Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác.. Giải các phương trìnha[r]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC – 0985.873.128
I Phương trình lượng giác cơ bản
Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau:
a 2sin 3x 6 3
b sin 2x 45 0cosx 60 0 0
c tan 3x cot 2x d cotx c
2
0
os 2x-30
e
1 cosx.cos2x.cos4x.cos8x=
16 g s inx+cosx = 2 sin x4 h cos( ) sinx2 x
Bài 2 Tìm nghiệm của các phương trình sau trên các khoảng đã cho:
a tan(2x 15 ) 1 0 , với x 180 ;900 0 ; b sinx = 3cosx, với
2
3
Bài 3 Giải các phương trình
a
2
2
os os
Bài 4* a Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 2
8
os
b Tìm các nghiệm nguyên của PT
2
II Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Bài 5 Giải các phương trình
a 3 tan 3x 3 0 b sinx+1 2cos2x - 2 0
c 3sin22x7 os2x - 3 = 0c d 3cot x2 4cot x 3 0
Bài 6 Giải các phương trình
a cos2x - sinx +2 =0b 2tan x cot x2 2 3c cos2x + sin x 2 2cosx +1 = 0 d 4sin22x8cos x 2 9 0
Bài 7 a Tìm các nghiệm của phương trình sin x sin x23 3 0thỏa mãn
x ;
b Tìm m để phương trình mtan x2 2m1t anx - 2 = 0, có nghiệm duy nhất x 2 2;
III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx (asinx + bcosx = c)
Bài 8 Giải các phương trình sau:
a 3cosx + 4sinx = -5 b 5sin x2 6cos x 2 13 c 3cos2x - 2sinxcosx = 2sin7x
d sin 8x cos 6x 3(sin 6xcos8 )x e (3sinxcos )(cosx x 2sin ) 1x g 2cos cos(x x 3) 4sin 2x 1
Bài 9 Giải phương trình:
a cos2 x2 3 sin cosx x3sin2x1.b 4sin3xcos3x4cos3xsin 3x3 3 cos 4x3 (HV CNBCVT-2001).
c cos 7x sin 5x 3(cos5x sin 7 )x d
2
4sin ( ) sin 2 1
6
x x
e
2
2sin(2 ) 4sin 1
6
x x
Bài
10 Tìm GTLN, GTNN của hàm số :
a
2sin ( ) 2 cos cos 2
6
b y 2sin(x 6) cos(x 3) sin 2x
c y 2sin(2x 3) 4cos cos(x x 3)
d ysin6 xcos6 xsin 4x.
Trang 2Bai 11 Tìm GTLN và GTNN: a
sin 2cos 1 sin cos 2
y
sin cos 3
x y
x
2
4sin
2 sin(2 )
6
x y
x
.
Bài 11’ Tìm các giá trị của x để
1 sin
2 cos
x y
x
là số nguyên.
IV Phương trình bậc thuần nhất đối với sinx và cosx
Bài 12 Giải các phương trình:
a 6sin x s inxcosx - cos x2 2 2b 2sin22x 3s in2xcos2x + cos x 22 2 c 2 3cos x 2 6s inxcosx = 3 + 3
3
s inxcos x - sin x cosx + 2sin x cos x +
Bài 13 Giải các phương trình a 3sin x2 8s inxcosx + 8 3 9cos x 2 0
b
2
2
2
sin x s in2x - cos x
c 2sin x2 3 3s inxcosx + 31cos x 2 1
d 4sinx + 6cosx =
1
cosx
Bài 14 Giải các phương trình
a 2sin x2 4cos x 3 3s inx b 2sin3x = cos3x c
4
sin x s inx
d 2sin3x = cosx e sin3xcos3xsinx cosx g
1
t anx
sin x 1+tanx
Bài 15 Giải các phương trình
a sin x sin x sin x2 3 6cos x 3 b sin x 4sin x cosx3 0 c cos x 3 4sin x3 3cosxsin x s inx=0 2
d sin3x3cosx3sin2xcosx2sinx e cos 2 sinx xcos3xcosxsinx g sin 3xcos3xcosxsinx
V Phương trình đối xứng với sinx và cosx, đối xứng với tanx và cotx
Bài 16 Gải các phương trình
a 3s inx+cosx2sin x2 3 0 b s inx - cosx + 4sinxcosx + 1 = 0 c sin x2 12s inx - cosx12 0
d sin x cos x3 3 1e 1 + sin32x + cos32x =
3 4
3
4
3
sin x sin x cos x
1
s inx + cosx +
1
cos x =
10 3
Bài 17 Giải các PT: a sinx cosx 4sin 2x1b sinx 1 cosx 1 1c sin 2x 2 sin x 4 1
2 sin 3 x cos3xsinxcosx.e sin3xcos3xsin 2xsinxcosx g cos sinx xsinxcosx 1 QGHN
Bài 18 Giải PT: a t anx+7 t anx + cot x+7 cot x = -14 b
tan cot t anx + cotx 1
2
c tan2xcot2 x t anx + cotx 2 ` d tan3xcot3 xtan2 xcot2 x1
e
sin 2
x
g 3 tan x 3 cot x 4.
VI Phương trình lượng giác khác
Bài 19 Giải PT:a cos5xcos3 = cosxcos7x b sin2x - cos5x = cosx - sin6x
c cosx + cos11x = cos6x d sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos2x + cos3x
e tanx + tan2x = tan3x g
2
sinx+sin3x+sin5x
tan 3 osx+cos3x+cos5x x
Trang 3Bài 20 Giải các PT : h 1 tan x 1 sin 2 x 1 tanx i tanx + tan2x = sin3xcosx
a sin x sin x2 25 2sin x23 b
3
2
cos x cos x cos x
c 8cos4x = 1 + cos4x sin4x + cos4x = cos4xe 3cos22x - 3sin2x + cos2x g sin3xcosx - sinxcos3x =
2 8
Bài 21Giải các phương trình
a tanx = 1- cos2x b tan(x - 150)cot(x - 150) =
1 3
c sin2x + 2cos2x = 1 + sinx - 4cosx d 3sin4x + 5cos4x - 3 = 0
e (2sinx - cosx)(1 + cosx) = sin2x g 1 + sinxcos2x = sinx + cos2x
h sin2xtanx + cos2xcotx - sin2x = 1 + tanx + cotx
i sin2x + sinxcos4x + cos24x =
3
4.
VII Tổng hợp các phương pháp giải phương trình lượng giác
VD1 Giải phương trình :
x
2 osx = 2tan
2
c
(đặt
x
t an 2
t
)
VD2 GPT :
2
sinx + 3 osx
c
VD3 GPT :
2 2
2 os
os c x
VD4 GPT : sin6 xcos6 xsin 2x1 (đặt t sin2x)
VD5
3
3
c x c
).
VD6 sinx 2 sin 2x sinx 2 sin 2 x 1 0
Bài tập vận dụng :
Bài 22 Giải các phương trình lượng giác sau
1 1 3sin 2 x2 tanx 2 1 t anx 1 sin 2 x 1 t anx
6
3cos 4sin 1
5
cos
x
x
6
2 2
2
4
cos
x
8 cosxcosxcos2 xsinx1
9
2
3
x x
2 Biến đổi lượng giác
Sử dụng công thức hạ bậc
Đưa về phương trình tích
VD1: sin 32 x cos 42 xsin 52 x cos 62 x ; VD2:
sin 4 cos 6 sin 10
2
x x x
Trang 4VD3:
; VD4: 2sin3xcos 2xcosx0
VD5: 2sinxcotx2sin 2x1; VD6:
sin cos 4 sin 2 4sin
x
x x x
Trang 5Bài tập vận dụng
Bài 23 : Giải các phương trình
1 cos 43 xcos 3 cosx 3xsin3 xsin 3x 2
1 sin sin sin cos 2cos
3
4 cosxcos 3x2cos 5x0
5
sin 3 sin 5
6 2sinx1 3cos 4 x2sinx 44cos2 3
3.Phương pháp không mẫu mực
Vd1 : sin4xcos4xcos 2x ; Vd2 : sin2008xcos2009x1
Vd3 : sinx 3 cosxsin 3x2
sin 2 cos 2
8
Vd5 : 8cos 4 cos 2x 2 x 1 sin 3 x 1 0
Bài tập vận dụng
Bài 24 : Giải các phương trình
1
2
cos 4 3cos 4sin
2
x
cos sin
2cos 2 cos sin
x
3 4 cos 2x 3 cosx12 3 tanx3tan2x0
;4 2sin2xcos 42 xsin2xcos 42 x
5 2 sin xcosx 2 cot 22 x
VIII Phương trình lượng giác trong một số đề thi ĐH
1
4sin 3
2
x
2 sin3x 3 cos3xsin cosx 2 x 3 sin cos2x x (DH B-2008)
4 1 sin 2xcosx1 cos 2xsinx 1 sin 2x
(ĐH A - 2007)
5 2sin 22 xsin 7x1 sin x (ĐH B - 2007); 6
2
x
7
2 cos sin sin cos
0
2 2sin
x
(ĐH A - 2006); 8 cot sin 1 tan tan2 4
x
x x x
11 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0 (ĐH B - 2005)
12
x x x x
13 Tam giác ABC không tù thỏa mãn đk: cos 2x2 2 cos BcosC 3 Tính các góc của tam
giác (ĐH A - 2004)
Trang 616
2
x
x
17
2 cot tan 4sin 2
sin 2
x
(ĐH B - 2003)
18
x
19 Tìm các nghiệm thuộc (0;2π) của pt:
cos3 sin 3
1 2sin 2
x
20 sin 32 x cos 42 xsin 52 x cos 62 x (ĐH B - 2002)
22
2sin sin 2
23 2cos2 x2 3 sin cosx x 1 3 sin x 3 cosx
24
25
sin 2 cos 2
tan cot cos sin
27
cot 2
x
2 4
4
(2 sin 2 )sin 3
cos
x
x
29 Cho phương trình
2sin cos 1 sin 2cos 3
m
(m là tham số).
a Giải phương trình với m =
1
3; b Tìm m để pt có nghiệm
30 2
1
sin
2 3 cos 2sin2
2cos 1
x x
x
32 (Khối D-2010)Giải phương trình sin 2x cos 2x3sinx cosx1 0
33 (khối B-2010) Giải phương trình (sin 2x + cos 2x) cosx + 2cos2x – sin x = 0
34 Giải phương trình
(1 sin x cos 2x)sin x
1
Giải đề.
Điều kiện : cosx 0 và tanx ≠ - 1
PT
(1 sin cos 2 ).(sin cos )
cos
1 tan
x x
(1 sin cos 2 ).(sin cos )
cos cos sin cos
2
(1 sin cos 2 ) 1 sin cos 2 0 2sin sin 1 0