1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chinh phục toán THPT chương 2 hàm số mũ và logarit

189 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hàm sốy x a, với a không nguyên, có tập xác định là tập các số thực dương.. Trang38 Page: Chinh phục toán THPT Số phát biểu đúng là: Câu 15: Cho a và b là hai số thực dương... Đồ thị

Trang 1

Trang1 Page: Chinh phục toán THPT

CHƯƠNG II MŨ VÀ LOGARIT

Chủ đề 1: LŨY THỪA 2

CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ LŨY THỪA 12

CHỦ ĐỀ 3: LOGARIT 17

CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT 43

CHỦ ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ 78

CHỦ ĐỀ 6: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 107

CHỦ ĐỀ 7: PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT 119

CHỦ ĐỀ 8: BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT 145

CHỦ ĐỀ 9 : PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT CHỨA THAM SỐ 158

CHỦ ĐỀ 10: ỨNG DỤNG MŨ VÀ LOGARIT-GTLN, GTNN CỦA MŨ VÀ LOGARIT NHIỀU BIẾN 173

Trang 2

Trang2 Page: Chinh phục toán THPT

Chủ đề 1: LŨY THỪA

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Luỹ thừa vói số mũ nguyên

 Luỹ thừa với số mũ nguyên dương

Cho số thực b và số nguyên dương n2

Sô a được gọi là căn bậc n của số bnếu an  b

Khi n lẻ ; b :Tồn tại duy nhất một căn bậc n của số b là nb

Khi nchẵn và b 0 thì không tồn tại căn bậc n của số b

Khi n chẵn; b0 chỉ có duy nhất một căn bậc n của số b là 0 0n 

Khi n chẵn; b0 có 2 căn bậc n của số thực b là nb vànb

3 Luỹ thừa với số mũ hữu tỷ

Cho số thực a0 và số hữu tỷ r m

n

 , trong đó m;n,n2 Khi đó

m n

a a  a

4 Luỹ thừa vói số mũ vô tỷ

Giả sử a là một số dương và  là một số vô tỷ và  r là một dãy số hữu tỷ sao cho n lim n

  Khi đó lim rn

Trang 3

Trang3 Page: Chinh phục toán THPT

II VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Đơn giản biểu thức    3  5  

23 12

5 2

12 A a

   (tại sao lại làm được như vậy các em học phần Logarit rồi quay lại bàí này nhé )

Ví dụ 2: Đơn giản biểu thức A b b 12 .13 6 b b 0 ta được:

b Lời giải

Ta có:

1 1 1 1 1 1

3 6 2 3 6

2

A b b b b   b

Trang 4

Trang4 Page: Chinh phục toán THPT

( Các em có thể cho b2 và bấm máy

1 1 6

3 3 2log 2 2 2 1  A b)

5 6

Lời giải

Ta có:

2 1

1 2 1

2 3 6 1

2 3

A a

 

5 3 3

A a

 

4 3 3

Trang 5

Trang5 Page: Chinh phục toán THPT

(Cách ra đề này nhằm hạn chế việc sử dụng CASIO )

Ví dụ 7: Đơn giản biểu thức  2 3 2 2 1 2 4 2 

5 9

5 16

Trang 6

Trang6 Page: Chinh phục toán THPT

Ta có:  

 

5 2 5

Trang 7

Trang7 Page: Chinh phục toán THPT

A A ab B A 3ab C A 6ab D A 6 a6 b Lời giải

Trang 8

Trang8 Page: Chinh phục toán THPT

Trang 9

Trang9 Page: Chinh phục toán THPT

Trang 10

Trang10 Page: Chinh phục toán THPT

Trang 11

Trang11 Page: Chinh phục toán THPT

Trang 12

Trang12 Page: Chinh phục toán THPT

CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ LŨY THỪA

I LÝ THUYÉT TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Định nghĩa hàm số lũy thừa

+ Hàm sô y x a , với a R , được gọi là hàm số lũy thừa

2 Tập xác định

+ Hàm số y x a, với a nguyên dương, xác định với  x R

+ Hàm sô y x a, với a nguyên âm hoặc a 0 xác định với 0

+ Hàm sốy x a, với a không nguyên, có tập xác định là tập các số thực dương

Lưu ý Hàm số lũy thừa liên tục trên tập xác định của nó

y x không đồng nhất với hàm số y n x n N  * Chẳng hạn, hàm số y  3 x là hàm số căn bậc ba, xác định với  x Rcòn hàm

số lũy thừa y x 13xác định với  x 0

3 Đạo hàm của hàm số lũy thừa

+ Hàm sô lũy thừa y xa R có đạo hàm tại mọi điểm x 0 và  x '.x 1

+ Nếu hàm số u u x   nhận giá trị dương và có đạo hàm trên J thì yua x

cũng có đạo hàm trên J và u x  '.u 1   x u x'

Chú ý Ta cần lưu ý hai kết quả sau:

+ Với  x 0nếu n chẵn, với  x 0nếu n lẻ thì   1 1

n

n n

u x

u x

n u  x

 (Với  x J)

Trang 13

Trang13 Page: Chinh phục toán THPT

4 Vài nét về sự biến thiên về đồ thị của hàm số lũy thừa

Trong mục này, ta chỉ xét các hàm số lũy thừa dạng y x  với  0 và với tập xác định là

0;

+ Hàm số y x  đồng biến trên khoảng 0; nếu  0

+ Hàm số y x  nghịch biến trên khoảng 0; nếu  0

+ Đồ thị hàm số y x  luôn đi qua điểm (1;1)

II VÍ DỤ MINH HỌA

Trang 14

Trang14 Page: Chinh phục toán THPT

44

 xy

xLời giải:

Ta có  4 10 1 3 3 4 9

' 10 1  4 40 1

Chọn A

Trang 15

Trang15 Page: Chinh phục toán THPT

3 1'

Trang 16

Trang16 Page: Chinh phục toán THPT

Câu 10: Cho hàm số

2 4 2

12

xy

x Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A

 2

3 2

1'

1'

Trang 17

Trang17 Page: Chinh phục toán THPT

CHỦ ĐỀ 3: LOGARIT

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1.Định nghĩa

Cho 2 số dương a,b với a1 thỏa mãn đẳng thức a b được gọi là logarit cơ số a của b kí hiệu

là logab Như vậy a   b  logab

Ví dụ: Tính biểu thức sau: log 4;log 32;log2 2 2 4 2 ; log 27;log 9 3 3

Để tính biểu thức a b? Ta đi trả lời câu hỏi a mũ bao nhiêu thì bằng b (a?b)

Do vậy log 4 2,log 8 3;log 4 4 2  2  2  Các bạn tính các giá trị còn lại nhé!

Chú ý: +) Khi a10là cơ số thập phân ta ký hiệu: log x ( log x được hiểu là log x10 )

Công thức 3: +) logaxloga yloga xy

+) loga xloga yloga xx y; 0;1 a 0

loga xy logaxloga y

Công thức 4: log n  log ;

ab n ab loganb1log ( ,ab a b0;a1)

n

Trang 18

Trang18 Page: Chinh phục toán THPT

Chứng minh: 1 Ta có: log n log  log log   log  log

Hướng dẫn: Chọn D

Ta có

2 1

3

33

  ta được kết quả bằng

98

Trang 19

Trang19 Page: Chinh phục toán THPT

Ví dụ 4: Giá trị của biểu thức Aloga 4a3 1 a 0

3

2 4

2log

A

Ví dụ 5: Giá trị của biểu thức Alogaa3 a a5  1 a 0 là:

Trang 20

Trang20 Page: Chinh phục toán THPT

3 2

5

2 2

log log

b a

a

b

lo a b

Trang 21

Trang21 Page: Chinh phục toán THPT

Hướng dẫn: Chọn B

Ta có: Ploga b c2 3 2 logab3logac13

Ví dụ 12: Cho log3x4log3a2log3b a b ; 0 Khi đó

Trang 22

Trang22 Page: Chinh phục toán THPT

Ví dụ 17:[ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2016]:

Cho log2x 2 Tính giá trị của biểu thức 2 3

Trang 23

Trang23 Page: Chinh phục toán THPT

Hướng dẫn: Chọn A

3

2 2

Ta có: A3log3xlog3xlog3x3log3x3 1  2

Ví dụ 22: Cho log3x 1 2 Tính giá trị biểu thức: 3 2

Ta có: A3log3xlog3xlog3x3log3x3 1  2

Ví dụ 23: Tính giá trị của biểu thức 3 

3

1log log 1 ; 0

Trang 24

Trang24 Page: Chinh phục toán THPT

a bxc

A loga x16 B loga x6 C logax13 D log 5

2

a xHướng dẫn: Chọn A

 a bx

2 2

2 BIỂU DIỄN LOGARIT

Ví dụ 1: Cho các số dương ; (a b a1) Khẳng định nào dưới đây là sai

Trang 25

Trang25 Page: Chinh phục toán THPT

A logaa b3 4 3 4 logab B log log

log 3

 a a

a

bb

C 2 2 log ablogaa2b 2 D log log 9 2log 3ab b  a

Hướng dẫn: Chọn C

2 2 log ab2 logaa2 logab2 logaab2 loga ab

Ví dụ 2: Cho các số thực dược a,b,c với a,b,ab1 Khẳng định nào sau đây là sai

A logaclogbclogabc B 2 logab3logacloga b c 2 3

C logbclogablogac D log log

log

 a b

a

cc

bHướng dẫn: Chọn A

Ta chỉ có logcalogcblogc ab c1

Ví dụ 3: Cho các số dương a b 0a1 Khẳng định nào dưới đây là sai

A logaa2b2logaa b logaa b   B logaa b2 2 2 2 logab

loga a b 2 loga a b 2 1 log ab

Ví dụ 4: Cho các số dương a b; 0a1 Khẳng định nào dưới đây là sai

Ta có: log a a b log a alog a b  2 logab

Ví dụ 5: Cho các số dương ;a b0 (a1) Khẳng định nào dưới đây là sai

Trang 26

Trang26 Page: Chinh phục toán THPT

Ta có:

2

32logab3logaclogab logac loga b

Ta có loga xloga yloga xy

Ví dụ 8: Đặt alog 32 Hãy tính log 482 theo a

A log 48 3 22   a B log 48 4 22   a C log 48 42   a D log 48 52   a

Hướng dẫn: Chọn C

Ta có:  4

log 48 log 2 3  4 log 3 4  a

Ví dụ 9: Đặt alog 52 Hãy tính log 104 theo a

2

aa

Trang 27

Trang27 Page: Chinh phục toán THPT

 

2 2

Ví dụ 11: Cho log 52  a Hãy tính log 12504 theo a

5 1

5log 15

3 1

1log 15

2 1

1log 15

Ví dụ 13: Cho alog 72 Hãy tính log 4914 theo a

1

 aHướng dẫn: Chọn A

Ta có:

 

2 14

Ví dụ 14: Cho log 1020 a Hãy biểu diễn log 52 theo a

Trang 28

Trang28 Page: Chinh phục toán THPT

 

2 2

Suy ra log 5 4 2 log 52 2 log 52 4

 

2 2

log 18 log 2.3 1 2log 3

Ví dụ 17: Cho alog 5020 Hãy biểu diễn log 52 theo a

 

2 2

log 20 log 2 5 2 log 5

Ví dụ 18: Đặtlog 32 a b, log 53 Hãy biểu diễn log 452 theo a và b

A log 45 22  a2ab B log 452  a ab C log 45 32  a ab D log 45 22  a ab

Hướng dẫn: Chọn D

Trang 29

Trang29 Page: Chinh phục toán THPT

Ví dụ 19: Đặtlog 32 a b, log 53 Hãy biểu diễn log 1512 theo a và b

log 15 log 3 log 5log 15

a ab

ab b D.

2 6

Ví dụ 21: Đặt alog 2;5 blog 35 Hãy tính log 725 theo a và b

A log 72 35  a2b B log 72 25  a3b C log 72 35  a3b D log 72 25  a2b

Hướng dẫn: Chọn A

Ta có:  3 2

log 72 log 2 3 3log 2 2 log 3 3  a2b

Ví dụ 22: Đặt log 3 p;log 5q Hãy biểu diễn log 3015 theop q;

Trang 30

Trang30 Page: Chinh phục toán THPT

Ví dụ 23: Choalog 15;3 blog 103 Hãy tính log 503 theo a và b

ab b C.

4 22

bA

ab bHướng dẫn:Chọn đáp án B

12

ab b

a bHướng dẫn:Chọn đáp án D

 

2 2 2

Trang 31

Trang31 Page: Chinh phục toán THPT

 

2 2 5

 

2 2

C

12

2log 20

log 2 5log 20

a b

ab aHướng dẫn:Chọn đáp án B

Trang 32

Trang32 Page: Chinh phục toán THPT

1log 15 log 5 log 3 log 3 2

Ví dụ 33: Cho các số thực ,a b0;a1 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A logaa4b 4 logab B logaa2a b2 2 2 logab21

C logaa b  1 logab D logaa b3   1 4 logab

Hướng dẫn:Chọn đáp án B

Ta có: logaa2a b2 2logaa b2 21logaa2logab2  1 2 logab21

Trang 33

Trang33 Page: Chinh phục toán THPT

Câu 34: [ ĐMH THPT QUỐC GIA 2017] Cho các số thực ,a b0;a1 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a

ba

1 loglog

a

ba

a

ba

1 loglog

b

ba

bHướng dẫn:Chọn đáp án C

Trang 34

Trang34 Page: Chinh phục toán THPT

C logx y logxlogy1 D logx y 10 log xlogy

Chú ý: A sai vì chưa thể khẳng định x y 0, tương tự B sai vì chưa thể khẳng định ,x y0

Ví dụ 40: Cjp loga x p;logb x q ;logcx r 1a b c x; ; ; 0 Hãy tính logabcx

A log 

abc

pqrx

C log 

 abc

pqrx

 abc

pq qr rpx

p q r

Hướng dẫn:Chọn đáp án A

Trang 35

Trang35 Page: Chinh phục toán THPT

log

log log log log

log log log

n m B. log 

b

mnx

m n C. log 

b

mnx

1 1logb x 

m nHướng dẫn:Chọn đáp án B

a

nA

n nA

a a

Ví dụ 43: [ ĐMH THPT QUỐC GIA 2017] Cho 2 số thực dương a và b thỏa mãn

1 a b Khẳng địn nào sau đây là đúng

A logab 1 logba B 1 log ablogba

C logablogba1 D logba 1 logab

Hướng dẫn:Chọn đáp án D

Cách 1: Cho a4;b2 ta thấy log 4 1 log 22   4

Cách 2: Ta có: 1 a b nên log log 1 log 1 log

Trang 36

Trang36 Page: Chinh phục toán THPT

A logab 1 logba B 1 log ablogba

C logablogba1 D logba 1 logab

ab ba Do vậy logba 1 logab

III BÀI TẬP LUYỆN TẬP

 

 

1 813

 

 

1 613

Câu 7: Cho a0 và a1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A loga x có nghĩa với x B log 1a a và logaa0

C loga xylog loga x a y D log n  log  0, 0

23log log 16 log 2 bằng

Trang 37

Trang37 Page: Chinh phục toán THPT

Câu 9: Cho các số thực ,a b0;a1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A logaa4b 4 logab B logaa2a b2 2 2 logab21

C logaa b  1 logab D logaa b3   1 4 logab

Câu 10: Cho x x x x và a logy y y3 bx y; 0;y1 Vậy A a b  bằng

3) Đồ thị hàm số y x a xét với x0; luôn đi qua điểm có tọa độ (1;1)

4) Vớiab0 ta luôn có log2 ab log2alog2b

Số khẳng định đúng là:

Câu 14: Cho phát biểu sau:

1) Giá trị của alog 6 log 4a  a bằng 64

Trang 38

Trang38 Page: Chinh phục toán THPT

Số phát biểu đúng là:

Câu 15: Cho a và b là hai số thực dương Kết quả thu gọn của biểu thức :  4

3 2 4

3 12 6

 a bA

a a là:

Trang 39

Trang39 Page: Chinh phục toán THPT

Trang 40

Trang40 Page: Chinh phục toán THPT

Câu 9: Giá trị biểu thức

Câu 12: Đặt alog 2;3 blog 53 , biểu diễn đúng của log 903 theo a và b là:

A log 903  a 2b B log 90 23  a b C log 903  a b D log 90 23   a b

Câu 13: Đặt alog 5;2 blog 32 , biểu diễn đúng của log 4045 theo a và b là:

Câu 15: Cho các số ,a b0 thỏa mãn 2 2

2

 

a b ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log3 2 log 3 log3 

a b D log3a b log3alog3b

Câu 16: Cho log 725  a và log 52  b Tính log5 49

 c c

T

a b

Trang 41

Trang41 Page: Chinh phục toán THPT

A 1

10 Câu 18: Cho số thực x thỏa mãn điều kiện log log2 4xlog log4 2xa với a thì giá trị của log x2 bằng bao nhiêu

A Tam giác vuông B Tam giác cân C Tam giác đều D Tam giác tù

Câu 24: Cho log2x3log2a2log 1 ; ;b x a b0 Khi đó

Trang 42

Trang42 Page: Chinh phục toán THPT

PHẦN 2:

01-C 02-D 03-D 04-B 05-C 06-B 07-A 08-A 09-B 10-B 11-C 12-B 13-D 14-B 15-C 16-B 17-C 18-A 19-C 20-D 21-B 22-B 23-A 24-A 25-A 26-D 27-A 28-B 29-C 30-D

Trang 43

Trang43 Page: Chinh phục toán THPT

- y a x   0, x R (Do vậy tập giá trị của hàm số mũ là 0;)

- Với a1 khi đó y'axlna0 Hàm số luôn đồng biến

Trong trường hợp a1 ta có lim lim 0

   x 

x y x a do đó đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang

- Với 0 a 1 khi đóy'axln 0 Hàm số luôn nghịch biến

Trong thường hợp a1 ta có lim lim 0

   x 

x y x a do đó đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang

- Đồ thị hàm số y a x nhận trục Ox là tiệm cận ngang và luôn đi qua các điểm (0;1) và (1;a)

Đồ thị hàm số y a x nằm phía trên trục hoành (Do có tập giá trị là 0;)

KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ MŨ

Trang 44

Trang44 Page: Chinh phục toán THPT

 

 Hàm số yloga x được gọi là hàm số lôgarit cơ số a

Chú ý: loga nên hàm số ylogax có tập giá trị 

Trang 45

Trang45 Page: Chinh phục toán THPT

Trong trường hợp này ta có: lim

lim lim log

Trang 46

Trang46 Page: Chinh phục toán THPT

trục Ox vì có tập giá trị D0; trục Ox vì có tập giá trị D0;

Như chúng ta đã biết đồ thị hàm số y f x  và y f  x nhận trục hoành là trục đối xứng

Do đó ta có: Đồ thi hàm số ylogax và đồ thị hàm số log1 loga

y x) đối xứng nhau qua trục hoành

III Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit

Trang 47

Trang47 Page: Chinh phục toán THPT

B Đồ thị hàm số đã cho nhận trục tung là đường tiệm cận

C Đạo hàm của hàm số đã cho là y 2 3

  nên nó đồng biến trên 

Đồ thị hàm số đã cho nhận đường thẳng y = 0 (trục hoành) là tiệm cận ngang

Ví dụ 5: Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên 

Trang 48

Trang48 Page: Chinh phục toán THPT

Đồ thị hàm số yx21 e không có đường tiệm cận vì lim ; lim 0

C Tập giá trị của hàm số đã cho là0;

D Đạo hàm của hàm số đã cho là:

lim ;lim

x x

Trang 49

Trang49 Page: Chinh phục toán THPT

Ví dụ 9: Cho hàm số y 3x 2x Khẳng định nào sau đây là đúng

A Đồ thị hàm số đã cho nhận đường thẳng y là tiệm cận ngang 0

B Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ

C Đồ thị hàm số đã cho luôn nằm phía trên trục hoàng Ox

D Hàm số đã cho nghịch biến trên ℝ

     Do đó đồ thị hàm số nhận đường thẳng y là tiệm cận ngang 0

Ví dụ 10: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai

A Đồ thị hàm số ylog2 x và 1

2log

y x đều nhận đường tiệm cận đứng là đường thẳng x0

B Đồ thị hàm số ylog2x và 1

2log

y x đối xứng qua trục hoành

C Hàm số ylog2x và 1

2log

Trang 50

Trang50 Page: Chinh phục toán THPT

A ylog5x B 1

5log

Hướng dẫn:Chọn đáp án D

Khi lấy đối xứng đồ thị hàm số y f x( ) qua trục hoành ta sẽ được đồ thị hàm số y f x( )

Ví dụ 12: Lấy đối xứng đồ thị hàm số ylog5x qua trục hoành ta được đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau:

Hướng dẫn:Chọn đáp án C

Khi lấy đối xứng đồ thị hàm số y f x( ) qua trục tung ta sẽ được đồ thị hàm số y f( x)

Như vậy khi lấy đối xứng đồ thị hàm số y5xqua trục tung ta được đồ thị hàm số y5x

Ví dụ 14: Lấy đối xứng đồ thị hàm số ylog5x qua trục tung ta được đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau:

Trang 51

Trang51 Page: Chinh phục toán THPT

Hướng dẫn:Chọn đáp án C

Dựa vào đồ thị hình vẽ ta thấy:

Hàm số đã cho phải là hàm số đồng biến trên tập xác định của nó là ℝ.(loại A và B)

Hàm số đã cho nhận trục Ox là đường tiệm cận ngang ( loại D )

y x Hướng dẫn:Chọn đáp án B

Dựa vào đồ thị hình vẽ ta thấy:

Hàm số đã cho phải là hàm số đồng biến trên tập

xác định của nó là (0; ( loại A,C và D) )

Hàm số đã cho nhận trục Oy là đường tiệm cận ngang

Ví dụ 17: Đồ thị hàm số trong hình bên là đồ thị hàm số

nào trong các hàm số dưới đây

A yln(x 1) B 1

2log (x1)

C y2 x  1 D

1

12

Nhận xét hàm số đã cho là hàm nghịch biến( loại A và D)

Mặt khác đồ thị hàm số đã cho nhận x1 là đường tiệm cận đứng

Ví dụ 18: Trong hình vẽ bên đồ thị (1) là của hàm

số ylogax và đồ thị (2) là của hàm số ylogbx

Khẳng định nào sau đây là đúng

A a b 1 B b a 1

C 1  a b 0 D 1  b a 0

Hướng dẫn:Chọn đáp án B

Ngày đăng: 28/05/2021, 19:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w