1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ke hoach sinh 7

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 10,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy ®a d¹ng nh thÕ nhng chóng ®Òu cã ®Æc ®iÓm chung ®Æc trng cña mçi ngµnh.[r]

Trang 1

kế hoạch giảng dạy sinh học 7

Năm học 2011 - 2012 I) Đặc điểm tình hình:

1) Thuận lợi:

So với năm học trớc, số học sinh năm nay ít hơn, nhìn chung các em đều có ý thức học tập tơng đối cao, nội dung kiến thức có nhiều điểm mới nên các em đều rất say mê hứng thú học tập bộ môn

2) Khó khăn:

Ngoài những học sinh có ý thức học tập vẫn còn một số học sinh thể hiện tính tích cực trong học tập ch a thật cao Kiến thức bộ môn sinh học 7 khó, thiếu băng hình phục vụ cho giảng dạy bộ môn

II) Chỉ tiêu, phơng hớng

1) Phơng hớng:

Kết hợp chặt chẽ với hội cha mẹ học sinh, giáo viên chủ nhiệm và các giáo viên bộ môn khác để giúp các em có kết quả học tập cao hơn

2) Chỉ tiêu:

Khá

Tb Yếu

11 HS = 39,3%

15HS = 53,6%

2HS = 7,1%

0HS = 0%

13HS = 46,4%

15HS = 53,6%

0HS = 0%

0HS = 0%

Khá

Tb Yếu

5HS = 19,2%

12HS = 46,1%

6HS = 23,1%

3HS = 11,6%

6HS = 23,1%

12HS = 46,1 % 7HS = 26,9%

1HS = 3,9%

Khá

Tb Yếu

5HS = 15,5%

12HS = 44,5%

7HS = 25,9%

3HS = 11,1%

6HS = 22,2%

12HS =44,5%

7HS = 25,9%

2HS = 7,4%

Khá

Tb Yếu

5HS = 17,8%

13HS = 46,4%

7HS = 25%

3HS = 10,7%

6HS = 21,4%

14HS = 50%

6HS = 21,4%

2HS = 7,2%

III) Kế hoạch kiểm tra:

Kiểm tra thờng xuyên

Kiểm tra định kỳ

Bài 1: Tuần 6 - Tiết 12 Bài 2: Tuần 12 - Tiết 24 Tuần 9 - Tiết 18

Bài 1: Tuần 25 - Tiết 49 Bài 2: Tuần 32 - Tiết 63 Tuần 28 - Tiết 55

IV) Nội dung và biện pháp thực hiện:

Trang 2

1) Nội dung chơng trình:

Chơng trình sinh học lớp 7 gồm 8 chơng

Chơng I: Ngành động vật nguyên sinh

Chơng II: Ngành ruột khoang

Chơng III: Các ngành giun

Chơng IV: Ngành thân mềm

Chơng V: Ngành chân khớp

Chơng VI: Ngành động vật có xơng sống

Chơng VII: Sự tiến hoá của động vật

Chơng VIII: Động vật và đời sống con ngời

2) Biện pháp thực hiện.

- Tích cực học tập bồi dỡng thờng xuyên để hiểu biết sâu rộng, chú ý đổi mới từ cách xác định mục tiêu bài học

- Đầu t nhiều thời gian, đổi mới cách soạn bài, nâng cao chất lợng câu hỏi, tăng tỉ lệ câu hỏi mang tính t duy đối với đối t-ợng HS khá, giỏi Các câu hỏi phải phù hợp với từng đối tt-ợng HS

- Chú ý đến các phơng pháp dạy học phù hợp với từng bài học cụ thể VD: Hoạt động theo nhóm, quan sát, Sau mỗi tiểu mục cần có câu hỏi chốt kiến thức

- Thay đổi cách kiểm tra đánh giá HS, chấm trả bài theo đúng quy định

- Kết hợp với các tổ chức ban ngành đoàn thể để giáo dục t tởng, ý thức học tập của HS

- Phối hợp chặt chẽ với cha mẹ HS để thờng xuyên đôn đốc, nhắc nhở, động viên các em học tập có chất lợng

- Phát hiện các nhân tố điển hình, hớng dẫn các em học theo nhóm, kèm cặp giúp đỡ các em

3) Kế hoạch cụ thể

Tên

ch-ơng Nội dung kiến thức cơ bản Kỹ năng cần rèn luyện Phơng pháp Thời gian

thực hiện

Phơng tiện Tài

liệu tham khảo

Những

điểm cần lu

ý khi thực hiện

Chơng

I:

Ngành

động vật

nguyên

sinh

HS cần nắm đợc:

- Cấu tạo, dinh dỡng, sinh sản

của trùng roi

- Đặc điểm và tầm quan trọng

của các đại diện khác nh: Trùng

chân giả, trùng dế giày, trùng

kiết lị và trùng sốt rét

- Đặc điểm chung và vai trò

thực tiễn của động vật nguyên

sinh

HS có kỹ năng quan sát trên kính hiển vi: Thấy

đợc hình dạng,cách di chuyển của trùng đế giày

- Kĩ năng tự bảo vệ bản thân, phòng chống các bệnh do trùng kiết lị và trùng sốt rét gây lên

- KN tìm kiếm và xử lí

Quan sát, vấn

đáp, trao

đổi nhóm, nghiên cứu cá

nhân

Hỏi chuyên

Từ tuần

1 -tuần 4

Dụng cụ: Kính hiển vi, lam kính, lam men, Tranh vẽ: trùng roi, tập đoàn Vôn Vốc, trùng giày,trùng biến hình,

Mẫu vật: Váng nớc xanh, vàng,

Sách giáo khoa, sách giáo viên, thiết kế bài giảng,

để học

Không

Trang 3

thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu về cấu tạo, cách gây bệnh do trùng kiết lị và trùng sốt rét gây ra

- KN lắng nghe tích cực trong quá trình hỏi chuyên gia

gia Vấn

đáp – tìm tòi

Trình vày 1 phút

nớc rơm thối tốt sinh

học 7

Chơng

II:

Ngành

ruột

khoang

HS hiểu biết về cấu tạo, dinh

d-ỡng và sinh sản của thuỷ tức,

đại diện cho ruột khoang

Sự đa dạng của ruột khoang:

Qua sứa, hải quỳ, san hô…thấy

đợc ruột khoang rất đa dạng về

cấu tạo và lối sống

đặc điểm chung và vai trò thực

tiễn của ruột khoang

Vận dụng kiến thức vào thực tiễn và quan sát thuỷ tức hay hải quỳ hoặc sứa

Quan sát, vấn

đáp, trao

đổi nhóm

Từ tuần

4 -tuần 5

Tranh vẽ: Thuỷ tức, 1 số ruột khoang ở biển

Sách giáo khoa, sách giáo viên, thiết kế bài giảng,

để học tốt sinh học 7

Không

Chơng

III: Các

ngành

giun

HS nắm đợc sơ đồ cấu tạo của

giun nói chung và đặc điểm cấu

tạo riêng của từng ngành giun

Cấu tạo, dinh dỡng, sinh sản, di

chuyển của các đại diện của

mỗi ngành là sán lá gan, giun

đũa ngời và giun đất

Sự đa dạng của mỗi ngành,

ngoài các đại diện chính trên

biết thêm các đại diện khác và

qua đó thấy đợc vai trò thực

tiễn của chúng trong tự nhiên

và trong đời sống con ngời Tuy

đa dạng nh thế nhng chúng đều

có đặc điểm chung đặc trng của

mỗi ngành

- Biết quan sát cấu tạo ngoài và mổ giun đất

để tìm hiểu cấu tạo trong của nó

- KN tự bảo vệ bản thân phòng tránh các bệnh các bệnh do các loại giun gây lên

- KN hợp tác lắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm về các phòng tranh các bệnh do giun gây lên

- KN tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK,quan sát tranh ảnh

để tìm hiểu những đặc

Quan sát, vấn

đáp – tìm tòi, trao đổi nhóm

Trình bày 1 phút

Bản đồ t duy Thực hành

Từ tuần

6 -tuần 9

Tranh vẽ: Sán lông, sán lá

gan, vòng đời của sán lá gan, giun đốt, , tranh vẽ một số giun sán kí sinh, giun đỏ,

đỉa, rơi, Dụng cụ: Khay

mổ, bộ đồ mổ, kính lúp, khăn

Sách giáo khoa, sách giáo viên, thiết kế bài giảng,

để học tốt sinh học 7

Không

Trang 4

điểm của các ngành giun

- KN hợp tác, ứng xử, giao tiếp trong thảo luận nhóm về cách phòng tránh các bệnh

do giun gây lên Chơng

IV:

Ngành

thân

mềm

Hs nêu đợc cấu tạo vỏ, hình

dạng, di chuyển, dinh dỡng và

sinh sản của trai sông thích

nghi với đời sống vùi lấp, ít di

chuyển

Từ các hoạt động và bài thực

hành…trên một số đại diện của

thân mềm, HS đúc rút đợc các

đặc điểm chung và vai trò thực

tiễn của thân mềm

- Quan sát và vận dụng kiến thức vào thực tiễn

đời sống

- KN tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK,quan sát tranh

ảnh, mẫu vật để tìm hiểu cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của 1 số loài thân mềm và cấu tạo, hoạt động sống của 1

số đại diện ngành Thân mềm cũng nh vai trò của chúng trong cuộc sống thực tiễn

- KN hợp tác, lắng nghe tích cực

- KN tự tin khi trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm

- KN quản lí thời gian,

đảm nhận trách nhiệm

đợc phân công

Thực hành -Quan sát, vấn

đáp, trao

đổi nhóm Trình bày 1 phút

Từ tuần

10 -tuần 11

Tranh vẽ: Trai – ốc – hến Mực

Sách giáo khoa, sách giáo viên, thiết kế bài giảng,

để học tốt sinh học 7

Không

Trang 5

Chơng

V:

Ngành

chân

khớp

HS thấy đợc tính đa dạng và

phong phú của ngành chân

khớp nhng cũng thấy đợc

tính thống nhất trong cấu tạo

của ba nhóm chân khớp chính

- Lớp giáp xác đại diện là tôm

sông có cấu tạo ngoài và hoạt

động sống thích nghi với lối

sống ăn tạp ở dới nớc

- Lớp hình nhện đại điện là con

nhện có cấu tạo tập tính thích

nghi với cách săn mồi ở trên

cạn

- Lớp sâu bo đại diện là châu

chấu có cấu tạo, dinh dỡng,

cách di chuyển thích nghi với

đời sống trên cạn

Qua các đại diện khác ở mỗi

lớp thấy đợc sự phong phú về

loài và vai trò thực tiễn của

chúng

- Mổ và quan sát tôm sông, đại diện của chân khớp

-Nhận dạng các đại diện của chân khớp chính của có ích và có hại và nhận biết các tập tính ở chúng

-Tập liên hệ tới các chân khớp của địa

ph-ơng để biết bạn và thù nhằm có các cách ứng

xử với chúng thích hợp

- KN tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK,quan sát tranh

ảnh, mẫu vật để tìm hiểu cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của 1 số loài Chân khớp, cũng nh vai trò của chúng trong cuộc sống thực tiễn

- KN hợp tác, lắng nghe tích cực KN tự tin khi trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm KN quản

lí thời gian, đảm nhận trách nhiệm đợc phân công

Quan sát, vấn

đáp – tìm tòi, trao đổi nhóm

Thực hành – thí

nghiệm

Từ tuần

12 -tuần 15

Tranh vẽ: Sơ đò cấu tạo ngoài

và cấu tạo trong của tôm sông, cấu tạo ngoài, cấu tạo trong, sơ đồ lát cắt dọc cảu chấu chấu, các kiểu biến thái của châu chấu, Mẫu vật: Tôm sống,

Dụng cụ: Bộ đồ

mổ, đinh ghim, lúp cầm tay, khay mổ, khăn lau

Sách giáo khoa, sách giáo viên, thiết kế bài giảng,

để học tốt sinh học 7 Sách giáo khoa, sách giáo viên, thiết kế bài giảng,

để học tốt sinh học 7

Không

Trang 6

VI:

Ngành

động vật

có xơng

sống

HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo

thích nghi với đời sống của

từng đại diện các lớp cá, ếch

nhái, bò sát, chim, thú và sự đa

dạng của chúng

- Rèn kỹ năng thực hành mổ và quan sát các động vật không

x-ơng sống

- KN tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK,quan sát tranh

ảnh, mẫu vật

- KN hợp tác, lắng nghe tích cực

- KN tự tin khi trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm

- KN quản lí thời gian,

đảm nhận trách nhiệm

đợc phân công

- KN so sánh, phân tích, khái quát

Quan sát, vấn

đáp – tìm tòi, trao đổi nhóm

Thực hành

Từ tuần

16 -tuần 28

Tranh vẽ: Cá

chép, ếch đồng, chim bồ câu, thằn lằn bóng, thỏ

Mô hình các con vật này

Mẫu vật sống các con vật này

Bộ đồ mổ Băng hình về tập tính của thú, tivi, dầu video

Sách giáo khoa, sách giáo viên, thiết kế bài giảng,

để học tốt sinh học 7

Không

Chơng

VII: Sự

tiến hoá

của

động vật

HS nêu đợc bằng chứng về mối

quan hệ về nguồn gốc giữa các

nhóm động vật, ý nghĩa tác

dụng của cây phất sinh động

vật

Tầm quan trọng của sự vận

động và di chuyển ở động vật,

sự tiến hoá về tổ chức cơ thể và

tiến hoá về sinh sản của các

ngành động vật

Rèn kỹ năng so sánh,

kỹ năng phân biệt, khái quát hoá

Quan sát, vấn

đáp, trao

đổi nhóm

Từ tuần

28 -tuần 30

Tranh vẽ: Các hình thức di chuyển ở động vật, sự phức tạp hoá và chuyên hoá các cơ

quan di chuyển

ở một số động vật, sự tiến hoá

một số hẹ cơ

quan của đại diện các ngành

động vật, sơ đồ cây phát sinh

động vật

Sách giáo khoa, sách giáo viên, thiết kế bài giảng,

để học tốt sinh học 7

Không

Chơng

VIII:

Động

vật và

đời sống

con ngời

HS nêu đợc nguyên nhân sự đa

dạng về loài, nêu đợc cụ thể sự

đa dạng về hình thái và tập tính

của động vật ở những vùng

miền khác nhau, nêu đợc các

biện pháp đấu tranh sinh học và

u nhợc điểm của từng biện

-Rèn kỹ năng t duy nh

so sánh, khái quát hoá,

su tầm mẫu vật

- KN tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK,quan sát tranh

ảnh, tìm kiếm thông tin

Quan sát, vấn

đáp, trao

đổi nhóm

Từ tuần 30 -tuần 35

Tranh vẽ: Một

số động vật sống ở các môi trờng khác nhau, khí hậu khác nhau, một

số thiên địch

Sách giáo khoa, sách giáo viên, thiết kế

Không

Trang 7

pháp và tiêu chí của một loài

động vật đợc coi là quý hiếm trên internet- KN hợp tác, lắng

nghe tích cực

- KN tự tin khi trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm

- KN t duy phê phán những hành vi buôn bán, săn bắt những

ĐV quý hiếm

- KN tự tin khi đi điều tra

- KN hợp tác, thuyết phục ngời khác

- KN viết báo cáo kết quả

- KN quản lí thời gian,

đảm nhận trách nhiệm

đợc phân công

hay gặp, một số loài động vật quý hiếm

bài giảng,

để học tốt sinh học 7

Ngày đăng: 29/05/2021, 02:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w