1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

245 bai tap hoa chon loc THCS

40 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 245 Câu Hỏi Và Bài Tập Chọn Lọc Hóa Học Trung Học Cơ Sở
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhËn biÕt mçi dung dÞch trªn b»ng ph¬ng ph¸p ho¸ häc víi ®iÒu kiÖn chØ ®îc dïng kim lo¹i lµm thuèc thö.. §Ó lµm nh÷ng thÝ nghiÖm ta chia c¸c dung dÞch ban ®Çu thµnh nhiÒu phÇn nhá.. Dïng[r]

Trang 1

245 c©u hái vµ Bµi tËp chän läc ho¸ häc trung häc c¬ së

N¨m 2009

Trang 2

Phần I

Hoá Vô cơ

Dạng 1: Điều chế các chất, viết phơng trình theo sơ đồ

1 Các phơng pháp điều chế đơn chất

1.1 Điều chế kim loại

a Dùng các chất CO, H2 , Al, C tác dụng với oxit kim loại ở nhiệt độ cao

c Điện phân muối nóng chảy (của kim loại mạnh)

Ví dụ: 2NaCl(nóng chảy)    DienPhan 2Na(cực âm) + Cl2(cực dơng)

1.2 Điều chế phi kim

- Điều chế X 2 (Halogen)

Với Cl2: Trong PTN, dùng KMnO4, MnO2 tác dụng với HCl, còn trong công nghiệp

điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)

t MnO

  

K2 MnO4 + MnO2 + O2 Trong CN: Chng phân đoạn không khí lỏng hoặc điện phân nớc (có pha một ít

1) Oxihoá kim loại, phi kim hoặc hợp chất

Ví dụ: C + O2  CO2 ; hoặc 2CO + O2  2CO2 ;

hoặc CO + C  2CO ;

Trang 3

2Cu(NO3)2  2CuO + 4NO2 + O2

- Nhiệt phân bazơ không tan

2) Oxit bazơ + H2O  bazơ (tan)

Ví dụ: BaO + H2O  Ba(OH)2

3) Bazơ(tan) + Muối (tan)  Muối (mới) + Bazơ (mới);

sau phản ứng thu đợc chất  hoặc 

Ví dụ: 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 

4) Điện phân dung dịch muối clorua của kim loại mạnh (có vách ngăn)  bazơ

3) Axit + Muối Axit (mới) + Muối (mới)

sau phản ứng thu đợc chất  hoặc 

Ví dụ: 2HCl + FeS  FeCl2 + H2S 

4) Điện phân dung dịch muối có oxi của kim loại yếu

Ví dụ: 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + O2 + 2H2SO4

2.4 Điều chế muối:

1) Kim loại + phi kim  Muối

Ví dụ: 2Fe + 3Cl  2FeCl

Trang 4

2) Kim loại (đứng trớc H) + dd axit  Muối + H2

Ví dụ: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

3) Kim loại đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dd muối

Ví dụ: Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

4) Cl2 ; Br2 tác dụng với dd kiềm

Ví dụ: Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

5) Axit + bazơ  Muối + H2O

Ví dụ: H2SO4 + NaOH  NaHSO4 + H2O

Hoặc H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O

6) Axit + oxitbazơ  Muối + H2O

Ví dụ: 2HCl + CaO  CaCl2 + H2O

7) Axit + Muối Axit (mới) + Muối (mới)

Ví dụ: H2SO4 + Na2S  Na2SO4 + H2S

8) Bazơ + oxit axit  Muối + H2O

Ví dụ: NaOH + CO2  NaHCO3

Hoặc 2 NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O

9) Bazơ(tan) + Muối (tan)Muối + Bazơ sau phản ứng thu đợc chất  hoặc

Ví dụ: 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 

10) Oxit axit + oxitbazơ  Muối

Ví dụ: Na2O + SO2  Na2SO3

11) dd muối + dd muối  2 Muối (mới) (sau phản ứng có )

Ví dụ: NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl 

12) Muối axit + bazơ  Muối + H2O

Ví dụ: NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

2NaHCO3 + Ba(OH)2  Na2CO3 + BaCO3  + 2 H2O

Câu hỏi tự luận

1 Từ dung dịch CuCl2 nêu các phơng pháp điều chế CuO, viết các phơng trình hoáhọc

2 Từ dung dịch FeSO4 nêu các phơng pháp điều chế Fe, viết các phơng trình hoáhọc

3 Từ dung dịch NaHCO3, viết phơng trình hoá học điều chế CO2

4 Từ Na nêu các phơng pháp điều chế NaOH, viết các phơng trình hoá học

5 Từ S viết các phơng trình hoá học điều chế HSO

Trang 5

6 Điều chế CaCl2 từ mỗi chất sau: Ca, CaSO4 , CaO, CaS (các hoá chất cần thiết có

đủ)

7 Từ Fe và các hoá chất cần thiết hãy viết các phơng trình hoá học để thu đợc các

oxit riêng biệt: Fe3O4 , Fe2O3 và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có

8 Từ mỗi chất: Mg, MgO, Mg(OH)2 ; MgCO3 và dung dịch axit sunfuric loãng, hãyviết các phơng trình hoá học điều chế magiê sunfat

9 Những oxit nào dới đây có thể điều chế:

a) Chỉ bằng phản ứng hoá hợp ? Viết phơng trình hoá học

b) Bằng cả phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ ? Viết phơng trình hoá học CuO ; Na2O ; CO2 ; P2O5 ; Fe2O3 ; CO

10 Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, H2O, và các dung dịch CuCl2 FeCl3 ,Mg(NO3)2, hãy viết các phơng trình điều chế:

a) Các dung dịch bazơ

b) Các bazơ không tan

11 Từ những chất sau: CaO (vôi sống), Na2CO3 (sô đa), H2O Viết các phơng trìnhhoá học điều chế NaOH

12 Viết ít nhất 5 phơng trình hoá học điều chế FeCl2

13 Viết ít nhất 5 phơng trình hoá học điều chế CuSO4

14 Viết ít nhất 6 phơng trình hoá học điều chế Na2SO4

15 Cho 4 chất sau: Fe, FeCl3, Fe(OH)3, Fe2O3 Hãy sắp xếp 4 chất này thành 3 dãychuyển hoá (mỗi dãy gồm 4 chất) và viết các phơng trình hoá học tơng ứng để thực hiệndãy chuyển hoá đó

16 Có các chất sau: FeCl3, Fe2 O3, Fe, Fe(OH)3, FeCl2 Hãy lập thành một vòng biếnhoá khép kín và viết các phơng trình hoá học Ghi rõ điều kiện phản ứng

17 Viết phơng trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau:

(1)

(2) (3)

(9)

c)

Trang 6

h)

A (nh«m)

D B

Trang 7

(8)

CaCO3

CO2

18 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Phi kim  oxitaxit (1)  oxitaxit (2)  axit  muối sunfat tan  muối sunfat khôngtan

a) Tìm công thức các chất thích hợp để thay cho tên chất trong sơ đồ

b) Viết các phơng trình hoá học biểu diễn chuyển hoá trên

19 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2  A  B  C  A  Cl2

Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa nguyên tố Na Xác định các chất A, B, C ?

20 Có những chất: Na2O, Na, NaOH, NaHCO3 , Na2SO4 , Na2CO3 , NaCl, NaClO.a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một sơ đồchuyển hoá không nhánh

b) Viết các phơng trình hoá học theo sơ đồ trên

21 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Cu

CuCl2A

CuCl2 + H2O

CuCl2 + H2O

Xác định các chất A, B, D và viết các phơng trình hoá học ?

22 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

XCO3

A

B

G XCO3

D

E

XCO3F

XCO3

Xác định các chất X; A; B; D; G; E và F và viết các phơng trình hoá học minh hoạ

23 Cho các chất: photpho, không khí, nớc, đồng (II) oxit, axit sunfuric, xút Viết

ph-ơng trình phản ứng điều chế: H3PO4, Cu(OH)2, CuSO4, HNO3, Na3PO4, Cu(NO3)2

24 Từ các chất sau: NaCl, MnO2, H2SO4 đặc và nớc có thể đợc điều chế bao nhiêukhí Viết phơng trình phản ứng

25 Từ KNO3, H2O, P và Fe, điều chế:

- Các oxit của Fe

- Các muối: Fe(PO), FePO, Fe(NO), Fe(NO), KPO

Trang 8

26 Cho các hoá chất NaCl(r), NaOH(dd), KOH(dd), H2SO4(đặc), Ca(OH)2(r) Từ cáchoá chất đó, có thể điều chế đợc các chất sau đây hay không?

Viết phơng trình phản ứng xảy ra

27 Để điều chế kali clorat với giá thành hạ ngời ta thờng làm nh sau: Cho khí clo đi

qua nớc vôi đun nóng, lấy dung dịch thu đợc trộn với KCl và làm lạnh Khi đó kali clorat

sẽ kết tinh Hãy viết phơng trình các phản ứng xảy ra và giải thích vì sao kali clorat kếttinh

28 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta có thể điều chế khí clo bằng những phản ứng

sau:

a) Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

b) Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc

c) Dùng H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp NaCl và MnO2

Hãy viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra

29 Nếu đốt Mg trong không khí rồi đa vào bình đựng khí lu huỳnh đioxit, nhận thấy

có 2 chất bột đợc sinh ra: bột A màu trắng và bột B màu vàng Bột B không tác dụng vớidung dịch H2SO4 loãng, nhng cháy đợc trong không khí, sinh ra khí C làm mất màu dungdịch thuốc tím

a) Hãy cho biết tên các chất A, B, C và giải thích cho sự khẳng định này

b) Viết tất cả những phơng trình phản ứng đã xảy ra

30 Viết phơng trình phản ứng của những biến đổi sau:

- Sản xuất vôi sống bằng cách nung đá vôi

- Cho vôi sống tác dụng với nớc (tôi vôi)

31 Glixerin trinitrat là chất nổ đinamit Đó là một chất lỏng có công thức phân tử

C3H5O9N3, rất không bền, bị phân hủy tạo ra CO2, H2O, N2 và O2

a) Viết phơng trình phản ứng phân hủy glixerin trinitrat

32 Hãy nêu thí dụ về phản ứng phân hủy tạo ra:

34 Khi bị nung nóng, kali clorat đồng thời phân hủy theo 2 cách:

a) Tại ra oxi và kali clorua

b) Tạo ra kalipeclorat và kali clorua

Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Trang 9

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

35 Chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng và lập phơng trình hoá học:

 

2KCl + O2

(3) 2H2O    DienPhan 2H2 + O2

Trang 12

CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2  + 2NaCl

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3  + 3NaCl

Mg(NO3)2 + 2NaOH  Mg(OH)2  + 2NaNO3

Trang 14

(4) FeCl3 + 3AgNO3  Fe(NO3 )3 + 3AgCl

(5) Fe(NO) + 3NaOH  Fe(OH)  + 3 NaNO

Trang 15

(6) Fe2O3 + 6HCl  2 FeCl3 + 3H2O

e)

FeCl2Fe

(5) Fe(OH)2 + H2SO4 (lo·ng)  FeSO4 + 2H2O

(6) FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + Na2SO4

g) (1) 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 

(2) 2Al + 3S  Al2S3

(3) 2Al + 3H2SO4 (lo·ng)  Al2(SO4)3 + 3H2 

(4) 2Al + 3Cu(NO3)2  2Al(NO3)3 + 3Cu

 

2NaOH + H2  + Cl2

(5) NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl

k) (1) 3Cl + 2Fe  2FeCl

Trang 16

(2) FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3 NaCl

 

2NaOH + H2 + Cl2

2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O

NaCO + 2HCl  2NaCl + HO + CO

Trang 17

2NaCl (nãng ch¶y)    DienPhan 2Na + Cl2

§iÒu chÕ CuSO4 : CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

§iÒu chÕ Cu(OH)2 : CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2  + Na2SO4

Trang 19

Na2SO4 + BaCl2  2NaCl + BaSO4 

NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl

Trang 20

39 B vì (1) hoá chất đắt; (3) và (4) là cách điều chế công nghiệp

40 D vì (5) phản ứng thuận nghịch; (2) là cách điều chế trong PTN

41 C vì A, B, D có CuO, CO2, Fe2O3 điều chế đợc bằng phản ứng phân huỷ

42 A-3 ; C-1; D-2

Dạng 2: Bài nhận biết các chất

A Lý thuyết cơ bản về thuốc thử hoá học ở THCS

2 Phênolphtalêin

(không màu)

-Bazơ kiềm Hóa màu hồng

3 Nớc (H 2 O) - Các kim loại mạnh (Na, K, Ca,

Ba) Riêng Ca còn tạo dd đụcCa(OH)2

- Các oxit Kl mạnh (Na2O, K2O,CaO, BaO)

Tan+dd làm đỏ quìTan

Tan + C2H2 bay lên

4 Dung dịch Kiềm - Kim loại Al, Zn Tan + H bay lên

Trang 21

- Al2O3, ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2 Tan

- Ba, BaO, muối Ba

- Fe, FeO, Fe3O4, FeS, FeS2,FeCO3, CuS, Cu2S

- Tan + KhíCO2,

SO2, H2S bay lênTan + H2 bay lênTan + Khí NO2,

2 Thuốc thử cho một số loại chất:

Chất cần nhận biết Thuốc thử Hiện tợng

+ H2O+ H2O

+ Đốt cháy, quan sát màu ngọnlửa

- Al, Zn + dd kiềm NaOH, Ba(OH)2 tan +H2

Phân biệt Al và Zn + HNO3 đặc, nguội Al không tan, còn Zn tan

 NO  nâu

Trang 22

- NO + Không khí hoặc O2 (trộn)  NO2 màu nâu

- H2S + Cd (NO3)2 dd  Mùi trứng thối

+ Pb (NO3)2 dd CdS vàng, PbSđen

- O2 + Tàn đóm  Bùng cháy

- CO2 + Nớc vôi trong Vẫn đục CaCO3

- CO + đốt trong không khí CO2

- SO2 + Nớc vôi trong  Vẫn đục CaSO3

+ Nớc Br2 (nâu)  Làm mất màu Br2

Trang 23

- H2 + đốt cháy  giọt H2O

4 Oxit ở thể rắn

- Na2O, K2O, BaO + H2O  dd trong suốt, làm xanh

quỳ tím

- CaO + H2O  Tan + dd đục

+ dd Na2CO3  kết tủa CaCO3 , BaCO3 

- P2O5 + H2O  dd làm đỏ quỳ tím

- SiO2 + dd HF (Không tan trong các

axit khác)

 Tan tạo SiF4

- Al2O3 + Tan cả trong axit và kiềm

- CuO + dd axit HCl, HNO3,

I- + Br2(Cl2) + tinh bột  Màu xanh do I2 

S2- + Cd (NO3)2 hay Pb (NO3)2 CdS vàng, PbS đen

SO42- + dd BaCl2, Ba (NO3) 2  BaSO4  trắng

SO32- + dd HCl, H2SO4, HNO3… SO2mùi hắc và làm Br2 mất

màu

CO32- + dd axit HCl, H2SO4, HNO3… CO2 làm đục nớc vôi

PO43- (trong muối) + dd AgNO3  Ag3PO4  vàng

NO3- + H2SO4 đặc + Cu  dd xanh + NO2 

b, Nhận kim loại

trong muối:

Kim loại kiềm

+ đốt cháy và quan sát màungọn lửa

Trang 24

Al + NaOH đến d  Al(OH)3 trắng, tan

Ca2+ + Na2CO3 dd  CaCO3 

Pb2+ + Na2S dd (hoặc H2S)  PbS  đen

6 Một số chất hữu cơ

Etylen và Axetilen + Dung dịch brom (màu nâu)  mất màu nâu

+ Dung dịch KMnO4 (màu tím)  mất màu tímRợu etylic + Na  H2 

Axit axetic + quỳ tím  hoá đỏ

+ CaCO3  CO2 

dd Glucozơ + dd AgNO3 (trong amoniac)  Ag 

Tinh bột + dd I2  màu xanh

Câu hỏi tự luận

43 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết từng chất trong mỗi dãy chất sau:

a) Hai chất rắn màu trắng là CaO và Na2O

b) Hai chất khí không màu là CO2 và O2

c) Hai dung dịch không màu là H2SO4 và HCl

d) Hai dung dịch không màu là Na2SO4 và NaCl

e) Hai dung dịch không màu là NaOH và Ba(OH)2

c) Bột đá vôi CaCO3 và Na2CO3 Viết các phơng trình hoá học (nếu có)

46 Có các bình khí riêng biệt là: CO2 , Cl2 , CO, H2

Hãy nhận biết các khí trên bằng phơng pháp hoá học Viết các phơng trình hoá học

47 Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: NaCl, Ba(OH)2 ,NaOH và Na2SO4 Chỉ đợc dùng quỳ tím, làm thế nào nhận biết dung dịch đựng trong mỗi

lọ bằng phơng pháp hoá học Viết các phơng trình hoá học

48 Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2 ,NaCl Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng ph ơng pháp hoá học.Viết các phơng trình hoá học (nếu có)

49 Chọn một hoá chất thích hợp để dùng phân biệt dd natri sunfat và dd natri

Trang 25

cacbonat Giải thích và viết các phơng trình hoá học.

50 Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu trắng: CaCO3 , CaO, Ca(OH)2.Hãy nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phơng pháp hoá học Viết các phơng trình hoáhọc

51 Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dd muối sau: CuSO4, AgNO3 , NaCl Hãynhận biết dd đựng trong mỗi lọ bằng phơng pháp hoá học Viết các phơng trình hoá học

52 Chỉ đợc dùng một hoá chất thích hợp, phân biệt 2 muối trong các cặp chất sau:

a) dd CuSO4 và dd Fe2(SO4 )3

a) dd Na2SO4 và dd CuSO4

b) dd NaCl và dd BaCl2

53 Có 3 mẫu phân bón hoá học không ghi nhãn là: phân kali KCl, phân đạm

NH4NO3 và phân supephotphat (phân lân) Ca(H2PO4)2 Hãy nhận biết mỗi mẫu phân bóntrên bằng phơng pháp hoá học

54 a) Có 3 kim loại riêng biệt là nhôm, sắt, bạc Hãy nêu ph ơng pháp hoá học để

nhận biết từng kim loại Các dụng cụ hoá chất coi nh có đủ Viết các phơng trình hoá học.b) Chỉ dùng nớc và khí cacbonic có thể phân biệt đợc 5 chất bột trắng sau đâykhông?

NaCl, Na2CO3 , Na2SO4 , BaCO3 , BaSO4

Nếu đợc hãy trình bày cách phân biệt

55 Có 4 chất lỏng trong suốt, không màu: dung dịch NaCl, dung dịch H2SO4, dungdịch NaOH, H2O Chỉ dùng một thuốc thử hãy nêu cách phân biệt 4 chất lỏng trên

56 Có 4 bình chứa riêng biệt mỗi khí sau: oxi, hidro, nitơ, cacbonic Hãy nêu các

phản ứng để phân biệt các khí trên, viết phơng trình hoá học

57 Chỉ dùng quỳ tím, nhận biết các dung dịch đặc sau: HCl; Na2CO3; AgNO3; BaCl2

58 Không dùng hoá chất khác, nhận biết: HCl, K2CO3, NaCl, Na2SO4 và Ba(NO3)2

59 Có bốn bình không dán nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch HCl,

HNO3, KCl, KNO3 Hãy trình bày phơng pháp hoá học nhận biết dung dịch chứa trongmỗi bình

60 Có 3 lọ (không nhãn) đựng dung dịch không màu là: AgNO3, HCl, NaOH Hãynhận biết mỗi dung dịch trên bằng phơng pháp hoá học với điều kiện chỉ đợc dùng kimloại làm thuốc thử Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ đáp án đúng ở các câu từ

61 - 64:

61 Trong các chất sau đây, chất làm quỳ tím chuyển màu xanh là:

A H2O B dung dịch H2SO4

C dung dịch KOH D dung dịch Na2SO4

62 Cho 3 kim loại magie, đồng, nhôm Phân biệt 3 kim loại này bằng

A màu sắc B dung dịch HCl

C dung dịch NaOH D cả 2 dung dịch NaOH và HCl

63 Trong các thuốc thử :

(1) dung dịch AgNO3; (2) giấy quỳ tím;

(3) dung dịch Ba(NO); (4) dung dịch NaCO

Trang 26

Dùng nhận biết dung dịch HCl là:

A (1) và (2) B (2) và (3) C (2) và (4)

D (1), (2) và (4) E (1) và (3)

64 Trong các chất hữu cơ sau, chất làm mất màu dung dịch brom là:

A metan B etylen C benzen D rợu etylic

65 Ghép một trong các chữ cái (chỉ phản ứng) với một trong các chữ số (chỉ sự đổi

màu) sao cho đúng:

A Dung dịch axit tác dụng với quỳ tím làm

cho quỳ tím

1 đổi màu xanh

B Dung dịch bazơ tác dụng với quỳ tím làm

cho quỳ tím

2 không đổi màu

3 đổi màu đỏ

Hớng dẫn giải

43 a) Cho từng chất vào dd Na2CO3

Hiện tợng: chất nào cho kết tủa trắng là CaO

Phơng trình phản ứng:

CaO + H2O + Na2CO3  CaCO3  + 2NaOH

b) Cho hai khí qua dd Ca(OH)2 d

Hiện tợng: khí nào cho qua dd tạo kết tủa trắng là CO2

Phơng trình phản ứng:

CO2 + Ca(OH)2 d  CaCO3  + H2O

c) Cho BaCl2 vào hai dd

Hiện tợng: chất nào cho kết tủa trắng là ddH2SO4

Phơng trình phản ứng:

H2SO4 + BaCl2  BaSO4  + 2HCl

d) Tơng tự trờng hợp c)

e) Cho Na2SO4 vào hai dd

Hiện tợng: chất nào cho kết tủa trắng là Ba(OH)2

Phơng trình phản ứng:

Na2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4  + 2NaOH

44 a) cho từng chất vào dd HCl

Hiện tợng: chất nào cho khí bay lên là CaCO3

Phơng trình phản ứng

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2  + H2O

b) Cho từng chất vào nớc

Hiện tợng: chất nào tan trong nớc là CaO, chất không tan là CuO

Ngày đăng: 28/05/2021, 19:48

w