1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI THU TOAN LOP 91

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi P là điểm chính giữa của cung nhỏ MN. Chứng minh rằng: MP là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MFG.. d) Chứng minh tích PE.PG không đổi khi I chạy trên cung nhỏ PN.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ LẦN III TOÁN 9 (LỚP 1)

Năm học: 2011 – 2012

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Bài 1: (2 điểm)

Cho biểu thức:

A

a) Rút gọn A

b) Tìm các giá trị của x để A < 1

c) Tìm các giá trị của x để A nhận giá trị nguyên

Bài 2: (2 điểm)

Cho hệ phương trình:

m 1x y 3

mx y m

a) Giải hệ khi m =  2

b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất sao cho tổng x + y dương

Bài 3: (2 điểm)

Cho phương trình: 2x2 + (2p – 1)x + p – 1 = 0

a) Tìm p để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho 3x1 - x2 =

5 2

b) Tìm p để cả hai nghiệm đều dương

c) Tìm một hệ thức giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào p

Bài 4: (3 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và dây MN cố định Gọi P là điểm chính giữa của cung nhỏ

MN Lấy điểm I bất kì trên cung nhỏ PN rồi kẻ tia Mx  IP tại K và cắt NI kéo dài tại

E

a) Chứng minh: PIE = PMN và IP là tia phân giác của MIE.

b) Chứng minh P là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNE và góc MEN có độ lớn

không phụ thuộc vào vị trí của điểm I

c) Tia ED cắt MN tại F và cắt (O) tại G Chứng minh rằng: MP là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác MFG

d) Chứng minh tích PE.PG không đổi khi I chạy trên cung nhỏ PN Tính tích này theo

R và góc PMN bằng 

Bài 5: (1 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức 2

1

x y x

b) Chứng minh rằng nếu x + 4y = 1 thì ta có bất đẳng thức x2 + 4y2  0,2

Trang 2

c) BÀI GIẢI

Bài 1: (2 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 3x2 2x 1 0  (a)

Vì phương trình (a) có a + b + c = 0 nên (a)

1 1

3

x hay x

b)

x y

x y

y

x y

1

y x



4 5 1

x y



 

c) x4 + 5x2 – 36 = 0 (C)

Đặt u = x2  0, phương trình thành : u2 + 5u – 36 = 0 (*) (*) có  = 169, nên (*) 

5 13

4 2

u  

hay

5 13

9 2

u  

(loại)

Do đó, (C)  x2 = 4  x = 2 Cách khác : (C)  (x2 – 4)(x2 + 9) = 0  x2 = 4  x = 2 d) 3x2 x 3  3 3 0   (d)

(d) có : a + b + c = 0 nên (d)  x = 1 hay

3 3 3

x 

Bài 2:

a) Đồ thị:

Lưu ý: (P) đi qua O(0;0),  1; 1 , 2; 4   

(D) đi qua  1; 1 , 0; 3     

b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) là

Trang 3

2 2 3

    x2 – 2x – 3 = 0  x 1 hay x 3 (Vì a – b + c = 0)

y(-1) = -1, y(3) = -9

Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là  1; 1 , 3; 9     

Bài 3:

Thu gọn các biểu thức sau:

=

(3 3 4)(2 3 1) ( 3 4)(5 2 3)

=

= 2  3  2  3

=

1

1

=

1

[ 3 1 ( 3 1)]

B

=

=

2

=

=

Bài 4:

a/ Phương trình (1) có ∆’ = m 2 + 4m +5 = (m+2) 2 +1 > 0 với mọi m nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.

b/ Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S = b 2m

a

; P = c 4m 5

a  

 A =

2

(xx )  3x x = 4m2 3(4m 5) = (2m 3)2  6 6, với mọi m.

Và A = 6 khi m =

3 2

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 6 khi m =

3 2

Trang 4

Bài 5: a) Tứ giác AEHF là hình chữ nhật vì có 3 góc

vuông Góc HAF = góc EFA (vì AEHF là hình chữ nhật)

Góc OAC = góc OCA (vì OA = OC)

Do đó: góc OAC + góc AFE = 900

 OA vuông góc với EF b) OA vuông góc PQ  cung PA = cung AQ

Do đó: APE đồng dạng ABP

AP AE

ABAP  AP2 = AE.AB

Ta có : AH2 = AE.AB (hệ thức lượng HAB vuông tại H, có HE là chiều cao)

 AP = AH  APH cân tại A

c) DE.DF = DC.DB, DC.DB = DK.DA  DE.DF = DK.DA

Do đó DFK đồng dạng DAE  góc DKF = góc DEA  tứ giác AEFK nội tiếp

d) Ta có : AF.AC = AH2 (hệ thức lượng trong AHC vuông tại H, có HF là chiều cao)

Ta có: AK.AD = AH2 (hệ thức lượng trong AHD vuông tại H, có HK là chiều cao)

Vậy  AK.AD = AF.AC

Từ đó ta có tứ giác AFCD nội tiếp,

vậy ta có: IC.ID=IF.IK (ICF đồng dạng IKD)

và IH2 = IF.IK (từ IHF đồng dạng IKH)  IH2 = IC.ID

A

D

P

E

K

Ngày đăng: 28/05/2021, 06:34

w