[r]
Trang 1PHAN I: ĐAI SOTính giá trị của biểu thức
Phần 2 : Biểu thức đợc tính qua biểu thức khác
Bài tập 1 : Cho các số a,b thoả mãn các hệ thức a2+b2 = 1 và a3+b3 = 1 Tính
Bài tập 4: Biết x,y thoả mãn (x+ √1+ y2¿ (y+√1+x2)=1 Tính F= x+y
Bài tập 5: Cho x,y,z là các số dơng thoả mãn x+y+z+ √xyz=4
Tính S = √x(4 − y)(4 − z )+√y (4 − x)(4 − z)+√z (4 − x )(4 − y) - √xyz
Bài tập 6: Cho a,b,c,x,y,z là các số dơng thoả mãn x+y+z = a; x2+y2+z2 = b;
a2 =b +4010 Tính giá trị của biểu thức
2 +
Trang 2Bài 4: Cho x= 1
3(3
Dạng thứ nhất : Liên quan tới Δ =b2-4ac…
Bài tập 1: Tìm tất cả các số aZ để PT 2x2-(4a+5.5)x +4a2+7=0
Bài tập2: Cho a,b là các số thoả mãn a2003+b2003=2a1001b1001 CMR
Phơng trình x2+2x+ab=0 có hai nghiệm hữu tỷ
Dạng thứ hai : Liên quan tới hệ thức vi –ét
¿ {
Chú ý: có thể tính x1 hoặc x2 qua S ,P (tổng ,tích hai nghiệm) nh sau
Trang 31, CMR phơng trình có hai nghiệm trái dấu
2, Gọi x1 là nghiệm âm của PT TínhGT của biểu thức P=x1+ √x18 +10 x1+13
Bài tập 3: Cho PT x2-2x-1 =0 có hai nghiệm x1,,x2 (x2<0)
Tính GT của các biẻu thức sau A=x1 +2x2 +3x1 +8x2—8
Bài tập 6: Cho PT bậc hai ẩn x : x2+2(m-2)x-m2-4m+5= 0
1, Xác định m để PT có2 nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
2,Xác định các GT của m để PT có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn điều kiện
1
x1¿
2 + ¿
Bài tập 6: Xác định m để PT 2x2+2mx+m2-2=0 có hai nghiệm
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của PT Tìm GTLN của A=2x1x2+x1+x2+4
Bài tập 7: Gọi x1,x2 là nghiệm của PT x 2-(2m-3)x+1-m = 0 Tìm m để biểu thức
Bài tập 11 : Cho a,b là hai nghiệm của PT x2-x-1=0 CMR
P= a+b+a3+b3 ; Q=a2+b2+a4+b4 và R=a2001+b2001+a2003+b2003 là những số chia hết cho 5
Một số bài luyện tập Bài tập 11: Tìm trên đờng thẳng y=x+1 các điểm có toạ độ hoả mãn
y2-3y √x+2 x=0
Bài tập 12: Giả sử PT x2+a.x+b+1=0 có hai nghiệm x1,x2 CMR a2+b2 là hợp số
Tập Bài 13 : Cho hai PT x2-(2m-3)x+6=0 và 2x2+x+m-5=0 Xác định m để hai PT có
đúng một nghiệm chung
Trang 4Bài 14: Tìm mđể hai PT x2+x-2+m=0 và x2+(m-2)x+8=0 có nghiệm chung
Dạng 6: a.X +bY =c trong đó XY=k không đổi
Phơng pháp giải : đặt x=t0 đa về PT bậc hai ẩn t
√A(x )=m với x2+A(x)2=k không đổi
Phơng pháp giải : đặt A(x) =y đa về hệ x2+y2=k và 1
Trang 5VÝ dô : gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau ®©y
D¹ng 6: Chøng minh ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt
Ph¬ng ph¸p gi¶i : Dïng biÖn ph¸p nh©n liªn hîp
VÝ dô : Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau
Trang 6a, giải phơng trình với m=15
b, Tìm m để phơng trình có 4 nghiệm phân biệt
15, Giải phơng trình √2 x −3+√5 −2 x=3 x2−12 x+4
Trang 7Ví dụ : Giải các phơng trình sau
1, 2x-1+2x-5=4
2, x2-x+2x-4=3
phơng pháp 2: Biến đổi tơng đơng
1, A=B B0 và A=B hoặc B0 và A=-B
2, A=BA=B hoặc A=-B
Ví dụ : Giải các phơng trình sau
√2+√2+√3+
2−√3
√2−√2−√3 là
Trang 8(A) 7/5 ; (B) √2
2 ; (C) √2 ; (D) 29/20
Câu 2: Biết rằng a,b,c thoả mãn a2+b4+c6=1 và a3+b5+c7=1, khi đó giá trị của biểu thức
T=2(a2004+b2005+c2006) là(A) 1; (B) 2 ; (C) 3; (D) 4
Câu3: Nếu a,b,c thoả mãn ab+ac+bc=1 và 1
√a4+a+1− a2 , biết a là nghiệm dơng
của phơng trình 4x2+ √2 x −√2 =0
Câu2: Gọi x1,x2 là các nghiệm của phơng trình : x 2-x-1=0
Tính giá trị của biểu thức A=x1 +x2 +13x2
¿ {
¿Một số chú ý khi giải hệ này Hãy tham khảo qua ví dụ sau
Trang 92, Nếu quy đông mẫu số dẫn đến giải hệ
6, Dựa vào định nghĩa nghiệm của hệ ta có thể thêm vào hệ ở phần đầu
Trang 10Bài toán 3: Cho hệ
1, Tìm các số nguyên m để hệ có nghiêm x,y nguyên
2, tìm m sao cho hệ có nghiệm thoả mãn x2+y2=0.25
Bài toán4: Giải hệ
Phần thứ hai : Phơng trình đối xứng kiểu 1
Phơng pháp giải : đặt s=x+y và xy=p (đk : s2-4p 0 )
tìm s,p sau đó tìm x,y dựa vào Vi-ét đảo
Ví dụ 1: Giải hệ
¿
x+ y=1 −2 xy
x2 +y2 =1
Trang 11Ví dụ 3: Giải hệ
¿
x+ y +z=16
x2 +y2 +z2 =18
√x+√y +√z=14
¿ { {
¿
Phần thứ ba : Hệ đối xứng kiểu 2
Phơng pháp giải: Lấy hiệu các phơng trình của hệ luôn dẫn tới một trờng hợp có x=y
sau đó giải tiếp
Ví dụ 1: Giải các hệ sau
1,
¿
x= y2− y y=x2− x
Ví dụ : Giải các phơng trình sau
Trang 12b, lấy hiệu các phơng trình để chứng minh x=y=z
Ví dụ : Giải các hệ sau
Ví dụ : Giải các hệ sau
1,
¿
6 x2−3 xy+x =1− y
x2 +y2 =1
y +1
x=
7 3
Trang 14x2 +y2 +xy − 3 x − 4 y +4=0
¿ {
¿
Trang 151, Giải hệ khi a=-2
2, Tìm các giá trị của a để hệ có đúng hai nghiệm
(Thi HSG Tỉnh VP năm học 2003-2004)
Trang 16¿(Thi HSG Tỉnh VP năm học 05-06)
Dấu đẳng thức xảy ra khi a1=a2=…=an
2, Bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp –ski
Cho hai dãy số thực a1,a2,…an và b1,b2, …bn Khi đó ta luôn có BĐT đúng
(a1 +a2 +…+an )(b1 +b2 +…+bn ) a1b1+a2b2+ +an b n¿2
¿Dấu của đẳng thức xảy ra khi a1
Cho hai dãy số a1,a2,…an và b1,b2,…bn trong đó các bi (i=1,2,…n) dơng
Khi đó ta luôn có BĐT đúng sau
Đẳng thức xảy ra khi các a1=a2=…=an
4, Bất đẳng thức về dấu giá trị tuyệt đối
Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b
b, Nếu a+b 0 thì ta có BĐT đúng sau :
a3 +b3
a2 +b2
Dấu = khi a=b
d, Nếu a+b 0 thì BĐT sau đây đúng a3+b3 (a+b)ab
Dấu = khi a=b
Trang 17Ví dụ : Chứng minh các BĐT sau
1, Cho a>1 Chứng minh rằng a
Phơng pháp thứ hai: Sử dụng bất đẳng Bu-nhia-cốp –ski
Ví dụ1: Chứng minh rằng 3(a2+b2+c2) a+b +c¿2
¿ { {
¿Chứng minh a>0,b>0,c>0
Ví dụ3: Cho a,b,c thoả mãn
¿
ab+ac +bc>0 1
Phơng pháp thứ t : Phơng pháp đánh giá đại diện
Ví dụ 1: Cho a,b,c dơng Chứng minh rằng 1< a
a+b+
b b+c+
với n là số tự nhiên lớn hơn 1
Phơng pháp thứ 5: Sử dụng biến đổi tơng đơng
Ví dụ1: Cho a,b dơng CMR 2√ab
√a+√b ≤
4
√ab
Trang 18Ví dụ 2: Cho ab 0 Chơng minh rằng 1
1+a2+
1
1+b2≥
2 1+ab
Phơng pháp thứ sáu: Sử dụng phơng pháp quy nạp
24 với mọi số tự nhiên n>1
Ví dụ2: Cho x R thoả mãn x+1/x là một số nguyên CM xn+1/xn cũng là số
nguyên với mọi n nguyên
Phơng pháp thứ 7: Sử dụng bất đẳng thức về dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 1: Biết rằng |a+b+c|≤1,|c|≤ 1,|a4+
Phơng pháp thứ 8: Sử dụng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Ví dụ 1: Cho a,b,c dơng thoả mãn các điều kiện a>0, bc=2a2, a+b+c=abc
Bài tập3: Cho a,b,c ( 0,1 )
Bài tập4: Cho a,b,c là các số dơng Hãy chứng minh các
Trang 192 bc +
c3 +a3
c a+b ≥
3 2
Bài tập6: Các bài toán liên quan tới các cạnh của tam giác
x+ y (Dâu = khi x=y với đk x,y>0)
Chứng minh các bất đẳng thức sau
Một số bài toán khai thác từ BĐT quen thuộc
xyz ( x+ y − z ) ( y + z − x )( z + x − y ) (x,y,z là 3 cạnh của tam giác) (1)
1, đặt x=b+c;y=c+a ;z=a+b thì BĐT trên trở thành (b+c)(c+a)(a+b) 8 abc (2)2,Nếu x,y,z là các số dơng không là các cạnh của tam giác vẫn CM đợc
(1) đúng nh sau
Với x,y,z dơng thì có thể xảy ra các khả năng
Trang 20Để ý BĐT (2) nếu đặt S=a+b+c thì ta có (S-a)(S-b)(S-c) 8 abc
Với 3 số dơng a+b; a+c;b+c ta lại có(S+a)(S+b)(S+c)= [(a+b )+(a+ c)][(a+ b)+(b+ c)][(a+ c )+ (b+c )]≥ 64 abc
Nhân 2 BĐT cùng chiều đợc (S2-a2)(S2-b2)(S2-c2) 8 3a2b2c2 Hay (S a22−1)(S b22−1)(S c22−1)≥ 83 (3)
Sử dụng BĐT (3) ta giải đợc 2 bài thi quốc tế sau
Bài1: Cho a,b,c dơng thoả mãn abc=1.C/m
(a+1
b −1)(b+1
c − 1)(c+1
a −1)≤ 1 (IMO năm 2000)HD: Do abc=1 nên tồn tại 3 số x,y,z dơng sao cho a= x
y ;b=
y
z ; c=
z x
Một số bài toán về cực trị
1, Tìm GTNN của biểu thức S= a6
b3 +c3 + b6
c3 +a3 + c6
a3 +b3 trong đó a,b,c dơng thoả mãna+b+c=1
Trang 21(b2 +c2)2+
c8
(c2 +a2)2 trong đó a,b,c dơng t/m ab+ac+bc=1
6,Tìm GTNN của T= a3
b31+a với a,b dơng t/m ab=1
√a trong đó a,b,c dơng t/m a+b+c 3
8,Gọi x là số lớn nhất trong ba số x,y,z Tìm GTNN của biểu thức
9, Tìm GTNN của L=ab+2ac+bc trong đó a,b,c t/m a2+b2+c2 8
10, Cho a,b,c dơng thoả mãn 2abc+ab+bc+ca 1 Tìm GTLN của
18, Cho x,y dơng thoả mãn x+y=1.Tìm GTNN của A= 1
x3+y3+
1 xy
Trang 2219, Tìm GTNN của biểu thức T=x4+y4 trong đó x,y là các số thoả mãn
22, Chứng minh bất đẳng thức sau
30, Cho các số dơng a,b,c thoả mãn a+b+c=3.Chứng minh
Ap dụng bất đẳng thức cau chy các bạn chú ý cách làm sau
a3+64b3+c3=(a3+m3+m3)+(64b3+n3+n3)+(c3+m3+m3)-4m3-2n3Theo bất đẳng thức cau chy cho ba số dơng có dấu =xảy ra khi
¿
a=c=m b=n/ 4 a+b +c=3
Trang 23Tìm Mac(4ab+6ac+8bc)
Bài toán4: Cho các số x,y,z,t không âm thoả mãn x+y+z+t=4
Tìm Min(x3+8y3+8z3+t3)(Các bài toán trên các bạn hãy tự giải chi tiết)
Một số chú ý khi chứng minh bất đẳng thức có điều kiện
1, Thay đk vào biểu thức cần chng minh rồi biến đổi
2, Dùng biện pháp đổi biến
Ví dụ 1: Cho x,y thoả mãn 3x+y=4.Chứng minh bất đẳng thức
2x2+xy+5 9
Ví dụ2: Chứng minh rằng a+b=4 thì a4+b4 32
HD: đặt a=2+m và b=2-m rồi thay vào biểu thức cần chứng minh
Ví dụ 3: Cho x+y+z=3 Chứng minh x2+y2+z2+xy+xz+yz 6
HD: đặt x=1+a; y=1+b; z=1-a-b
Ví dụ 4: Cho a+b+c+d=1.Chứng minh (a+ c) (b+ d )+ 2ac +2 bd ≤1
2
HD: đặt a=1/4+x+z; b=1/4 –x+z; c=1/4 +y-z; d=1/4 –y-z
Ví dụ 5: Cho a+b=c+d.Chứng minh c2+d2+cd 3 ab
HD: đặt c=a+x; d= b-x
Ví dụ6: Cho x<2; x+y>5 Chứng minh 5x2+2y2+8y 62
HD: đặt x=2-t ; y+x=5+k (t,k >0)
Một số bài luyện tập Bài 1: Cho x,y dơng thoả mãn x+y=1 Tìm GTNN của biểu thức
S= 1
x2 +y2 + 3
4 xy
Bài 2: Cho x+y+z=3 Tìm GTNN của biểuthức T=xy+xz+yz
Bài 3: Cho x+y=3 và x 1 Chứng minh rằng
1, x3+y3 9
2, 2x4+y4 18
Bài 4: Cho a+b+c+d=2.Chứng minh rằng a2+b2+c2+d2 1
Bài 5: Cho a+b 2 Chứng minh rằng a4+b4
a3+b3
Bài tập 6: Cho a+b>8 và b>3.Chứng minh rằng 27a2+10b3>945
Một số ứng dụng của bất đẳng thức cơ bản
Đã biết BĐT quen thuộc sau đây: a 2 k+b 2 k
2 ≥(a+b2 )2 k với a,b là các số thực
và k là số tự nhiên khác không Dấu = khi a=b
(Chứng minh bằng quy nạp)Dới đây là các ví dụ áp dụng:
1,Giải PT: (x+1)6+(x+ √5 ¿6=18 −8√5
2, Tìm tất cả các cặp số thực (x;y) thoả mãn 19
√x2 +y2− x +19√y2− x2
dơng thoả mãn x2+y2+z2 3
6, Tìm GTLN và GTNN của T= √x − x3+√x+x3; x ∈[0 ;1]
Trang 24Một số chú ý khi sử dụng bất đẳng thức
b1+b2+ .+b n Trong đó bi>0 (i=1,2, ,n)
2, Nếu đặt bi=ai.ci >0 (i=1,2,…,n) thì bất đẳng thức trên trở thành
b2
c +a+
c2a+b ≥
Trong đó a,b,c dơng thoả mãn a+b+c =1
Dựa vào BĐT Bu nhi-a-cốp ski để tìm
Trang 25p1+p2+ + pm (ai,pj không âm,không đồng thời =0; m>2,n>1) (e)
Chú ý: Chứng minh bất đẳng thức (e) cho các BĐT khác.
Sử dụng BĐT Bu-nhia tự giải các bài tập sau
Bài1: Tìm GTNN của biểu thức a
Trong đó a,b,c dơng thoả mãn a+b+c =1
Bài 2: Chứng minh rằng với các số dơng a,b,c thì
Bài3: Biết a,b,c là ba cạnh của một tam giác.Chứng minh rằng
1, a
b+c − a+
b c+a −b+
c a+b − c ≥ 3
2, a b+c − a+
b c+a −b+
c a+b − c ≥
Bài5: Tìm GTNN của biểu thức
x+ y+ ztrong đó x,y,z,t không âm và xy+xt+y.z+zt=1
Bài6: tìm GTNN của biểu thức
x +z trongdo√x y +√yz+√xz=1 và x,y,z >0.
Bài 7: Tìm GTNN của S=x4+y4+z4.Biết xy+yz+xz=4
Bài 8: Tìm GTLN của f(x)=3-2x+ √5− x2+4 x
Bài9: Tìm GTNN của biểu thức
F(x,y)= (x+y)2+(x+1)2+(y+3)2
Bài 10, Tìm GTLN của biểu thức f(x)= x
Ví dụ1: Cho x,y là các số không âm và x+y 4
Tìm GTLN của biểu thức S=x2y(4-x-y)
Ví dụ2: Cho x 3 ; y ≥ 2 ; z ≥ 1 Tìm GTLN của biểu thức
Trang 26
Một số chú ý khi sử dụng bất đẳng thức
Ví dụ 10: Cho
¿
a , b , c , d >0 a+b +c +d ≤2
Phơng pháp thứ hai: Sử dụng việc đánh giá tham biến
Ví dụ1: Tìm GTNN của S =xyz+2(1+x+y+z+xy+xz+y.z)
Trang 27Ví dụ1: Tìm Min và Ma.x của T=x2+y2
Với x,y thoả mãn (x2-y2+1)2+4x2y2-x2-y2=0
Ví dụ2: Cho x,y,z không âm thoả mãn x+y+z=1 Tìm GTLN của
A=-z2+z(y+1)+xy
(Thi HSG Tỉnh VP năm 04-05)
Ví dụ3: Tìm GTNN của f(x)= x2−2 x+2005
Ví dụ4: Cho x,y thoả mãn x+3y=1.Tìm GTNN của S=3x2+y2
Ví dụ 5: Cho x,y >0 thoả mãn x+y=1.Tìm Min của
S= 1
x3 +y3 + 1 xy
Ví dụ6: Cho x,y thoả mãn 8x2+y2+1/4x2=4.Tìm Min của xy?
Ví dụ7: Tìm GTLN của S=2-5x2-y2-4xy+2x
Ví dụ8: Tìm các cặp số (x;y) sao cho yMin thoả mãn
HD: Đa về PT bậc hai ẩn x dựa vào đk có nghiệm để tìm
Ví dụ2: Tìm GTNN và GTLN của biểu thức y= 4 x +1
1, Nếu a=0 thì g(x)=bx+c cùng dấu c khi b=0 và g(x)=0 khi c=0
2, Nếu a>0 thì g(x) 0 ; ∀ x ∈ Rkhi Δ≤ 0 và g(x)=0 khi Δ=0
3, Nếu a<0 thì g(x) 0 ; ∀ x ∈ Rkhi Δ≤ 0 vàg(x)=0 khi Δ=0
Ap dụng: Tìm Min và Mác của các biểu thức sau
Trang 28Bài6: Tìm GTLN và GTNN của y= 3 y2− 4 xy
x2 +y2 với x2+y2 0
Bài7: Tìm GTLN và GTNN của A=2 √x+3
2√1 − x+
7 2
Một số chú ý khi giải các bài toán
có biểu thức bậc hai của hai biến số
Bài1:Tìm GTLN của F=-5x2-2xy-2y2+14x+10y-1
x =1 y=2
Bài4: Giải hệ
¿
x2−6 y2− xy − 2 x +11 y=3
x2 +y2 =5
¿ {
¿ HD: Biến đổi PT thứ nhất đợc (2x—6y+2)(2x+4y-6)=0
Bài5: Tìm cặp số (x,y) thoả mãn x2+5y2+2y-4xy-3=0
HD: Viết thành (x-2y)2+(y+1)2=4 => (y+1)2 4⇔−3 ≤ y ≤ 1⇒ ymin=−3
Thay vào có x=6
Bài6: cho x,y liên hệ với nhau bởi biểu thức
x2+2xy+7(x+y)+2y2+10=0Tìm Min& Mác của S=x+y+1?
HD: Viết biểu thức thành (2x+2y+7)2+4y2=9
2, Cho x,y,z thoả mãn x+y+z=6 Tìm GTLN của biểu thức M=xy+2yz+3zx
3, Chứng tỏ không có số thực (x,y) nào thoả mãn
x2+3y2+20=2x(y+1)+10y
4, Tìm Min & Mác của S=x+y trong đó x,y thoả mãn
3x2+y2+2xy+4=7x+3y
5, Tìm nghiệm nguyên của PT x2+xy+y2=2x+y
6, Chứng tỏ hệ sau có nghiệm duy nhất
Trang 29Ví dụ1: Tìm Min &mác của xy ? biết x,y là nghiệm của PT
x4+y4-3=xy(1-2xy) HD: Viết xy+3=(x2+y2)2 4 (xy )2⇒ −3
4 ≤ xy ≤ 1
Ví dụ2: Các số dơng x,y,z thoả mãn xyz x+ y+ z+2
Tìm Min của S=x+y+z ?HD: Viết (x+y+z)3
(3√3xyz)3=27 xyz ≥ 27 ( x+ y + z +2)⇔ S ≥ 6
Ví dụ3: Cho các số thực x,y,z thoả mãn
x2+2y2+2x2z2+y2z2+3x2y2z2=9 Tìm Min & Mác của A=xyz ?HD: viết (x2+y2z2)+2(y2+x2z2)+3x2y2z2=9.Theo cau chy có
2 |A| + 4 |A| +3 A2≤ 9 ⇔|A|≤1
Ví dụ4: Cho x,y,z là các số thực thoả mãn x4+y4+x2-3=2y2(1-x2)
Tìm Min & Mác của S=x2+y2+ 1
GTLN xyz=1/8)
Bài2: Cho các số dơng x,y,z thoả mãn (x+y+z)3+x2+y2+z2+4=29xyz
Tìm GTNN của xyz ? (ĐS : GTNN xyz =8)
Bài3: Tìm GTNN & GTLN của biểu thức S=x2+y2.Biết x,y là nghiệm của PT
5x2+8xy+5y2=36 (ĐS: Min S=4; Mac S=36)
Bài4: Cho x,y là các số thực thoả mãn
Sau đó thay lần lợt các ci vào để tính bi
Ví dụ1: Tìm một đa thức bậc hai biết P(0)=19;P(1)=5; P(2)=1995
HD: Đặt P(x)=c+b(x-0)+a(x-0)(x-1).Với x=0 thì c=19,với x=1 thì b=-14
Với x=2 thì a=1002 Nh vậy P(x)=1002x2-1016x+19
Ví dụ2: Tìm một đa thức bậc 3 biết P(0)=10;P(1)=12;P(2)=4;P(3)=1
HD: Đặt P(x)=d+cx+bx(x-1)+a.x(x-1)(x-2)Cho x=0 thì d=10; cho x=1 thì c=2;cho x=2 thì b=-5;cho x=3 thì a=2,5
Ví dụ3: Tìm đa thức bậc ba P(x) biết khi chia P(x) cho (x-1);(x-2);(x-3)
Trang 30đều có số d là 6 và P(-1)=-18HD: Theo Bơ-zu thì P(1)=P(2)=P(3)=6
… P(n)-P(n-1)=n(n+1)(2n+1)Cộng theo vế các đẳng thức trên có P(n)-P(0)=1.2.3+2.3.5+…+n(n+1)(2n+1)
HD :đặt f(x)-f(x-1)=g(x) thì bài này ta chọn g(x)=x.Vây f(x) là đa thức bậc hai viết
f(x)=a.x2+bx+c Lu ý f(0)=c dẫn tới a=1/2=b còn c tuỳ ýVây f(x)=1/2x2+1/2x+c thay x=1,2,3,…,n suy ra đợc S=f(n)-f(0)=n(n+1)/2
Ví dụ2 :Tính tổng S=1+3+5+…+(2n-1)HD: đặt f(x)-f(x-1)=g(x)=2x-1
Ví dụ 6: Tính tổng sau:
A= (x −a )( x −b )
(c −a )( c −b )+
( x − b) (x −c ) (a − b) (a −c )+
( x −c ) ( x − a) (b −c ) (b −a )
B= ( x − a) ( x − b) ( x − c )
(d − a) (d − b) (d −c )+
( x − b) ( x − c )( x −d ) (a −b )(a − c )( a− d )+
( x −d ) ( x − a) ( x − b) ( c − d )(c −a )( c −b )
ĐS: A=B=1
Ví dụ7: Tìm đa thức bậc ba biết P(0)=2;P(1)=9;P(2)=19; P(3)=95.
Phơng pháp đa thức phụ dùng để tính biểu thức có liên quan tới đa thức và xác định đa thức
Ví dụ: Cho đa thức f(x) bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1 và thoả mãn