.... Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 64m và chiều rộng 25m.. Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 3dm, chiều cao 23cm là:.. A. Tính chu vi và diện tích thửa ruộng hình chữ n[r]
Trang 1ĐỀ 1
Câu 1 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 2 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Thương của 52:43
D 59
Câu 3 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số nào dưới đây bằng 2721 ?
D 79
Câu 4 (1 điểm) Quan sát hình bên, hãy nêu:
a/ Các cạnh song song với nhau: ……….
b/ Các cạnh vuông góc với nhau:
Câu 5 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Cho các phân số 29,5
4,
4
9, thứ tự sắp xếp từ lớn đến bé là:
A 29,5
4,
4
9,
5 4
C 29,4
9,
5
9,
2 9
1
A
B
C D
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 4
Môn Toán Thời gian: 40 phút
Họ và tên:
Trang 2Câu 6 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Tìm X : 29 = 35 Kết quả của phép tính tìm X là:
A 456 B 2710 C 103 D 146
Câu 7 (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, chiều dài phòng học lớp đó được 5
cm Chiều dài thật của phòng học đó là:
Câu 8 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Kết quả của phép tính 15:(1
3+
1
4) là:
A 605 B 3512 C 503
D 3510
Câu 9 (1 điểm) Tính diện tích của một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy 27 cm, chiều cao bằng 49 độ dài đáy.
Bài giải
Câu 10 (1 điểm) Bố hơn con 30 Tuổi con bằng 72 tuổi bố Tính tuổi của mỗi người? Bài giải
Trang 3
ĐỀ 2 I Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 3,5 điểm 1 Giá trị chữ số 4 trong số 240 853 là: (0,5 đ) a 4 b 40 c 40853 d 40 000 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 35 10 = 7
a 1 b 2 c 5 d 50
3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 giờ 25 phút = … phút là: (0,5đ)
a 325 b 205 c 55 d 3025
4 Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6 m2 25 cm2 = … cm2 là: (0,5 đ)
a 625 b 6 025 c 60 025 d 600 025
1
3 ngày
đ)
7 Đồng hồ của An chạy nhanh 10 phút và bây giờ đang chỉ 8 giờ 45 phút Hỏi bây
II Làm các bài tập: 6,5 điểm
1 Tính: (2 đ)
3
Trang 45 + 72 ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯
⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯
11 12 – 34 ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯
⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯
7 4 × 2 3 ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯
⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯
6 11 : 3 ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯
⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯ ⋯⋯
2 Một cửa hàng bán được 63 hộp kẹo và hộp bánh, trong đó số hộp kẹo bằng 34 số hộp bánh Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu hộp mỗi loại? (2 đ)
3 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 64m và chiều rộng 25m Trung bình cứ 1m2 ruộng đó thì thu hoạch được 35 kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki - lô - gam thóc? (2 đ) Bài giải
4* Tìm x : 5 + x × 5 = 250 (0,5 đ)
Trang 5
ĐỀ 3 A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1 Giá trị của chữ số 7 trong số 9 873 624 là:
Câu 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2km 8m = m là:
Câu 3 Phân số bằng phân số 39 là:
A
4
6
18
6 12
Câu 4 Kết quả của phép cộng
6
7+
5
A
11
21 B
11
17
14 D
11
7
Câu 5 Phân số nào lớn hơn 1?
5
Trang 6A
1
4
3
4 5
Câu 6 Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 3dm, chiều cao 23cm là:
B PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 7 Tính (2 điểm)
7
12+
1
15
7 :
5
11
10−
2
5:
2
3
Câu 8 a, Điền số? (0.5điểm)
1 giờ 15 phút = phút 2m2 3dm2 = dm2
b, Tìm X (1 điểm)
x +
1
9
3
6 21
Câu 9 (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng
bằng
1
2 chiều dài Tính chu vi và diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó
Bài giải
Trang 7Câu 10 (1 điểm) Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 35 tuổi Biết tuổi mẹ gấp
6 lần tuổi con Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
ĐỀ 4 Bµi 1 : TÝnh.
3
4+
1
2 = 5
3×
4
5 3
7:
5
9 ………
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
2 x
2
4:
4
5 ………
7
8×
4
5:3
………
Bµi 3 Tìm X
25
3 - X =
5
6 X :
1
2 =
5 4
7
Trang 8Bài 4: Tìm hai số , biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó là
3
8
B i 5 à : Hỡnh chữ nhật cú chu vi 96cm hỡnh chữ nhật cú chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tớnh diợ̀n tớch hỡnh chữ nhật
B i 6 à Hai kho chứa 125 tấn thúc Số thúc ở kho thứ nhất bằng 3/2 số thúc ở kho thứ 2 Hỏi mỗi kho chứa bao nhiờu tấn thúc?
B i 7à Tụ̉ng của hai số là 72 Tỡm hai số đú, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thỡ được số bộ
Trang 9
Bài 9: Trung bình cộng của hai số là 54 Biết số bé bằng 1 3 số lớn.Tìm hai số
ĐỀ 5 *Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu1: Giá trị của chữ số 3 trong số 683546 là: A 30 000 B 3 000 C 30 D 300000 Câu 2: Phân số bằng phân số nào dưới đây: A B C D
Câu 3: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 17cm và 32 cm Diện tích của hình thoi là:
A 272 cm2 B 270 cm2 C 725cm2 D 277 cm2
Câu 4: Số thích hợp để viết vào ô trống sao cho 15 chia hết cho 2 và 3
A 5 B 0 C 2 D 3
Câu5: Trung bình cộng của 5 số là 45 Tổng của 4 số đó là:
A 250 B 205 C 225 D 522
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 7 km 5 m = m là:
A 7005 B 7500 C 7050 D 7000
Câu 7: Kết quả của phép tính: 2 + 6/7 là:
A 1 B 7/7 C 20/7 D 14/7
Câu 8 Tính:
9
9 2
18
5
27
6
63
14
36 10
Trang 10a) 3 + 6/7 b) 1 – 4/6 c) 6/7 x 8/5 d)7/9 : 2/4
Câu 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 36 m Chiều rộng bằng chiều dài
a) Tính chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng đó.
b) Tính diện tích của thửa ruộng đó.
Câu 10 Tìm 2 số tròn chục liên tiếp có tổng bằng 90
ĐỀ 6
Câu 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Cho các số 354200; 76895; 54321; 55 667 Số chia hết cho 2 và 5 là:
A 354200 B 76895 C 54321 D 55 667
Câu 2 Tìm phân số viết vào chỗ chấm để có
a) 32 + … = 1; b) 14 + … = 1; c) 119 + …= 1
Câu 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 9 km2 400 m2 = m2 là:
A 9004000 B 9000400 C 900400 D 90000400
Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Tìm giá trị của x:
x -
11
5 =
2
5 :
2 3 Trả lời: X = ………
Câu 5 Một thửa ruộng hình hành có độ dài đáy là 100m, chiều cao là 50m Người
ta trồng lúa ở đó, tính ra cứ 100m² thu hoạch được 50kg thóc Hỏi đã thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
5 4
Trang 11
-Câu 6 Miếng bìa hình bình hành có độ dài đáy hơn chiều cao là 28 cm, đáy bằng 5 3 chiều cao a) Tính độ dài đáy; chiều cao của miếng bìa b) Tính diện tích miếng bìa ĐỀ 7 I/ Phần trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Bài 1: Phân số 3 5 bằng phân số nào dưới đây: A 9 15 B 15 25 C 6 9 D Cả A, B đều đúng Bài 2: Chu vi hình chữ nhật gấp 8 lần chiều rộng Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng ? A Gấp 2 lần B Gấp 3 lần C Gấp 4 lần D Gấp 5 lần Bài 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
4 5 của 45 là ………
Bài 4: Trong các phân số sau:
9
8 ;
12
16 ;
7
8 ;
6
5 , phân số nào nhỏ nhất ?
A
9
6
12 16
D
7
8
Bài 5: Trung bình cộng của hai số là 50 Số lớn gấp 3 lần số bé Số bé là bao nhiêu ?
11
Trang 12Bài 6: Hai kho có tất cả 15 tấn 3 tạ thóc Kho A có số thóc bằng
4
kho A có bao nhiêu tạ thóc ?
II/ Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
54796 + 9857 80014 - 57568 4756 x 306 285120 : 216
Bài 2: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:
12 1 5
( ) :
Bài 3: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
9 tạ 8kg = ……….kg ;
1
3 phút = ……… giây
Bài 4: (1,5 điểm) Một miếng đất hình bình hành có cạnh đáy bằng 26m, chiều cao kém
cạnh đáy 4m Trên miếng đất người ta trồng rau, cứ mỗi mét vuông thu hoạch được 4kg rau Hỏi đám đất đó thu hoạch bao nhiêu ki-lô-gam rau ?
Trang 13Bài 5: (1,5 điểm) Một cửa hàng có số mét vải trắng bằng
3
5 số mét vải xanh Tính số mét vải mỗi loại Biết số vải trắng ít hơn số vải xanh là 164 m?
ĐỀ 8 Phần 1: Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1) Số gồm “ba mươi triệu, ba trăm nghìn, và ba mươi” viết là:
Câu 2) Số lớn nhất trong các số: 856 564; 856 654; 856 465; 856 546 là:
Câu 3) Trong các phân số sau đây, phân số nào lớn hơn 1?
A
8
8
11 11
D
11
8
Câu 4) Đổi 32 m2 25 dm2 = … dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là.
Câu 5)2537 x 32 = Kết quả của phép nhân là:
13
Trang 14A 12 685 B 81 184 C 71 184 D 711 184
Câu 6) Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là:
Câu 7) Hình thoi có diện tích là 60 m2, độ dài một đường chéo là 4m Tính độ dài đường chéo thứ hai?
A 15m B 30m C 64m D 460m
Câu 8) Chọn câu trả lời đúng.
A B C D = 2
Phần 2 - Tự luận (6 điểm)
Câu 1) Tính.
1
2+
3
5 =
4
5−
3
7 =
5
6×
3
4 =
2
3:
4
5 = .
Câu 2a) Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 20cm, đường cao 10cm Tính
diện tích hình bình hành đó ?
Trả lời: Diện tích hình bình hành đó là: ………
Câu 2b) Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 15cm và 10cm Tính
diện tích hình thoi đó?
Trả lời: Diện tích hình bình hành đó là: ………
Câu 3) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 85m Chiều rộng bằng
2 3 chiều dài Tính chiều dài, chiều rộng thửa ruộng đó?
Bài giải.
10
6
10
4
7
5
2
1 2
3
4 8
Trang 15
Cõu 4) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 2016 x 34 + 2016 x 63 +2016 x 2 + 2016.
ĐỀ 9 A/ Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái trớc kết quả đúng nhất 1) Cho số: 3 205 701 giá trị của chữ số 3 là: A 3 000 000 B 300 000 C 30 000 2) Số 140 chia hết cho:
A Chia hết cho 2 B Chia hết cho 5 C Chia hết cho cả 2 và 5
4) Tìm X biết 40 x X = 1400 A X= 25 B X = 35 C X = 45 5) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
25 x 11 x 37 37 x 25 x 11 A = B < C > 6) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
b 60 000 cm 2 = m2 bằng A 6 m2 B 60 m 2 C 600m2 7) Trung bình cộng của 3 số: 123 ; 456 ; 789 là:
8) Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 25 dm, chiều cao là 17 dm là:
15
Trang 169) Bố hơn con 30 tuổi Tuổi của con bằng
1
6 tuổi bố Tính tuổi mỗi ngời.
A Tuổi bố là 30 tuổi con là 6 B Tuổi bố là 36 tuổi con là 6
C Tuổi bố là 24 tuổi con là 6
10) Số thích hợp để viết vào ô trồng của 9 =
4 36
B/ Phần kiểm tra tự luận
1) Tính
2
4
7
3
2 -
1 3
3
11 x 3
2
5 :
1 6 2) Tìm X a)
3
2 x X =
2
7 b)
2
5 : X =
3 7 3) Một mảnh vờn hình chữ nhật có chu vi 240 mét Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích mảnh vờn đó.
4 Hai lớp 4A và 4B cùng thu gom sách cũ để xây dựng th viện đợc tất cả 134 quyển sách các loại Số sách lớp 4A thu gom đợc nhiều hơn lớp 4B là 22 quyển Hỏi mỗi lớp thu gom đợc bao nhiêu quyển sách các loại.
ĐỀ 10 Phần I: Trắc nghiệm: 6 điểm Chọn kết quả đỳng (Hoặc điền kết quả vào chỗ chấm)
Cõu 1: (1,5 điểm)
a) 5/8 của 40 là:
A 5 B 25 C 20 D 15
b) Bản đồ sõn vận động Thạch Thất vẽ theo tỉ lợ̀ 1: 100 000 Hỏi độ dài 1cm trờn bản đồ này ứng với độ dài thật là bao nhiờu ki-lụ-một?
A 1km B 100km C 300km D 300dm
c) Kết quả của phộp tớnh 4/5 + 3/7 là
Cõu 2: (1 điểm) Một hỡnh vuụng cú diợ̀n tớch 64cm2.
Cạnh hỡnh vuụng là đú là ……… cm.
Chu vi hỡnh vuụng đú là ……… cm.
Cõu 3: (1 điểm) Đỳng ghi Đ, sai ghi S:
a) 7 9dm2 = 709dm2 □
b) 12dm2 50cm2 = 12500cm2 □
c) 1/2 phỳt = 5 giõy □
d) 1/5 thế kỉ = 25 năm □
Trang 17Câu 4: (1,5 điểm) Trong hai ngày cửa hàng bán được 60m vải, ngày thứ nhất bán
được số mét vải bằng 2/3 số mét vải của ngày thứ hai Ngày thứ nhất cửa hàng bán được là m vải Ngày thứ hai cửa hàng bán được là m vải.
Câu 5: (1 điểm)
a X + 5/7 = 12/14
A X = 1/7 B X = 2/7 C X = 5/7
b 2/9 x X = 3/9
A X = 5/2 B X = 4/5 C X = 3/2
Phần II: Tự luận (4 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tính:
2004 x 21 12604 : 23 35/45 + 2/9 15/35 - 1/7
Bài 2: (2 điểm)
Hai kho chứa 1560 tấn mì khô Tìm số tấn mì của mỗi kho, biết rằng số mì của kho thứ hai bằng 5/7 số mì của kho thứ nhất.
17