1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KT DAI 8 CHUONG I D1

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 23,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Kiểm tra chơng I Môn : Đại số 8

I Mục tiêu

- Đánh giá kết quả học của học sinh nhằm theo dõi quá trình học tập của học sinh,

đa ra các giải pháp kịp thời điều chỉnh phơng pháp dạy của thày, phơng pháp học

của trò, giúp học sinh tiến bộ và đạt đợc mục tiêu giáo dục

- Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác học tập; tính cẩn thận, chính xác khoa học

II Ma trận đề kiểm tra chơng I đại số lớp 8

Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp Cấp độ cao

1 Nhân đa thức

Thực hiện

đ-ợc phép nhân

đơn thức với

đa thức và đa thức với đa thức

Vận dụng phép nhân

đa thức để rút gọn biểu thức, giải bài toán tìm x,…

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

3 3,0 điểm 30%

2 Hằng đẳng thức

đáng nhớ

Dùng các hằng đẳng thức khai triển, rút gọn đợc các biểu thức dạng đơn giản

Sử dụng hằng

đẳng thức

đáng nhớ để giải một số bài tập về tìm GTLN, GTNN

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2 2,5 điểm 25%

3 Phân tích đa

thức thành nhân

tử

Biết thế nào

là phân tích một đa thức thành nhân tử

Phân tích

đ-ợc đa thức thành nhân

tử bằng các phơng pháp cơ bản trong trờng hợp cụ thể không quá phức tạp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

3 3,5 điểm 35%

4 Chia đa thức

Thực hiện

đ-ợc phép chia

đa thức một biến đã sắp xếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0

1 1,0 điểm 10%

Trang 2

Tổng số câu

Tổng số điểm

%

1 0,5 điểm 5%

3 2,5 điểm 25%

5 7,0 điểm 70%

9

10 điểm III Đề bài

Kiểm tra chơng I Môn : Đại số 8

Thời gian làm bài : 45 phút Bài 1 (0,5 điểm) Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?

Bài 2 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính :

a/ 2xy(x2+ xy - 3y2)

b/ (x + 2)(3x2 - 4x)

c/ (x3 + 3x2 - 8x - 20) : (x + 2)

Bài 3 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau :

A = (x - 3)2 - (x - 5)(x + 5) Bài 4 (1,5 điểm) Tìm x, biết :

(4x + 1)(x - 2) - (2x -3)(2x + 1) = 7 Bài 5 (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a/ x2 - y2 - 5x + 5y

b/ x2 + x - 6

Bài 6 (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

M = x2 - 3x + 5

IV Đáp án - Thang điểm

1 Phân tích đa thức thành nhân tử (thừa số) là biến đổi đa thức đóthành một tích của những đa thức. 0,5đ

2a 2xy(x

2+ xy - 3y2)

= 2xy x2 + 2xy xy - 2xy 3y2

0,25đ

2b

2

(x 2)(3x 4x)

x(3x 4x) 2(3x 4x)

3x 2x 8x

0,25đ

0,5đ

0,25đ

2c

x3 + 3x2 - 8x - 20 x + 2

x3 + 2x2 x2 + x - 10

0 + x2 - 8x - 20

x2 + 2x

0 - 10x - 20

10x - 20

0

Vậy: (x33x2 8x 12) : (x 2)x2 x 10

(x 3x  8x 12) : (x 2)x  x 10

0,25đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ

3 A = (x - 3)2 - (x - 5)(x + 5)

A = (x2 - 6x + 9) - (x2 - 25)

A = x2 - 6x + 9 - x2 + 25

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 3

A = - 6x + 34

4

(4x + 1)(x - 2) - (2x -3)(2x + 1) = 7

=> (4x2 - 8x + x - 2) - (4x2 + 2x - 6x - 3) =7

=> 4x2 - 8x + x - 2 - 4x2 - 2x + 6x + 3 =7

=> - 3x + 1 = 7

=> - 3x = 6

=> x = - 2

Vậy x = - 2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

5a

x2 - y2 - 5x + 5y

= (x2 - y2) - (5x - 5y)

= (x - y)(x + y) - 5(x - y)

= (x - y)(x + y - 5)

0,5đ 0,5đ 0,5đ

5b

2

2

2

x 3x 2x 6

(x 3x) (2x 6)

x(x 3) 2(x 3)

(x 3)(x 2)

 

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

6

M = x2 - 3x + 5

2

     

 

2

3 11 11

    

Dấu “=” có khi và chỉ khi

3 x 2

Vậy MinM =

11

4 tại

3 x 2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 28/05/2021, 00:34

w