Mẫu Quy chế tài chính được ban hành nhằm đảm bảo cho hoạt động tài chính của Công ty mang lại hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!
Trang 1QUY T Đ NH C A BAN GIÁM Đ C Ế Ị Ủ Ố
CÔNG TY …
V/v Ban hành quy ch tài chính ế
Căn c lu t doanh nghi p ngày 29 tháng 11 năm 2005 ứ ậ ệ
Căn c vào đi u l t ch c và ho t đ ng c a Công ty ứ ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ
Căn c vào ch c năng và quy n h n c a Ban Giám đ c Công ty ứ ứ ề ạ ủ ố
BAN GIÁM Đ C CÔNG TY Ố
QUY T Đ NH Ế Ị
Đi u 1:ề Ban hành quy ch Qu n lý tài chính nh m đ m b o cho ho t đ ng tài chínhế ả ằ ả ả ạ ộ
c a Công ty mang l i hi u qu và phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t.ủ ạ ệ ả ợ ớ ị ủ ậ
Đi u 2:ề Các quy t đ nh, quy ch tr c đây trái v i quy t đ nh, quy ch này đ u ế ị ế ướ ớ ế ị ế ề không còn giá tr ị
Đi u 3:ề Quy t đ nh có hi u l c k t ngày ký. Các nhân viên và các b ph n liên ế ị ệ ự ể ừ ộ ậ quan ch u trách nhi m th c hi n.ị ệ ự ệ
N i nh n: ơ ậ
Nh đi u 3;ư ề
L u ư : NS.
CÔNG TY
CÔNG TY …
=========o0o=========
S : /QĐDHT2021ố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
=========o0o=========
Trang 2QUY CH TÀI CHÍNH Ế
CÔNG TY
(Ban hành Kèm theo quy t đ nh s : /QĐDHT201X ngày 01/ 01/202X ế ị ố
c a Giám đ c Công ty)ủ ố
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1.ề Đi u kho n chungề ả
CÔNG TY (sau đây g i t t là Công ty) đọ ắ ược thành l p, t ch c và ho tậ ổ ứ ạ
đ ng theo Lu t Doanh nghi p c a nộ ậ ệ ủ ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam;ộ ộ ủ ệ
Công ty có t cách pháp nhân đ y đ , t ch v m t tài chính và ch u tráchư ầ ủ ự ủ ề ặ ị nhi m h u h n trệ ữ ạ ước pháp lu t v các kho n n trong ph m vi s v n c a Côngậ ề ả ợ ạ ố ố ủ ty;
Công ty được m tài kho n giao d ch b ng đ ng Vi t Nam và b ng ngo iở ả ị ằ ồ ệ ằ ạ
t t i các Ngân hàng, t ch c tín d ng;ệ ạ ổ ứ ụ
Các đ n v , cá nhân có trách nhi m qu n lý t t tài s n, v t t , ti n v nơ ị ệ ả ố ả ậ ư ề ố
được giao và ch u trách nhi m b i hoàn thi t h i n u làm th t thoát;ị ệ ồ ệ ạ ế ấ
Nguyên t c chung trong qu n lý thu chi: M i ho t đ ng thu, chi t i các đ nắ ả ọ ạ ộ ạ ơ
v ph i tuân th theo quy đ nh c a pháp lu t, Công ty và ph i đị ả ủ ị ủ ậ ả ược qu n lý ch tả ặ
ch :ẽ
+ Các kho n thu, chi phát sinh b ng ngo i t ph i tuân th quy đ nh v qu nả ằ ạ ệ ả ủ ị ề ả
lý ngo i t c a nhà nạ ệ ủ ước đ ng th i ph i quy đ i ra ti n VNĐ theo t giá bán ra trênồ ờ ả ổ ề ỷ
th trị ường liên ngân hàng đ h ch toán.ể ạ
+ Các kho n thu, chi ph i đ m b o đúng đ i tả ả ả ả ố ượng, đúng ch đ quy đ nh vế ộ ị ề phân c p, quy trình, th t c, đ nh m c, hoá đ n ch ng t , h s Đ n v , cá nhânấ ủ ụ ị ứ ơ ứ ừ ồ ơ ơ ị
l p ch ng t thu chi kh ng, thu chi không đúng quy đ nh và ngậ ứ ừ ố ị ười quy t đ nh thu,ế ị chi sai ch đ ph i ch u trách nhi m trế ộ ả ị ệ ước pháp lu t và b i hoàn thi t h i (n u có).ậ ồ ệ ạ ế
Đi u 2. Quy n qu n lý tài chính c a Công tyề ề ả ủ
S d ng v n c a Công ty đ ph c v các nhu c u v s n xu t, kinh doanhử ụ ố ủ ể ụ ụ ầ ề ả ấ theo nguyên t c b o toàn v n và sinh l i.ắ ả ố ờ
CÔNG TY …
=========o0o=========
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
=========o0o=========
Trang 3 Nhượng bán ho c cho thuê nh ng tài s n không còn phù h p v i đi u ki nặ ữ ả ợ ớ ề ệ
s n xu t kinh doanh ho c ch a s d ng h t công su t và thanh lý tài s n đã h t giáả ấ ặ ư ử ụ ế ấ ả ế
tr s d ng.ị ử ụ
Công ty tr c ti p vay v n ngân hàng, các t ch c tín d ng ho c b o lãnh,ự ế ố ổ ứ ụ ặ ả
y quy n cho các đ n v tr c thu c đ c quan h tr c ti p v i ngân hàng
Công ty có các quy n khác v tài chính theo Đi u l Công ty và theo quyề ề ề ệ
đ nh c a pháp lu t có liên quan.ị ủ ậ
Đi u 3. Nghĩa v qu n lý tài chính c a Công tyề ụ ả ủ
Th c hi n đúng ch đ v qu n lý v n, tài s n, phân chia các qu , h chự ệ ế ộ ề ả ố ả ỹ ạ toán, th ng kê, ch đ ki m toán và các ch đ khác do pháp lu t và Đi u l Côngố ế ộ ể ế ộ ậ ề ệ
ty quy đ nh; ch u trách nhi m v tính chính xác c a các báo cáo tài chính c a Côngị ị ệ ề ủ ủ ty
B o toàn và phát tri n v n.ả ể ố
Th c hi n các nghĩa v khác theo quy đ nh c a pháp lu t, Đi u l Công tyự ệ ụ ị ủ ậ ề ệ
và Quy ch nàyế
Chương II
QU N LÝ VÀ S D NG V NẢ Ử Ụ Ố
Đi u 4.ề V n đi u l ố ề ệ
V n đi u l là s v n do thành viên góp và đố ề ệ ố ố ược ghi vào Đi u l Công ty.ề ệ
V n đi u l c a Công ty đố ề ệ ủ ược xác đ nh t i th i đi m thành l p là: 2.000.000.000ị ạ ờ ể ậ
đ ng (Hai t đ ngồ ỷ ồ )
V n đi u l c a Công ty đố ề ệ ủ ược tăng lên khi có ngh quy t c a h i đ ngị ế ủ ộ ồ thành viên.
V n đi u l c a Công ty ch đố ề ệ ủ ỉ ược s d ng cho m c đích ho t đ ng s nử ụ ụ ạ ộ ả
xu t, kinh doanh, th c hi n các hình th c đ u t tài chính.ấ ự ệ ứ ầ ư
Đi u 5. B o toàn v nề ả ố
Công ty có trách nhi m b o toàn và phát tri n v n b ng các bi n pháp sauệ ả ể ố ằ ệ đây:
Th c hi n đúng ch đ qu n lý s d ng v n, tài s n và ch đ k toánự ệ ế ộ ả ử ụ ố ả ế ộ ế theo quy đ nh c a Nhà nị ủ ước, Đi u l Công ty và Quy ch này.ề ệ ế
Các bi n pháp khác v b o toàn v n t i công ty theo quy đ nh c a phápệ ề ả ố ạ ị ủ
lu t.ậ
Đi u 6.ề Huy đ ng v nộ ố
Vay v n: ố
Công ty được vay v n c a các t ch c tín d ng, các pháp nhân khác thôngố ủ ổ ứ ụ qua vi c ký k t h p đ ng tín d ng đ vay v n ng n h n và dài h n. ệ ế ợ ồ ụ ể ố ắ ạ ạ
Trong trường h p đ c bi t, Công ty đợ ặ ệ ược huy đ ng v n c a các đ i tộ ố ủ ố ượ ng khác đ ph c v ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, v i m c lãi su t không quá 1,5ể ụ ụ ạ ộ ả ấ ớ ứ ấ
l n m c lãi su t cho vay cùng th i đi m c a ngân hàng thầ ứ ấ ờ ể ủ ương m i có quan h giaoạ ệ
d ch v i Công ty.ị ớ
Thuê tài chính:
Công ty được quy n huy đ ng v n thông qua hình th c thuê tài chính đ đ uề ộ ố ứ ể ầ
t tài s n c đ nh.ư ả ố ị
Trang 4Đi u 7. ề Đ u t v n ra ngoài Công tyầ ư ố
Công ty được quy n s d ng v n, tài s n thu c quy n qu n lý c a Công tyề ử ụ ố ả ộ ề ả ủ
đ đ u t ra ngoài Công ty. Vi c đ u t ra ngoài Công ty ph i tuân th các quy đ nhể ầ ư ệ ầ ư ả ủ ị
c a pháp lu t và đ m b o nguyên t c có hi u qu , b o toàn và phát tri n v n, tăngủ ậ ả ả ắ ệ ả ả ể ố thu nh p và không làm nh hậ ả ưởng đ n m c tiêu ho t đ ng c a Công ty.ế ụ ạ ộ ủ
Các hình th c đ u t ra ngoài Công ty:ứ ầ ư
+ Góp v n đ thành l p công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, côngố ể ậ ổ ầ ệ ữ ạ
ty h p danh, công ty liên doanh, góp v n h p đ ng h p tác kinh doanh không hìnhợ ố ợ ồ ợ thành pháp nhân m i;ớ
+ Mua c ph n ho c góp v n t i các công ty c ph n, công ty trách nhi mổ ầ ặ ố ạ ổ ầ ệ
h u h n, công ty liên doanh, công ty h p danh;ữ ạ ợ
+ Mua l i m t Công ty khác;ạ ộ
+ Mua công trái, trái phi u;ế
+ Các hình th c đ u t khác theo quy đ nh c a pháp lu t. ứ ầ ư ị ủ ậ
Th m quy n quy t đ nh d án đ u t ra ngoài theo Đi u l c a Công tyẩ ề ế ị ự ầ ư ề ệ ủ
Chương III
QU N LÝ, S D NG TÀI S N T I CÔNG TYẢ Ử Ụ Ả Ạ
Đi u 8. Tài s n c đ nhề ả ố ị
Tài s n c đ nh c a Công ty bao g m tài s n c đ nh h u hình, tài s n cả ố ị ủ ồ ả ố ị ữ ả ố
đ nh vô hình, tài s n c đ nh thuê tài chính và b t đ ng s n đ u t ị ả ố ị ấ ộ ả ầ ư
Công ty có quy n thay đ i c c u tài s n ph c v cho vi c phát tri n s nề ổ ơ ấ ả ụ ụ ệ ể ả
xu t kinh, doanh c a Công ty.ấ ủ
Vi c mua s m, đ u t xây d ng m i, c i t o m r ng tài s n c đ nh ph iệ ắ ầ ư ự ớ ả ạ ở ộ ả ố ị ả tuân th theo quy đ nh hi n hành c a Nhà nủ ị ệ ủ ước và c a Công ty, đ ng th i đ m b oủ ồ ờ ả ả
hi u qu kinh t kh thi đệ ả ế ả ược th m đ nh t vi c đ u t ẩ ị ừ ệ ầ ư
Đi u 9.ề Cho thuê, c m c , th ch p tài s nầ ố ế ấ ả
Công ty có quy n cho thuê, th ch p, c m c tài s n c a Công ty theoề ế ấ ầ ố ả ủ nguyên t c có hi u qu , b o toàn và phát tri n v n. Vi c s d ng tài s n đ choắ ệ ả ả ể ố ệ ử ụ ả ể thuê, th ch p, c m c ph i tuân theo đúng các quy đ nh c a Nhà nế ấ ầ ố ả ị ủ ước;
+ Đ i v i tài s n cho thuê ho t đ ng, Công ty ph i trích kh u hao, m c tríchố ớ ả ạ ộ ả ấ ứ
kh u hao do Giám đ c quy t đ nh theo quy đ nh c a B Tài chính.ấ ố ế ị ị ủ ộ
+ Công ty được đem tài s n thu c quy n qu n lý và s d ng đ c m c , thả ộ ề ả ử ụ ể ầ ố ế
ch p vay v n ho c b o lãnh t i các t ch c tín d ng theo đúng trình t , th t c quyấ ố ặ ả ạ ổ ứ ụ ự ủ ụ
đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ
Trường h p nh ng tài s n nh n c m c , nh n th ch p c a các t ch c, cáợ ữ ả ậ ầ ố ậ ế ấ ủ ổ ứ nhân, doanh nghi p khác đã quá h n theo cam k t thì đệ ạ ế ược x lý theo quy đ nh phápử ị
lu t;ậ
Tài s n đem c m c , th ch p ph i có ch ng t , tài li u ch ng minh, t ngả ầ ố ế ấ ả ứ ừ ệ ứ ổ
h p và gi i trình trong báo cáo tài chính hàng năm.ợ ả
Đi u 10. Vi c trích, s d ng ti n kh u hao tài s n c đ nh.ề ệ ử ụ ề ấ ả ố ị
T t c tài s n c đ nh hi n có c a Công ty đ u ph i trích kh u hao. Đ iấ ả ả ố ị ệ ủ ề ả ấ ố
Trang 5v i các tài s n c đ nh đã kh u hao h t giá tr nh ng v n đang s d ng vào ho tớ ả ố ị ấ ế ị ư ẫ ử ụ ạ
đ ng s n xu t, kinh doanh thì không ph i trích kh u hao n a;ộ ả ấ ả ấ ữ
Chi phí kh u hao tài s n c đ nh đấ ả ố ị ược h ch toán theo theo chu n m c kạ ẩ ự ế toán Vi t Nam;ệ
Đ i v i nh ng tài s n c đ nh ch a kh u hao h t đã h h ng, m t mát ph iố ớ ữ ả ố ị ư ấ ế ư ỏ ấ ả xác đ nh nguyên nhân, trách nhi m c a t p th , cá nhân đ x lý, b i thị ệ ủ ậ ể ể ử ồ ường. HĐTV quy t đ nh m c b i thế ị ứ ồ ường. Chênh l ch gi a giá tr còn l i c a tài s n v iệ ữ ị ạ ủ ả ớ
ti n b i thề ồ ường và giá tr thu h i đị ồ ược h ch toán vào chi phí khác c a Công ty;ạ ủ
Toàn b v n do trích kh u hao tài s n c đ nh độ ố ấ ả ố ị ược dùng đ tái đ u t ,ể ầ ư thay th , đ i m i tài s n và s d ng v n cho nhu c u kinh doanh. Giám đ c Công tyế ổ ớ ả ử ụ ố ầ ố
s d ng v n kh u hao, các lo i v n và qu đ đ u t xây d ng c b n theo kử ụ ố ấ ạ ố ỹ ể ầ ư ự ơ ả ế
ho ch đã đạ ược HĐTV phê duy t;ệ
Đi u 11.ề Thanh lý, nhượng bán tài s n c đ nh và các kho n đ u t dàiả ố ị ả ầ ư
h nạ
Công ty ch đ ng nhủ ộ ượng bán, thanh lý đ thu h i v n đ i v i tài s n l cể ồ ố ố ớ ả ạ
h u k thu t, tài s n h h ng không ph c h i đậ ỹ ậ ả ư ỏ ụ ồ ược, tài s n đã h t th i gian sả ế ờ ử
d ng, tài s n không có nhu c u s d ng ho c không s d ng đụ ả ầ ử ụ ặ ử ụ ược và các kho nả
đ u t dài h n không có nhu c u ti p t c đ u t ;ầ ư ạ ầ ế ụ ầ ư
Giám đ c quy t đ nh các phố ế ị ương án thanh lý, nhượng bán tài s n c đ nh cóả ố ị giá tr còn l i nh h n 500 tri u đ ng. HĐTV có th u quy n cho Giám đ c quy tị ạ ỏ ơ ệ ồ ể ỷ ề ố ế
đ nh nhị ượng bán, thanh lý tài s n thu c th m quy n c a HĐTV; ả ộ ẩ ề ủ
Các phương án l n h n m c thu c th m quy n HĐTV, thì các thành viênớ ơ ứ ộ ẩ ề HĐTV h p bàn, quy t đ nh do ch t ch HĐTV kí.ọ ế ị ủ ị
Khi nhượng bán, thanh lý tài s n, v t t ph i l p H i đ ng thanh lý đ xácả ậ ư ả ậ ộ ồ ể
đ nh tình tr ng k thu t và giá tr ị ạ ỹ ậ ị
H ch toán nguyên giá, giá tr còn l i và chi phí thanh lý nhạ ị ạ ượng bán tài s nả
ph i tuân th ch đ k toán hi n hành.ả ủ ế ộ ế ệ
Các kho n đ u t dài h n do HĐTV quy t đ nh.ả ầ ư ạ ế ị
Đi u 12.ề X lý t n th t tài s nử ổ ấ ả
Khi x y ra t n th t tài s n (m t mát, thi u h t, h h ng, kém ph m ch t,ả ổ ấ ả ấ ế ụ ư ỏ ẩ ấ làm gi m giá tr c a tài s n) Công ty ph i ti n hành xác đ nh nguyên nhân, m c đả ị ủ ả ả ế ị ứ ộ
t n th t, quy trách nhi m và l p phổ ấ ệ ậ ương án x lý theo các nguyên t c sau:ử ắ
Đ i v i nh ng t n th t do nguyên nhân ch quan thì cá nhân, t p th gây raố ớ ữ ổ ấ ủ ậ ể
t n th t ph i b i thổ ấ ả ồ ường;
+ M c thi t h i dứ ệ ạ ưới 500 tri u đ ng: Giám đ c quy t đ nh x lý;ệ ồ ố ế ị ử
+ M c thi t h i t 500 tri u đ ng tr lên: do HĐTV quy t đ nh x lý theo đứ ệ ạ ừ ệ ồ ở ế ị ử ề ngh c a Giám đ c;ị ủ ố
Đ i v i nh ng t n th t do nguyên nhân khách quan, b t kh kháng thì thôngố ớ ữ ổ ấ ấ ả báo cho đ n v b o hi m x lý b i thơ ị ả ể ử ồ ường theo h p đ ng b o hi m;ợ ồ ả ể
Giá tr tài s n t n th t sau khi đã bù đ p b ng ti n b i thị ả ổ ấ ắ ằ ề ồ ường c a cá nhân,ủ
t p th , c a t ch c b o hi m n u thi u đậ ể ủ ổ ứ ả ể ế ế ược bù đ p b ng qu d phòng tài chínhắ ằ ỹ ự
c a Công ty. Trủ ường h p qu d phòng tài chính không đ bù đ p thì ph n thi uợ ỹ ự ủ ắ ầ ế
được Giám đ c trình HĐTV phố ương án x lý.ử
Trang 6Đi u 13. Ki m kê tài s nề ể ả
Công ty ph i t ch c ki m kê, xác đ nh s lả ổ ứ ể ị ố ượng tài s n (tài s n c đ nh vàả ả ố ị
đ u t dài h n, tài s n l u đ ng và đ u t ng n h n), đ i chi u các kho n công nầ ư ạ ả ư ộ ầ ư ắ ạ ố ế ả ợ
ph i tr , ph i thu khi khoá s k toán đ l p báo cáo tài chính năm. Đ i v i tài s nả ả ả ổ ế ể ậ ố ớ ả
th a, thi u, không thu h i đừ ế ồ ược, n quá h n c n xác đ nh rõ nguyên nhân, tráchợ ạ ầ ị nhi m c a nh ng ngệ ủ ữ ười có liên quan và xác đ nh m c b i thị ứ ồ ường v t ch t theo quyậ ấ
đ nh.ị
Vi c ki m kê tài s n ph i đệ ể ả ả ược th c hi n h ng năm ít nh t m t l n. Ngoàiự ệ ằ ấ ộ ầ
ra, khi có yêu c u t HĐTV, Ban ki m soát thì vi c ki m kê ph i đầ ừ ể ệ ể ả ược ti n hànhế theo k ho ch.ế ạ
Đi u 14. Đánh giá l i giá tr tài s nề ạ ị ả
Ki m kê đánh giá l i giá tr tài s n theo quy đ nh c a Nhà nể ạ ị ả ị ủ ước
Vi c ki m kê, đánh giá l i giá tr tài s n ph i theo đúng các quy đ nh hi nệ ể ạ ị ả ả ị ệ hành c a Nhà nủ ước. Các kho n chênh l ch tăng ho c gi m giá tr tài s n do đánhả ệ ặ ả ị ả giá l i đạ ược ghi tăng ho c gi m v n đi u l c a Công ty.ặ ả ố ề ệ ủ
H i đ ng nhộ ồ ượng bán tài s n, H i đ ng thanh lý tài s n, H i đ ng ki m kêả ộ ồ ả ộ ồ ể tài s n, H i đ ng nghi m thu, H i đ ng đánh giá l i tài s n do Ch t ch HĐTVả ộ ồ ệ ộ ồ ạ ả ủ ị
ho c Giám đ c quy t đ nh trong ph m vi th m quy n.ặ ố ế ị ạ ẩ ề
Đi u 15.ề Qu n lý hàng t n khoả ồ
Hàng t n kho là hàng hoá mua v đ bán còn t n kho, nguyên li u, v t li u,ồ ề ể ồ ệ ậ ệ công c , d ng c t n kho ho c đã mua đang đi trên đụ ụ ụ ồ ặ ường, s n ph m d dang trongả ẩ ở quá trình s n xu t, s n ph m hoàn thành nh ng ch a nh p kho, thành ph m t nả ấ ả ẩ ư ư ậ ẩ ồ kho, thành ph m đang g i bán và hàng hóa t i kho ngẩ ử ạ ười bán ch a nh n v kho.ư ậ ề
Công ty có trách nhi m ki m tra, x lý ngay nh ng hàng hoá t n kho kémệ ể ử ữ ồ
ph m ch t, đ ng, ch m luân chuy n đ thu h i v n.ẩ ấ ứ ọ ậ ể ể ồ ố
Cu i k k toán, khi giá g c hàng t n kho ghi trên s k toán cao h n giá trố ỳ ế ố ồ ổ ế ơ ị thu n có th th c hi n đầ ể ự ệ ược thì Công ty ph i trích l p d phòng gi m giá hàng t nả ậ ự ả ồ kho theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
Đi u 16.ề Qu n lý các kho n n ph i thuả ả ợ ả
Công ty t ch c qu n lý n ph i thu khó đòi theo các quy đ nh c a pháp lu tổ ứ ả ợ ả ị ủ ậ
hi n hành v qu n lý, x lý n t n đ ng, m s theo dõi các kho n n theo t ngệ ề ả ử ợ ồ ọ ở ổ ả ợ ừ
đ i tố ượng n , thợ ường xuyên phân lo i các kho n n (n luân chuy n, n khó đòi,ạ ả ợ ợ ể ợ
n không có kh năng thu h i), đ i chi u công n , đôn đ c thu h i n ợ ả ồ ố ế ợ ố ồ ợ
Công ty được quy n bán các kho n n ph i thu đ thu h i v n theo quyề ả ợ ả ể ồ ố
đ nh c a pháp lu t, g m c kho n n ph i thu trong h n, n ph i thu khó đòi, nị ủ ậ ồ ả ả ợ ả ạ ợ ả ợ
ph i thu không đòi đả ược. Giá bán các kho n n do hai bên tho thu n. ả ợ ả ậ
N ph i thu khó đòi là các kho n n quá h n thanh toán theo quy đ nh ghiợ ả ả ợ ạ ị trên h p đ ng ho c các cam k t khác ho c ch a đ n h n thanh toán nh ng đ iợ ồ ặ ế ặ ư ế ạ ư ố
tượng thi u n khó có kh năng thanh toán. Công ty ph i trích l p qu d phòngế ợ ả ả ậ ỹ ự
đ i v i kho n n ph i thu khó đòi theo quy đ nh hi n hành.ố ớ ả ợ ả ị ệ
Đ i v i các kho n n không có kh năng thu h i, Công ty có trách nhi mố ớ ả ợ ả ồ ệ
x lý. S n không có kh năng thu h i đử ố ợ ả ồ ược sau khi tr ti n b i thừ ề ồ ường c a cáủ nhân, t p th có liên quan đậ ể ược bù đ p b ng các kho n d phòng n ph i thu khóắ ằ ả ự ợ ả đòi, qu d phòng tài chính. N u còn thi u thì đỹ ự ế ế ược Giám đ c trình HĐTV quy tố ế
Trang 7đ nh x lý.ị ử
Giám đ c ch u trách nhi m trố ị ệ ước HĐTV v các kho n n ph i thu c aề ả ợ ả ủ Công ty. Khi ký h p đ ng ph i tính toán kh năng thanh toán, th i h n thanh toán vàợ ồ ả ả ờ ạ
hi u qu kinh t c a t ng h p đ ng.ệ ả ế ủ ừ ợ ồ
Các t n th t do không thu h i n k p th i, đ y đ , do nguyên nhân ch quanổ ấ ồ ợ ị ờ ầ ủ ủ gây ra, cá nhân, t p th liên quan vi ph m ph i b i thậ ể ạ ả ồ ường. HĐTV quy t đ nh m cế ị ứ
b i thồ ường ho c y quy n cho Giám đ c quy t đ nh.ặ ủ ề ố ế ị
X lý các kho n n khó đòi ph i có đ căn c tài li u ch ng minh, t ngử ả ợ ả ủ ứ ệ ứ ổ
h p và gi i trình trong báo cáo tài chính hàng năm. S công n th c s không đòiợ ả ố ợ ự ự
được đã được x lý, k toán ph i ti p t c theo dõi trên s k toán (ngoài b ng cânử ế ả ế ụ ổ ế ả
đ i k toán) đ khi thu đố ế ể ược n ph i h ch toán vào thu nh p c a Công ty.ợ ả ạ ậ ủ
Đi u 17.ề Công n t m ngợ ạ ứ
T m ng là vi c ng trạ ứ ệ ứ ước m t kho n ti n cho cán b công nhân viênộ ả ề ộ
nh m gi i quy t các công vi c phát sinh thằ ả ế ệ ường xuyên ho c gi i quy t m t vặ ả ế ộ ụ
vi c c th nào đó đã đệ ụ ể ược Lãnh đ o đ n v phê duy t. ạ ơ ị ệ
B ph n, cá nhân t m ng ch độ ậ ạ ứ ỉ ược chi tiêu ti n đã t m ng theo đúng m cề ạ ứ ụ đích và n i dung công vi c đã độ ệ ược phê duy t.ệ
Đ i v i kho n t m ng mang tính ch t thố ớ ả ạ ứ ấ ường xuyên nh : chi phí nhiênư
li u cho xe, vé c u, phà, chi phí đi n, nệ ầ ệ ước, hoa tươi, trà nước ti p khách, vănế phòng ph m, chi phí làm hàng, Đ nh k ho c sau khi có ch ng t các kho n chiẩ ị ỳ ặ ứ ừ ả
th c t đã phát sinh, phòng (b ph n) t m ng ti n l p Gi y đ ngh thanh toánự ế ộ ậ ạ ứ ề ậ ấ ề ị
t m ng đ thanh toán s ti n đã chi.ạ ứ ể ố ề
Đ i v i kho n t m ng cho m t công vi c c th , căn c d toán đố ớ ả ạ ứ ộ ệ ụ ể ứ ự ượ c duy t ho c t ng công vi c phát sinh đã đệ ặ ừ ệ ược lãnh đ o đ n v đ ng ý, cá nhân (bạ ơ ị ồ ộ
ph n) th c hi n ti n hành các th t c t m ng ti n. Sau khi công vi c đã hoàn t t,ậ ự ệ ế ủ ụ ạ ứ ề ệ ấ
ch m nh t là 30 ngày cá nhân (b ph n) đã t m ng ph i làm th t c thanh quy tậ ấ ộ ậ ạ ứ ả ủ ụ ế toán t m ng.ạ ứ
K toán qu n lý công n t m ng có trách nhi m thế ả ợ ạ ứ ệ ường xuyên theo dõi, đôn đ c thanh toán các kho n công n t m ng.ố ả ợ ạ ứ
Các đ i tố ượng có bi u hi n dây d a công n thì ph i gi i quy t d t đi mể ệ ư ợ ả ả ế ứ ể công n cũ m i đợ ớ ược ti p t c t m ng m i. Trế ụ ạ ứ ớ ường h p dây d a công n quá 01ợ ư ợ tháng phòng k toán ph i báo cáo Trế ả ưởng đ n v đ x lý, n u quá 02 tháng ph iơ ị ể ử ế ả báo cáo Ban giám đ c công ty.ố
Trường h p phát hi n ngợ ệ ườ ạ ứi t m ng chi m đo t ti n t m ng, Phòng Tàiế ạ ề ạ ứ chính K toán ph i báo báo ngay cho lãnh đ o đ n v đ x lý k p th i.ế ả ạ ơ ị ể ử ị ờ
Đi u 18.ề Qu n lý ti n m t t i quả ề ặ ạ ỹ
Đ n v đơ ị ược ch đ ng thu, chi b ng ti n m t theo đúng ch đ quy đ nhủ ộ ằ ề ặ ế ộ ị
c a Công ty. M i kho n thu, chi b ng ti n m t ph i đúng đ i tủ ọ ả ằ ề ặ ả ố ượng và ph i l pả ậ phi u thu, phi u chi. Nghiêm c m hành vi th qu chi ti n m t khi ch a có phi uế ế ấ ủ ỹ ề ặ ư ế chi;
K toán qu ti n m t ph i ch u trách nhi m b o qu n an toàn ti n m t t iế ỹ ề ặ ả ị ệ ả ả ề ặ ạ
qu Két đ ng ti n ph i đ t i n i an toàn, đ m b o phòng cháy ch a cháy t t,ỹ ự ề ả ể ạ ơ ả ả ữ ố tránh m m c, nẩ ố ước tràn, Khi ti n m t t n qu b m t tr m các ph i l p ngayề ặ ồ ỹ ị ấ ộ ả ậ biên b n đ ng th i báo cáo v i c quan Công an và lãnh đ o Công ty.ả ồ ờ ớ ơ ạ
Trang 8 Khi k t thúc năm, Phòng k toán – tài chính ph i ti n hành ki m qu ti nế ế ả ế ể ỹ ề
m t, l p biên b n và đ i chi u s li u gi a th c t và s sách. ặ ậ ả ố ế ố ệ ữ ự ế ổ
Đi u 19.ề Qu n lý ti n g i ngân hàngả ề ử
Công ty được phép ch đ ng m m t hay nhi u tài kho n giao d ch (VNĐ,ủ ộ ở ộ ề ả ị ngo i t ) t i các ngân hàng đ ph c v cho ho t đ ng s n xu t, kinh doanh.ạ ệ ạ ể ụ ụ ạ ộ ả ấ
Trước khi m tài kho n ph i đánh giá kh năng qu n lý c a mình, đ ng th iở ả ả ả ả ủ ồ ờ xem xét đ l a ch n ngân hàng có kh năng đáp ng t t nhu c u giao d ch và b oể ự ọ ả ứ ố ầ ị ả toàn ti n g i cho công ty.ề ử
Chương IV
QU N LÝ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ K T QUẢ Ế Ả
HO T Đ NG KINH DOANHẠ Ộ
Đi u 20. Qu n lý doanh thu và thu nh p khácề ả ậ
Doanh thu c a Công ty bao g m: ủ ồ doanh thu t ho t đ ng kinh doanh chính,ừ ạ ộ doanh thu t ho t đ ng tài chính và thu nh p h p pháp khácừ ạ ộ ậ ợ
Doanh thu ho t đ ng kinh doanh thông thạ ộ ường là toàn b s ti n ph i thuộ ố ề ả phát sinh trong k t vi c bán s n ph m, hàng hoá, cung c p d ch v c a Công ty.ỳ ừ ệ ả ẩ ấ ị ụ ủ Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v : là toàn b ti n bán s n ph m, hàng hoá,ấ ị ụ ộ ề ả ẩ cung ng d ch v , sau khi tr () các kho n gi m giá hàng hoá, hàng bán b tr l iứ ị ụ ừ ả ả ị ả ạ (có ch ng t h p l ), đứ ừ ợ ệ ược khách hàng ch p nh n thanh toán (không phân bi t đãấ ậ ệ thu ti n hay ch a thu ti n).ề ư ề
Doanh thu t các ho t đ ng tài chính bao g m: các kho n thu phát sinh từ ạ ộ ồ ả ừ
ti n b n quy n; cho thuê tài s n c a Công ty; ti n lãi t vi c cho vay v n; lãi ti nề ả ề ả ủ ề ừ ệ ố ề
g i; lãi bán hàng tr ch m; lãi cho thuê tài chính; chênh l ch lãi do bán ngo i t ,ử ả ậ ệ ạ ệ chênh l ch t giá ngo i t , chênh l ch lãi chuy n nhệ ỉ ạ ệ ệ ể ượng v n và l i nhu n đố ợ ậ ượ c chia t vi c đ u t ra ngoài Công ty.ừ ệ ầ ư
Thu nh p khác: là các kho n thu t ho t đ ng không thậ ả ừ ạ ộ ường xuyên theo chế
đ quy đ nh hi n hành nh : thu ti n b o hi m độ ị ệ ư ề ả ể ược b i thồ ường, các kho n n ph iả ợ ả
tr nh ng ch n không còn, thu t vi c thanh lý nhả ư ủ ợ ừ ệ ượng bán tài s n c đ nh, thuả ố ị
ti n ph t khách hàng vi ph m h p đ ng và các kho n thu khác.ề ạ ạ ợ ồ ả
Toàn b doanh thu phát sinh trong k ph i có các hóa đ n, ch ng t h p lộ ỳ ả ơ ứ ừ ợ ệ
ch ng minh và ph n ánh đ y đ trong s k toán c a đ n v và Công ty theo ch đứ ả ầ ủ ổ ế ủ ơ ị ế ộ
k toán hi n hành.ế ệ
Đi u 21.ề Chi phí ho t đ ng kinh doanhạ ộ
Chi phí s n xu t, kinh doanh bao g m: ả ấ ồ Chi phí s n xu t, kinh doanh, chi phíả ấ
l u thông, chi phí ho t đ ng tài chính và các chi phí khác.ư ạ ộ
Công ty ph i xây d ng, ban hành và t ch c th c hi n các đ nh m c kinh tả ự ổ ứ ự ệ ị ứ ế
k thu t phù h p v i đ c đi m kinh t k thu t ngành ngh kinh doanh, mô hìnhỹ ậ ợ ớ ặ ể ế ỹ ậ ề
t ch c qu n lý, trình đ trang b c a công ty.ổ ứ ả ộ ị ủ
Thường xuyên theo dõi, phân tích chi phí s n xu t kinh doanh nh m phátả ấ ằ
hi n nh ng khâu y u, kém trong qu n lý, nh ng y u t làm tăng chi phí, làm tăngệ ữ ế ả ữ ế ố giá thành s n ph m đ có gi i pháp kh c ph c k p th i.ả ẩ ể ả ắ ụ ị ờ
Vi c ghi nh n chi phí phát sinh ph i đ m b o ch đ k toán hi n hành vàệ ậ ả ả ả ế ộ ế ệ theo quy đ nh v chi phí c a Công ty.ị ề ủ
Trang 9Đi u 22. Chi phí và giá thành.ề
T ng giá thành toàn b s n ph m hàng hóa, chi phí d ch v tiêu th trong kổ ộ ả ẩ ị ụ ụ ỳ (ho c giá thành hàng hóa bán ra) bao g m: giá thành s n ph m, hàng hóa xu t tiêuặ ồ ả ẩ ấ
th trong k (ho c giá v n hàng hóa bán ra); chi phí qu n lý Công ty phát sinh trongụ ỳ ặ ố ả
k ; chi phí bán hàng phát sinh trong k ỳ ỳ
Nguyên t c và phắ ương pháp xác đ nh giá thành s n ph m, chi phí d ch vị ả ẩ ị ụ theo quy đ nh sau:ị
Giá thành toàn b s n ph m, d ch v đã tiêu th g m: ộ ả ẩ ị ụ ụ ồ
+ Chi phí v nguyên li u, v t li u, nhiên li u và đ ng l c s d ng tr c ti pề ệ ậ ệ ệ ộ ự ử ụ ự ế cho s n xu t s n ph m, d ch v : Giám đ c công ty phê duy t h th ng đ nh m cả ấ ả ẩ ị ụ ố ệ ệ ố ị ứ tiêu hao v t t Giá v t t đậ ư ậ ư ược phê duy t d a theo giá th trệ ự ị ường d a trên y u t :ự ế ố
ch t lấ ượng và h p lí.ợ
+ Các kho n ph i tr ngả ả ả ười lao đ ng tr c ti p s n xu t nh : ti n lộ ự ế ả ấ ư ề ương,
ti n công và các kho n ph c p có tính ch t lề ả ụ ấ ấ ương, chi ăn gi a ca, chi b o hi m xãữ ả ể
h i, b o hi m y t và kinh phí công đoàn.ộ ả ể ế
Ti n lề ương, ti n công, và có tính ch t ti n lề ấ ề ương, ti n công.ề
Chi phí b o hi m xã h i, b o hi m y t , b o hi m th t nghi p, kinh phíả ể ộ ả ể ế ả ể ấ ệ công đoàn
Ti n thề ưởng
Chi phí ăn ca
+ Chi phí s n xu t chung: chi phí chung phát sinh các phân xả ấ ở ưởng, b ph nộ ậ kinh doanh nh : ti n lư ề ương, ph c p, ăn gi a ca, chi phí v t li u, công c , d ng c ,ụ ấ ữ ậ ệ ụ ụ ụ
kh u hao tài s n c đ nh, chi phí d ch v mua ngoài và các chi phí b ng ti n khác.ấ ả ố ị ị ụ ằ ề
+ Chi phí bán hàng: các chi phí phát sinh trong quá trình tiêu th s n ph m,ụ ả ẩ hàng hóa d ch v nh ti n lị ụ ư ề ương, các kho n ph c p ph i tr cho nhân viên bánả ụ ấ ả ả hàng, hoa h ng đ i lý, hoa h ng môi gi i, ti p th , xúc ti n thồ ạ ồ ớ ế ị ế ương m i, khuy nạ ế mãi, qu ng cáo, đóng gói, v n chuy n, b o qu n, kh u hao tài s n c đ nh, chi phíả ậ ể ả ả ấ ả ố ị
v t li u, bao bì, d ng c , đ dùng, chi phí d ch v mua ngoài và các chi phí b ngậ ệ ụ ụ ồ ị ụ ằ
ti n khác.ề
+ Chi phí qu n lý Công ty: các chi phí qu n lý kinh doanh, qu n lý hành chínhả ả ả
và các chi phí khác có liên quan đ n ho t đ ng c a Công ty.ế ạ ộ ủ
+ Toàn b chi phí bán hàng và chi phí qu n lý Công ty độ ả ược k t chuy n choế ể
s n ph m, d ch v tiêu th trong năm đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ả ẩ ị ụ ụ ể ị ế ả
Đi u 23. Quy ch , đ nh m c chi phí.ề ế ị ứ
23.1. Văn phòng ph m, thi t b văn phòng, qu n áo đ ng ph c, BHLĐẩ ế ị ầ ồ ụ Bao g m gi y in máy vi tính, m c in, gi y vi t, báo chí, tài li u ph c vồ ấ ự ấ ế ệ ụ ụ chuyên môn, bút vi t, c p đ ng tài li u, chè, nế ặ ự ệ ướ ấc, m, chén, ch i quyét,…ổ : Thanh toán theo th c t phát sinh hàng tháng và theo đ nh m c s d ng VPP, thi t b vănự ế ị ứ ử ụ ế ị phòng, qu n áo đ ng ph c, BHLĐ c a Công ty. B ph n Nhân s có trách nhi mầ ồ ụ ủ ộ ậ ự ệ
th ng kê, xin mua và qu n lý nh m tránh lãng phí. ố ả ằ
23.2. Đi n, nệ ước, đi n tho iệ ạ, fax, internet, chuy n phát nhanh.ể
Ti n đi n, nề ệ ước: Th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí, các máy móc, thi t b ,ự ế ệ ố ế ị
v trí ph i t t ngu n, đóng van khi không s d ng. B ph n Qu n lí thi t b , Hànhị ả ắ ồ ử ụ ộ ậ ả ế ị chính nhân s có trách nhi m ki m tra, đôn đ c các b ph n. ự ệ ể ố ộ ậ
Trang 10Ti n cề ước phí đi n tho i, fax: B ph n nhân s có trách nhi m qu n lí chiệ ạ ộ ậ ự ệ ả phí cước đi n tho i bàn, fax trong công ty. Các nhân viên có nhu c u liên h côngệ ạ ầ ệ
vi c v i bên ngoài, đăng kí v i nhân viên nhân s ệ ớ ớ ự
Ti n cề ước phí internet: Đăng kí gói cước phù h p v i nhu c u s d ngợ ớ ầ ử ụ internet trong công ty, được Ban giám đ c kí phê duy t khi đăng kí.ố ệ
Đ nh m c chi phí đi n tho i bàn, chi phí internet hàng tháng không quáị ứ ệ ạ 3.500.000 vnđ.
Chi phí khoán ti n đi n tho i cho cán b công nhân viên thề ệ ạ ộ ường xuyên ph iả liên h , làm vi c qua đi n tho i s theo các quy t đ nh c th c a Ban giám đ c.ệ ệ ệ ạ ẽ ế ị ụ ể ủ ố
Ti n cề ước phí chuy n phát nhanh: ch chuy n phát nhanh ch ng t , hàng hóaể ỉ ể ứ ừ liên quan đ n công vi c c a công ty, không mang tính ch t cá nhân. Thanh toán phíế ệ ủ ấ chuy n phát nhanh theo th c t phát sinh.ể ự ế
23.3. Chi lương, b o hi m xã h i, b o hi m y t , kinh phí công đoàn,ả ể ộ ả ể ế công tác phí
Thanh toán theo ch đ công ty ban hành.ế ộ
23.4. Ch đ ti p khách, h i nghế ộ ế ộ ị
Khách đ n làm vi c t i Công ty ph i đế ệ ạ ả ược đăng kí t i Phòng Hành chính nhânạ
s Phòng Hành chính – Nhân s có trách nhi m b trí phòng, trà nự ự ệ ố ước, băng rôn, thông báo cho các đ n v liên quan, đ đón và ti p khách.ơ ị ể ế
* Các đ nh m c ti p khách:ị ứ ế
Khách c a HĐTV, Ban giám đ c: là khách hàng c a công ty, đ i tác ti mủ ố ủ ố ề năng đ n tham quan, đánh giá kh năng cung c p, các đ n v nhà nế ả ấ ơ ị ước có liên quan
c a công ty và c a Ch đ u t đủ ủ ủ ầ ư ược thanh toán theo th c t phát sinh.ự ế
Khách c a các phòng, ban ch c năng: Tùy theo m c đ quan tr ng c a côngủ ứ ứ ộ ọ ủ
vi c liên quan, cá nhân, đ n v tr c ti p báo cáo Ban giám đ c xin ý ki n v chi phíệ ơ ị ự ế ố ế ề cho vi c đón ti p n u có phát sinh các kho n chi phí này.ệ ế ế ả
* Các đ nh m c chi liên hoan hàng năm:ị ứ
Đ nâng cao tinh th n đoàn k t, đ ng viên k p th i s ph n đ u t p th toànể ầ ế ộ ị ờ ự ấ ấ ậ ể
b cán b công nhân viên trong toàn Công ty. Căn c vào s lộ ộ ứ ố ượng cán b công nhânộ viên hàng năm, có tham kh o k t qu kinh doanh, Ban giám đ c quy t đ nh t ch cả ế ả ố ế ị ổ ứ liên hoan hay chi ti n cho cán b công nhân viên b ng ti n m t.ề ộ ằ ề ặ
Đ nh m c chi: 100.000 vnđ đ n 200.000 vnđ/ngị ứ ế ườ ầi/l n
* Các đ nh m c chi h i ngh khách hàng, nhà cung ng:ị ứ ộ ị ứ
H i ngh khách hàng, nhà cung ng là c h i và nâng cao s hi u bi t gi aộ ị ứ ơ ộ ự ể ế ữ Công ty và các đ i tác. Tùy th i đi m Ban giám đ c s quy t đ nh l a ch n đ aố ờ ể ố ẽ ế ị ự ọ ị
đi m t ch c.ể ổ ứ
Đ nh m c chi: T i đa 500.000 vnđ/ngị ứ ố ườ ầi/l n (bao g m c ăn, u ng, chi phíồ ả ố tài li u, đ a đi m, c a h i ngh )ệ ị ể ủ ộ ị
23.5. Chi phí hi u, h , m đau:ế ỉ ố
Nh m m c đích h tr , thăm nom cá nhân và ngằ ụ ỗ ợ ười thân cán b công nhânộ viên, t o s đoàn k t g n bó, tạ ự ế ắ ương thân tương ái trong toàn công ty. Công ty h trỗ ợ
b ng ti n trong các trằ ề ường h p hi u (đám ma), h (đám cợ ế ỷ ưới) cho toàn b cán bộ ộ nhân viên theo các đ nh m c nh sau:ị ứ ư
Hi u: B n thân ngế ả ười lao đ ng, b , m (c b m v /ch ng), con c aộ ố ẹ ả ố ẹ ợ ồ ủ