Kĩ năng: - Nhận biết và hiểu được tác dụng của cau nghi vấn trong văn bản cụ thể- Phân biệt câu nghi vấn với các kiểu câu khác- Rèn kĩ năng sử dụng câu nghi vấn trong nói và viết2. - KN[r]
Trang 11 Kiến thức- - Học sinh hiểu rõ đặc điểm hình thức của câu nghi vấn Phân biệt
câu nghi vấn với các kiểu câu khác - Nắm vững chức năng chính của câu nghivấn: dùng để hỏi
2 Kĩ năng: - Nhận biết và hiểu được tác dụng của cau nghi vấn trong văn bản
cụ thể- Phân biệt câu nghi vấn với các kiểu câu khác- Rèn kĩ năng sử dụng câunghi vấn trong nói và viết
- KNS cơ bản được giáo dục: giao tiếp, nhận thức, hợp tác
3 Thái độ : Rèn ý thức tích cực học tập cho HS.
4 Năng lực hướng tới :
- Hiểu và sử dụng ngôn ngữ phù hợp, có hiệu quả trong GT, theo 4 KN đọc,viết, nghe, nói
- Tự học
- Tư duy sáng tạo
- Hợp tác
- Sử dụng ngôn ngữ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Kế hoạch bài học
- Học liệu: Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Học bài “Câu nghi vấn”
- Chuẩn bị bài: trả lời câu hỏi trong sgk
III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT:
- Phương pháp : Vấn đáp, thuyết trình, thảo luận
- Kĩ thuật: Động não, chia nhóm, giao nhiệm vụ
IV TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG- GIÁO DỤC:
1.Ổn định tổ chức lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (2’)
Trang 23 Bài mới: (42’)
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: 2’
- Mục tiêu: Tạo tâm thế, định hướng chú ý.
- Phát triển năng lực cho học sinh: Năng lực sáng tạo Năng lực tiếp nhận
phân tích thông tin
Giáo viên dẫn vào bài: Dẫn dắt từ việc chữa bài làm của Hs-> Ngoài
chức năng chính là để hỏi, câu nghi vấn còn có nhiều chức năng khác như cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe dọa, bộc lộ tình cảm Chúng ta cùng tìm hiểu bài học
? Xác định câu nghi vấn trong những VD trên ?
? Các câu nghi vấn trên có dùng để hỏi không?
? Nếu không dùng để hỏi thì để làm gì?
? Nhận xét về dấu kết thúc những câu nghi vấn trên?
? Vậy ngoài chức năng dùng để hỏi câu nghi vấn còn
1 Ví dụ:
2 Nhận xét:
Trang 3c) Có biết không? Lính đâu? Sao bay…vậy ? Không
còn…à?
d) Cả câu
e) Con gái…ư? Chả lẽ đúng là nó…ấy?
? Các câu nghi vấn trên có dùng để hỏi không?
? Nếu không dùng để hỏi thì để làm gì?
a) Bộc lộ tình cảm, cảm xúc (sự hoài niệm, tâm trạng
? Chỉ ra chức năng của các câu nghi vấn sau?
- Anh có thể lấy giúp em quyển sách được không?
? Nhận xét về dấu kết thúc những câu nghi vấn trên ?
- Không phải tất cả các câu nghi vấn đều kết thúc bằng
dấu chấm hỏi Câu nghi vấn thứ hai ở VD e kết thúc
bằng dấu chấm than để bộc lộ cảm xúc
*Báo cáo kết quả: trình bày theo nhóm.
*Đánh giá kết quả
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng.
+ Đe dọa
+ Khẳng định
+ Cầu khiến
+ Phủ định
- Không phải tất cảcác câu nghi vấn đềukết thúc bằng dấuhỏi chấm Có trườnghợp câu nghi vấn kếtthúc bằng dấu chấmthan
Trang 4vấn giải quyết các bài tập.
? Xác định câu nghi vấn? Các câu nghi vấn đó dùng để
b Nào đâu nhữngđêm vàng bên bờsuối
c Sao ta khôngngắm sự biệt li theotâm hồn… rơi?
-> Cầu khiến, bộc lộtình cảm, cảm xúc
thế….bóng bay?-> Phủ định, bộc lộtình cảm , cảm xúc
-> Phủ định
Trang 5Đặc điểm hình thức:làm sao.
=> Bộc lộ sự bănkhoăn, ngần ngại.c)Ai dám bảo…tìnhmẫu tử?
Đặc điểm hình thức:Ai
=> Khẳng định d) Thằng bé… việcgì? Sao lại … màkhóc?
- Gi, sao-> Hỏi
Những câu khôngdùng để hỏi đều biếnđổi được
lo liệu
b Tôi lo thằng bé ấykhông chăn nổi đànbò
c Thảo mộc tự nhiên
có tình mẫu tử
3 Bài tập 3:
a, Bạn có thể kể cho
Trang 6mình nghe nội dung
bộ phim “Làng VũĐại ngày ấy” đượckhông?
b, ( Lão Hạc ơi!) Saođời lão lại khốn cùngđến thế!
- Người nói và ngườinghe có quan hệ mậtthiết với nhau
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP: 3’
? Hãy tìm câu nghi vấn trong những
đoạn trích sau và cho biết tác dụng
Lượm ơi còn không? (Tố Hữu)
b - Em là ai ? Cô gái hay nàng tiên?
Em có tuổi hay không có tuổi?
Mái tóc em đây, hay là mây là suối?
HS thực hiện yêu cầu:
- Câu nghi vấn trong các đoạn trích là:
a Lượm ơi còn không?
b.Em là ai?
Cô gái hay nàng tiên?
Mái tóc em đây, hay là mây là suối?Đôi mắt em nhìn hay chớp lửa đêm giông?
Thịt da em hay là sắt là đồng?
c.Mày có muốn vào thanh hoá chơi với
Trang 7Đôi mắt em nhìn hay chớp lửa đêm
- Hồng ! Mày có muốn vào Thanh Hoá
chơi với mẹ mày không ?
Tôi cười dài trong tiếng khóc , hỏi
Trang 8V RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần 20 -Tiết : 78+79: Ngày soạn:
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP, MỞ RỘNG NÂNG CAO , TỔNG KẾT CHỦ ĐỀ I.MỤC TIÊU : 1 Kiến thức: Luyện tập củng cố, nâng cao kiến thức về chủ đề Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh 2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng hệ thống, tổng hợp kiến thức 3 Thái độ: HS tự hào về truyền thống dân tộc, trân trọng di tích lịch sử 4 Phát triển năng lực: giao tiếp, trình bày, giới thiệu,. II CHUẨN BỊ: GV: SGK, giáo án, sưu tâm trò chơi, câu hỏi liên quan, máy chiếu, hình ảnh, tư liệu,
HS: Vở ghi, SGK, vở soạn,trả lời các câu hỏi,
III PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT: + Động não , HS trao đổi, thảo luận về nội dung, bài học
+ Trình bày, báo cáo, thuyết rình,
+ Đóng vai
IV TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG – GIÁO DỤC:
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
- Mục tiêu: Tạo tâm thế, định hướng chú ý.
- Phát triển năng lực: Năng lực sáng tạo, Năng lực tiếp nhậ phân tích thông tin Hoạt động chung cả lớp: Quan sát hình ảnh sau và cho biết nội dung mỗi hình ảnh ứng với bài học, và tên tác giả nào?
Trang 9HS tham gia, giáo viên chuyển ý.
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
*ho t đ ng 1: GV t ch c cho h c sinhạ ộ ổ ứ ọ
tham gia trò ch i : “VI T TH PHÁP”:ơ Ế Ư
“Vi t Th pháp là Ngh thu t v a t o ế ư ệ ậ ừ ạ
nên giá tr th m mỹ, v a có ý nghĩa th c ị ẩ ừ ự
ti n trong cu c s ng c a m i con ng ễ ộ ố ủ ỗ ườ i.
Do đó, hình nh ông đ t ng ch th ả ồ ặ ữ ư
pháp, bày m c tàu, gi y đ vi t ch Th ự ấ ỏ ế ữ ư
pháp t ng trong s ki n t lâu đã tr ặ ự ệ ừ ở
nên quen thu c đ i v i m i ng ộ ố ớ ỗ ườ i dân
Vi t và đ ệ ượ ấ ả ọ c t t c m i ng ườ i yêu quý,
Trang 10+ Hình th c: trang ph c thuy tứ ụ ếtrình ch nh tỉ ể
+ Nói l u loátư+ N i dung hay phù h p:ộ ợVD:
Ch c h n nhi u ngắ ẳ ề ười đã nghe qua v Th Pháp Nh ng đ ề ư ư ể
hi u rõ để ược nét đ p môn ngh ẹ ệthu t vi t ch này, t sẽ còn ậ ế ữ ắnhi u ngề ườ ạ ẫi l l m V y sao ậkhông cùng nhau tìm hi u v ể ề
Th Pháp ngay bây gi nào!ư ờ
“M i năm hoa đào n ỗ ở
L i th y ông đ ạ ấ ồ già Bày m c tàu, gi y đ ự ấ ỏ Bên ph đông ng ố ườ i qua”
B n câu th n i ti ng v “Ôngố ơ ổ ế ề
đ ” c a Vũ Đình Liên đã phácồ ủ
h a hình nh c a m t môn nghọ ả ủ ộ ệthu t t ng r t ph bi n: nghậ ừ ấ ổ ế ệthu t Th Pháp Ngày nay tuyậ ư
Trang 11* Ho t đ ng 2: Tham gia tr l i các câu ạ ộ ả ờ
h i liên quan bài h cỏ ọ
CÂU 1: Bài th “ Nh r ng” là l i c a ai?ơ ớ ừ ờ ủ
b c c còn ph i hài hòa, đôi khiố ụ ả
ph i h p phong th y.ả ợ ủ
HS tham gia tr l iả ờCâu 1: Bài th mơ ượ ờn l i con Hổ
Câu 5: 2 l nầCâu 6:
B n ăn c m ch a?ạ ơ ư
Ôi Bu n quáồ
Trang 12M y gi r i, ấ ờ ồ
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
? Qua tiết học, em rút ra được bài học
gì trong học tập và rèn luyện bản thân
để xứng đáng với thuần phong mĩ tục
của Việt Nam
GV không gò ép học sinh mà dựa trên
câu trả lời để uốn nắn cách nghĩ, cách
cảm của học sinh cho đúng
- Việc bảo tổn và giữ gìn truyền thống dân tộc và nhịêm vụ mỗi người của chúng ta hiện nay
- Tiếp thu chọn lọc văn hoá tinh hoa thế giới, phát triển đất nước
- Cống hiến , rèn luyện, giữ gìn truyền thồng Việt Nam đặc biệt là thuần phong mĩ tục
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, SÁNG TẠO:
? Viết đoạn văn ngắn (9-12câu) chủ đề
tự chọn, trong đó có sử dụng câu nghi
vấn
HS tham gia hoạt động
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG:
1.Trao đổi với người thân về thuần phong mĩ tục, và cách giữ gìn
2 Nắm vững các kiến thức đã học, áp dụng thực tế
3.Tự nhận thức về các vấn đề liên quan
*Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại bài , học thuộc 2 bài thơ “Nhớ rừng” “Ông đồ”
- Chuẩn bị bài mới
- Chuẩn bị các câu trả lời:
? Văn bản thuyết minh là gì?
? Cách làm văn bản thuyết minh?
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 13
- HS có kĩ năng viết đoạn văn thuyết minh
- Năng lực trình bày nội dung đoạn văn đúng và hay
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Kế hoạch bài học
- Học liệu: bảng phụ, tài liệu tham khảo, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của học sinh: Nội dung kiến thức học sinh chuẩn bị trước ở nhà.
Trang 14III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT:
- PP: Vấn đáp, thuyết trình, thảo luận.
- KT: Động não, chia nhóm, giao nhiệm vụ
IV TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG- GIÁO DỤC:
1 Ổn định tổ chức lớp:1’
2 Kiểm tra bài cũ: 2’
GV: Nêu câu hỏi
? Dựa vào kiến thức đã học hãy nêu
đặc điểm hình thức và nội dung của
một đoạn văn
- Hình thức : có từ 3 câu văn trở lên, chữ cái đầu dòng viết hoa, lùi vào một ô
- Nội dung:diễn đạt một nội dung hoànchỉnh
3 Bài mới: 42’
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: 2’
- Mục tiêu: Tạo tâm thế, định hướng chú ý
- Phát triển năng lực: Năng lực sáng tạo, năng lực tiếp nhận phân tích thông tin
GV: Muốn viết một bài văn hoàn chỉnh, ngoài nắm được các phương pháp thuyết minh, ta phải biết cách viết đoạn văn Vậy, đoạn văn trong văn bản thuyết minh thường được viết như thế nào? Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Nhận dạng các đoạn văn thuyết minh:
(20’)
1.Mục tiêu:
-Nhận dạng được đặc điểm của đoạn văn thuyết minh
-Biết phân biệt đoạn văn thuyết minh với đoạn văn của
các thể loại văn bản khác
2 Phương thức thực hiện: Hoạt độngcá nhân, nhóm
I Đoạn văn trong văn bản thuyết minh:
1 Nhận dạng các đoạn văn thuyết minh:
Trang 153 Sản phẩm hoạt động: Trình bày ra giấy nháp
4 Phương án kiểm tra, đánh giá
- Học sinh tự đánh giá
- Học sinh đánh giá lẫn nhau
- Giáo viên đánh giá
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu
HS theo dõi các đoạn văn trong sgk
? Đoạn văn gồm mấy câu?
? Từ nào được nhắc lại trong các câu đó? Dụng ý?
? Chủ đề của đoạn văn là gì? Chủ đề đó tập trung ở câu
nào?
? Đây có phải là đoạn văn miêu tả, kể chuyện, nghị
luận hay không? Vì sao em biết?
*Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh: làm việc cá nhân , trao đổi trong nhóm
Giáo viên: hướng quan sát các nhóm làm việc , hỗ trợ
khi cần thiết
Dự kiến sản phẩm
Đoạn văn a có 5 câu
Từ nào được nhắc lại nhiều trong các câu đó, dụng ý:
- Câu nào cũng có từ “nước”
-> Từ quan trọng nhất của đoạn văn
-> từ ngữ chủ đề của đoạn văn
Xác định câu chủ đề của đoạn văn a
Câu 1: “Thế giới……”
Các câu còn lại trong đoạn văn:
C2: cung cấp thông tin về lượng nước ngọt ít ỏi
C3: cho biết lượng nước ấy đang bị ô nhiễm
a Ví dụ
Trang 16C4: sự thiếu nước ở các nước thứ ba.
C5: dự báo năm 2025, 2/3 dân số thế giới thiếu nước
-> Các câu bổ sung thông tin làm rõ ý của câu chủ đề
Đoạn văn (a) :
- Không phải là đoạn văn miêu tả vì không tả màu sắc,
mùi vị, hình dáng của nước
- Kể chuyện Vì đạn văn không kể, không thuật những
chuyện, việc về nước
- Biểu cảm Vì đoạn văn không thể hiện cảm xúc của
người viết
- Nghị luận Vì đoạn văn không bàn luận, chứng minh,
giải thích vấn đề gì về nước
=> Đoạn văn trên là đoạn văn thuyết minh, vì cả đoạn
văn giới thiệu vấn đề thiếu nước ngọt trên thế giới hiện
nay
Đv b các câu khác cung cấp thông tin cho câu chủ đề
- Từ ngữ chủ đề: P.V.Đồng
C1: (câu chủ đề) vừa nêu chủ đề vừa giới thiệu quê
quán, phẩm chất của ông
C2: giới thiệu quá trình hoạt động cách mạng của
P.V.Đồng
C3: quan hệ của ông với Chủ tịch HCM
Nhận xét gì về đặc điểm của đoạn văn thuyết minh:
- Giới thiệu về vấn đề thuyết minh và thuyết minh về
- Học sinh: các nhóm nhận xét , bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
b, Nhận xét:
- Giới thiệu về vấn đềthuyết minh và thuyếtminh về vấn đề đó
- Các câu có quan hệ mật thiết với nhau vàtập trung thể hiện chủđề
Trang 17Hoạt động 2: Sửa lại các đoạn văn thuyết minh chưa
2 Phương thức thực hiện:Hoạt động cá nhân, nhóm
3 Sản phẩm hoạt động: học sinh trả lời ra giấy nháp
4 Phương án kiểm tra, đánh giá:
- Gv: đánh giá hs
- Hs: đánh giá lẫn nhau
5 Tiến trình hoạt động:
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên: Đặt câu hỏi
? Nội dung của các đoạn văn là gì?
? Theo em, để thuyết minh một sự vật chúng ta phải
làm theo quy trình nào?
? Như vậy, 2 đoạn văn trên chưa hợp lý ở chỗ nào?
? Dựa vào dàn ý, em hãy chỉnh sửa lại cho chính xác?
? Qua tìm hiểu hai đoạn văn trên em thấy khi làm bài
văn thuyết minh và viết đoạn văn thuyết minh, ta cần
chú ý điều gì?
- Học sinh tiếp nhận
* Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh:làm việc cá nhân, sau đó thảo luận nhóm
Giáo viên:quan sát các nhóm làm việc
Dự kiến sản phẩm
2 Sửa lại các đoạn văn thuyết minh chưa chuẩn:
Trang 18- Nội dung của
+ Đoạn 1: Thuyết minh về chiếc bút bi
+ Đoạn 2: Thuyết minh chiếc đèn bàn
- Quy trình nào thuyết minh một sự vật:
+ Giới thiệu rõ sự vật cần thuyết minh
+ Nêu cấu tạo, công dụng theo một trình tự nhất định
+ Khi làm bài văn thuyết minh cần xác định các ý lớn,
mổi ý viết thành một đoạn
+ Khi viết đoạn văn thuyết minh cần trình bày rõ chủ
đề của đoạn, tránh lẫn sang ý đoạn văn khác
*Báo cáo kết quả
- Hs cử đại diện nhóm báo cáo
*Đánh giá kết quả
- Hs : các nhóm nhận xét nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng, yêu cầu hs đọc
phần ghi nhơ SGK
- Thiếu câu chủ dề
- Các câu, ý sắp xếp lộn xộn
- Khi làm bài văn thuyết minh cần xác định các ý lớn, mổi ý viết thành một đoạn
- Khi viết đoạn văn thuyết minh cần trình bày rõ chủ đề của đoạn, tránh lẫn sang
Trang 192 Phương thức thực hiện: hoạt động
? Viết đoạn mở bài, kết bài cho đề
văn thuyết minh: Giới thiệu trường
em
Bài tập 2:
? Viết đoạn văn thuyết minh cho chủ
đề: Hồ Chí Minh, lãnh tụ vĩ đại của
nhân dân Việt Nam
*Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh: làm việc cá nhân
Giáo viên:quan sát hs làm việc, hỗ
trợ khi cần thiết
Dự kiến sản phẩm:
Bài tập 1:
- viết mở bài phải giới thiệu chung về
trường em(như tên trường,vị trí );
- kết bài nêu cảm nghĩ chung về ngôi
trường
Bài tập 2: Giới thiệu về Hồ Chí Minh
- Năm sinh, năm mất, quê quán, gia
Trang 20dân tộc và thời đại.
*Báo cáo kết quả
-Hs: trình bày miệng
*Đánh giá kết quả
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh
giá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
->Giáo viên chốt kiến thức
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, SÁNG TẠO: 3’
1 Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến
thức đã học áp dụng vào cuộc sống
thực tiễn
2 Phương thức thực hiện: cá nhân
3 Sản phẩm hoạt động: Câu trả lời
*Chuyển giao nhiệm vụ?
? Dựa vào văn bản:Thông tin về
ngày Trái Đất năm 2000, hãy viết
đoạn văn thuyết minh khoảng 1
trang giấy trình bày lời kêu gọi mọi
người hãy chung tay bảo vệ Trái Đất
-ngôi nhà chung của chúng ta
*Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh:làm việc cá nhân ở nhà
Giáo viên: yêu cầu thời hạn làm bài
Trang 21thu lại cho gv
E HOẠT ĐỘNG TÌM TỎI, MỞ RỘNG: 2’
1 Mục tiêu: tìm hiểu kỹ hơn về đặc điểm của thể loại văn bản thuyết minh
2 Phương thức thực hiện: HĐ Cá nhân
3 Sản phẩm hoạt động: hs trả lời ra vở soạn
4 Phương án kiểm tra, đánh giá:
-Hs: đánh giá lẫn nhau
-Gv: đánh giá hs
5 Tiến trình hoạt động
*Chuyển giao nhiệm vụ
-Xem lại các phương pháp thuyết minh ở chương trình học kì
*Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh:làm việc cá nhân ở nhà
*Báo cáo kết quả
-Hs: trả lời ra vở soạn văn
*Đánh giá kết quả
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
V RÚT KINH NGHIỆM: