1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Toán 2013 - Phần 6 - Đề 5 docx

4 378 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 227,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề thi diễn tập tuyển sinh lớp 10.. TTN Vận dụng Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng 1.. CĂN THỨC BẬC HAI.. Biết tìm điều kiện để căn thức có nghĩ

Trang 1

Ma trận đề thi diễn tập tuyển sinh lớp 10 Năm học 2013-2014 TTN

Vận dụng Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ

cao

Cộng

1 CĂN THỨC

BẬC HAI

Biết tìm điều kiện

để căn thức có nghĩa, biết tính căn thức đơn giản

Vận dụng các phép biến đổi

để chứng minh đẳng thức

Số điểm

Tỉ lệ %

1.5

15%

0.5 5%

2 20%

2 HÀM SỐ, HỆ

PHƯƠNG TRÌNH,

PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT HAI ẨN

Giải hệ pt, giải pt bậc hai một ẩn, vẽ

đồ thị hàm số y=ax2, y=ax+ b (a<>0)

Giải bài toán bằng cách lập pt

Số điểm

Tỉ lệ %

2.5

25%

1

10%

3.5 35%

3 HỆ THỨC

LƯỢNG TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

Nhận biết được tứ giác đặc biệt

Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn

Chứng minh tam giác vuông, vận dụng tính chất phân giác của tam giác và tính chất tỉ

lệ thức

Số điểm

Tỉ lệ %

1

10%

0.5

5%

1 10%

2.5 20% ĐƯỜNG TRÒN Nhận biết được

góc của đường tròn, nhận biết tứ giác nội tiếp

Chứng minh góc bằng nhau

Số điểm

Tỉ lệ %

1.5 15%

0.5

5%

2 20%

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

40%

30%

2.5đ

35%

0.5đ 5%

10đ 100%

Phòng GD& ĐT Sa Đéc

Trường THCS Trần Thị Nhượng

ĐỀ ĐỀ XUẤT THI DIỄN TẬP TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2013- 2014

Môn Toán (chung) Thời gian 120 phút

(Đề có một trang) Bài 1 a/ (0,75đ) Với giá trị nào của x thì biểu thức x có nghĩa ?

b/ (0,75đ) Tính 25

Trang 2

c/ (0,5đ) Chứng minh: 1 1

1 1

1

a

a a

, với a  0, a  1

Bài 2 a/ (1đ) Giải hệ phương trình sau: 4027

1

x y

x y

 

  

b/ (1đ) Giải bài toán sau: Hai giá sách có 450 cuốn Nếu chuyển 50 cuốn từ giá

thứ nhất sang giá thứ hai thì số sách ở giá thứ hai sẽ bằng 4

5 số sách ở giá thứ nhất

Tính số sách lúc đầu trong mỗi giá

Bài 3 a/ (1 đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy vẽ parabol (P): y= x2 và đường

thẳng (d): y=x +2

b/ (0,5đ) Tìm toạ độ giao điểm của (P):y= x2 và đường thẳng (d):y=x +2 bằng

phép tính

c/ (0,5đ) Gọi A và B là hai giao điểm vừa tìm được ở câu b) Chứng minh rằng

tam giác OAB vuông

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông ở A, với phân giác AD Từ điểm D kẻ DEAB

tại E và DFAC tại F

a/ (1đ) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?

b/ (0,5đ) Tính cosBDE ·

c/ (0,5đ) Biết AB= 5cm, AC= 12cm Tính độ dài BD, CD

Bài 5 Trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB lấy hai điểm C và D sao cho

60

CD C  » AD , AD cắt BC tại E

a/ (0,75đ) Tính số đo CAD ·

b/ (0,75đ) Từ E kẻ EHABHAB , chứng minh tứ giác AHEC nội tiếp

được đường tròn

c/ (0,5) Chứng minh: CB là tia phân giác của · HCD Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM

(Ghi chú: HS trình bài theo cách khác hợp lí, đạt điểm tối đa)

c

2

 

2

2

1

1

a

0,25

0,25

Trang 3

2a

2014 4027

2014

x y

 

2013 2014

x y

 

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)= (2013; 2014)

0,25 0,5 0,25

b

Lúc đầu, gọi x (cuốn) là số sách ở giá thư nhất Điều kiện: x là số nguyên

dương, 50< x< 450), số sách ở giá thứ hai sẽ là: 450- x

Lúc sau, số sách ở giá thứ nhất là: x-50

số sách ở giá thứ hai là: 450- x+ 50= 500- x

Theo đề, ta có phương trình: 500 4 50

5

x x

2500 5 x4x200

9x2700 x300 Trả lời: Lúc đầu, số sách ở giá thứ nhất là 300 cuốn

số sách ở giá thứ hai là 450- 300= 150 cuốn

0,25

0,25

0,25 0,25

a

0,25 0,25

0,25

0,25

b

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): x2 =x +2

2

2 0

    , có: a b c        1   1 2 0 Suy ra: x1   1  y1  1

x2  2  y2  4

Giao điểm của (P) và (d) là: 1;1 , 2; 4  

0,25 0,25

c

Từ câu b/, ta gọi A1;1 , B2; 4

Ta có:

2 2 2

2 2 2

AB

OB

 Vậy tam giác OAB vuông tại A (Theo định lý Py ta go đảo)

Trang 4

4a

Tứ giác AEDF là hình vuông, vì:

90 ,

EAFAEDAFDDAFDAE

0.5 0.5

b

Ta có: BC  52122 13

Do AD là phân giác của góc A, nên:

13

ABACABAC   

;

BDcm CDcm

0.25 0.25

c

Do DE// AC (cùng vuông góc với AB)

13

cosBDEco sC

0,25 0,25

5a

2

CAD CD » (góc nội

tiếp chắn cung CD)

1 0 0

.60 30 2

0,5

0,25

b Ta có ·

·

AHEgt ACE (góc nội tiếp chắn nửa (O))

Do đó ·AHE·ACE900900 1800

Vậy tứ giác AHEC nội tiếp được đường tròn

0,25 0,25 0,25

c

Vì tứ giác ABDC nội tiếp đường tròn (O), nên:

DCBDAB (cùng chắn »BD )

Vì tứ giác AHEC nội tiếp đường tròn (theo câu b), nên:

HCBDAB (cùng chắn »HE )

Từ đó, ·DCB·DAB Vậy CB là tia phân giác của · HCD

0,25

0,25

Ngày đăng: 19/03/2014, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y=ax 2 , y=ax+ b  (a&lt;&gt;0) - Đề Thi Thử Vào Lớp 10 Toán 2013 - Phần 6 - Đề 5 docx
th ị hàm số y=ax 2 , y=ax+ b (a&lt;&gt;0) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm