[r]
Trang 1PHAN I: ĐAI SOTính giá trị của biểu thức
Phần 2 : Biểu thức đợc tính qua biểu thức khác
Bài tập 1 : Cho các số a,b thoả mãn các hệ thức a2+b2 = 1 và a3+b3 = 1 Tính
Bài tập 6: Cho a,b,c,x,y,z là các số dơng thoả mãn x+y+z = a; x2+y2+z2 = b;
a2 =b +4010 Tính giá trị của biểu thức
2 +
1 −√3
2
1 −√1 −√3
2
Trang 2¿ {
¿
H·y tÝnh P=a2005+b2005+c2005
Trang 3Phơng trình cơ bản –cách giải
Phần1: Phơng trình bậc hai một ẩn a.x2+b.x+c=0 (a 0 )
1, Công thức nghiệm (SGK-Trang … tập 2 NXB GD 2005)
2, một số dạng điển hình
Dạng thứ nhất : Liên quan tới Δ =b2-4ac…
Bài tập 1: Tìm tất cả các số aZ để PT 2x2-(4a+5.5)x +4a2+7=0
Bài tập2: Cho a,b là các số thoả mãn a2003+b2003=2a1001b1001 CMR
Phơng trình x2+2x+ab=0 có hai nghiệm hữu tỷ
Dạng thứ hai : Liên quan tới hệ thức vi –ét
1, CMR phơng trình có hai nghiệm trái dấu
2, Gọi x1 là nghiệm âm của PT TínhGT của biểu thức P=x1+
√x18 +10 x1+13
Bài tập 3: Cho PT x2-2x-1 =0 có hai nghiệm x1,,x2 (x2<0)
Tính GT của các biẻu thức sau A=x1 +2x2 +3x1 +8x2—8
Bài tập 6: Cho PT bậc hai ẩn x : x2+2(m-2)x-m2-4m+5= 0
1, Xác định m để PT có2 nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
2,Xác định các GT của m để PT có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn điều kiện
Trang 4x1¿
2 + ¿
Bài tập 6: Xác định m để PT 2x2+2mx+m2-2=0 có hai nghiệm
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của PT Tìm GTLN của A=2x1x2+x1+x2+4
Bài tập 7: Gọi x1,x2 là nghiệm của PT x 2-(2m-3)x+1-m = 0 Tìm m để biểu thức A=x1 +x2 +3x1x2(x1+x2) đạt GTLN
Bài tập 11 : Cho a,b là hai nghiệm của PT x2-x-1=0 CMR
P= a+b+a3+b3 ; Q=a2+b2+a4+b4 và R=a2001+b2001+a2003+b2003 là những số chia
hết cho 5
Một số bài luyện tập Bài tập 11: Tìm trên đờng thẳng y=x+1 các điểm có toạ độ hoả mãn
y2-3y √x+2 x=0
Bài tập 12: Giả sử PT x2+a.x+b+1=0 có hai nghiệm x1,x2 CMR a2+b2 là
hợp số
Tập Bài 13 : Cho hai PT x2-(2m-3)x+6=0 và 2x2+x+m-5=0 Xác định m để
hai PT có đúng một nghiệm chung
Bài 14: Tìm mđể hai PT x2+x-2+m=0 và x2+(m-2)x+8=0 có nghiệm chung
Trang 5Dạng 6: a.X +bY =c trong đó XY=k không đổi
Phơng pháp giải : đặt x=t0 đa về PT bậc hai ẩn t
√A(x )=m với x2+A(x)2=k không đổi
Phơng pháp giải : đặt A(x) =y đa về hệ x2+y2=k và 1
Dạng1: Dạng cơ bản
1, √A=B ⇔ A=B2 và B0
2, √A=√B ⇔ A=B ≥ 0
3, √A +√B=√C ⇔ A+B+2√AB=C và A0 với B 0
Ví dụ : giải các phơng trình sau đây
1, √2 x2− 5 x +7=3 x+ 7
2, √3 x2−2 x − 4=√3 x −1
3, √2 x +5+√7 −3 x=√2 x +1
Trang 6Dạng 2: Biến đổi về dạng A2=B2 hoặc làm xuất hiện thừa số chung để đa về
Ví dụ : giải các phơng trình sau
Dạng 6: Chứng minh phơng trình có nghiệm duy nhất
Phơng pháp giải : Dùng biện pháp nhân liên hợp
Ví dụ : Giải các phơng trình sau
Trang 8phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuỵêt đối
phơng pháp giải phơng pháp 1: Lập bảng khử dấu giá trị tuệt đối
Ví dụ : Giải các phơng trình sau
1, 2x-1+2x-5=4
2, x2-x+2x-4=3
phơng pháp 2: Biến đổi tơng đơng
1, A=B B0 và A=B hoặc B0 và A=-B
2, A=BA=B hoặc A=-B
Ví dụ : Giải các phơng trình sau
Trang 9VÝ dô : Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau
C©u3: NÕu a,b,c tho¶ m·n ab+ac+bc=1 vµ 1
√a4
+a+ 1− a2 , biÕt a lµ nghiÖm d¬ngcña ph¬ng tr×nh 4x2+ √2 x −√2 =0
C©u2: Gäi x1,x2 lµ c¸c nghiÖm cña ph¬ng tr×nh : x 2-x-1=0
TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc A=x1 +x2 +13x2
Trang 10¿ {
¿Mét sè chó ý khi gi¶i hÖ nµy H·y tham kh¶o qua vÝ dô sau
Trang 116, Dựa vào định nghĩa nghiệm của hệ ta có thể thêm vào hệ ở phần đầu
Một số bài toán tham khảo Bài toán 1: Giải và biện luận hệ
¿
mx+2 y=2 m x+ y =3
có nghiệm thoả mãn x>0, y>0
Bài toán 3: Cho hệ
1, Tìm các số nguyên m để hệ có nghiêm x,y nguyên
2, tìm m sao cho hệ có nghiệm thoả mãn x2+y2=0.25
Trang 12Bài toán4: Giải hệ
Phần thứ hai : Phơng trình đối xứng kiểu 1
Phơng pháp giải : đặt s=x+y và xy=p (đk : s2-4p 0 )
tìm s,p sau đó tìm x,y dựa vào Vi-ét đảo
Ví dụ 1: Giải hệ
¿
x+ y=1 −2 xy
x2 +y2 =1
¿ {
¿
Trang 13Phơng pháp giải: Lấy hiệu các phơng trình của hệ luôn dẫn tới một trờng
hợp có x=y sau đó giải tiếp
Ví dụ 1: Giải các hệ sau
1,
¿
x= y2− y y=x2− x
Trang 14b, lấy hiệu các phơng trình để chứng minh x=y=z
Ví dụ : Giải các hệ sau
Ví dụ : Giải các hệ sau
Trang 151,
¿
6 x2−3 xy+x =1− y
x2 +y2 =1
y +1
x=
7 3
¿ {
¿
Trang 18x2 +y2 +yz − xz −2 xy=− 1
¿ { {
¿
Trang 19√x2 +y2−√x2− y2
1, Giải hệ khi a=-2
2, Tìm các giá trị của a để hệ có đúng hai nghiệm
(Thi HSG Tỉnh VP năm học 2003-2004)
12, Giải hệ PT
x (x − y)=2 y2x+ y¿2=y4
Dấu đẳng thức xảy ra khi a1=a2=…=an
2, Bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp –ski
Cho hai dãy số thực a1,a2,…an và b1,b2, …bn Khi đó ta luôn có BĐT đúng
(a1 +a2 +…+an )(b1 +b2 +…+bn ) a1b1+a2b2+ +an b n¿2
¿Dấu của đẳng thức xảy ra khi a1
Cho hai dãy số a1,a2,…an và b1,b2,…bn trong đó các bi (i=1,2,…n) dơng
Khi đó ta luôn có BĐT đúng sau
Trang 20Đẳng thức xảy ra khi các a1=a2=…=an
4, Bất đẳng thức về dấu giá trị tuyệt đối
Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b
b, Nếu a+b 0 thì ta có BĐT đúng sau :
Dấu = khi a=b
d, Nếu a+b 0 thì BĐT sau đây đúng a3+b3 (a+b)ab
Dấu = khi a=b
Phơng pháp thứ nhất :Sử dụng BĐT cau chy
Ví dụ : Chứng minh các BĐT sau
1, Cho a>1 Chứng minh rằng a
Trang 21Ví dụ1: Chứng minh rằng 3(a2+b2+c2) a+b +c¿2
¿ { {
¿Chứng minh a>0,b>0,c>0
Ví dụ3: Cho a,b,c thoả mãn
¿
ab+ac +bc>0 1
Phơng pháp thứ t : Phơng pháp đánh giá đại diện
Ví dụ 1: Cho a,b,c dơng Chứng minh rằng 1< a
a+b+
b b+c+
với n là số tự nhiên lớn hơn 1
Phơng pháp thứ 5: Sử dụng biến đổi tơng đơng
Ví dụ1: Cho a,b dơng CMR 2√ab
Phơng pháp thứ sáu: Sử dụng phơng pháp quy nạp
Trang 22Ví dụ2: Cho x R thoả mãn x+1/x là một số nguyên CM xn+1/xn
cũng là số nguyên với mọi n nguyên
Phơng pháp thứ 7: Sử dụng bất đẳng thức về dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 1: Biết rằng |a+b+c|≤1,|c|≤ 1,|a4+
Phơng pháp thứ 8: Sử dụng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Ví dụ 1: Cho a,b,c dơng thoả mãn các điều kiện a>0, bc=2a2, a+b+c=abc
Bài tập3: Cho a,b,c ( 0,1 )
Bài tập4: Cho a,b,c là các số dơng Hãy chứng minh các
Trang 232 bc +
c3 +a3
c a+b ≥
3 2
Bài tập6: Các bài toán liên quan tới các cạnh của tam giác
x+ y (Dâu = khi x=y với đk x,y>0)
Chứng minh các bất đẳng thức sau
Trang 24Một số bài toán khai thác từ BĐT quen thuộc
xyz (x+ y − z) (y +z− x)(z +x − y) (x,y,z là 3 cạnh của tam giác) (1)
1, đặt x=b+c;y=c+a ;z=a+b thì BĐT trên trở thành (b+c)(c+a)(a+b) 8 abc (2)2,Nếu x,y,z là các số dơng không là các cạnh của tam giác vẫn CM đợc
Để ý BĐT (2) nếu đặt S=a+b+c thì ta có (S-a)(S-b)(S-c) 8 abc
Với 3 số dơng a+b; a+c;b+c ta lại có(S+a)(S+b)(S+c)= [(a+b )+(a+ c)][(a+ b)+(b+ c)][(a+ c )+ (b+c )]≥ 64 abc
Nhân 2 BĐT cùng chiều đợc (S2-a2)(S2-b2)(S2-c2) 83a2b2c2 Hay (S a22−1)(S b22−1)(S c22−1)≥ 83 (3)
Sử dụng BĐT (3) ta giải đợc 2 bài thi quốc tế sau
Bài1: Cho a,b,c dơng thoả mãn abc=1.C/m
(a+1
b −1)(b+1
c − 1)(c+1
a −1)≤ 1 (IMO năm 2000)HD: Do abc=1 nên tồn tại 3 số x,y,z dơng sao cho a= x
y ;b=
y
z ; c=
z x
b
√b2 +8 ca; z=
c
√c2 + 8 ab ta có x,y,z >0 và
Bất đẳng thức cần chứng minh trở thành x+y+z 1 Theo đặt có
Trang 25(x12− 1)(y12− 1)(z12−1)>(S x22−1)(S y22−1)(S z22−1)≥ 83
mâu thuẫnVây S=x+y+z 1 (đpcm)
áp dụng : Cho a,b,c dơng và 1
Một số bài toán về cực trị
1, Tìm GTNN của biểu thức S= a6
b3 +c3 + b6
c3 +a3 + c6
a3 +b3 trong đó a,b,c dơngthoả mãn a+b+c=1
b8
(b2 +c2)2+
c8
(c2 +a2)2 trong đó a,b,c dơng t/mab+ac+bc=1
6,Tìm GTNN của T= a3
b31+a với a,b dơng t/m ab=1
√a trong đó a,b,c dơng t/m a+b+c 3
8,Gọi x là số lớn nhất trong ba số x,y,z Tìm GTNN của biểu thức
9, Tìm GTNN của L=ab+2ac+bc trong đó a,b,c t/m a2+b2+c2 8
10, Cho a,b,c dơng thoả mãn 2abc+ab+bc+ca 1 Tìm GTLN của
Trang 2619, Tìm GTNN của biểu thức T=x4+y4 trong đó x,y là các số thoả mãn
22, Chứng minh bất đẳng thức sau
Trang 2729, Chứng minh rằng nếu a,b,c là các số dơng thì
30, Cho các số dơng a,b,c thoả mãn a+b+c=3.Chứng minh
a 1+b2+
b 1+c2+
c 1+a2≥
3 2
một số chú ý khi sử dụng bất đẳng thức cau chy Bài toán 1: Cho a,b,c không âm thoả mãn a+b+c=3 Tìm
1, Min(a3+b3+c3)
2,Min(a3+64b3+c3)
3, Mac ( 3
√ab+√3ac+√3bc ) 4,Mac( √ab+2√ac+√bc ¿
Ap dụng bất đẳng thức cau chy các bạn chú ý cách làm sau
a3+64b3+c3=(a3+m3+m3)+(64b3+n3+n3)+(c3+m3+m3)-4m3-2n3
Theo bất đẳng thức cau chy cho ba số dơng có dấu =xảy ra khi
¿
a=c=m b=n/ 4 a+b +c=3
Một số chú ý khi chứng minh bất đẳng thức có điều
kiện
1, Thay đk vào biểu thức cần chng minh rồi biến đổi
2, Dùng biện pháp đổi biến
Ví dụ 1: Cho x,y thoả mãn 3x+y=4.Chứng minh bất đẳng thức
Trang 282x2+xy+5 9
Ví dụ2: Chứng minh rằng a+b=4 thì a4+b4 32
HD: đặt a=2+m và b=2-m rồi thay vào biểu thức cần chứng minh
Ví dụ 3: Cho x+y+z=3 Chứng minh x2+y2+z2+xy+xz+yz 6
HD: đặt x=1+a; y=1+b; z=1-a-b
Ví dụ 4: Cho a+b+c+d=1.Chứng minh (a+ c) (b+ d )+ 2ac +2 bd ≤1
2
HD: đặt a=1/4+x+z; b=1/4 –x+z; c=1/4 +y-z; d=1/4 –y-z
Ví dụ 5: Cho a+b=c+d.Chứng minh c2+d2+cd 3 ab
HD: đặt c=a+x; d= b-x
Ví dụ6: Cho x<2; x+y>5 Chứng minh 5x2+2y2+8y 62
HD: đặt x=2-t ; y+x=5+k (t,k >0)
Một số bài luyện tập Bài 1: Cho x,y dơng thoả mãn x+y=1 Tìm GTNN của biểu thức
S= 1
x2+y2+
3
4 xy
Bài 2: Cho x+y+z=3 Tìm GTNN của biểuthức T=xy+xz+yz
Bài 3: Cho x+y=3 và x 1 Chứng minh rằng
1, x3+y3 9
2, 2x4+y4 18
Bài 4: Cho a+b+c+d=2.Chứng minh rằng a2+b2+c2+d2 1
Bài 5: Cho a+b 2 Chứng minh rằng a4+b4
a3+b3
Bài tập 6: Cho a+b>8 và b>3.Chứng minh rằng 27a2+10b3>945
Một số ứng dụng của bất đẳng thức cơ bản
Đã biết BĐT quen thuộc sau đây: a 2 k+b 2 k
2 ≥(a+b2 )2 k với a,b là các số thực
và k là số tự nhiên khác không Dấu = khi a=b
(Chứng minh bằng quy nạp)Dới đây là các ví dụ áp dụng:
dơng thoả mãn x2+y2+z2 3
6, Tìm GTLN và GTNN của T= √x − x3
+√x+x3; x ∈[0 ;1]
Trang 29Một số chú ý khi sử dụng bất đẳng thức
b1+b2+ .+bn Trong đó bi>0 (i=1,2, ,n)
2, Nếu đặt bi=ai.ci >0 (i=1,2,…,n) thì bất đẳng thức trên trở thành
b2
c +a+
c2a+b ≥
Trong đó a,b,c dơng thoả mãn a+b+c =1
Dựa vào BĐT Bu nhi-a-cốp ski để tìm
một BĐT tổng quát
Xuất phát từ BĐT sau.Với a,b,c dơng ta có
a2b+c+
b2a+c+
c2a+b ≥
2, Nhìn BĐT (a) dới dạng
a2b+c+
b2
c +a+
c2a+b ≥
a 2− 1+b 2 −1+c 2 −1
2 ta nghĩ tới BĐT sau
Trang 30p1+p2+ + p m (ai,pj không âm,không đồng thời =0; m>2,n>1) (e)
Chú ý: Chứng minh bất đẳng thức (e) cho các BĐT khác.
Sử dụng BĐT Bu-nhia tự giải các bài tập sau
Bài1: Tìm GTNN của biểu thức a
Trong đó a,b,c dơng thoả mãn a+b+c =1
Bài 2: Chứng minh rằng với các số dơng a,b,c thì
c a+b − c ≥ 3
2, a b+c − a+
b c+a −b+
c a+b − c ≥
Bài5: Tìm GTNN của biểu thức
x +ztrongdo√x y +√yz+√xz=1 và x,y,z >0.
Bài 7: Tìm GTNN của S=x4+y4+z4.Biết xy+yz+xz=4
Bài 8: Tìm GTLN của f(x)=3-2x+ √5− x2+4 x
Bài9: Tìm GTNN của biểu thức
F(x,y)= (x+y)2+(x+1)2+(y+3)2
Bài 10, Tìm GTLN của biểu thức f(x)= x
2+√1 − x −2 x2
Trang 31Bµi 11, T×m GTNN cña f(x)= 3 x
2 −√3+2 x − x2
Mét sè ph¬ng ph¸p t×m cùc trÞ cña biÓu thøc
Ph¬ng ph¸p thø nhÊt: Sö dông B§T
VÝ dô1: Cho x,y lµ c¸c sè kh«ng ©m vµ x+y 4
T×m GTLN cña biÓu thøc S=x2y(4-x-y)
VÝ dô2: Cho x 3 ; y ≥ 2 ; z ≥ 1 T×m GTLN cña biÓu thøc
Trang 32121 2
Ví dụ 10: Cho
¿
a , b , c , d >0 a+b +c +d ≤2
Phơng pháp thứ hai: Sử dụng việc đánh giá tham biến
Ví dụ1: Tìm GTNN của S =xyz+2(1+x+y+z+xy+xz+y.z)
Ví dụ1: Tìm Min và Ma.x của T=x2+y2
Với x,y thoả mãn (x2-y2+1)2+4x2y2-x2-y2=0
Ví dụ2: Cho x,y,z không âm thoả mãn x+y+z=1 Tìm GTLN của
A=-z2+z(y+1)+xy
(Thi HSG Tỉnh VP năm 04-05)
Ví dụ3: Tìm GTNN của f(x)= x2−2 x+2005
Ví dụ4: Cho x,y thoả mãn x+3y=1.Tìm GTNN của S=3x2+y2
Ví dụ 5: Cho x,y >0 thoả mãn x+y=1.Tìm Min của
S= 1
x3+y3+
1 xy
Ví dụ6: Cho x,y thoả mãn 8x2+y2+1/4x2=4.Tìm Min của xy?
Ví dụ7: Tìm GTLN của S=2-5x2-y2-4xy+2x
Ví dụ8: Tìm các cặp số (x;y) sao cho yMin thoả mãn
Trang 33VÝ dô2: T×m GTNN vµ GTLN cña biÓu thøc y= 4 x +1
1, NÕu a=0 th× g(x)=bx+c cïng dÊu c khi b=0 vµ g(x)=0 khi c=0
2, NÕu a>0 th× g(x) 0 ; ∀ x ∈ Rkhi Δ≤ 0 vµ g(x)=0 khi Δ=0
3, NÕu a<0 th× g(x) 0 ; ∀ x ∈ Rkhi Δ≤ 0 vµg(x)=0 khi Δ=0
Ap dông: T×m Min vµ M¸c cña c¸c biÓu thøc sau
Mét sè chó ý khi gi¶i c¸c bµi to¸n
cã biÓu thøc bËc hai cña hai biÕn sè
Bµi1:T×m GTLN cña F=-5x2-2xy-2y2+14x+10y-1
¿ {
Trang 34Bài 2: Tìm GTNN của biểu thức D=x2+xy+y2-3x-3y+2008
HD: Viết D= 1
4(2 x + y −3)
2 + 3
4( x − 1)
2 +2005 ≥ 2005⇒ Dmin=2005⇔ x= y=1
Bài3: Hãy tìm các GT của x,y để có đảng thức
5x2+5y2+8xy+2y-2x+2=0 HD: Viết biểu thức trở thành (4x+5y+1)2+9(x-1)2=0
Bài4: Giải hệ
¿
x2−6 y2− xy − 2 x +11 y=3
x2 +y2 =5
¿ {
¿ HD: Biến đổi PT thứ nhất đợc (2x—6y+2)(2x+4y-6)=0
Bài5: Tìm cặp số (x,y) thoả mãn x2+5y2+2y-4xy-3=0
HD: Viết thành (x-2y)2+(y+1)2=4 => (y+1)2 4⇔−3 ≤ y≤ 1⇒ ymin=−3
Thay vào có x=6
Bài6: cho x,y liên hệ với nhau bởi biểu thức
x2+2xy+7(x+y)+2y2+10=0Tìm Min& Mác của S=x+y+1?
HD: Viết biểu thức thành (2x+2y+7)2+4y2=9
2, Cho x,y,z thoả mãn x+y+z=6 Tìm GTLN của biểu thức M=xy+2yz+3zx
3, Chứng tỏ không có số thực (x,y) nào thoả mãn
x2+3y2+20=2x(y+1)+10y
4, Tìm Min & Mác của S=x+y trong đó x,y thoả mãn
3x2+y2+2xy+4=7x+3y
5, Tìm nghiệm nguyên của PT x2+xy+y2=2x+y
6, Chứng tỏ hệ sau có nghiệm duy nhất
Trang 35Ví dụ1: Tìm Min &mác của xy ? biết x,y là nghiệm của PT
x4+y4-3=xy(1-2xy) HD: Viết xy+3=(x2+y2)2 4 (xy )2⇒ −3
4 ≤ xy ≤ 1
Ví dụ2: Các số dơng x,y,z thoả mãn xyz x+ y+ z+2
Tìm Min của S=x+y+z ?HD: Viết (x+y+z)3
(3√3xyz)3=27 xyz ≥ 27 ( x+ y +z +2)⇔ S ≥ 6
Ví dụ3: Cho các số thực x,y,z thoả mãn
x2+2y2+2x2z2+y2z2+3x2y2z2=9 Tìm Min & Mác của A=xyz ?
HD: viết (x2+y2z2)+2(y2+x2z2)+3x2y2z2=9.Theo cau chy có
2 |A| + 4 |A| +3 A2≤ 9 ⇔|A|≤1
Ví dụ4: Cho x,y,z là các số thực thoả mãn x4+y4+x2-3=2y2(1-x2)
Tìm Min & Mác của S=x2+y2+ 1
xyz? (ĐS: GTLN xyz=1/8)
Bài2: Cho các số dơng x,y,z thoả mãn (x+y+z)3+x2+y2+z2+4=29xyz
Tìm GTNN của xyz ? (ĐS : GTNN xyz =8)
Bài3: Tìm GTNN & GTLN của biểu thức S=x2+y2.Biết x,y là nghiệm của PT
5x2+8xy+5y2=36 (ĐS: Min S=4; Mac S=36)
Bài4: Cho x,y là các số thực thoả mãn
(x2+y2)3+4x2+y2+6x+1=0.Tìm GTLN của S=x2+y2 (ĐS: Smac=1)
Bài5: Tìm các số nguyên không âm x,y,z,t thoả mãn biểu thức x2+y2+2z2+t2
đạt GTNN Biết x2-y2+t2=21 và x2+3y2+4z2=101
(ĐS: GTNN=61)
Dùng phơng pháp nội suy Niu- tơn để xác định đa thức
Phơng pháp: Tìm f(x) bậc n cho biết GT của đa thức tại n+1 điểm
Ci(i=1,2,…,n) Đặt f(x)=b0+b1(x-c1)+b2(x-c1)(x-c2)+…+bn(x-c1)…(x-cn)
Sau đó thay lần lợt các ci vào để tính bi
Ví dụ1: Tìm một đa thức bậc hai biết P(0)=19;P(1)=5; P(2)=1995
HD: Đặt P(x)=c+b(x-0)+a(x-0)(x-1).Với x=0 thì c=19,với x=1 thì b=-14
Với x=2 thì a=1002 Nh vậy P(x)=1002x2-1016x+19
Trang 36Ví dụ2: Tìm một đa thức bậc 3 biết P(0)=10;P(1)=12;P(2)=4;P(3)=1
HD: Đặt P(x)=d+cx+bx(x-1)+a.x(x-1)(x-2)Cho x=0 thì d=10; cho x=1 thì c=2;cho x=2 thì b=-5;cho x=3 thì a=2,5
Ví dụ3: Tìm đa thức bậc ba P(x) biết khi chia P(x) cho (x-1);(x-2);(x-3)
đều có số d là 6 và P(-1)=-18HD: Theo Bơ-zu thì P(1)=P(2)=P(3)=6
… P(n)-P(n-1)=n(n+1)(2n+1)Cộng theo vế các đẳng thức trên có P(n)-P(0)=1.2.3+2.3.5+…+n(n+1)(2n+1)
Ví dụ2 :Tính tổng S=1+3+5+…+(2n-1)HD: đặt f(x)-f(x-1)=g(x)=2x-1
Ví dụ 6: Tính tổng sau:
A= (x −a )( x −b )
(c −a )( c −b )+
( x − b) (x −c ) (a − b) (a −c )+
( x −c ) ( x − a) (b −c ) (b −a )
B= ( x − a) ( x − b) ( x − c )
(d − a) (d − b) (d −c )+
( x − b) ( x − c )( x −d ) (a −b )(a − c )( a− d )+
( x −d ) ( x − a) ( x − b) ( c − d )(c −a )( c −b )
ĐS: A=B=1
Ví dụ7: Tìm đa thức bậc ba biết P(0)=2;P(1)=9;P(2)=19; P(3)=95.
Phơng pháp đa thức phụ dùng để tính biểu thức có
liên quan tới đa thức và xác định đa thức