--- Chuù yù: Moïi caùch giaûi khaùc ñuùng ñeàu cho ñieåm toái ña ..[r]
Trang 1Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I
Lớp: Môn : Đại số 8 Tiết : 21
Điểm Lời phê
Bài 1 (3đ) : Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống :
a) x3 + 271 = ( + ) ( – 13 x + )
b) + 12x2y + + y3 = ( 2x + )3
c) ( x – √7 ) ( x + √7 ) = –
d) x2 + + 9 = ( + )2
Bài 2 (1đ) : Điền chữ thích hợp ( Đ) hoặc (S) vào ô vuông a) ( x – √7 )2 = x2 – 2 √7 x + 7
b) ( x – y )3 ( x – y )2 = ( x – y )6
Bài 3(1đ) : Rút gọn biểu thức ( x2 + 1 ) (x – 3 ) – ( x – 3 ) ( x2 + 3x + 9 ) =
Bài 4(2đ) : Phân tích đa thức thành nhân tử a) 3x2 – 6xy + 3y2 – 12z2 =
Bài 5(2đ) : Tìm x biết 2x ( x – 1 ) – x + 1 = 0
Bài 6 ( 1đ) : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – 6x + 11
Trang 2
Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I
Lớp: Môn : Đại số 8 Tiết : 21
Điểm Lời phê
Bài 1 (2đ) : Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống :
a) x3 + + + 27 = ( + )3
b) ( x – 12 ) ( x + 12 ) = –
c) x2 + + 19 = ( + )2
d) ( x – 2 ) ( x2 + + 4 ) = –
Bài 2 (1đ) : Điền chữ thích hợp ( Đ) hoặc (S) vào ô vuông a) – x2 + 4x – 4 = – ( x – 2 )2
b) x3 + 27 : ( x2 – 3x + 9 ) = x – 3
Bài 3(2đ) : Rút gọn biểu thức ( x – 3 ) (x + 3 ) – ( x – 3 )2 =
Bài 4(2đ ) : Phân tích đa thức thành nhân tử a) 3x2 – 3y2 – 12x + 12y =
Bài 5 (2đ) : Tìm x biết ( 2x + 1 )2 – ( x – 1 )2 = 0
Bài 6 (1đ) : Làm tính chia ( x4 + 2x3 + 10x2 + 10x + 25 ) : ( x2 + 5 )
Trang 3
MA TRẬN, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM I/ Thiết kế ma trận:
1 Nhân đa
2 Hằng
đẳng thức
1 0,5
0,5
1 0,5
1,5
3 Phân tich
đa thức thành
nhân tử
1 0,5
1,0
1,5
4 Chia hai
2,0
1,5
2 1,5
5,0
II/ Đáp án, biểu điểm :
Bài 1 (2đ) : Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm
a) x3 + 9x2 + 27x + 27 = ( x + 3 )3
b) ( x – 12 ) ( x + 12 ) = x2 –
1
4
c) x2 +
2
3x +
1
9 = ( x +
1
3 )2 d) ( x – 2 ) ( x2 + 2x + 4 ) = x3 – 8
Bài 2 (1đ) : Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm
a) Đúng
b) Sai
Bài 3(2đ) : Rút gọn biểu thức
( x – 3 ) (x + 3 ) – ( x – 3 )2 = x2 – 9 – ( x2 – 6x + 9) 1 điểm
= x2 – 9 – x2 + 6x – 9) 0,5 điểm
= 6x – 18 0,5 điểm
Bài 4(2đ ) : Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 3x2 – 3y2 – 12x + 12y = (3x2 – 3y2 ) – (12x – 12y) 0,5 điểm
= 3(x2 – y2 ) – 12 (x – y) 0,5 điểm
= 3(x+y) (x – y) – 12 (x – y) 0,5 điểm
= 3(x – y) (x + y – 4 ) 0,5 điểm
Bài 5 (2đ) : Tìm x biết ( 2x + 1 )2 – ( x – 1 )2 = 0
(2x+1 + x – 1 ) ( 2x + 1 – x + 1) = 0 1 điểm
3x ( x + 2) = 0 0,5 điểm
Suy ra 3x = 0 ; x = 0
Hoặc x + 2 = 0 ; x = – 2
Vậy x = 0 ; x = – 2 0,5 điểm
Bài 6 (1đ) : Thực hiện phép chia đúng kết quả thương: x2 + 2x + 5 ghi 1 điểm
-Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa