Biểu mẫu báo cáo tài chính theo Thông tư 200 bao gồm: Bảng cân đối kế toán (BKĐKT) (năm) của DN hoạt động liên tục (mẫu B01-DN); BCĐKT của DN không đáp ứng giả định hoạt động liên tục (mẫu B01-CDHĐ-DNKLT); Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (BCKQHĐKD) (năm) (mẫu B02-DN); Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (năm) theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp (mẫu B03-DN);...
Trang 1M U BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO THÔNG T 200 Ẫ Ư
M u báo cáo tài chính theo Thông t 200 đẫ ư ược ban hành ngày 22/12/2014 c a B Tài chính đủ ộ ể thay th cho Quy t đ nh 15 đế ế ị ượ ụ ểc c th hóa trên Ph l c s 2 kèm theo Thông t này.ụ ụ ố ư
Bi u m u báo cáo tài chính theo Thông t 200 bao g m:ể ẫ ư ồ
1. B ng cân đ i k toán (BKĐKT) (năm) c a DN ho t đ ng liên t c (m u B01ả ố ế ủ ạ ộ ụ ẫ DN)
2. BCĐKT c a DN không đáp ng gi đ nh ho t đ ng liên t c (m u B01CDHĐủ ứ ả ị ạ ộ ụ ẫ DNKLT)
3. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh (BCKQHĐKD) (năm) (m u B02DN)ế ả ạ ộ ẫ
4. Báo cáo l u chuy n ti n t (năm) theo phư ể ề ệ ương pháp gián ti p và tr c ti p (m uế ự ế ẫ B03DN)
5. B n thuy t minh báo cáo tài chính (năm) c a DN ho t đ ng liên t c (m u B09ả ế ủ ạ ộ ụ ẫ DN)
Trang 26. B n thuy t minh BCTC (năm) c a DN không đáp ng gi đ nh liên t c (m uả ế ủ ứ ả ị ụ ẫ B09CDHĐDNKLT)
7. BCĐKT gi a niên đ – d ng đ y đ (m u B01aDN)ữ ộ ạ ầ ủ ẫ
8. BCKQHĐKD gi a niên đ – d ng đ y đ (m u B02aDN)ữ ộ ạ ầ ủ ẫ
9. Báo cáo l u chuy n ti n t – d ng đ y đ (m u B03aDN) theo phư ể ề ệ ạ ầ ủ ẫ ương pháp gián ti p và tr c ti pế ự ế
10. B n thuy t minh BCTC ch n l c (m u B09aDN)ả ế ọ ọ ẫ
M t s khái ni m:ộ ố ệ
– Gi đ nh DN ho t đ ng liên t c: là gi đ nh DN đó đang ho t đ ng liên t c và s ti p t cả ị ạ ộ ụ ả ị ạ ộ ụ ẽ ế ụ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh bình thạ ộ ả ấ ường, t c là DN không h có ý đ nh ho c không bu cứ ề ị ặ ộ
ph i ng ng ho t đ ng SXKD trong tả ừ ạ ộ ương lai g n.ầ
– K k toánỳ ế l p BCTC thậ ường là gi a niên đ và năm. Ngoài ra, DN có th l p các báo cáoữ ộ ể ậ tài chính theo k k toán là tháng, quý đ ph c v yêu c u qu n lý c a DN.ỳ ế ể ụ ụ ầ ả ủ