-Học sinh có bài giải cách khác, nếu làm đúng vẫn cho điểm tối đa.. GV: NGUYỄN THỊ LÊ NA.. Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số [r]
Trang 1b) Tính giá trị của M khi |x| = 12
Bài 2: Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2
a) Phân tích biểu thức A thành nhân tử
b) Chứng minh rằng : Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD Với AB = a ; AD = b Từ đỉnh A , kẻ một
đường thẳng a bất kỳ cắt đường chéo BD tại E, cắt cạnh BC tại F và cắt tia DC tại G
Trang 2= 32 ; Với x = - 12 ta có : M =
1 2+12
c2 - a2+2bc) = (b+c -a) (b+c+a) (b-c-a) (b-c+a)
b) Chứng minh rằng : Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0
Ta có: (b + c - a) >0 ( BĐT trong tam giác)
(b + c + a) >0 ( BĐT trong tam giác)
(b - c -a) <0 ( BĐT trong tam giác)
(b + c -a) >0 ( BĐT trong tam giác) Vậy A< 0
Vậy GTLN của B là 3 ⇔ x = 0
Trang 3⇔ xy(x-y) - xyz(x -y)(x + y +z)+z(x - y)(x+y) = 0
⇔ (x -y) [xy − xyz(x + y +z)+xz+yz] = 0
Trang 5¿(a+b)(a(1+a)−b (1+a)+b2(1 − a)(1+a))
(a+b)(1− b)(1+a) =¿(a+b)(1− b)(1+a)¿
(a+b)(1 − b)(1+a)=a+ab − b
b.- Để P =3: a+ab− b=3 ⇔a(1+b)−(1+b)=2 ⇔(a −1)(1+b)=2
- Lập các hệ: {a −1=1 b+1=2 ; {a −1=− 1 b+1=−2 ; {a −1=2 b+1=1 ; {a −1=− 2 b+1=−1
- Giải: {a=2 b=1 ; {b=− 3 a=0 ; {a=3 b=0 ; {a=− 1 b=− 2
- Đối chiếu điều kiện và kết luận nghiệm: {b=− 3 a=0 ; {a=3 b=0
(Mỗi ý cho 0,25 điểm – Riêng ý 6: 0,50 điểm)Câu 2: (1.5 điểm)
x −1)¿Có:
Trang 60,50Câu 4: (2.0 điểm)
- Chứng minh được MBPD là hình bình
hành
- => FM // BE
- M là trung điểm của AB nên MF là đường
trung bình của ABE
- => FA = FE
- Chứng minh được AN vuông góc với DM
- Suy ra DAE cân tại D
- => DE = DA Do DA = DC nên DE = DC
0,250,25
0,250,250,500,250,25
- CM: EAD EFB để được BFDA= EB
A
DE
F
G
N
Trang 7Câu 3 Quãng đường từ A đến B gồm đoạn lên dốc AC, đoạn nằm ngang CD, đoạn
xuống dốc DB tổng cộng là 30km.Một người đi từ A đến B rồi từ B về A hết tất cả 4h 25 phút.Tính quãng đường nằm ngang,biết vận tốc khi lên dốc là 10km/h, vận tốc khi xuống dốc là 20km/h và vận tốc đi trên đường nằm ngang là 15km/h
Câu 4 Cho tam giác ABC vuông ở A, trung tuyến BD, phân giác của góc ADB và
góc BDC lần lượt cắt AB, BC ở M và N, biết AB = 8, AD = 6
a) Chứng minh rằng: MN//AC
b)Tứ giác MNCA là hình gì? Tính diện tích tứ giác MNCA?
Câu 5 a) Giải bất phương trình:
21
c) Chứng minh m, n, p, q ta đều có m2
+ n2+ p2+ q2
+1 m(n+p+q+1) dấu bằng xảy ra khi nào?
Trang 8ĐÁP ÁN:
1 ) 6 5 )(
4 5 (
2
2 2
x x x x
1 ) 4 5 ( ) 4 5 (
2
2 2 2
x x x
x
) 5 5
x
x x
5 4
5 2
Câu 2 a, Chia 3x3 + ax2 + bx + 9 cho x2 – 9
được 3x + a dư (b + 27)x + (9 + 9a)
Để phép chia hết cần : (b + 27)x + (9 + 9a) = 0 với mọi x
9 + 9a = 0 B = - 27a = - 1b) a2x + ab = b2x – b2
+) Nếu a = - b thì pt có dạng 0x = 0 suy ra pt nghiệm đúng mọi x
+) Nếu a ≠ ± b thì pt có 1 ngiệm duy nhất x = a b
Cả đi và về quãng đường nằm ngang là 2x
Cả đi và về quãng đường lên dốc là 30 – x
Cả đi và về quãng đường xuống dốc là 30 –x
Trang 9Ta có phương trình: 12 5( )
5 4 20
30 10
30 15
2
tm x
x x
NB AD
(
MA BD
MN
) ( 5 ,
7 cm
MN
; SAMND = 292,5 (cm2)Câu 5 Dành cho hs không học trường
a) 2 < x <3
b) y = 1 – 4x suy ra y2 = (1 – 4x)2
x x
x y
x 0
5
) 1 5 ( 4 5
1 ) 4 1 ( 4 5
1 4
2 2
2 2
2
(đpcm)Câu 5 Dành cho hs trường
4)(4
1
828
1
91
9
1
1
9
11
a ab
ab ab
b
a
ab b
b)
xy y xy x A
xy y xy x y x A
A Thay y = 1 – x vào A được:
1 ) (
2 ) 1
12
12
Suy ra Min A = 1/2 khi x = 1/2 ;
Và y = 1/2
0 1 4
4 4
4
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
m n
m
(luôn đúng)
Trang 10Dấu bằng xảy ra khi
0 2
0 2
0 2
m q m p m n m
m
m q
m p
m n
2
q p n m
2
2 3 4
bc
b a
ab
a
biết abc = 1 b) Với a + b + c = 0 thì a4 + b4 + c4 = 2(ab + bc + ca)2
c) c
a a
b b
c a
c c
b b
2 2 2
Câu 3: (5điểm) Giải các phương trình sau:
a) 82 6
54 84
132 86
c) x2- y2 + 2x - 4y-10 = 0 với x, y nguyên dương
Câu 4: (5điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD), O là giao điểm hai đường chéo
Qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt DA tại E, cắt BC tại F
a) Chứng minh :Diện tích tam giác AOD bằng diện tích tam giác BOC
b) Chứng minh: AB CD EF
2 1 1
c) Gọi K là điểm bất kì thuộc OE Nêu cách dựng đường thẳng đi qua Kvà chia đôidiện tích tam giác DEF
Trang 11Câu Nội dung Điểm
0,50,50,5
0,50,50,50,5
n2 + 2 là ước tự nhiên của 2
n2 + 2 =1 không có giá trị thoả mãnHoặc n2 + 2 = 2 n = 0 Với n = 0 thì B có giá trị nguyên
c) (2đ) D = n5- n + 2 = n(n4-1) + 2 = n(n + 1)(n-1)(n2 + 1) + 2 = n(n - 1)(n + 1) 2 4 5
n + 2 = n(n-1)(n+1)(n-2)(n + 2) +
5 n(n - 1)(n + 1) + 2
Mà n(n-1)(n + 1)(n-2)(n + 25 (tớch 5số tự nhiên liên tiếp)
Và 5 n(n-1)(n + 15 Vậy D chia 5 dư 2
Do đó số D có tận cùng là 2 hoặc 7 nên D không phải số chính phương
Vậy không có giá trị nào của n để D là số chính phương
Câu 2
(5điểm)
a) (1đ) 1 1acc1
c b
bc
b a
ab a
12
abc abc
abc c
ac abc ac
1 1
ac
c ac
c
abc c
ac ac
0,50,5
0.5
0.50.50.5
b) (2đ) a + b + c = 0 a2 + b2 + c2 + 2(ab + ac + bc) = 0
a2 + b2 + c2 = -2(ab + ac + bc)
a4+b4+c4+2(a2b2+a2c2+b2c2) = 4( a2b2+a2c2+b2c2) + 8abc(a +b + c) Vì a + b + c = 0
a4 + b4 + c4 = 2(a2b2 + a2c2 + b2c2) (1)Mặt ≠: 2(ab + ac + bc)2 = 2(a2b2 + a2c2 + b2c2) + 4abc(a + b + c)
Vì a + b + c = 0
Trang 12 2(ab + ac + bc)2 = 2(a2b2 + a2c2 + b2c2) (2)
Từ (1)và(2) a4 + b4 + c4 = 2(ab + ac + bc)2
0,50,50,5
0,5
c) (2đ) Áp dụng bất đẳng thức: x2+y2 2xy Dấu bằng khi x = y
a c
b b
a c
b b
a
2 2
2
2 2
c b
a a
c b
a
2 2
2
2 2
b a
c c
b a
c
2 2
2
2 2
cc
a(2)a
cc
bb
a(
2 2
2 2
cc
aa
cc
bb
a
2
2 2
2 2
132 86
132 (
) 1 86
300 86
1 86
0,50,50,5
Câu 3
(5điểm)
b) (2đ) 2x(8x-1)2(4x-1) = 9
(64x2-16x+1)(8x2-2x) = 9 (64x2-16x+1)(64x2-16x) = 72 Đặt: 64x2-16x + 0,5 = k Ta có: (k + 0,5)(k- 0,5) =72
k2=72,25 k = ± 8,5Với k=8,5 ta có phương trình: 64x2-16x-8=0 (2x-1)(4x+1)=0;
1
; 2
0,50,5
0,50,5
c) (1đ) x2-y2+2x-4y-10 = 0 (x2+2x+1)-(y2+4y+4)-7 = 0 (x+1)2-(y+2)2=7 (x-y-1)(x+y+3) =7 Vì x, y nguyên dương
Nên x+y+3 > x-y-1>0 x+y+3=7 và x-y-1=1 x = 3; y =1 Phương trình có nghiệm dương duy nhất (x, y) = (3; 1)
Trang 13b) (2đ) Vì EO//DC AC
AO DC
AB
AB DC
(Cma) (2) Từ (1) và(2) SDEKN = SKFN
0,51,00,51,0
Tính giá trị của biểu thức x + 3y
K A
H
E I
Một trường học được xây dựng trên khu đất hình
chữ nhật ABCD có AB = 50m; BC = 200m Ở phía
chiều rộng AB tiếp giáp đường chính, người ta sử
dụng hai lô đất hình vuông AMEH, BMIK để xây
dựng phòng làm việc và nhà để xe Diện tích còn lại để
xây phòng học và các công trình khác (hình vẽ) Tính
diện tích lớn nhất còn lại để xây phòng học và các
công trình khác
Trang 14a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
⇔ a2 + b2 1250 Diện tích nhỏ nhất SAMEH + SBMIK = 1250 (m2)Diện tích lớn nhất còn lại: 10000 – 1250 = 8750 (m2)
x2−2 x+4
(x − 2)(x +2)
0,25đ
Trang 15HM
Trang 16a) Rút gọn P
b) CMR: P < 0 với mọi x
Câu 2: a) Tìm đa thức P(x) biết: P(x) chia cho x - 1 dư -3, P(x) chia cho x + 1 dư 3,
P(x) chia cho x2 – 1 được thương là 2x và còn dư bao nhiêu?
b) Giải phương trình:
1
2 2
1 (x 3)(x 2)+ 2 1
1 2 2
x
Câu 3: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Hai đội công nhân cùng làm một công việc thì hoàn thành công việc đó trong 24 h Nếu đội thứ nhất làm trong 10 h, đội thứ hai làm trong 15 h thì cả hai đội làm được
2
1
Câu 4: Cho tam giác ABC, hai trung tuyến AK và CL cắt nhau tại 0 Từ P bất kì
trên cạnh AC, vẽ PE // AK, PF//CL (E thuộc BC, F thuộc AB), các trung tuyến AK,
CL cắt đoạn thẳng EF theo thứ tự tại M, N
CMR: FM = MN = NE
Câu 5: a) Giải bất phương trình:
x xb) CMR: với a là số tuỳ ý, ta có:
(a – 1)(a – 3)(a – 4)(a – 6) + 9 0
Câu 6: a) Giải phương trình: (x + y)2 = (x + 1)(y – 1)
b) Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác
Trang 17CMR : 6
b c a a c b a b c
Trang 18ĐÁP ÁN:
22
2 3
x x
(x2 + 3)2 = 0 Phương trình vô ngiệm vì VT > 0 x R
Câu 3: Gọi thời gian đội I làm một mình xong công việc là x (h) (x > 24)
1h đội I làm được
1
x (công việc) 1h đội II làm được
Trang 19b) Có (a – 1)(a – 3)(a – 4)(a – 6) + 9
= (a2 – 7a + 6)(a2 – 7a + 12) + 9 Đặt a2 – 7a + 9 = y
= (y – 3)(y + 3) + 9 = y2 ≥ 0 với mọi y (đpcm)
Câu 5: Dành cho học sinh trường Tiên Lữ
Trang 20ĐỀ SỐ 8:
Bài 1: (2,0 điểm)
Cho a, b là bình phương của hai số nghuyên lẻ liên tiếp
Chứng minh rằng: ab – a - b + 1 chia hết cho 48
a) Chứng minh AM song song với BD
b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của M trên AD và AB Chứng minh
Trang 22
a) Ta có O là trung điểm của AC (ABCD là hình chữ nhật)
P là trung điểm của CM (Vì M đối xứng với C qua P)
Nên OP là đường trung bình của ACM nên OP//AM
Do đó: OP//AI và OP = AI nên tứ giác AIPO là hình bình hành
Suy ra: PI//AC (1)
Kẻ ME//AB cắt AC tại K Ta có KAE = EAM (Vì cùng bằng KDA)
Nên AE là phân giác của KAM, mặt khác AE KM
AKM cân nên E là trung điểm của KM do đó EI là đường trung bình của AMK
EI//OA nên EI//AC (2)
Trang 24Bài 3 (3 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho Tìm phân số đó
Bài 4 (2 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = a4− 2 a3 +3 a 2−4 a+5
Bài 5 (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ABC bằng 600, phân giác BD Gọi M,
N, I theo thứ tự là trung điểm của BD, BC, CD
a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh
b, Cho AB = 4cm Tính các cạnh của tứ giác AMNI
Trang 25Với x khác -1 và 1 thì A<0 khi và chỉ khi (1+x2)(1 − x)<0 (1) 0,25đ
Vì 1+x2> 0 với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi 1− x<0 ⇔ x >1
KL
0,5đ0,25đBài 2 (3 điểm)
Biến đổi đẳng thức để được
a b ab b c bc c a ac a b c ab ac bc
0,5đBiến đổi để có (a2+b2− 2ac )+(b2+c2−2 bc)+(a2+c2−2 ac)=0 0,5đBiến đổi để có
¿ ; b − c¿2= 0
¿ và a − c¿2=0
¿ ;
0,5đ0,5đ
Theo bài ra ta có phương trình x +11 x = x +15 x − 7 0,5đ
Trang 26Từ đó tìm được phân số −5
Bài 4 (2 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = a4− 2 a3+3 a2−4 a+5
Biến đổi để có A= a2(a2+2)−2 a(a2+2)+(a2+2)+3
Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân 0,5đb,(2điểm)
M
B A
Trang 28d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
Câu 3 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ ME
AB, MFAD
a Chứng minh: DECF
b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy
c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Trang 29HƯỚNG DẪN CHẤM
(3 điểm)
= (x4 + 4x2 + 4) - (2x)2 = (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x)
( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24 = (x2 + 7x + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24 = [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24
= (x2 + 7x + 11)2 - 52 = (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16) = (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16)
4A3
hoặc
4A5
Trang 30HƯỚNG DẪN CHẤM
a Chứng minh: AEFMDF
b DE, BF, CM là ba đường cao của EFC đpcm (1 điểm)
c Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi
(0.5điểm)
Trang 31Bài 5: Cho tam giác ABC, trung tuyến AM Phân giác góc AMB cắt AB tại E, phân
giác góc AMC cắt AC tại F
a) Chứng minh : EF // BC
b) Cho BC = 20 cm, AM = 10 cm Tính EF
………Hết ………
Trang 32Thử lại và chọn n=0 ;2
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
Trang 33Suy ra EF // BC (Định lí ta let đảo)
b Chứng minh tam giác ABC vuông tại AChứng minh: AEMF là hình chữ nhật Suy ra được EF = AM = 10 cm
0,25đ0,25đ0,25đ0,250,25đ0,25đ
Do đó : 3x + 1 = 0 và y – 2 = 0 và 2z – x = 0 (0,25 điểm)
⇔ x = −1
3 ; y = 2; z = −1
6 (0,25điểm)
Trang 34Bài 3( 2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ngời đi xe gắn máy từ A đến B dự định mất 3 giờ 20 phút Nếu ngời ấy tăng vận tốc thêm 5 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút Tính khoảng cách AB và vận tốc dự định đi của ngời đó
PD
PB Tính các cạnh của hình chữ nhật ABCD
Bài 5(2 điểm): a) Chứng minh rằng: 20092011 + 20112012 chia hết cho 2010
b) Cho x, y là các số lớn hơn hoặc bằng 1 Chứng minh rằng:
2 2
1 x 1 y 1 xy
Trang 35x x
2đb)
1 2
x
+)
x > 0 x – 5 > 0 x > 5 0,5đ
Với x > 5 thì P > 0 0,25
Bài 2:
Trang 37a) Gọi O là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật ABCD
PO là đường trung bình của tsm giác CAM
AM//PO
tứ giác AMDB là hình thang 1đb) Do AM //BD nên góc OBA = góc MAE (đồng vị)
Tam giác AOB cân ở O nên góc OBA = góc OAB
Gọi I là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật AEMF thì tam giác AIE cân
ở I nên góc IAE = góc IEA
Từ chứng minh trên : có góc FEA = góc OAB, do đó EF//AC (1) 1đ Mặt khác IP là đường trung bình của tam giác MAC nên IP // AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra ba điểm E, F, P thẳng hàng 1đc) MAF DBA g g nên
MF AD
FA AB không đổi (1đ)d) Nếu
9 16
OM
P
IE
F
Trang 391 +z
1 = 3 Tính giá trị của biểu thức P = 2 2 2
111
z y
a, Chứng minh rằng A = n3 + (n+1)3 +( n+2)3 9 với mọi n N*
b, Cho x,y,z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
z x
z
y z
Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH (HBC) Trên tia
HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E
1 Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn
Trang 40ĐỀ SỐ 13:
Câu 1
(4đ) a) Đặt a = x2 -2x thì x2 -2x -1 = a-1
A = (x+1)(x-3)(x2-2x+2)b) A = x200 +x100 + 1= (x200-x2) + (x100-x4 )+ (x4+x2+1)
z y
x = 2 2 2
111
z y
x + 2(xy1 xz1 yz1 )
( 3)2= p + 2 xyz
x y
z
VậyP + 2 = 3Suy ra P = 1
0.75đ0,75đ0.5đ
1 54
1 57
Ta thấy n(n + 1)(n + 2) chia hết cho 3 (vì tích của 3 số tự
nhiên liên tiếp)
3(n + 1) chia hết cho3 B chia hết cho 3 A = 3B chia
hết cho 9
b) Đặt y + z = a; z + x = b ; x + y = c x + y + z = a+b+c2
x = 2
c b
a
; y = 2
c b
a
; z= 2
c b
a
c b a b
c b a a
c b a
2 2
1 1
( 2
1
c
b c
a b
c b
a a
c a
0,5đ
0.5đ
Trang 41)) (
) ( ) ( 3 ( 2
1
b
c c
b c
a a
c b
a a
Suy ra: BEC = ADC 1350 (vì tam giác AHD vuông cân tại H
theo giả thiết)
Nên AEB 450Do đó tam giác ABE vuông cân tại A
Suy ra: BEAB 2 m 2
0,25 đ0,25 đ
0,25 đ0,5 đ
0,25 đ0,5 đ
BC BC AC (do ΔBEC ~ Δ ADC )
mà AD AH 2 (tam giác AHD vuông vân tại H)
Hoặc : a-1=2 suy ra p=13 ( thoả mãn)
Hoặc: a2 + a + 1 = 2 điều này không xảy ra vì a >1
Vậy trong các số tự nhiên có dang 2p+1 (p là số nguyên tố)
chỉ có 1 số là lập phương của một số tự nhiên khác
1đ0,5đ
0,5đ
Trang 426 4
3
2
x x x
2
x
x x
a Rút gọn M
b.Tìm x nguyên để M đạt giá lớn nhất
Bài 2:(3 điểm) Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2
a Phân tích biểu thức A thành nhân tử
b Chứng minh: Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0
c Chứng minh : H cách đều ba cạnh tam giác DEF
d Trên các đoạn HB, HC lấy các điểm M, N tùy ý sao cho HM = CN
Chứng minh đường trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định
.Hết
Trang 43HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8
6 4
3
2
x x x
6 )
2 )(
2 (
2
x x
x x x x
2
x
x x
x
2 ) 2 )(
2 (
b + Nếu x 2 thì M 0 nên M không đạt GTLN
+ Vậy x 2, khi đó M có cả Tử và Mẫu đều là số dương, nên M
muốn đạt GTLN thì Mẫu là (2 – x) phải là GTNN,
Mà (2 – x) là số nguyên dương 2 – x = 1 x = 1
Vậy để M đạt GTLN thì giá trị nguyên của x là: 1
0,5
0,5 0,5 0,5
b Ta cú: (b+c –a ) >0 ( BĐT trong tam giác)
Tương tự: (b + c +a) >0 ; (b – c –a ) <0 ; (b + c –a ) >0
Vậy A < 0
0,5 0,5 0,5
b Ta có: (x + y + z)3= x3+ y3+ z3 + 3(x + y)(y + z)(z + x)
Kết hợp các điều kiện đó cho ta có: (x + y)(y + z)(z + x) = 0 0,5