Hoạt động 1: thực hành đánh răng Mục tiêu: Biết đánh răng đúng cách C¸ch tiÕn hµnh: + Bước 1: GV đặt câu hỏi, HS chỉ vào mô hình răng: mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai cña r¨ng.. +Bước 2: [r]
Trang 1tuần 7
Ngày soạn: 26-29/9/2011
Ngày dạy: Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011
đạo đức :tiết 7
Gia đình em
I Mục tiêu:
đầu biết rrẻ em có quyền cha mẹ yêu chăm sóc
Nêu những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép , vâng lời
ông bà, cha mẹ
Lễ phép,vâng lời ông bà cha mẹ
Biết trẻ em có quyền có gia đình,có cha mẹ
Phân biệt các hành vi,viếc làm phù hợp và phù hợp về kính trọng,lễ phép,vâng lời ông bà,cha mẹ
II Tài liệu và phương tiện:
Vở bài tập Đạo đức; bộ tranh về quyền có gia đình
Bài hát “ Cả nhà nhau ”
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức(1’) -Lớp hát
2 Bài cũ (2’)
H Vì sao phải giữ gìn sách vở đồ dùng học tập ?
3 Bài mới (30’)
+Khởi động: cả lớp hát bài “Cả nhà nhau”
a Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình
H: Gia đình em có mấy 2Q Bố mẹ em tên là gì?
H:Anh ( chị, em) em bao nhiêu tuổi? Học lớp mấy?
HS tự kể trong nhóm kể lớp
+ Kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình
b Hoạt động 2: HS xem tranh BT2 kể lại nội dung tranh
Mỗi nhóm quan sát 1 bức tranh cử đại diện thi kể lại nội dung tranh
H Bạn nhỏ trong tranh nào sống hạnh phúc với gia đình?
H Bạn nào phải sống xa cha mẹ , vì sao?
+ Kết luận: Các em thật hạnh phúc, sung ! khi sống cùng gia đình Chúng ta cần cảm thông, chia sẻ với các bạn thiệt thòi không sống cùng với gia
đình
Giải lao
c Hoạt động 3: HS đóng vai theo các tình huống trong BT3
GV chia lớp thành các nhóm, giao nhiệm cho mỗi nhómđóng vai theo tình huống trong tranh – các nhóm chuẩn bị đóng vai- một nhóm lên đóng vai- HS nhận xét + Kết luận: Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ phép ông bà, cha mẹ
4 củng cố- dặn dò (3’)
HS nhắc lại bài Nhắc HS chuẩn bị giờ sau
Học vần ( Tiết số: 57 + 58)
Bài 27: Ôn tập
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc V p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ và câu ứng dụng
Từ bài 22 đến bài 27
Trang 2- Viết V p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ ứng dụng.
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Tre ngà”.(HS khá giỏi kể 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng ôn , CTV: TTV08M3
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng, phấn, bộ chữ học vần TH
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1’)
- Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ: (3 -5’)
-2 HS đọc bài: y, tr, y tá, tre ngà, 3 HS đọc SGK
- HS viết: y tá, tre ngà, y tế( 3
nhóm) GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới:
Tiết 1 (32 -35’)
a Giới thiệu bài: (2’)
H: Tuần qua, chúng ta đã học những âm, chữ gì?
- HS nêu,GV ghi bảng động(p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr)
- GV viết vào bảng ôn
- HS đối chiếu, bổ xung
- GV giới thiệu bài ôn tập, ghi đầu bài - GT bảng ôn
b Ôn tập: ( 20 - 22’)
+ Ôn các chữ ghi âm:
- HS lên bảng đọc các chữ ghi âm ở bảng ôn
- GV đọc âm, yêu cầu HS chỉ chữ
- GV chỉ chữ bất kì trong bảng ôn, yêu cầu HS đọc
- Gọi theo cá nhân, nhóm
+ Ghép chữ thành tiếng: bảng 1
* Bảng 1
- GV: Bây giờ chúng ta sẽ ghép từng âm ở cột dọc với lần ' từng âm ở dòng ngang để tạo thành tiếng
- GV ghép mẫu: ph ghép với o, ph ghép với ô ( pho, phô, pha,…)
- GV yêu cầu mỗi HS ghép 1 tiếng, ghép xong, cho HS đọc lại dòng 1: pho, phô , pha, phe, phê ( cá nhân- nhóm)
- ] tự, GV chia lớp thành 3 nhóm lớn và yêu cầu mỗi nhóm dắt một âm: + Tổ 1 ghép âm nh với các âm ở hàng ngang( nho, nhô, nha, nhe, nhê)
+ Tổ 2 ghép âm gi với các âm ở hàng ngang(gio, giô, gia, gie, giê.)
+ Tổ 3 ghép âm tr với các âm ở hàng ngang( tro, trô, tra, tre, trê)
- Còn âm g, ng, gh, ngh, qu(làm tự) sau đó GV cho HS đứng tại chỗ ghép
ngh chỉ ghép với i, e, ê Âm qu không đi với o, ô
- GV cho HS đọc từng dòng(cá nhân) - Cho HS đọc xuôi, bất kì
H: Nhìn vào bảng cho cô biết : Trong các tiếng ghép thì các chữ ở cột dọc
đứng ở vị trí nào?( đứng J
H: Các chữ ở dòng ngang đứng ở vị trí nào?( đứng sau)
- HS(cá nhân) lên bảng chỉ và đọc toàn bộ bảng ôn
- GV chỉ bất kì 1 tiếng trong bảng ôn yêu cầu HS đọc trơn, kết hợp phân tích và
đánh vần
Trang 3- Cho HS cả lớp đọc lại toàn bộ bảng 1.
* Bảng 2:
H: Các em đã học những dấu thanh nào? HS kể- GV ghi bảng ôn
-2 -3 HS đọc các dấu thanh
không ghép với dấu thanh: huyền, ngã, nặng
- HS đọc các từ đơn trong bảng 2 (cá nhân) GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV giúp HS phân biệt nghĩa của các từ khác nhau bởi dấu thanh
c Đọc từ ngữ ứng dụng: ( 5 - 6’)
- GV ghi bảng, HS đọc thầm
- 1 HS đọc các từ ngữ ứng dụng trên bảng.2 HS tìm tiếng chứa âm đã học
- HS luyện đọc từ ứng dụng(cá nhân - nhóm) GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV đọc mẫu
- GV giải thích từ khó (tre già: chỉ cây tre đã trồng lâu năm.)
- 1 HS đọc lại
d HD viết từ ứng dụng: tre già, quả nho ( 5 - 6’)
khoảng cách giữa các con chữ
- HS viết bảng con GV nhận xét, chữa
+ từ quả nho dẫn tự
* Củng cố: 1’
H: Chúng ta vừa ôn những âm gì?
- 1 HS đọc lại bài trên bảng
Tiết 2 ( 35- 37’)
e Hoạt động 3
+Luyện đọc(13-14’)
* Luyện đọc bài tiết 1: ( 6- 7’)
- HS lần ' đọc bài ( trên bảng, SGK)
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh , sửa phát âm cho HS
* Đọc bài ứng dụng: ( 5 - 6’)
- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét:
H: Tranh vẽ gì?(Vẽ 2 2 đang xẻ gỗ và 1 2 giã giò)
- GV chỉ vào tranh để giải thích nghề giã giò: giã cho thịt nhỏ ra để làm giò
- GVghi bảng, HS đọc thầm
- 1 HS đọc câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò H: Trong câu tiếng nào chứa âm vừa ôn?
- HS đọc tiếng, phân tích
- HS tập đọc câu- GV chỉnh sửa
- HS đọc đồng thanh câu ứng dụng 1 lần
g Luyện viết:(5’)
- GV đ bảng phụ ghi nội dung luyện viết, 1-2 học sinh đọc
- GV viết mẫu, dẫn khoảng cách các chữ trong dòng
-Yêu cầu HS ngồi đúng thế, viết bài
- GV quan sát, giúp đỡ HS
- GV chấm một số bài, nhận xét, chữa lỗi
h Kể chuyện: “tre ngà” (12-13’)
- GV giới thiệu, dẫn vào câu chuyện, HS đọc tên truyện
Trang 4- GV kể chuyện lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện diễn cảm
- GV kể chuyện lần 2: Kể từng đoạn chuyện có minh hoạ bằng tranh
Thánh Gióng
Tranh 1: Có một em lên ba tuổi vẫn biết 2 nói
Tranh 2: Bỗng một hôm có 2 rao: vua đang cần có 2 đánh giặc.Chú
bé liền bảo với 2 nhà ra mời sứ giả vào rồi chú nhận lời đi đánh giặc
Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh thổi Đợi đến lúc đã có đủ nón sắt, gậy sắt, ngựa sắt, chú liền chia tay cha mẹ, xóm làng, nhảy lên ngựa sắt ra trận Ngựa sắt hí vang, phun lửa rồi phi thật nhanh
Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết rạ, trốn chạy tan tác
Tranh 5: Bỗng gậy sắt gẫy Tiện tay, chú liền nhổ luôn cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến đấu với kẻ thù Giặc sợ khiếp vía, rút chạy dài
Tranh 6: Đất trở lại bình yên chú dừng tay buông cụm tre xuống Tre gặp đất Trở lại tốt lạ 2" Vì tre vẵn nhuộm khói lửa chiến trận nên vàng óng
Đó là giống tre ngà ngày nay vẫn còn mọc ở một vài nơi trên đất ta
Còn chú bé với con ngựa sắt thì vẵn tiếp tục phi Đến một đỉnh núi cao, họ dừng chân Chú ghìm ngựa, ngoái nhìn lại làng xóm quê rồi chắp tay từ biệt Ngựa sắt lại hí vang, móng đập xuống đá rồi nhún một cái, chú bé bay thẳng lên trời
Đời sau gọi chú là Thánh Gióng
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
- Mời HS khá, giỏi kể 2- 3 đoạn theo tranh – Nhận xét, khen
H: Câu chuyện này có nhân vật nào?
H: Em thấy chú bé là 2 thế nào?
- GV rút ra ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống đánh giặc cứu nớc của trẻ nớc Nam
4 Củng cố: 2’
- 1 HS đọc lại bài ởSGK
- GVnhận xét giờ học
5 Hướng dẫn về nhà: ( 1’)
- N dẫn đọc bài 28
- Dặn HS ôn lại bài Đọc bài 28: Chữ 2 chữ hoa
Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Học vần ( Tiết 59,60)
Ôn tập: Âm và chữ ghi âm
I Mục đích, yêu cầu
HS đọc, viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ ghi âm
HS đọc 1 số từ ngữ, câu
Giáo dục HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị
- GV: Bảng ôn , CTV: TTV08M3
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng, phấn, bộ chữ học vần TH
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1’) Lớp Hát
2 Kiểm tra bài cũ(3-5’)
HS nêu các âm đã học
3 Bài mới (30’)
a giới thiệu bài: giáo viên giới thiệu bài trực tiếp – GV ghi bảng – HS nhắc lại
Trang 5ơ i a n m x ô
b Luyện đọc đ h s r k o g
+GV chỉ chữ, HS đọc âm b t d l e ê
+ HS chỉ chữ và đọc âm c v q p y
+ GVghi bảng 1 số từ , học sinh quả nho ý nghĩ
luyện đọc theo: cá nhân, nhóm, cả lớp nhà ga tre ngà
HS đọc các từ ngữ ứng dụng theo cá nhân, nhóm
HS luyện đọc câu ứng dụng: Quê em Hà có nghề …
Giải lao
2 Luyện viết:
GV đọc âm, HS viết chữ vào bảng con đ, y, t, s, m, k
HS viết vào bảng con- GV uốn nắn sửa sai
GV giúp đỡ HS kém
4 Củng cố dặn dò(3’)
GV nhận xét giờ học
Tiết 2
1 ổn định tổ chức (1’) Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (2’)
HS nhắc lại bài vừa học
3 Bài mới (30’)
a Luyện tập
Ôn tập các âm ghép: gh, kh, gi, ng ngh, tr, ph, nh,ch
HS nhắc lại chữ và âm ghép đã học – HS nêu – GV ghi bảng
HS chỉ vào các âm – HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự
Ôn tập từ, câu: thợ xẻ, chì đỏ, cá kho, nho khô, phá cỗ, gồ ghề
Chú ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
NGhỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
giải lao
b Luyện viết:
GV đọc – HS viết bảng con : gh, kh, gi, ng ngh, tr, ph, nh,ch
HS viết vở: đ, y, t, s, m, k, ng, ngh, tr, ph, nh,ch
GV chấm, chữa nhận xét bài
4 Củng cố, dặn dò(3’)
2 HS đọc lại toàn bài.GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
Toán ( Tiết số: 25)
Kiểm tra
I Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá:
- Nhận biết số ' trong phạm vi 10 ; đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Giáo dục ý thức tự giác, tự lập trong giờ kiểm tra
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: KHBH, đề bài
- HS: bút, kẻ,
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
Trang 6- Lớp hát.
2 Kiểm tra: 2’
- GV nhắc HS lấy dụng cụ học tập phục vụ cho giờ học
3 Bài mới: 30- 35’
a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài.
b Đề bài:
+ Bài 1 Số?
+ Bài 2 Số?
+ Bài 3 Viết các số 5, 2, 4, 9, 6 theo thứ tự:
a Từ bé đến lớn:
b Từ lớn đến bé:
+ Bài 4 >, <, = ?
8 5 5 9 10 6 8 3
0 4 3 2 7 6 5 5
+ Bài 5 Số?
Có ……hình vuông
c Cách đánh giá:
- Bài 1: 1 điểm ( Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm.)
- Bài 2: 3 điểm ( Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm.)
- Bài 3: 1 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
- Bài 4: 4 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
- Bài 5: 1 điểm ( 5 hình vuông: 1 điểm.)
( 4 hình vuông: 0,5 điểm )
4 Củng cố: ( 2’)
- GV thu bài làm của HS
- GV nhận xét giờ học
5 Hướng dẫn về nhà: ( 1’)
- Về học bài, xem bài sau: Phép cộng trong phạm vi 3 Chuẩn bị 3 que tính, 3 hình vuông, 3 hình tròn
1 2 7 6 4 0 2
3 2 1 5 7 8 9
7
Trang 7mĩ thuật (Tiết số: 7)
vẽ màu vào hình quả ( trái) cây
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết màu sắc và vẻ đẹp của một số loại quả quen biết
- Biết chọn màu để vẽ vào hình các quả (HS khá giỏi: biết chọn màu, phối hợp màu để vẽ vào hình các quả cho đẹp.)
- Tô màu vào quả theo ý thích
* Giáo dục BVMT: - HS biết sự đa dạng về màu sắc của các loại quả
- Yêu mến vẻ đẹp của cỏ cây, hoa trái
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: KHBH, một số tranh ảnh về quả, 1 số quả thực có màu sắc khác nhau
1 số bài vẽ của HS năm "Tranh: TD001M2
- HS: Vở tập vẽ, chì màu
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- Lớp hát
2 Kiểm tra: 3’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
3 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
b Hoạt động 1: Giới thiệu đặc điểm các loại quả (5 - 6’)
- GV bày 1 số quả thực cho HS quan sát: cam, đu đủ, : hồng
H: Đây là quả gì? Quả có hình gì ? Màu gì?
H: Khi chín quả 2 có màu gì?
H: Khi chín quả 2 có màu gì?
H: Nêu ích lợi của quả đối với cuộc sống con 2Q
H: Em cần làm gì để bảo vệ các loài cây? Cần chăm sóc cây thế nào?
- Một số HS kể
*GV chốt: thực vật rất đa dạng các loại quả cung cấp một số chất khoáng và các vitamin cần thiết cho cơ thể Chúng ta cần phải chăm sóc và bảo vệ cây
- GV cho HS xem 1 số tranh, ảnh về các loại quả khác nhau
c Hoạt động 2: N dẫn HS cách làm bài tập (10 -12’)
- GV nêu yêu cầu bài tập: Vẽ màu vào quả cà và quả xoài
- Gv cho HS quan sát hình vẽ( vở tập vẽ 1)
H: Đây là quả gì? ( quả cà, xoài)
H: Quả cà 2 có màu gì? ( xanh hoặc tím )
H: Quả xoài 2 có màu gì?( vàng, xanh, tím )
H: Để bài vẽ màu đẹp, em cần tô màu thế nào? (Tô xung quanh tô ở giữa sau, tô nhẹ nhàng sao cho nét tô mịn )
d Hoạt động 3: Thực hành (12-14’)
- GV nêu yêu cầu bài tập: Vẽ màu vào quả cà và quả xoài
- HS vẽ màu vào hình quả trong vở tập vẽ, vẽ màu theo ý thích
- GV dẫn HS yếu thực hành - GV quan sát, giúp đỡ HS
e Nhận xét, đánh giá: (2-3’)
Trang 8- HS bày bài vẽ theo nhóm ( 3 nhóm)
- GV cho HS xem 1 số bài vẽ và nhận xét về hình dáng, màu sắc xem bài nào
đẹp?
- GV nhận xét, động viên khen ngợi HS
4 Củng cố: 2-3’
- GV tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
5 Hướng dẫn về nhà: ( 1’)
- Dặn HS về quan sát hoa, quả về hình dáng và màu sắc của chúng
Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011
Học vần ( Tiết số: 61 + 62)
Bài 28: chữ thường, chữ hoa
I Mục tiêu:
- đầu nhận diện chữ in hoa
- Đọc câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Ba Vì
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng ôn , CTV: TTV08M3
- HS: SGK, vở Tập viết, bảng, phấn, bộ chữ học vần TH
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- HS hát
2 Kiểm tra: 3 -5’
- GV cho 2, 3 HS đọc bài trên bảng: ph, nh, qu, gi, ch, kh, ngh
- GV đọc cho HS viết bảng con theo nhóm: tre già, quả nho, ý nghĩ
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS
3 Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a Giới thiệu bài:1’
- GV giới thiệu bài, treo bảng “ Chữ 2 chữ hoa”- Ghi đầu bài
- 2 HS nhắc lại
b Nhận diện chữ hoa: (25 - 30’)
- GV chỉ bảng cho HS đọc cột chữ in 2 chữ in hoa
H: Chữ in hoa nào gần giống chữ in 2 kích lớn hơn?
H: Chữ in hoa nào không giống chữ in 2Q
- HS thảo luận, nêu ý kiến
- GV nhận xét, bổ sung:
+ Các chữ cái in có chữ hoa và chữ 2 gần giống nhau là:
C, E, Ê, I, K, O, Ô, Ơ, P, S, U, Ư, V, X, Y
+ Các chữ cái in có chữ hoa và chữ 2 khác nhau là:
A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
- HS tiếp tục theo dõi bảng chữ 2 chữ hoa
+ GV chỉ vào chữ in hoa, yêu cầu HS đọc: cá nhân, nhóm ( HS dựa vào chữ in
2 để nhận diện)
+ GV chỉ vào chữ in hoa, che phần chữ in 2K HS nhận diện chữ, đọc âm
*Củng cố:
- HS đọc lại bài (cá nhân, lớp)
Trang 9- GV nhận xét giờ học
Tiết 2 ( 30’)
c Luyện đọc: (11 - 12’)
* Luyện đọc bài tiết 1: (5 - 6’)
- HS lần ' đọc bài ( trên bảng, SGK)
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa phát âm cho HS
HS giỏi: GV che phần chữ in, yêu cầu HS đọc chữ viết hoa
* Đọc bài ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa (5 - 6’)
- GVghi bảng bài ứng dụng, HS đọc thầm
H: Trong câu tiếng nào có chữ cái viết bằng chữ in hoa? (Bố, Kha, Sa Pa)
- Gv giới thiệu: Chữ Bố viết hoa con chữ B vì đứng ở đầu câu
Chữ Kha, Sa Pa viết hoa vì đó là tên riêng
H: Chữ đầu câuvà tên riêng viết thế nào?
- HS đọc tiếng, phân tích tiếng
- HS tập đọc câu GV chỉnh sửa phát âm cho HS, chú ý dẫn HS đọc liền mạch các tiếng trong câu
- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét:
H: Tranh vẽ gì?
- GV nhận xét, chốt: Sa Pa là tên 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào Cai( SGV)
- HS đọc đồng thanh câu ứng dụng 1 lần
d Luyện nói: (15’)
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: Ba Vì.2 HS nhắc lại
- GV giới thiệu về địa danh Ba Vì cho HS biết: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì , tỉnh Hà Tây ] truyền, cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh đã diễn ra ở đây Sơn Tinh 3 lần làm núi cao lên để chống lại Thuỷ Tinh và đã chiến thắng Núi Ba Vì chia thành 3 tầng, cao vút, thấp thoáng trong mây và ' chừng núi là đồng cỏ tốt, ở đây có nông 2 nuôi bò sữa nổi tiếng Lên 1 chút nữa là rừng Quốc gia Ba Vì Xung quanh Ba Vì là thác, suối, hồ có trong vắt đây là 1 khu du lịch nổi tiếng
- HS quan sát tranh minh hoạ, thảo luận:
H: Trong tranh em thấy những gì?
H: Ba Vì ngày nay chăn nuôi con vật nào nổi tiếng?
H: Em ở tỉnh nào? Tỉnh Ninh Bình có cảnh đẹp nào?
H: Quê em có cảnh đẹp nào?
- Một số HS trình bày lớp HS khác nhận xét, bổ sung
4 Củng cố: 2- 3’
- 1 HS đọc bài trên bảng
- GV nhận xét giờ học
5 Hướng dẫn về nhà: ( 1’)
- N dẫn đọc bài 29
- Dặn HS ôn lại bài Đọc bài 29: ia
Thủ công (Tiết số: 7)
xé, dán hình quả cam (T2)
I Mục tiêu:
- HS biết cách xé, dán hình quả cam
Trang 10- Xé, dán hình quả cam <2 xé có thể bị răng " Hình dán đối phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá ( Với HS khéo tay: Xé, dán hình quả cam có cuống và lá <2 xé ít răng hình dán phẳng và có thể xé thêm hình quả cam có kích hình dạng, màu sắc khác Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam.)
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : KHBH, bài mẫu, giấy màu, hồ dán-
- HS : giấy thủ công, hồ dán, kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- Lớp hát
2 Kiểm tra: 3’
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS, nhận xét
3 Bài mới: 30’
a giới thiệu bài, ghi đầu bài.
b Hoạt động 1: HS thực hành (20-25’)
- GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu lên bàn( lật mặt sau có kẻ ô), đánh dấu và vẽ hình vuông ( mỗi cạnh 8 ô)
- Sau khi xé hình vuông, HS tiếp tục xé 4 góc của hình vuông, chỉnh sửa cho giống hình quả cam
- Xé lá, cuống theo dẫn
- GV làm lại thao tác xé một cạnh của hình vuông để HS xé theo
- Nhắc HS cố gắng xé đều tay, xé thẳng, tránh xé vội, xé không đều, còn nhiều
- HS thực hành GV quan sát, giúp đỡ HS
- Khuyến khích HS khéo tay xé thêm hình quả cam có kích hình dạng, màu sắc khác Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam
- Sau khi xé xong từng bộ phận của quả cam, HS sắp xếp hình vào trong vở thủ công cho cân đối Cuối cùng lần ' bôi hồ và dán theo thứ tự đã dẫn Chú ý dán cho phẳng, cân đối
d Hoạt động 2: Nhận xét, đánh giá (4-5’)
- GV cho HS bày sản phẩm theo nhóm
- Đánh giá sản phẩm: + Xé 2 cong, 2 xé đều, ít răng "
+ Hình xé gần giống mẫu, dán cân đối
- GV cùng HS tìm ra bài đẹp, tuyên P lớp
4 Củng cố: 2-3’
- GV nhận xét giờ học
- Cho HS dọn vệ sinh lớp học
5 Hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS chuẩn bị giấy thủ công, hồ dán để giờ sau học xé, dán hình cây đơn giản
toán ( Tiết số: 26)
phép cộng trong phạm vi 3
I Mục tiêu:
Giúp HS :
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
... 1? ??H: Chúng ta vừa ôn âm gì?
- HS đọc lại bảng
Tiết ( 3 5- 37? ??)
e Hoạt động
+Luyện đọc (13 -1 4 ’)
* Luyện đọc tiết 1: ( 6- 7? ??)... class="page_container" data-page="6">
- Lớp hát.
2 Kiểm tra: 2’
- GV nhắc HS lấy dụng cụ học tập phục vụ cho học
3 Bài mới: 3 0- 35’
a Giới thiệu - Ghi đầu bài. ... lớp
4 Củng cố: 2-3 ’
- GV nhận xét học
- Cho HS dọn vệ sinh lớp học
5 Hướng dẫn nhà: 1? ??
- Dặn HS chuẩn bị giấy thủ công, hồ dán để sau học