Tính số học sinh giỏi của lớp.. a Tính độ dài BM.[r]
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2010-2011
Mụn: Toỏn 7 Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 đ) Hóy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
1) Cho cỏc số hữu tỷ: 3 ;0,75; 3.Cỏch sắp xếp nào sau đõy là đỳng:
0,75
0,75
D
2) Khi thửùc hieọn pheựp nhaõn: 3.( 1) keỏt quaỷ laứ:
8
8
3 6
6 3) Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh 41 51laứ:
2 2
2
1 9 2 4) Phaõn soỏ vieỏt dửụựi daùng hoón soỏ laứ:7
4
4
3
1 4 3
4 5) Cỏch viết nào sau đõy là đỳng ?
A 2,5 2,5 B 2,5 2,5 C 2,5 ( 2,5) D 2,5 2,5 6)Tia Oz laứ tia phaõn giaực cuỷa goực xOy khi:
A x zˆ0 = y zˆ0 ; B x zˆ0 + z yˆ0 = xOÂy ; C x zˆ0 + z yˆ0 = xOÂy ; D 1 = =
2
xOy
7) Cho bieỏt hai goực keà buứ x0y vaứ yOx’,x yˆ0 1200 Soỏ ủo cuỷa yOxˆ '= ?
A yOxˆ '= 600 B yOxˆ '= 300 C yOxˆ '= 1600 D yOxˆ '=
1300
8) Cho bieỏt hai goực x0y vaứ x’Oy’laứ hai goực ủoỏi ủổnh vaứx yˆ0 600 Soỏ ủo cuỷa x y'0 'ˆ = ?
A x y'0 'ˆ = 300 B x y'0 'ˆ = 450 C x y'0 'ˆ = 600 D x y'0 'ˆ = 700
ẹieàn daỏu “ x ” vaứo oõ thớch hụùp:
1 Hai soỏ ủửụùc goùi laứ nghũch ủaỷo cuỷa nhau neỏu tớch cuỷa chuựng
baống 1
2 Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O nếu AxOy900 thỡ 3
gúc cũn lại cũng là gúc vuụng
3 Hai ủửụứng thaỳng caột nhau thỡ vuoõng goực
4 Quan hệ giữa cỏc tập hợp N, Z, Q, R là: N Z Q
Điểm Lời phờ của giỏo viờn
Trường THCS Nguyễn Thỏi Bỡnh
Lớp: 7
Họ và tờn:………….………
Trang 2II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 đ)
Bài 1: (1,75 đ )
Thực hiện phép tính( bằng cách nhanh nhất nếu có thể):
a) +( ) + ( )
7
3 2
5
5
3
b) ( + ) : + ( + ) :
4
3
3
2 13
9
4
5
3
1 13 9
Bài 2: (1,25 đ )
Tìm số hữu tỉ x, biết :
a) x - =
7
3 5
4
b) x = ( - )
12
5
4
3
6 5
Bài 3 : (2,0 đ)
Một lớp học có 48 học sinh xếp loại văn hóa giỏi, khá, trung bình, không có học sinh yếu, kém Số học sinh trung bình chiếm số học sinh của lớp Số học sinh khá bằng số học
12
5
7 4
sinh còn lại Tính số học sinh giỏi của lớp
Bài 4: (2,0 đ)
Cho tam giác ABC có BC = 5 cm Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao cho CM = 3 cm a) Tính độ dài BM
b) Cho biết BÂM = 800, BÂC = 600 Tính số đo của góc CÂM
c) Tính độ dài BK nếu K thuộc đoạn thẳng BM và CK = 1 cm
Bài làm
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN
PhÇn I : Tr¾c nghiƯm kh¸ch quan: (3.0 ®)
Mỗi ý đúng được 0,25 đ
Điền dấu “ x ” vào ô thích hợp:
Câu Đún
g
Sai
Câu 1: (1,75 đ )
Thực hiện phép tính( bằng cách nhanh nhất nếu cĩ thể):
7
3 2
5
5
3
70
42 175
70
187
c) ( + ) : + ( + ) :
4
3
3
2 13
9
4
5
3
1 13 9
4
3
3
2
4
5
3
1 13 9
= [( + ) + ( + ) ] :
4
3
4
5
3
2 3
1 13 9
=(-2 + 1):
13 9
13
9 9
13
Câu 2: (1,25 đ )
Tìm số hữu tỉ x, biết :
a) x - =
7
3 5
4
x = + (0,25 đ)
5
4
7 3
35
13
c) x = ( - )
12
5
4
3
6 5
x = ( - ) 12
5
12
9
12 10
12
5
12
19
x = : 12
19
12 5
5
19
Câu 3 : (2,0 đ)
Số học sinh trung bình của lớp:
Trang 448 = 20 ( hs) (0,5 đ)
12 5
Số học sinh khá, giỏi của lớp :
48 – 20 = 28 (hs) (0,5 đ)
Số học sinh khá của lớp :
28 = 16 (hs) (0,5 đ)
7 4
Số học sinh giỏi của lớp :
48- ( 20 + 26) = 12 (hs) (0,5 đ)
Câu 4 (2,0 đ)
a) M, B thuộc hai tia đối nhau CM và CB
=> C nằm giữa hai điểm B và M
=> BM = BC + CM = 5 + 3 = 8 cm (0,25 đ)
b) Do C nằm giữa B và M
=> Tia AC nằm giữa hai tia AB và AM
=> CÂM = BÂM- BÂC = 800- 600 = 200 (0,25 đ)
=> C nằm giữa B và K1 (0,25 đ)
=> BK1= BC + CK1 = 5+ 1 = 6cm (0,25 đ)
Nếu K thuộc tia CB :
=> K2 nằm giữa B và C (0,25 đ)
=> BK2= BC – CK2= 5- 1 = 4 cm (0,25 đ)