b- CHẤT ĐIỆN LI YẾU : CĐL yếu là chất khi tan trong nước các phân tử hoà tan chỉ phân li 1 phần ra thành ion * Viết phương trình điện li của 1 số CĐL YẾU :.. * Đặc trưng quá trình điện l[r]
Trang 11
-CH NG I LI
Bài 1 : LI I- LI
1 Thí "# $
2 % thích tính '(" )$" *+ dung '- các /& )$" li : do trong các dd axit, baz, có các
mang do.
Quá trình phân li các
< 9="# trình )$" li :
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
II- PHÂN ?@ CÁC B LI a - B LI C@ : * L9, ý : - các ít tan trong " - Qui 9: : # không tan khi có & tan < 0,001g/100g H2O - Chất điện li là tan trong " phân li ra ion. - Chất không điện li là tan trong " không phân li ra ion. => Nên khi xét #45 hay 67 ta 8 xét 9: tan trong " * F" là /& khi tan trong "9: các phân &H hoà tan )I, phân li ra thành ion Vd : HCl
HNO3
H2SO4
NaOH
Khi K 'L"# L )8 )M '(" )$" vào O );"# 0P" l9Q& các /& khác nhau, ta " S" & /T :
* Bóng F không cháy * Bóng F cháy * G7 -H
(1)
dd saccaroz =
dd r L êtylic
dd Glyxêrol
(2)
M& a M& b
4& tan 6,2 mol/l 18,4 mol/l 1,2.10-5 mol/l 6,9.10-5 mol/l 0,58.10-5 mol/l
Trang 22
Ba(OH)2
b- B LI VWX : TY, là /& khi tan trong "9: các phân &H hoà tan Z phân li 1 4 P" ra thành ion
HF
H2S
* [ tr9ng quá trình )$" li *+ TY, là : -
- CB BÀI ^< SÁCH GIÁO KHOA _ Bài 4 Dung X li ] L là do : A B C D Bài 5 /& không '(" )$" )9Q là : A KCl a khan B CaCl2 nóng 6 C NaOH nóng 6 D HBr hòa tan trong n" Bài 3
a) Các #45 : Ba(NO3)2 0,10M, HNO3 0,020M, KOH 0,010M Tính CM b) Các li 67 : HClO, HNO2 ………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
BÀI ^< SÁCH GIÁO KHOA NÂNG CAO Bài 2 : # 45 có & li e A e = 0 B e = 1 C e < 1 D 0 < e < 1 Bài 3 : # 45 67 có & li e A e = 0 B e = 1 C 0 < e < 1 D e < 0 * gY& ph9=ng trình )$" li *+ 1 cO VWX : CH3COOH
Trang 33
-………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
Bài 5 /& không '(" )$" )9Q là : A KCl a khan B MgCl2 nóng 6 C KOH nóng 6 D HI hòa tan trong n" Bài 6 - SGKNC : Dung '- /& nào sau )5T không '(" )$" )9Q : A HCl trong benzen B Ca(OH)2 trong " C CH3COONa trong " D NaHSO4 trong n" Bài 7- SGKNC : Dung '- /& nào sau )5T không phân li ra ion khi tan trong "9: : A MgCl2 B HClO3 C C6H12O6 D Ba(OH)2 BÀI ^< SÁCH GIÁO KHOA NÂNG CAO Bài 5: Tính CM
a ) Ba(OH)2 0,10M
b) HNO3 0,02M
c) KOH 0,01M
Bài 6*: a) 0 ( C là CM 0 là CM b) Tính CM : CH3COOH , CH3COO- và H+ trong dd CH3COOH 0,043M E7 & li dd CH3COOH là 2% ………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
Trang 44
-Bài 7 : Cân Uk"# sau &l" &F trong dd CH COOH3 CH COO3 H M )$" li *+ dung '-
CH3COOH @k 7 l 7 nào ?
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
Trang 55
-……….……….………
………… ……….………
……….……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
Bài 2 : AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI I- AXIT VÀ n THEO XVW A-RE-NI-UT: 1- Định nghĩa: (theo A-rê-ni-út) a) Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ ………… ……….………
……….……….………
U7+r= là chất khi tan trong nước phân li ra anion OH ………… ……….………
……….……….………
2- Axit nhiều nấc, bazơ nhiều nấc : a) Axit M& "/ và " I, "/ : * Axit M& "/ ( mono axit)………
……….……….………
……….……….………
* Axit " I, "/ 6+ axit)……… ………
………… ……….……… ………
……….……….………
b) Baz = M& "/ và " I, "/ : * Baz M& "/ ( mono axit)………
……….……….………
Trang 6
6
* Baz " I, "/ 6+ axit)……… ………
………… ……….……… ………
……….……….………
* Đối với axit mạnh và bazơ mạnh nhiều nấc thì chỉ có nấc thứ nhất điện li hòan toàn 3- Hidroxit l ưỡng tính : * Hi đroxit lưỡng tính là chất khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li nh ư bazơ. * [ tính *+ )28q& 09s"# tính : Chúng ít tan trong nước và có lực axit, lực bazơ đều yếu. Tên baz Tên Axit Tên Zn(OH)2 Gk hydroxyt H2ZnO2 axit Zincic 2 Zincat 2 ZnO Pb(OH)2 Chì hydroxyt H2PbO2 axit Plomb= Plombit2 2 PbO Be(OH)2 Sn(OH)2 Al(OH)3 Nhôm hydroxyt HAlO2.H2O axit Aluminic Cr(OH)3 Crom(III) hydroxyt HCrO2.H2O axit Crom=
II- CXt : 1) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit. ………… ……….……… ………
……….……….………
2) Phân 08F ,O : a) C,O trung hoà : #O axit không còn H có G % ""# phân li H+ ( H có tính axit ) ( => MTH : #O axit không có H ; [& U$& ,O HPO32, H PO2 2) % thích : ……….……….………
………… ……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
b) C,O axit : #O axit còn H có G % ""# phân li H+ ( H có tính axit ) ( => C,O axit: #O axit có H ; 2z ,O HPO32, H PO2 2) VD : Cho các muầi sau, muầi nào là muầi trung hoà, muầi nào là muầi axit ? Na2CO3 ; Ba(NO3)2 ; KHCO3 ; NaHSO3 ; NaHS ; Na2S ; Na3PO4 ; Na2HPO4 ; NaH2PO4 ; KH2PO3; K2HPO3 ; KHSO4 ; NH4NO3, NH4HCO3 2% 0a : * Muầi trung hoà :
Trang 77
* Muầi axit :
c) - C,O kép : NaCl.KCl ; KCl.MgCl2.6H2O ; K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O (phèn chua) - C,O 4 | : [Ag(NH3)2]Cl ; [Cu(NH3)4]Cl2 ; [Zn(NH3)4]SO4 2 ; )$" li *+ ,O trong n9: * +: 7 các khi tan trong n" phân li hoàn toàn ra cation kim - (hovc cation NH )4 và anion gc axit (trd m&t s mui nh HgCl2, Hg(CN)2 là các li 67K Thí dụ :……….……….………
………… ……….………
……….……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
III – KHÁI NIăM AXIT – BAZ THEO BRONS-TÊT (*) 1 -" "# }+ : Axit là /& " 9a"# proton (H+) +r= là /& " S" proton Axit € +r= + H+
Thí dụ 1 : CH3COOH + H2O € H3O+ + CH3COO ……….……….………
Thí dụ 2 : NH3 + H2O € + OH 4 NH ……….……….………
Thí dụ 3 : HCO3 + H2O € H3O+ + 2 3 CO ……….……….………
Thí dụ 4 : HCO3 + H2O € H2CO3 + OH ……….……….………
Theo thuyết Bron-stêt, axit và bazơ có thể là phân tử hoặc ion.
2 u )iểm của thuyết Bron-stêt
* Theo
thích L
*
Tuy nhiên, z ây chúng ta 8 nghiên g tính axit baz= trong dung môi n" nên hai
==================================================================
(*) Trong
1936, nhà hoá
(**) Các amin @k o z 9: các b c= -"9 12
Trang 88
-BÀI TẬP SGK :
1 Phát
2.
3 Theo
A c& L9 trong thành 9: phân ^ có là & axit.
B M
C c& L9 trong thành 9: phân ^ có và phân li ra cation H+ trong " là & axit.
D
4. 4i v"i dung dXch axit y7u CH3COOH 0,1M, n7u bn qua sU in li c?a n"c, thì ánh giá nào v
n ng & mol ion sau ây là úng ?
A [H+] = 0,1M B [H+] < [CH3COO] C [H+] > [CH3COO] D [H+] < 0,1M
5 4 `" dung X axit HNO3 0,1M,
A [H+] = 0,1M B [H+] < [NO ]3 C [H+] > D [H+] < 0,1M
3
[NO ]
==================================================
===========================================================================
I – N LÀ B LI pB VWX
1 ; )$" li *+ n9: :
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
2 Tích să ion căa n9ăc : = K.[H2O] = [H+].[OH-] = 10-14 (ầ 25oC) 2 H O K là 2 H O K JY& 0,S" : N9: là môi tr9a"# trung tính => môi tr9a"# TT là môi tr9a"# có [H+] = [OH-] = 10-7 M 3 Ý "# }+ tích cO ion *+ n9: a) Môi tr ường axit : [H+] > [OH-] hay [H+] > 1,0.10-7M Thí dụ 1 :
……….……….………
………… ……….……… ………
……….……….………
Trang 99
……….……….………
………… ……….……… ………
………… ……….……… ………
……….……….………
b) Môi trường kiềm: [H+ ] < [OH - ] hay [H + ] < 1,0.10 -7 M Thí dụ 1:
……….……….………
………… ……….……… ………
………… ……….……… ………
……….……….………
Thí -] và [H+] ……….……….………
………… ……….……… ………
………… ……….……… ………
……….……….………
TÓM @ : II – KHÁI C g pH - B AXIT – BAZ 1- Khái "$ : pH là )F 09Q"# dùng ) )." giá )M axit 8[ )M baz *+ các dd loãng (CM = 10-a M) 2- Công thầc tính pH : pH = -log[H+] * [H+] = 10-a (M) => pH = a * [H+] = x.10-a (M) => pH = a - logx ……….……….………
………… ……….……… ………
………… ……….……… ………
Giá
+ pH
Môi &29a"# [H+] [OH-] pH
TRUNG TÍNH = 10-7M = 10-7M
AXIT BAZ
Trang 1010
-+
+
kim - 79 xúc.
3- Chăt chă thă axit – baz:
Bài
&S4 sgk
3.
nhau.
4. c& dung X có [OH-] = 1,5.10-5M Môi
Hãy
5 Tính +, OH và pH
6 Trong dung X HCl 0,01M z 25oC tích
A [H+] [OH] > 10 B [H+] [OH] < 10C [H+] [OH] = 10 D không xác X
L
BÀI ^< LÀM THÊM:
7 – c& dung X có [OH-] = 2,5.10-10M Môi tr
8 – Trong dung X HNO3 0,01M, tích
A [H+] {OH-] = 1,0.10-14 B [H+] {OH-] > 1,0.10-14
C [H+] {OH-] < 1,0.10-14 D không xác X L
9 - c& dung X có [OH-] = 4,2.10-3M,
10 –
A [H+]=2,0.10-5M B [H+]=5,0.10-4M C [H+]=1,0.10-5M D [H+]=1,0.10-4M
11– Ka(CH3COOH) = 1,75.10-5 ; Ka(HNO3) = 4,0.10-4
A [H+]CH3COOH > [H+]HNO2 B [H+]CH3COOH < [H+]HNO2
C pH(CH3COOH) < pH(HNO2) D [CH3COO-] > [NO2-]
12 – Hai dung
-" h=n?
Tính
axit, baz Axit ; pH tăng tính axit
giăm
Dd Trung tính
Baz ; pH tăng tính baz tăng
Chăt chă thă màu
Phenolphtalein pH 8,3 Ph không ăăi màu pH 8,3 ; Ph Hoá hăng
Trang 1111
-13 –
pH khác nhau.
14 – #: bao nhiêu gam NaOH I pha 7 300,0 ml dung X có pH = 10,0?
15 – a) tính pH
b) Tính pH
NaOH 0,375M
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
……….……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
……….……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
……….……….………
………… ……….………
……….……….………
……….……….………
……….……….………
………… ……….………
Bài 4 :
<_ TRAO ION TRONG DUNG i CÁC B LI
========================================================================
I- X J m_V RA <_ TRAO ION TRONG DD B LI :
Trang 1212
-1- < %" |"# &F8 thành /& GY& &*+ :
Cách
+ Ph=ng trình phân ^ ( PTHH)
+ ;7 PT Ion :6 ? : “ #6I tan và phân li (Axit, Baz tan, c tan) thành ion Các
+
Ví 'L 1: < %" |"# dd bari clorua N: dd natri sunfat
PTPT
:
PT ion đầy đầ :
PT ion thu
gần:
Ví 'L 2: < %" |"# dd cK& (III) clorua N: dd natri hydroxyt
PTPT
:
PT ion đầy đầ :
PT ion thu
gần :
2- < %" |"# &F8 thành /& )$" li TY, : (N9:R Axit TY, )
Ví 'L 1: < %" |"# dd axit sunfuric N: dd natri hydroxyt
PTPT
:
PT ion đầy đầ :
PT ion thu
gần:
Ví 'L 2: < %" |"# dd axitclohydric N: dd natri axêtat
PTPT
:
PT ion đầy đầ :
PT ion thu
gần:
Trang 1313
-3- < %" |"# &F8 thành /& khí :
Ví 'L 1: < %" |"# dd axitclohydric N: dd natri cacbonat
PTPT
:
PT ion đầy đầ :
PT ion thu
gần:
II - JY& 0,S" :
a) Phản ứng trong dd các chất điện li là phản ứng giữa các ion.
b) Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li xảy ra khi có ít nhất 1 trong các điểu kiện : Tạo thành chất kết tủa ; Tạo thành chất điện li yếu : Tạo thành chất khí
III) < %" |"# & *T phân ,O : ( ban NC)
* % thích cho HS $" t9Q"# *+ dd CH3COONa O"# "# $ cO 2 :
Trong dd trung hòa CH3COONa:
Dung
F" và Axit 67 có tính JI
* % thích $" t9Q"# *+ dd O"# "# $ cO 3 :
Trong dd trung hòa Fe(NO3)3:
3
Dung
67 và Axit F" có tính Axit
t"# "# $ |+ Nhúng quì tím Môi tr 9a"# JY& 0,S"
Khi hòa tan vào n" p có
6 ra p 9 trao ) ion #+ ,O
và n 9: làm cho pH *+ dd thay )
“ < %" |"# & *T phân”
Trang 1414
-* % thích $" t9Q"# *+ dd O"# "# $ cO 3 :
Trong dd trung hòa NaCl :
€
€
=>Không có p
li = > pH không l (pH =7)
Dung
F" và Axit F" trung tính g
là không có