1. Trang chủ
  2. » Đề thi

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG NĂM HỌC 2019-2020

10 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 25,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sờ nắn, nhìn, ngửi… đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật... - Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG

NĂM HỌC 2019-2020

1 Mục tiêu, nội dung

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục Thực hiện trong chủ

đề

T

T

Mục tiêu

1 Lĩnh vực phát triển thể chất

a Phát triển vận động

*Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

1 Trẻ phát triển bình thường

về chiều cao và cân nặng

+ Bé gái:

- Chiều cao: 80,0cm -

102,7cm

- Cân nặng: 9,1 kg - 18,1kg

+ Bé trai:

- Chiều cao: 8,17cm -

103,5cm

- Cân nặng: 9,7kg - 18,3kg

- Chế độ dinh dưỡng hợp lý, đáp ứng với nhu cầu phát triển của trẻ theo độ tuổi

- Khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 lần / năm

- Cân đo + Theo dõi, đánh giá sự phát triển của cân nặng và chiều cao theo lứa tuổi

Phòng suy dinh dưỡng béo phì + Phòng tránh các bệnh thường gặp>

Theo dõi tiêm chủng + Bảo vệ an toàn và phòng tránh một số tai nạn thường gặp

3,6,10

2 Trẻ thực hiện được các động

tác trong bài tập thể dục: Hô

hấp, tay, lưng/bụng và chân

- Hô hấp:

+ Hít vào thật sâu + Thở ra từ từ

- Tay:

+ 2 tay giơ lên cao, hạ xuống + 2 tay đưa sang ngang, hạ xuống + 2 tay đưa ra phía trước

+ 2 tay đưa về phía sau kết hợp với lắc bàn tay

+ 1 tay đưa về phía trước, 1 tay đưa về phía sau

- Lưng, bụng, lườn:

+ Nghiêng người sang 2 bên phải, trái + Quay người sang 2 bên phải, trái + Cúi người về phía trước, đứng thẳng người lên

+ Ngửa người ra phía sau + Vặn người sang 2 bên

- Chân:

1 -> 10

Trang 2

+ Đứng nhún chân + Ngồi xuống, đứng lên + Co duỗi từng chân + Bật tại chỗ

*Trẻ biết các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu.

3 Trẻ giữ được thăng bằng

trong vận động đi / chạy

thay đổi tốc độ nhanh -

chậm theo cô hoặc đi trong

đường hẹp có bê vật trên tay

- Tập đi, chạy + Đi bước vào các ô + TH: Đi bước vào các ô – Tung bóng bằng 2 tay

+ Đi theo hiệu lệnh + Đi trong đường hẹp + Đi có mang vật trên tay + Đi bước qua gậy kê cao + Đi theo đường ngoằn ngoèo + Đi kết hợp với chạy

+ TH: Đi theo hiệu lệnh – Tung bóng qua dây

+ Chạy đổi hướng + Chạy theo hướng thẳng + Đứng co một chân

- Tập nhún bật + Nhún bật tại chỗ + Đi theo hiệu lệnh đi đều + Bật qua vạch kẻ

+ Bật xa bằng 2 chân + Nhún bật về phía trước + Bước lên xuống bậc cao 15 cm + Bước lên xuống bậc có vịn

7 7

5 1 2 3 6 6 5

8 9 7

1 8 7 3 3 7 5

4 Trẻ biết thực hiện phối hợp

vận động tay- mắt: Tung -

bắt bóng với cô ở khoảng

cách 1 m Ném vào đích xa

1 – 1,2m

- Tập tung, ném bắt + Tung bóng cùng cô + Bắt bóng cùng cô + Tung bóng bằng 2 tay + Tung bóng qua dây

3 2 4 6

5 Trẻ biết phối hợp tay, chân

cơ thể trong khi bò để giữ

được vật đặt trên lưng

- Tập bò,trườn + Bò thẳng hướng có vật trên lưng + Bò chui qua cổng

+ Bò qua vật cản + TH: Bò qua vật cản - Ném bóng vào đích

+ Bò thẳng hướng theo đường hẹp + TH: Bò thẳng hướng - Đi trong đường hẹp

10 2 4 9 1 4

Trang 3

+ Trườn chui qua cổng + Trườn qua vật cản 105

6 Trẻ biết thể hiện sức mạnh

của cơ bắp trong vận động

ném, đá bóng: ném xa lên

phía trước bằng một tay (tối

thiểu 1,5m)

+ Ném bóng về phía trước + Ném bóng vào đích + Ném bóng trúng đích xa 70 – 100cm + TH: Ném bóng về phía trước – Bò qua vật cản

6 9 8 10

*Thực hiện vận động cử động bàn tay, ngón tay

7 Trẻ biết vận động cổ tay,

bàn tay, ngón tay - thực hiện

“ múa khéo “

- Xòe nắm bàn tay, co – duỗi các ngón tay

- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé

6,9

8 Trẻ biết phối hợp được cử

động bàn tay

ngón tay và phối hợp tay -

mắt trong các hoạt động:

nhào đất nặn; vẽ tô chim;

xâu vòng tay; chuỗi đeo cổ

- Đóng cọc bàn gỗ

- Nhón nhặt đồ vật

- Tập sâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây

- Chắp ghép hình

- Chồng, xếp 6 – 8 khối

- Tập cầm bút tô, vẽ

- Lật mở trang sách

1 -> 10

b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

*Có một số nề nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt

9 Trẻ biết thích nghi với chế

độ ăn cơm, ăn được các loại

thức ăn khác nhau

- Làm quen với chế độ ăn cơm, thức ăn mới cần cho trẻ làm quen dần dần, ít một, tăng dần, mỗi lần thay đổi một loại thức ăn

+ Hằng ngày cần ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để khỏe mạnh, chóng lớn ( ăn cơm với cá, thịt, rau, lạc, vừng…) không nên chỉ ăn một loại thức ăn

- Tập cho trẻ một số thói quen tốt trong

ăn uống như ăn uống từ tốn, nhai kĩ, khi muốn ho hoặc hắt hơi phải lấy tay che miệng…không lấy tay bốc thức ăn, không xúc thức ăn của bạn, cho bạn…

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, vứt rác đúng nơi quy định

1,4 6 2,3

10 Trẻ biết ngủ một giấc buổi

trưa

- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa 1,2,3

11 Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi - Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định 7

Trang 4

quy định

* Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

12 Trẻ làm được một số việc

với sự giúp đỡ của người lớn

( lấy nước uống, đi vệ

sinh…)

- Tập tự phục vụ:

+ Tự xúc cơm ăn + Tự lấy nước uống + Chuẩn bị chỗ ngủ: Tự đi vệ sinh trước khi ngủ, tự lấy gối và lên giường ngủ + Dạy trẻ biết mời người xung quanh ăn cơm, biết lễ phép, biết cảm ơn

- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu

ăn, ngủ, đi vệ sinh

- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt

3->10

13 Trẻ biết chấp nhận: đội mũ

khi ra nắng; đi giày dép;

mặc quần áo ấm khi trời

lạnh

- Đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh

- Gọi cô khi quần áo bị bẩn, ướt…

4,5,9,10

* Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

14 Trẻ biết tránh một số vật

dụng, nơi nguy hiểm (bếp

đang đun, phích nước nóng,

xô nước, giếng) khi được

nhắc nhở

- Nhận biết một số vật dụng có thể gây nguy hiểm như vật sắc nhọn (dao, kéo, kim…), bếp củi, phích nước, ổ điện, nồi nước

- Nhận biết nơi có thể gây nguy hiểm như ao, hồ, sông, suối, bếp lửa…

1->4,9

15 Trẻ biết và tránh một số

hành động nguy hiểm ( leo

trèo lên lan can, chơi nghịch,

với vật sắc nhọn…) khi

được nhắc nhở

- Không ( leo trèo lên lan can, chơi nghịch với vật sắc nhọn…) khi được nhắc nhở

- Không được cho các đồ vật như hột, hạt, đất nặn, xúc sắc… vào trong miệng, mũi, rốn

- Không làm một số hành động nguy hiểm : không sờ nghịch vỏ hộp sắc nhọn, bẩn…

5,7,8,10

2 Lĩnh vực phát triển nhận thức

* Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan

16 Trẻ biết sờ nắn, nhìn, nghe,

ngửi, nếm để nhận biết đặc

điểm nổi bật của đối tượng

- Sờ nắn, nhìn, ngửi… đồ vật, hoa, quả

để nhận biết đặc điểm nổi bật

- Nếm vị của một số thức ăn, quả (ngọt, chua, mặn)

1,2,3,4,6

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng - mềm, trơn ( nhẵn) - xù xì

9

Trang 5

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu 2,3

- Nghe và nhận biết âm thanh của một số

đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc

5,6

- Nhìn nhận, quan sát nhận biết đặc điểm

- Hình tròn, hình vuông 10

- Vị trí trong không gian ( Trên - dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ

- Số lượng ( Một – nhiều )

7

* Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi

17 Trẻ biết chơi bắt chước một

số hành động quen thuộc của

những người gần gũi Sử

dụng được một số đồ dùng,

đồ chơi quen thuộc

- Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình 3

- Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của

18 Trẻ biết nói được tên của

bản thân và những người

gần gũi khi được hỏi

- Tên gọi của mình và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình

1

- Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp 1,4

19 Trẻ nói được tên và chức

năng của một số bộ phận cơ

thể khi được hỏi

- Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân

- Tên và một vài đặc điểm bên ngoài của bản thân

1

20 Trẻ nói được tên và một vài

đặc điểm nổi bật của các đồ

vật, hoa quả, con vật quen

thuộc

- Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc (màu sắc, kích thước, hình dạng)

5,6,7,9

- Tên, đặc điểm nổi bật công dụng của phương tiện giao thông gần gũi 8

- Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc (màu sắc, kích thước, hình dạng)

2,10

21 Trẻ biết chỉ/ nói tên, lấy

hoặc cất đúng đồ chơi màu

đỏ/ vàng/ xanh theo yêu cầu

- Màu đỏ, vàng, xanh

- Hình tròn, hình vuông

2,7,8,10

22 Trẻ biết chỉ hoặc lấy hoặc

cất đúng đồ chơi có kích

thước to/ nhỏ theo yêu cầu

- Kích thước ( to - nhỏ)

- Số lượng (Một – nhiều)

- Vị trí trong không gian (trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ

2,3,4,6

3 Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

* Nghe hiểu lời nói

Trang 6

23 Trẻ thực hiện được nhiệm vụ

gồm 2-3 hành động Ví dụ: “

Cháu cất đồ chơi lên giá rồi

đi rửa tay”

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói

- Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc

8,9,10

24 Trẻ biết trả lời các câu hỏi:

“Ai đây?”; “ Cái gì đây?”; “

… làm gì?”; “… thế nào?”

(ví dụ: “ con gà gáy thế

nào?”…)

- Trả lời và đặt câu hỏi: ‘ Cái gì ?’ ‘ Làm gì?’, ‘ Ở đâu?’, ‘ …Thế nào?’;’ Để làm gì?’ ‘ Tại sao?’…

2,4,5,7,8

25 Trẻ hiểu nội dung truyện

ngắn đơn giản: trả lời được

các câu hỏi về tên truyện,

tên và hành động của các

nhân vật

- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh

- Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau

1,2,3,4,5,7

* Nghe nhắc lại các âm, các tiếng và các câu

26 Trẻ biết phát âm rõ tiếng - Phát âm các âm khác nhau 1 -> 10

27 Trẻ đọc được bài thơ, ca

dao, đồng dao với sự giúp

đỡ của cô giáo

- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò

vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn

1 -> 10

- Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu

3 – 4 tiếng

1 -> 10

* Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp

28 Trẻ nói được câu đơn, câu

có 5- 7 tiếng, có các từ thông

dụng chỉ sự vật, hoạt động,

đặc điểm quen thuộc

- Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp

2,3,5

- Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1 – 2 câu đơn giản và câu dài 4->9

29 Trẻ biết sử dụng lời nói với

mục đích khác nhau:

- Chào hỏi, trò chuyện

- Bày tỏ nhu cầu của bản

thân

- Hỏi về các vấn đề quan

tâm như: “Con gì đây?”;

“Cái gì đây?”…

- Chào hỏi, trò chuyện

- Bày tỏ nhu cầu của bản thân

- Hỏi về các vấn đề quan tâm như: “Con

gì đây?”; “Cái gì đây?”…

1,2,5,6

- Lắng nghe khi người lớn đọc sách

- Nghe các câu hỏi: “Cái gì ?”, “ Làm

gì ?”, “Để làm gỉ ?”, “Ở đâu ? ”, “ Như

hế nào ?”

7,8,9,10

30 Trẻ biết nói to, đủ nghe, lễ

phép

- Nói to, đủ nghe

- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn

1,2,3,4

4 Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ.

* Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

31 Trẻ nói được một vài thông - Nhận biết tên gọi, tuổi, một số đặc 1

Trang 7

tin về mình (tên, tuổi) điểm bên ngoài bản thân.

32 Trẻ biết thể hiện điều mình

thích và không thích - Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình 2

* Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi

33 Trẻ biết biểu lộ sự thích giao

tiếp với người khác bằng cử

chỉ, lời nói

- Giao tiếp với mọi người xung quanh 4

34 Trẻ nhận biết được trạng thái

cảm xúc vui, buồn, sợ hãi - Nhận biết và thể hiện một số trạng thái,cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi 3,4

35 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc:

vui, buồn, sợ hãi qua nét

mặt, cử chỉ

36 Trẻ biết biểu lộ sự thân thiện

với một số con vật quen

thuộc/ gần gũi: bắt chước

tiếng kêu, gọi

- Quan tâm thể hiện sự chăm sóc đến các con vật nuôi (bắt chước tiếng kêu, gọi, vuốt ve, cho ăn, cho uống…)

5

* Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

37 Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm

ơn, ạ, vâng ạ - Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ:

“dạ”, “vâng ạ”, chơi cạnh bạn, không cấu bạn

1->10

38 Trẻ biết thể hiện một số

hành vi xã hội đơn giản qua

trò chơi giả bộ ( trò chơi bế

em, khuấy bột cho em bé,

nghe điện thoại…)

- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi 1->10

39 Trẻ biết chơi thân thiện cạnh

trẻ khác

- Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, chơi không tranh giành đồ chơi với bạn

1->10

40 Trẻ biết thực hiện một số

yêu cầu của người lớn - Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định

1,2,6,7,8,10

* Thể hiện cảm xúc qua hát,vận động theo nhạc /tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh

41 Trẻ biết hát và vận động

đơn giản theo một vài

bài hát/ bản nhạc quen

thuộc

- Nghe âm thanh trong thiên nhiên như:

tiếng kêu của các con vật gần gũi, âm thanh của tiếng nước chảy “róc rách, tiếng mưa rơi tí tách, âm thanh của các PTGT như tiếng còi xe máy, ô tô…; âm thanh của các dụng cụ âm nhạc như tiếng trống, phách tre, xắc xô…; âm thanh của

1->10

Trang 8

các đồ vật va đập vào nhau như 2 chiếc tách, 2 khối gỗ…, chơi các trò chơi âm nhạc

- Nghe các bản nhạc, nghe những bài hát

có giai điệu vui tươi, trong sáng, ngộ nghĩnh, tình cảm về bé, gia đình, cô giáo, những con vật gần gũi, sự vật, hiện tượng gần gũi

- Nghe bài hát, nghe nhạc dân tộc, những bài hát ru của người dân tộc Dao,

H’Mông…

- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc

1->10

42 Trẻ thích tô màu, vẽ,

nặn, xé, xếp hình, xem

tranh (cầm bút di màu,

vẽ nguệch ngoạc)

- Tập tô màu: cầm bút di màu trên những bức tranh những bức tranh đen trắng đã

vẽ sẵn

- Tập vẽ: vẽ nguệch ngoạc , các nét xiên, thẳng, nét xoay tròn…

- Chơi với đất nặn: tự do ấn, đập, cấu, véo, chia nhỏ đất nặn, lăn theo bảng, lăn trên đôi bàn tay

- Tập xếp hình: xếp chồng, xếp cạnh nhau…

- Xem tranh truyện

1->10

2 Dự kiến chủ đề và thời gian thực hiện chủ đề

Thời gian

(tháng, từ

ngày đến

ngày )

tuầ n

chỉn

h bổ sung Tháng 8

(Từ ngày

26/08/2019 đến

ngày 30/8/2019

Tựu trường-làm quen

mở chủ đề

1

Tháng 9

(Từ ngày

02/09/2019 đến

ngày20/9/2019)

(3 tuần)

1 Bé và các

bạn

- Bé và các bạn

- Lớp học của bé

- Bé biết nhiều thứ

1 1 1

- Ngày hội đến trường của bé (Dự kiến tổ chức ngày 5/9/2017)

- Tết Trung

Trang 9

Thu (Dự kiến

tổ chức ngày 13/9/2019)

Tháng 9 + 10

(Từ ngày

23/09/2019 đến

ngày

11/10/2019

(3 Tuần)

2

Đồ chơi của bé

- Bé có đồ chơi đẹp

- Đồ dùng của bé

- Bé và các bạn cùng chơi

1 1 1

Tháng 10 + 11

(Từ ngày

14/10/2019 đến

ngày

08/11/2019)

(4 Tuần)

3

Mẹ và những người thân yêu của bé

- Mẹ của bé

- Những người thân trong gia đình

- Đồ dùng trong gia đình

1 1 2

- Ngày hội liên hiệp phụ nữ

VN 20/10 (Dự kiến tổ chức ngày 20/10/2019)

Tháng 11

(Từ ngày

11/11/2019-29/11/2019)

(3 Tuần)

4

Các bác các cô trong nhà trẻ

- Cô cấp dưỡng

- Cô giáo của bé

- Bác bảo vệ

1 1 1

- Tri ân thầy cô (Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11)

Tháng 12

(Từ ngày

2/12/2019-27/12/2019)

(4Tuần)

5

Những con vật đáng yêu

-Những con vật nuôi trong GĐ

-Những con vật sống dưới nước

- Cháu yêu chú bộ đội

2 1 1

- Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam (22/12)

Tháng 1+ 2

Từ ngày)

30/12/2019 –

07/02/2020

(6 Tuần)

( Nghỉ tết 2

tuần từ ngày

20/01/2020-31/01/2020

6

Ngày tết của dân tộc Dao

- Công việc ngày tết

- Bé vui tết cùng gia đình

- Món ăn ngày tết

- Trang phục ngày tết

- Nghỉ tết nguyên đán

1 1

1 1 2

- Ngày Tết Nguyên Đán

Tháng 2 + 3

(Từ ngày

10/02/2020-06/03/2020)

(4Tuần)

7 Cây và

những bông hoa đẹp

- Cây xanh

- Các loại hoa, ngày 8/3

- Các loại quả

- Một số loại rau, củ

1 1

1 1

Ngày quốc tế phụ nữ 8/3

Trang 10

Từ ngày

09/03/2020–

03/04/2020

(4 Tuần)

Bé có thể

đi khắp nơi bằng phương tiện gì

nơi bằng PTGT đường bộ

- Bé có thể đi mọi nơi bằng PTGT đường thủy

- Bé tìm hiểu luật lệ giao thông

1 1

Tháng 4

Từ ngày

06/04/2020-24/04/2020

(3 Tuần)

9 Mùa hè đến rồi

-Thời tiết mùa hè -Trang phục mùa hè -Thức ăn mùa hè

1 1 1

Tháng 4 + 5

(Từ ngày

27/04/2020

-15/05/2020)

(3Tuần)

10 Bé lên

MG

-Lớp MG bé trường MN

- Đồ dùng của bé

2 1

- Ngày lễ 30/ 4

- Ngày quốc tế lao động 1 /5

- Ngày sinh của Bác

- Ngày quốc tế thiếu nhi

Ngày đăng: 02/04/2021, 07:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w