1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KE HOACH GIAO DUC NHOM 2536

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 11,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tên ba mẹ,anh,chị,em quan sát ,nhận biết công việc thường làm của ba mẹ ở nhà Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn,không tranh giành đồ chơi với bạn. 3.1.3 Học tập[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÓM 25-36 THÁNG 1CHẾ ĐỘ SINH HOẠT

1.1 Đón trẻ

1.1.1 Nghe hiểu các từ và các câu chỉ đồ vật,sự vật,hành động quen thuộc

1.1.2 Lễ phép,chào hỏi khi gặp khách,cám ơn,xin lỗi

1.1.3 Cất đồ dùng cá nhân;giỏ xách,giày dép với sự giúp đõ của cô

1.1.4 Chơi 1 số trò chơi nhẹ

1.2 Thể dục sáng

1.2.1 Tập động tác phát triển các nhóm cơ (tay,chân,lưng bụng)và hô hấp

1.2.2 Đi theo hiệu lệnh ,đi trong đường hẹp

1.2.3 Chạy theo hướng thẳng

1.3 Trò chuyện sáng

1.3.1 Làm quen với chế độ ăn cơm với các loại thức ăn

1.3.2 Biết tên mình ,tên thân mật ở nhà,tuổi,trai/gái

1.3.3 Biết tên cô giáo và quan sát công việc cô làm hằng ngày để chăm sóc bé >biết tên một số bạn

1.4 Giờ ăn

1.4.1 Tập các thao tác VS:rửa tay,lau mặt,súc miệng

1.4.2 Tập vứt rác vào thùng.Không nhổ bậy

1.4.3 Tập nhai cơm với thức ăn.Không ngậm thức ăn trong miệng Không vừa ăn vừa

chơi.tập thói quen uống sữa thường xuyên tập ăn rau và trái cây

1.4.4 Rửa tay trước khi ăn,cách cầm muỗng chén,ly lau miệng sau khi ăn ,Bỏ chén muỗng dơ vào đúng chổ, nhẹ nhàng,nhặt cơm vãi bỏ vào dĩa

Trang 2

1.5 Giờ ngủ

1.5.1 Ngủ một giấc buổi trưa

1.5.2 Mặc,cởi, quần áo với sự giúp đỡ của người lớn

1.5.3 Tự lấy gối vào chổ ngủ

1.6 Hoạt động chiều

1.6.1 Tập xâu luồn ,dây,cài,cởi cúc,buộc dây

1.6.2 Chơi 1 số trò chơi dân gian nhẹ, nghe bài hát dân ca , đọc đồng dao 1.6.3 Thực hiện bài tập theo yêu cầu của người lớn

1.7 Trả trẻ

1.7.1 Đi giày,dép với sự giúp đỡ của cô

1.7.2 Biết chào tạm biệt cám ơn,dạ.vâng

1.7.3 Không đi theo người lạ.

2 CÁC GIỜ HỌC

2.1 Thể chất

2.1.1 Vận động

Đi

Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường hẹp

Chạy

Chạy theo hướng thẳng

Tập tung bắt bóng

Ném về phía trước ,ném vào đích

Tung bắt bóng cùng cô

Tập bò-trườn

Bò trườn qua vật cản

Tập nhún bật

Bật tại chổ

Bật qua vạch kẻ

Trang 3

Dinh dưỡng-sức khỏe

Làm quen với chế độ ăn cơm với các loại thức ăn khác nhau

2.2 Nhận thức

2.2Nhận biết phân biệt

Phân biệt màu của đồ vật:xanh đỏ,vàng,trắng,đen

Kích thước của đồ vật to,nhỏ

Số lượng 1 và nhiều

Hình dạng

Hình hình học:trịn,vuơng,chữ nhật.nhận ra các hình đĩ trong đồ vật xung quanh

Định hướng khơng gian-thời gian

Vị trí:trên,dưới,trước,sau,bên trong,bên ngồi

2.1.2 Khám phá

Bản thân-Gia đình

Nhận biết bộ phận cơ thể :mắt,mũi,miệng,tai,tay,chân.

Biết tên của mình,tên thân mật ở nhà ,tuổi, trai, gái

Biết tên ba mẹ,anh,chị,em

Trường Mầm non

Biết tên cơ giáo và quan sát cơng việc cơ làm hằng ngày để chăm sĩc bé

Đồ dùng-đồ chơi

Tên đặc điểm nổi bật cơng dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ,đồ chơi quen thuộc Phương tiện giao thơng

Tên và một số đặc điểm nổi bật và cơng dụng của phương tiện

Động-thực vật

Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc

Trang 4

2.2 Ngôn ngữ

2.2.1 Nghe

Nghe hát thơ ca dao, đồng dao,chuyện (10 truyện, 10 bài thơ) phù hợp độ tuổi

Bản thân-Gia đình

Thỏ con không vâng lời

Thỏ ngoan

Thơ: yêu mẹ

Thơ:Đi dép

Trường Mầm non

Đôi bạn tốt

Thơ: Giờ ăn

Nghề nghiệp

Thơ: Con tàu

Thơ: Xe chữa cháy

Động vật

Thơ: Tìm ổ

Quả trứng

Thực vật

Quả thị

Thơ: quả thị

Thơ: Hoa nở

Phương tiện giao thông

Thơ: Xe chửa cháy

Cả nhà đều làm việc

Lễ hội và bốn mùa

Thơ: Cây đào

2.2.2 Nói

Kể lại sự việc nhìn thấy.Kể chuyện theo tranh theo sự gợi ý của cô (ai làm gì ở đâu).Biểu hiện cảm xúc, động tác, nét mặt, cử chỉ cùng lời nói

Trang 5

Bản thân-Gia đình

Cháu chào ông ạ

Chó vàng

Thơ: Gọi nghé

Trường Mầm non

Đôi bạn nhỏ

Thơ: Cô dạy

Nghề nghiệp

Thơ: Em làm thợ xây

Thơ: Chiếc nón

Cá và chim

Động vật

Thơ:Con voi

Thơ: con rùa

Thực vật

Cây táo

Thơ: hoa nở

Phương tiện giao thông

Thơ: Con tàu

Kiến thi an toàn giao thông

Lễ hội và bốn mùa

Thơ: Mưa xuân

Ngoài chủ đề

Thơ: Tâm sự của bức tường

Đôi dép

Chuẩn bị cho việc học đọc-viết

Xem tranh và goị tên các nhân vật trong tranh

Trang 6

2.3 Tình cảm xã hội

2.2.3 Phát triển tình cảm

Nhận biết đồ dùng đồ chơi yêu thích của mình

Gọi người lớn giúp khi cần :bị dơ, té, bị đau, mệt, ốm

2.2.4 Kỹ năng xã hội

Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn

Thực hiện một số qui định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp:xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định

Thực hiện một số hành động ,cảm xúc trong trò chơi thao tác vai đơn giản

2.3 Thẩm mỹ

2.3.1 Âm nhạc

Hát

Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc các bài hát phù hợp lứa tuổi (10 bài)

Bản thân-Gia đình

Búp bê

Đôi dép

Gà trống ,mèo con và cún con

Trường Mầm non

Trường cháu là trường mầm non (đoạn 1)

Nghề nghiệp

Làm chú bộ đội

Động vật

Con gà trống

Chú mèo

Chim sẻ

Gà gáy

Thực vật

Lý cây xanh

Phương tiện giao thông

Trang 7

Em tập lái ô tô

Hiện tượng tự nhiên

Trời nắng,trời mưa

ếch ộp

Vận động theo nhạc

Thích hát,vận động theo nhạc,nghe nhạc,hưởng ứng bằng vỗ tay,vẫy xoay tay,lắc lư người,nhún nhảy

Nghe nhạc

Nghe hát,nghe nhạc,với các giai điệu khác nhau âm thanh của các nhạc cụ

2.3.2 Tạo hình

Vẽ các đường nét khác nhau,di màu,xé,vò,xếp hình

3 VUI CHƠI

3.1 CHƠI TRONG LỚP

3.1.1 Xây dựng

Xếp chồng không đổ (6-8 khối)

Nhón nhặt đồ vật,Chắp ghép hình

3.1.2 Phân vai

Lột võ quýt

Tập xắt bằng dao nhựa

Trang 8

Biết mình thích chơi gì,làm gì, thích bạn nào

Biết tên ba mẹ,anh,chị,em quan sát ,nhận biết công việc thường làm của ba mẹ ở nhà

Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn,không tranh giành đồ chơi với bạn

3.1.3 Học tập

Phân biệt màu của đồ vật:xanh ,đỏ,vàng,trắng,đen

Nhận biết một đôi: giày,dép,vớ…,số lượng 1 và nhiều

Kích thước đồ vật: to, nhỏ

Định hướng: trên dưới, trước sau,bên trong, bên ngoài

Nhận biết 1 số đồ chơi,đồ dùng quen thuộc,1-2 bộ phận gắn với công dụng.Tập sử dụng đúng cách

Biết sử dụng đồ vật thay thế trong trò chơi

3.1.4 Tạo hình

Kỹ năng tô màu

Tập tô bên trong hình,điều chỉnh không ra ngoài

Kỹ năng vẽ

Cầm bút

Vẽ đường thẳng,xéo từ trên xuống,xoay tròn,nguyệch ngoạc,vẽ in bằng ngón tay và bàn tay

Kỹ năng nặn

Vo tròn,véo miếng đất từ cục to,lăn,bóp,ấn

Kỹ năng xé dán

Xé,dán vò giấy:xé tự nhiên thành 2 miếng,xé dọc,vò bóp giấy trong nắm tay.Bóc hình đề can để dán

Kỹ năng xếp hình

Xếp hình chồng lên nhau,xếp cạnh( ngang,dọc)thành đồ vật quen thuộc;ô tô,tàu hỏa,nhà,đường đi

3.1.5 Văn học

Đọc các đoạn,bài thơ ngắn có câu 3-4 từ

Nghe hiểu các từ và các câu chỉ đồ vật,sự vật,hành động quen thộc

Trang 9

Kể lại sự việc nhìn thấy.Kể chuyện theo tranh theo sự gợi ý của cô(Ai,làm gì,ở đâu)

3.1.6 Âm nhạc

Thích hát,vận động theo nhạc,nghe nhạc,hưởng ứng bằng vỗ tay,vẫy xoay tay,lắc lư người,nhún nhẩy

Nghe hát,nghe nhạc với các giai điệu khác nhau,nghe âm thanh của các nhạc cụ

Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc

3.1.7 Thư viện

Thích nghe đọc sách

Mở sách,lật sách,gọi tên sự vật và hành động của các nhân vật trong tranh minh họa sách

Nhìn vào sách khi nghe người lớn đọc

3.2 CHƠI NGOÀI TRỜI

3.2.1 Thể chất

Tung ,bắt bóng cùng cô

Ném bóng về phía trước

Ném bóng vào đích

Bò thẳng hướngvà có vật trên lưng,bò chui qua cổng

Bật tại chổ

Bật qua vạch kẻ

3.2.2 Nhận thức

Bản thân-Gia đình

Tên, chức Chính một số bộ phận của cơ thể(mắt,mũi,miệng…).Chức năng của các giác quan Biết mình thích chơi gì,làm gì,thích bạn nào

Thích tự làm một số việc tự phục vụ

Trang 10

Trường Mầm non

Biết tên cô giáo và tên một số bạn

Biết một số việc được phép và không được phép làm:không đánh bạn,cấu,cắn bạn,không gọi mày tao,…

Đồ dùng-đồ chơi

Tên,đặc điểm nổi bật,công dụng và cách sử dụng đồ dùng,đồ chơi quen thuộc

Động thực vật

Nhận biết một vài con vật gần gũi :so sánh tiếng kêu,thức ăn,cách vận động,1-2 đặc điểm cấu tạo nổi bật (vòi,tai,mỏ…)

Trang 11

3.2.3 Kỹ năng sống

Có kỹ năng vệ sinh môi trường: rửa, lau đồ chơi, quét nhặt lá cây, tưới cây, nhặt lá vàng, vứt rác đúng chỗ

Biết tuân theo qui định chung ở trường ,lớp nơi công cộng nề nếp sinh hoạt của lớp-trường, quy tắc chơi, giao thông…

Bảo quản: sử dụng đúng cách: cất, sắp xếp và giữ gìn cẩn thận

Biết gọi người lớn, bạn giúp khi cần: bị dơ, té, bị đau, mệt, ốm

Giúp cô mang đồ chơi ra sân.

Giúp đỡ cô (vệ sinh lớp-sân trường, chăm sóc cây.)

3.2.4 Thực hành an toàn

Biết tránh một số vật vật dụng,nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng,xô nước giếng)khi được nhắc nhở

Biết tránh một số hành động nguy hiểm9leo trèo lên lang can,chơinghịch các vật sắc nhọn,

… )khi được nhắc nhở

3.2.5 Ngôn ngữ

Trả lời và đặt một số câu hỏi :Ai,con gì,cái gì,làm gì,ở đâu,như thế nào,để làm gì

Thể hiện nhu cầu mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài

Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần,có gợi ý

3.2.6 Tình cảm

Thích hát,vận động theo nhạc,nghe nhạc,hưởng ứng bằng vỗ tay,vẫy,xoay tay,lắc lư người, nhún nhẩy

Quan sát người lớn chăm sóc cây,con vật.Yêu thích con vật,cây cối,hoa trong trường và ở nhà Chơi thân thiện cạnh trẻ khác

4 CHỦ ĐỀ

Trang 12

4.1 Bản thân

Trang 13

4.1.1 Bàn tay xinh

4.2 Gia đình

4.2.1 Mẹ yêu

4.3 Trường Mầm non

4.3.1 Đồ chơi bé thích 4.3.2 Cô giáo em

4.4 Động vật

4.4.1 Con cá vàng

4.5 Thực vật

4.5.1 Quả bé thích 4.5.2 Hoa mùa xuân

4.6 Nước

4.6.1 tiết kiệm nước

4.7 Môi trường

4.7.1 Bé và môi trường

Trang 14

4.7.2 Cây giúp gì cho người ?

4.8 Sự kiện-lễ hội

4.8.1 Bé vui Trung thu

4.8.2 Em thích làm chú bộ đội 4.8.3 Đón Giáng sinh và năm mới 4.8.4 Bé đón xuân

4.8.5 Ngày hội Cô và Mẹ

4.9 Ngoài chủ đề

4.9.1 Bé chơi với giấy

4.9.2 Sách là bạn của bé

Ngày đăng: 28/05/2021, 20:19

w