1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kt hinh 8 chuong I

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 36,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng với nhau.. Hai tam giác cân có một góc bằng nhau thì đồng dạng với nhau.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG

TRƯỜNG THCS ÂU CƠ

ĐỀ A

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn : HÌNH HỌC – LỚP 8

Thời gian : 45 phút, ngày kiểm tra : 09/4/2011

I- TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) :

Trong các ý lựa chọn A, B, C, D em hãy chọn một ý trả lời đúng nhất và ghi trên giấy làm bài Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

B Hai tam giác vuông thì đồng dạng với nhau.

C Hai tam giác cân có một góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

D Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau.

Câu 2 : Cho ABC có AB = 4cm, AC = 6cm Trên các tia đối của tia AB và tia AC lần lượt lấy điểm M và

N sao cho AM = 3cm, AN = 2cm Phát biểu nào sau đây là sai?

A AB và AC tỉ lệ với AN và AM B ABC đồng dạng với ANM.

C MN song song với BC D BC = 2MN.

Câu 3 : Cho ABC Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho DE//BC

Biết AB = 9cm, AC = 12cm, EC = 8cm Độ dài của đoạn thẳng DB là :

Câu 4 : Cho ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số

1

2 và diện tích của DEF là 12cm2 Diện tích của

ABC là : A 3 cm2 B 6 cm2 C 24 cm2 D 48 cm2

Câu 5 : Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm Tam giác nào sau đây đồng dạng với ABC?

A DHK vuông tại D có DH = 6cm, HK = 8cm.

B DHK vuông tại D có DH = 6cm, HK = 10cm.

C DHK vuông tại D có DK = 6cm, HK = 8cm.

D DHK vuông tại D có DK = 6cm, HK = 10cm.

Câu 6 : Cho ABC có AB = 4cm, AC = 6cm, BC = 8cm Tia phân giác của  cắt BC tại D Độ dài đoạn

thẳng DB là :

 -II- TỰ LUẬN (7 điểm) :

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm và AC = 6cm Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD = 1,5cm Trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho 

1

a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác ADB

b) Chứng minh AE // BC và tính độ dài đoạn thẳng AE (làm tròn một chữ số thập phân).

c) Gọi AH và AK theo thứ tự là các đường vuông góc hạ từ A đến BC và BD Chứng minh

AH = 2AK.

d) Đường thẳng đi qua A và song song với EC cắt BE tại M, đường thẳng đi qua E và song song với AB cắt AC tại N Chứng minh MN // BC

Hết.

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG

TRƯỜNG THCS ÂU CƠ

ĐỀ B

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn : HÌNH HỌC – LỚP 8

Thời gian : 45 phút, ngày kiểm tra : 09/4/2011

I- TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) :

Trong các ý lựa chọn A, B, C, D em hãy chọn một ý trả lời đúng nhất và ghi trên giấy làm bài Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

B Hai tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

C Hai tam giác cân có một góc bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

D Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau.

Câu 2 : Cho ABC có AB = 4cm, AC = 6cm Trên các tia đối của tia AB và tia AC lần lượt lấy điểm M và

N sao cho AM = 3cm, AN = 2cm Phát biểu nào sau đây là sai?

A AB và AC tỉ lệ với AN và AM B MN song song với BC

C ABC đồng dạng với ANM D BC = 2MN.

Câu 3 : Cho ABC Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho DE//BC

Biết AB = 9cm, AC = 12cm, EC = 8cm Độ dài của đoạn thẳng DB là :

Câu 4 : Cho ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số

1

2 và diện tích của DEF là 12cm2 Diện tích của

ABC là : A 48 cm2 B 6 cm2 C 24 cm2 D 3 cm2

Câu 5 : Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm Tam giác nào sau đây đồng dạng với ABC?

A DHK vuông tại D có DH = 6cm, HK = 10cm.

B DHK vuông tại D có DH = 6cm, HK = 8cm.

C DHK vuông tại D có DK = 6cm, HK = 8cm.

D DHK vuông tại D có DK = 6cm, HK = 10cm.

Câu 6 : Cho ABC có AB = 4cm, AC = 6cm, BC = 8cm Tia phân giác của  cắt BC tại D Độ dài đoạn

thẳng DB là :

 -II- TỰ LUẬN (7 điểm) :

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm và AC = 12cm Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD = 3cm Trên tia đối của tia DB lấy điểm P sao cho 

1

a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác ADB

b) Chứng minh AP // BC và tính độ dài đoạn thẳng AP (làm tròn một chữ số thập phân).

c) Gọi AH và AK theo thứ tự là các đường vuông góc hạ từ A đến BC và BD Chứng minh

AH = 2AK.

d) Đường thẳng đi qua A và song song với PC cắt BP tại M, đường thẳng đi qua P và song song với AB cắt AC tại N Chứng minh MN // BC

Hết.

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - Môn : HÌNH HỌC – LỚP 8/8

I- TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Mỗi lựa chọn đúng được 0,5đ/câu

A-

ĐỀ

II- TỰ LUẬN (7 điểm) :

+ Hình vẽ đúng : 0,25đ

+ Giả thiết, kết luận đúng : 0,25đ

Câu a) Chứng minh : ABC ~ ADB 1,5 đ Câu b) Chứng minh : AE//BC, tính AE 2,5 đ

+ Chứng minh được  

AD AB 1

AB AC 2

(Không giải thích trừ 0,5)

+ Nêu được BAD chung

ABC đồng dạng với ADB (cgc)

1,0

0,25 0,25

+ Chứng minh được  

AD ED 1

DC DB 3

 AE // BC (đ/l Ta-lét đảo)

(Không giải thích trừ 0,25)

0,75 0,25

* Vì AE // BC nên  

AE ED 1

BC DB 3 (hệ quả) + Tính được BC  6,7 cm

+ Tính được AE  2,2 cm

0,5 0,5 0,5

Câu c) Chứng minh : AH = 2AK 1,0 đ Câu d) Chứng minh : ABM cân 1,5 đ

Vì ABC đồng dạng với ADB (cmt)

Mà AH và AK là 2 đ/cao tương ứng

AK 1

AH 2

 AH = 2AK

0,25 0,25 0,25 0,25

(0, 25)

(0, 25)

(0, 25)

(0,5)

 Kết luận (0,25)

B

ĐỀ

Tự luận chấm tương tự đề A

Ngày đăng: 11/07/2021, 03:55

w