Tìm số học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu của lớp đó... TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THỊNH.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THỊNH
Họ và tên: ………
Lớp: 7A… KIỂM TRA CHƯƠNG 1 Đại số 7 Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của Giáo viên Đề bài Câu 1: (4 điểm) Tính: a) − 38 +5 8 ; b) (23)7:(23)4 ; c) 0 , 254⋅44 ; d) − 2 7 ⋅21 8 Câu 2: (1 điểm) Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức: 7 42 = 49.6 Câu 3: (2 điểm) Tìm x , biết:: a) |x|=3 7 ; b) x+3 4= 5 12 Câu 4: (1 điểm) Tìm x , y biết: x7=y 3 và x+ y=20 Câu 5: (2 điểm) Số học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu của một lớp tỉ lệ với các số 3; 7; 9; 2 Biết số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi là 12 học sinh Tìm số học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu của lớp đó Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3TRƯỜNG THCS PHƯƠNG THỊNH
TỔ TOÁN - LÝ
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG 1
ĐẠI SỐ 7 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
8=
−3+5
8 =
2
8=
1
4 ; b) (23)7:(23)4=(23)7 −4=(23)3=23
33= 8
27 ; c) 0 , 25 4¿4=14=1
0 ,254⋅44
=¿ ; d) − 27 ⋅21
8 =
− 2 21
7 8 =
− 3
4
0,5-0,25-0,25
0,25-0,25 0,25-0,25 0,5-0,25-0,25 0,5-0,5
0,5-0,25-0,25
0,25-0,25 0,25-0,25 0,5-0,25-0,25 0,5-0,5
Suy ra: 497 = 6
42 ; 76=49
42 ; 426 =49
7 ;
42
49=
6 7
Đúng mỗi tỉ số đạt 0,25 điểm
Đúng mỗi tỉ số đạt 0,25 điểm
3 a) |x|=3
7 suy ra: x=3
7 hoặc x=−3
7
b) x+3
4=
5
12 ⇒ x= 5
12 −
3
4 ⇒ x= 5
12−
9 12
⇒ x= 5− 9
12 =
−4
12 =−
1 3
0,5 đ– 0,5đ 0,25 đ– 0,25đ 0,5 đ
0,5 đ– 0,5đ 0,25 đ– 0,25đ 0,5 đ
4 Ta có: x7=y
3=
x + y
7 +3=
20
10=2 Suy ra: x7=2⇒ x=2 7=14 ; 3y=2⇒ x=2 3=6
0,5đ 0,25 đ– 0,25đ
0,5đ 0,5 đ– 0,5đ
5 - Gọi a, b, c, d lần lượt số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu
Theo đề bài ta có: a
3=
b
7=
c
9=
d
2
Do số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi 12 học
sinh nên ta có c – a =12
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
a3=b
7=
c
9=
d
2=
c − a
9 − 3=
12
6 =2 Suy ra: a
3=2⇒a=2 3=6 ; b
7=2⇒ b=2 7=14
c9=2⇒ a=2 9=18 ; d
2=2⇒ d=2 2=4
Vậy số học sinh giỏi, khá, TB, yếu lần lượt là 6; 14; 18; 4 HS
0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,25đ-0,25đ 0,25đ-0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ-0,25đ 0,25đ-0,25đ
* Lưu ý: Học sinh có cách làm khác nếu hợp lí và đúng kết quả vẫn hưởng điểm tối đa.