1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an li 8

63 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động cơ học
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 276,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thÊy ®îc mét c¸ch ®Þnh tÝnh thÕ n¨ng hÊp dÉn cña vËt phô thuéc vµo ®é cao cña vËt so víi mÆt ®Êt vµ ®éng n¨ng phô thuéc vµo khèi lîng vµ v.tèc cña vËt... -Xem baøi môùi: Tæng kÕt c[r]

Trang 1

Soạn ngày: 19/08/2011 Ngày dạy:22/08/2011

Tiết 1: Chuyển động cơ học A.Mục tiêu:

- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày

- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác

định trạng thái của vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc

- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp, chuyển động thẳng,chuyển động cong, chuyển động tròn

B Trọng Tâm:

- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên,

- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày

C Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Tranh vẽ hình 1.1; 1.2; 1.3 SGK.

2.Học sinh: Xem bài mới

D.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra: (5 ) ’ - Kiểm tra đồ dùng học tập

2.Giới thiệu bài: (1 )

GV: Mặt Trời mọc đằng Đông, lặn đằng Tây Nh vậy có phải là Mặt Trời chuyển

động còn Trái Đất đứng yên không? Bài này sẽ giúp các em trả lời câu hỏi đó

3.Bài mới

Hoạt động của Thầy TG HĐ của Trò- Nội dung ghi bảng

GV: Yêu cầu cả lớp thảo luận theo

nhóm câu C1

GV yêu cầu hai HS trả lời

GV:Qua các ví dụ trên, để nhận biết

một vật chuyển động hay đứng yên,

ngời ta dựa vào vị trí của vật so với

HS1: Đọc C1 C1 HS: So sánh vị trí của ôtô,thuyền, đám mây so với một vật nào

đó đứng yên bên đờng, bên bờ sông.HS: Vật mốc là những vật gắn vớiTrái Đất, nh nhà cửa, cây cối, cộtcây số

HS: Vị trí của vật so với vật mốcthay đổi theo thời gian thì vậtchuyển động so với vật mốc, chuyển

động này gọi là chuyển động cơ học(gọi tắt là chuyển động)

C2: Học sinh đi vào lớp

HS2: Nhận xét

HS: Nêu ví dụ

Nhận xét:

Trang 2

- Ngời ngồi trên thuyền đứng yên so

với thuyền

- Nhng lại chuyển động so với bờ

- Mặt Trời thay đổi vị trí so với một

điểm mốc gắn với Trái Đất, vì vậy

có thể coi Mặt Trời chuyển động khi

lấy mốc là Trái Đất

- Trạng thái đứng yên hay chuyển

GV: Hệ thống nội dung bài học

- Yêu cầu làm bài tập 1.1

HS: Câu C không đúng

5.H ớng dẫn về nhà: (1 )

- Học thuộc bài theo nội dung ghi vở

- Làm bài tập: 1.2 đến 1.6 ( SBT)

- Quan sát tốc kế của xe máy

Soạn ngày: 26/08/2011 Dạy ngày:29/08/2011

Tiết 2: Vận tốc A.Mục tiêu:

- Biết dùng các số liệu trong bảng, biểu để rút ra những nhận xét đúng

- HS ý thức đợc tinh thần hợp tác trong học tập, tính cẩn thận khi tính toán

1.Giáo viên: GV phóng to bảng 2.1, 2.2 và hình vẽ tốc kế trong SGK.

2.Học sinh: Khái niệm vận tốc – lớp 5

D.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra: ( 4’ )

Thế nào là chuyển động và đứng yên? Ví dụ?

2.Giới thiệu bài: ( 1’ )

-Một ngời đang đi xe đạp và một ngời đang chạy bộ Hỏi ngời nào chuyển độngnhanh hơn?

Trang 3

3.Bài mới

Hoạt động của thầy TG HĐ của Trò- Nội dung ghi bảng

GV: Yêu cầu HS làm C1

GV: Cho một nhóm HS thông báo

kết quả ghi vào bảng 2.1 và cho các

nhóm khác đối chiếu kết quả Tại

GV: Cho HS dùng khái niệm vận tốc

để đối chiếu với cột xếp hạng, có

mối liên hệ gì giữa chúng?

GV: Thông báo thêm một số đơn vị

quãng đờng khác là kilômet,

xentimet và một số đơn vị thời gian

là phút, giờ Cho HS làm C3

12’ I Vận tốc là gì

HS: Xem bảng 2.1 SGK và thảo luậnHS: Theo yêu cầu của GV, nêu ýkiến của nhóm mình và trả lời cáchxếp hạng dựa vào thời gian chạy60m

HS: Tính toán cá nhân, trao đổinhóm thống nhất kết quả, nêu ý kiếncủa nhóm mình

HS: Làm việc cá nhân, so sánh cácquãng đờng đi đợc trong 1 giây.HS: Phát biểu theo suy nghĩ cá nhân

Quãng đờng đi đợc trong 1 giây gọi

là vận tốc.

HS: Làm việc theo nhóm Vận tốccàng lớn chuyển động càng nhanh.HS: Làm việc cá nhân làm C3

C3: 1)nhanh 2)chậm.

3) quãng đờng đi đợc

4) đơn vịGV: Giới thiệu các kí hiệu v, s, t và

dựa vào bảng 2.1 gợi ý cho HS lập

C6: v=s/t=81/4,5=54km/h=15m/s C7:t=2/3h; s=v.t=8km

Trang 4

+ Làm bài tập :2.1-2.5 (SBT)

+Xem trớc bài : Chuyển động đều- chuyển động không đều

Ngày soạn :03/09/2011 Ngày dạy :06/09/2011

Tiết 3 : Chuyển động đều- chuyển động không đều

- Tính đợc vận tốc trung bình trên một đoạn đờng

-Có tinh thần hợp tác trong học tập, tính cẩn thận khi tính toán

Hoạt động1: Kiểm tra: ( 5’ )

a) Độ lớn vận tốc cho biết gì? (Độ nhanh chậm của cđ )

b) Viết công thức tính vận tốc Giải thích các kí hiệu và đơn vị của các đại lợng

trong công thức (v = s

Hoạt động 2: Tạo tình huống: ( 1 )

GV: Nêu hai nhận xét về độ lớn vận tốc của chuyển động đầu kim đồng hồ và chuyển động của xe đạp khi em đi từ nhà đến trờng?

HS: Vậy chuyển động của đầu kim đồng hồ là chuyển động đều, chuyển động của

xe đạp khi đi từ nhà đến trờng là chuyển động không đều

dùng bút đánh dấu vị trí của trục

bánh xe đi qua trong thời gian 3

giây, sau đó ghi kết quả TN vào

bảng (3.1)

GV: Yêu cầu HS trả lời C1,C2

15’ I Định nghĩa

HS: Tiến hành TN+ Nhóm trởng nhận d cụ TN +Các nhóm tiến hành TN ghi +Các nhóm thảo luận trả lời C1

C1: Chuyển động của trục bánh xetrên đoạn đờng DE, EF là chuyển

động đều, trên các đoạn đờng AB, BC,

CD là chuyển động không đều

C2: a- Chuyển động đều

b, c, d- Chuyển động không đều

Hoạt động 4: Vận tốc trung bình của chuyển động không đều

GV: Yêu cầu HS tính trung bình

mỗi giây trục bánh xe lăn đợc bao

nhiêu mét trên các đoạn đờng AB,

BC, CD

* Giới thiệu công thức vtb

* Lu ý: Vận tốc trung bình trên các

đoạn đờng chuyển động không đều

thờng khác nhau Vận tốc trung

10’ II.Vận tốc trung bình của chuyển

Trang 5

bình trên cả đoạn đờng thờng khác

trung bình cộng của các vận tốc

trung bình trên các quãng đờng liên

tiếp của cả đoạn đờng đó

công thức v tb : v tb = s

t

+ s: Đoạn đờng đi đợc

+ t: Thời gian đi hết quãng đờng đó

Hoạt động5: Vận dụng

GV: Yêu cầu HS làm việc với C4,

GV: Dấu hiệu đặc trng của chuyển động không đều là gì?

Công thức tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng

HS: Trả lời câu hỏi của GV

Hoạt động 7: H ớng dẫn về nhà : ( 1’)

- Học kĩ bài theo nội dung ghi vở

- Làm các bài tập: 3.1 đến 3.6 ( SBT )

- Đọc trớc bài : Biểu diễn lực

Ngày soạn 10/09/2011 Ngày dạy :13/09/2011

Tiết 4: Biểu diễn lực

A Mục tiêu :

- HS nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

- Nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ

- Biểu diễn đợc vectơ lực

- Làm đợc một số ví dụ đơn giản

- Rèn kĩ năng quan sát, vẽ hình biểu diễn lực của học sinh

- Học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập

B Trọng tâm :

- Nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ

- Biểu diễn đợc vectơ lực

C Chuẩn bị :

* Thầy : Kiến thức về đại lợng véc tơ

* Trò : Xem lại bài cũ.

Xem lại bài “Lực” (Tiết 3 SGK VL6)

D Hoạt động dạy học :

Hoạt động1: Kiểm tra: ( 4’ )

- Nêu các tác dụng của lực (ở lớp 6)

Trang 6

Hoạt động2: Tạo tình huống: ( 1’ )

- Lực đợc biểu biễn nh thế nào?

Hoạt động3: Ôn lại khái niệm Lực

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm,

đó xe chuyển động nhanh lên

Hình 4.2: Lực tác dụng của vợt lên quả bóng làm quả bóng biến dạng và ngợc lại

Hoạt động4: Biểu diễn lực

GV: Thông báo đặc điểm của lực

và cách biểu diễn lực bằng vectơ

- Lực là một đại lợng vectơ (điểm

đặt, phơng chiều, độ lớn)

GV: Thông báo cách biểu diễn

vectơ lực phải thể hiện đủ ba yếu

+ độ lớnLực là một đại lợng vectơ

HS: Làm việc cá nhân mục 2

2 Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:

Biểu diễn lực bằng một mũi tên

GV: Yêu cầu học sinh làm việc cá

nhân trả lời các câu hỏi C2, C3 và

ghi vở câu trả lời đúng

10’ III Vận dụng:

HS: Từng cá nhân vận dụng trả lời C2

HS: Quan sát hình 4.4 SGk, trả lời C3.+ Điểm đặt

+ Phơng, chiều

+ Độ lớn

Hoạt động4: Củng cố ( 4 )

Trang 7

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức cơ bản.

Nêu cách biểu diễn lực?

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà : ( 1’)

- Học kĩ bài theo nội dung ghi vở

- Tìm thêm ví dụ về lực tác dụng làm thay đổi vận tốc, biến dạng vật

- Làm các bài tập:4.1; 4.2; 4.3 ( SBT )

Ngày soạn :17/9/2011 Ngày dạy :20/9/2011

Tiết 5 :Sự cân bằng lực- quán tính

A Mục tiêu :

- Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng.

- Nhận biết đợc đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu diễn hai lực đó

- Khẳng định đợc “Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi,vật chuyển động thẳng đều”

- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính, giải thích hiện tợng quán tính

- Học sinh có ý thức nghiêm túc trong học tập

B Trọng tâm :

- Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng.

- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính, giải thích hiện tợng quán tính

Hoạt động1 Kiểm tra: ( 5’)

Lực gồm mấy đại lợng? Biêủ diễn lực 15N có phơng thẳng đứng, chiều từ trênxuống dới, mỗi cm ứng với 5N?

Hoạt động2.Tạo tình huống: ( 1’)

Dùng hình 5.2, yêu cầu HS chỉ rõ đợc các lực tác dụng lên mỗi vật

-GV: Vật đang đứng yên các lực đó nh thế nào? Nếu vật đang chuyển động màchịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vật sẽ nh thế nào?

Hoạt động3: Lực cân bằng

GV yêu cầu HS quan sát hình 5.2

GV: Khi vật đang chuyển động mà

chỉ chịu tác dụng của hai lực cân

bằng thì hai lực này có làm thay đổi

22’ I Lực cân bằng

1 Hai lực cân bằng là gì?

HS:Trả lời C1

- Lực tác dụng lên quyển sách đặttrên bàn: trọng lực P, lực nâng N

2 Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động

a) Dự đoán:

Vật đang chuyển động, nếu chịu tácdụng của hai lực cân bằng thì vận tốccủa vật không thay đổi, vật chuyển

động thẳng đều

Trang 8

vận tốc của vật hay không?

+ Vận tốc của vật không đổi, vật

chuyển động thẳng đều GV: Giới

thiệu cấu tạo máy A-tút

* Giới thiệu cách làm TN và mục

+ Đặt A ' lên A, điều gì xảy ra?

(Hệ A A ' chuyển động Tại sao

A chuyển động? ( P '

>T )

+ Khi A ' bị giữ lại ở lỗ K, A còn

chuyển động không? Lúc này A chịu

tác dụng của những lực nào?

+ Kiểm tra vận tốc của A khi chịu

tác dụng của hai lực cân bằng

Gõ nhịp để xác định thời gian

động nhanh dần, P '>T

C4: A ' bị giữ lại: A vẫn chuyển

động, lúc này A chịu tác dụng của hailực ⃗P và ⃗T cân bằng

C5: Sau mỗi khoảng thời gian bằngnhau A đi đợc quãng đờng nh nhau

* Kết luận: Dới tác dụng của hai lực

cân bằng, vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều

Hoạt động4: Quán tính

- GV đa ra một số hiện tợng quán

A Mục tiêu

- Nhận biết thêm một loại lực cơ học nữa là lực ma sát

- Bớc đầu phân biệt sự xuất hiện của các loại lực ma sát trợt, ma sát lăn, ma sátnghỉ và đặc điểm của mỗi loại này

- Làm thí nghiệm để phát hiện lực ma sát nghỉ

- Kể và phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống

và kĩ thuật Nêu đợc cách khắc phục tác hại trong ĐS và KT, cách vận dụng ích lợicủa lực ma sát

-Có tinh thần phối hợp ,cộng tác trong nhóm

Trang 9

D Hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra : ( 5' )

Nêu kết quả tác dụng của 2 lực cân bằng lên một vật (Nếu vật đang đứng yên thì

sẽ đứng yên mãi ; Nếu vật đang CĐ thì sẽ CĐ đều )

Hoạt động 2. Tạo tình huống : ( 1' )

Có khi nào các em tự hỏi, vì sao khi thôi đi xe đạp thì xe đạp chạy thêm một

đoạn đờng nằm ngang nữa rồi mới từ từ dừng hẳn; vì sao khi đẩy một cái tủ có lắpcác bánh xe ở phía dới lại dễ dàng hơn là cũng chiếc tủ ấy mà không gắn bánhxe Tất cả những vấn đề đó có liên quan đến một khái niệm mà hôm nay chúng ta

sẽ nghiên cứu Đó là lực ma sát

Hoạt động3: Khi nào có lực ma sát

quan sát chuyển động của hòn bi

lăn trên mặt bàn, hãy cho biết lực

nào tác dụng lên hòn bi, ngăn cản

chuyển động của hòn bi?

* yêu cầu HS nghiên cứu C2

- Yêu cầu: HS ghi đợc các giá trị

đo đợc ở trên lực kế (Lấy ba giá

trị)

HS nghiên cứu, trả lời C4

các em hãy cho biết thế nào là lực

+ Luôn có tác dụng giữ vật ở trạngthái cân bằng khi có lực tác dụng lên

- HS trả lời C4

- HS thảo luận nhóm để rút ra kháiniệm lực ma sát nghỉ

- HS trả lời C5

Hoạt động4: Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật

Bằng kinh nghiệm, tập trung nghiên

cứu xoay quanh chiếc xe đạp của

các em để phát hiện ra lực ma sát có

hại, có lợi

GV yêu cầu HS nghiên cứu C6 a,b,c

GV gợi mở cho HS phát hiện lực ma

Trang 11

Ngày soạn :01/10/2011 Ngày dạy :04/10 /2011

Tiết 7 : áp suất

A Mục tiêu

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết đợc CT tính áp suất, nêu đợc tên và đ.vị của các đại lợng có mặt trong côngthức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực, ápsuất

- Nêu đợc các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và giải thích đợc một sốhiện tợng liên quan đến vấn đề tăng, giảm áp suất trong thực tế

-Có tinh thần tự giác tích cực ;phối hợp nhóm

B.Trọng Tâm: - áp suất

C Chuẩn bị

1 GV: Đồ dùng cho sáu nhóm HS, mỗi nhóm gồm: Hộp đựng bột đá đợc dàn

phẳng, ba khối kim loại hình hộp chữ nhật giống nhau

2 HS: Kiến thức về lực

D Hoạt động dạy học

Hoạt động1 Kiểm tra : ( 5' )

Nêu các yếu tố của lực ? (điểm đặt, phơng chiều , Độ lớn )

Hoạt động 2. Tạo tình huống : ( 1' )

Yêu cầu HS đọc phần mở bài trong SGK

Hoạt động4 á p suất

GV: Đặt khối kim loại lên mặt

luận gì? (Hãy trả lời C3)

GV thông báo mục II.2 SGK

Yêu cầu HS nhắc lại đơn vị đo

mặt bị épHS: Làm TN theo nhóm Thảo luậnnhóm và điền kết quả vào bảng

HS: Thảo luận nhóm, rút ra kết luận

Kết luận: SGK

2 Công thức tính áp suất

- HS nghe GV thông báo

- Cá nhân HS nhắc lại công thức, các kíhiệu và ghi công thức vào vở

áp suất là độ lớn áp lực trên một đơn vịdiện tích bị ép

P = F / S trong đó P: áp suất,

F: áp lực, S: diện tích bị ép

- Đơn vị áp suất: N/m2

1N/m2 = 1Pa

Trang 12

Hoạt động5 Vận dụng

GV yêu cầu HS làm bài tập

luận của bài học

- Yêu cầu hs suy nghĩ trả lời

C4

6’ III Vận dụng

- HS làm việc cá nhân vào vở bài tập

+ Trình bày kết quả trên lớp, cùng thảo luận

để đi đến kết quả đúng

C4: P càng lớn khi áp lực càng lớn và Scàng nhỏ

C5: Vận dụng công thứcP= F

S , tính P1, P2 s P2 > P1

Hoạt động 6 Củng cố : ( 5')

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết đợc CT tính áp suất, nêu đợc tên và đ.vị của các đại lợng

- Nêu đợc các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống

Hoạt động 7 (3') : Tích hợp GDBVMT

áp suất do các vụ nổ gây ra có thể làm nứt hay đổ vỡ các công trình xây dựng ảnhhởng đến môi trờng sinh thái và sức khoẻ của con ngời Việc sử dụng chất nổ trongkhai thác đá sẽ tạo ra các chất khí thải độc hại ảnh hởng đến môi trờng đến sự antoàn của các công nhân

Ngày soạn: 08/10/2011 Ngày dạy: 11/10/2011

Tiết 8: áp suất chất lỏng

A Mục tiêu:

- Mô tả đợc TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

- Viết công thức tính áp suất p= d.h, nêu đợc tên và các đơn vị tính của các đại ợng có mặt trong công thức

- Vận dụng công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản

- Có tinh thần tự giác tích cực ,phối hợp nhóm

B.Trọng Tâm:

áp suất chất lỏng

C Chuẩn bị :

1 GV : Mỗi nhóm HS: - Bình hình trụ nh hình 8.3 SGK.

- Bình hình trụ và đĩa D tách rời làm đáy

- Bình thông nhau , Nớc và chậu thuỷ tinh để đựng nớc

2 HS: Kiến thức về lực

D Hoạt động dạy học:

Hoạt động1 Kiểm tra: ( 5' )

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất, viết đợc CT tính áp suất

- Nêu đợc các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống

Hoạt động2 Tạo tình huống: ( 1')

Yêu cầu HS đọc phần mở bài trong SGK

Hoạt động3 Sự tồn tại cuả áp suất trong chất lỏng

GV nhắc lại về áp suất của vật rắn

Trang 13

(hình 8.2) theo phơng của trọng lực.

* Với chất lỏng thì sao? Khi đổ chất

lỏng vào bình thì chất lỏng có gây

áp suất lên bình không? Lên phần

nào của bình?

- Các em làm TN (hình 8.3 SGK) để

kiểm tra dự đoán và trả lời C1, C2

* Chất lỏng gây ra áp suất lên đáy và

thành bình Vậy chất lỏng có gây ra

áp suất trong lòng nó không? Và

theo những phơng nào?

Y/C HS làm TN và đại diện nhóm

cho biết kết quả TN Trả lời C3

- Dựa vào kết quả TN1 và TN2 các

em hãy điền vào chỗ trống ở C4

(màng cao su ở đáy biến dạng, phồng lên)

- Các nhóm làm TN, thảo luận

C1: Màng cao su ở đáy và thành bình

đều biến dạng chứng tỏ chất lỏng… C2: Chất lỏng gây ra áp suất theonhiều phơng……

3 Kết luận

(1): đáy; (2): thành; (3): trong lòng Hoạt động4 Công thức tính áp suất chất lỏng

GV yêu cầu một HS nhắc lại công

thức tính áp suất, tên gọi của các

đại lợng có mặt trong công thức

- Thông báo khối chất lỏng hình trụ

(hình 8.5 SGK), có diện tích đáy S,

chiều cao h

GV: Hãy tính trọng lợng của khối

chất lỏng? Dựa vào kết quả tìm đợc

của P, hãy tính áp suất của khối chất

lỏng lên đáy bình?

8’ II Công thức tính áp suất chất lỏng

- Nêu KL về sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng ?

- Viết đợc CT tính áp suất trong lòng chất lỏng ;nêu đợc tên và đ.vị của các đại ợng có mặt trong công thức

Hoạt động 7 (7') : Tích hợp GDBVMT

Sử dụng chất nổ để đánh bắt cá gây ra một áp suất lớn áp suất này truyền theo mọiphơng gây ra tác động rất lớn lên các sinh vật sóng trong đó hầu hết các sinh vật bịtiêu diệt đồng thời gây ra ô nhiễm môi trờng

Trang 14

Ngày soạn: 15/10/2011 Ngày dạy: 18/10/2011

Tiết 9: bình thông nhau - máy nén thuỷ lực

A Mục tiêu:

- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau

- Vận dụng giải thích một số hiện tợng trong thực tế

- Có tinh thần tự giác tích cực ,phối hợp nhóm

- Nêu đợc các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống

Hoạt động2 Tạo tình huống: ( 1')

Hoạt động 3 Bình thông nhau

- Giới thiệu bình thông nhau

- Cho HS dự đoán về mực nớc trong

Hoạt động 4 Máy nén thuỷ lực

-Yêu cầu HS đọc phần thu thập

thông tin để tìm hiểu về máy nén

- Nêu KL về sự tồn tại của A.S trong lòng chất lỏng ?

Trang 15

- Viết đợc CT tính áp suất trong lòng chất lỏng ;nêu đợc tên và đ.vị của các đại ợng có mặt trong công thức.

Trang 16

Ngày soạn:22/10/2011 Ngày dạy :25/10/2011

Tiết 10 áp suất khí quyển

A Mục tiêu:

- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển

- Giải thích đợc TN Tô-ri-xe-li và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

- Hiểu đợc vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng đợc tính theo độ cao của cộtthuỷ ngân và biết cách đổi đơn vị cmHg sang đơn vị N/m2/

-Có tinh thần tự giác tích cực ;phối hợp nhóm

B.Trọng tâm:

áp suất khí quyển

C Chuẩn bị:

1 GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:1 cốc đựng nớc, 1 ống thuỷ tinh

Cho GV: Hai chỏm cầu cao su

2 HS: Kiến thức về áp suất

D Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra: 5'

a) Viết công thức tính A s chất lỏng, nêu tên và đ.v các đại lợng trong công thức.b) So sánh áp suất tại bốn điểm A, B, C, D trong bình đựng chất lỏng ở hình dới

Hoạt động 2 Tạo tình huống: 2'

Sau khi HS trả lời câu b ở trên, (PA<PB < PC), GV đặt câu hỏi: Tại điểm S có tồntại một A.S nào không? Chúng ta cùng tìm hiểu bài 9 “áp suất khí quyển”

GV cho HS quan sát hình 9.1, đặt vấn đề nh phần mở bài SGK

Hoạt động3 Sự tồn tại của áp suất khí quyển

GV giới thiệu về lớp khí quyển của

Yêu cầu HS dự đoán các câu C2, C3

Sau đó HS làm TN kiểm tra theo

nhóm Thảo luận nhóm câu C2, C3

và thống nhất câu trả lời

Yêu cầu HS thảo luận và thống nhất

câu trả lời của C4

GV chốt lại: Qua các TN trên và

nhiều ví dụ khác nữa chứng tỏ có sự

tồn tại áp suất khí quyển và áp suất

này tác dụng theo mọi phơng

- Yêu cầu HS giải thích hiện tợng

nêu ra ở đầu bài (hình 9.1)

- Lấy ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của

áp suất khí quyển

20’ I Sự tồn tại của áp suất khí quyển

HS: Có áp suất khí quyển Vì khôngkhí có trọng lợng

1 TN 1

HS: Vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía.C1: Khi hút bớt không khí trong vỏhộp ra………

Ví dụ: - Đục một lỗ ở hộp sữa bò, sữakhông chảy ra đợc, đục thêm lỗ nữasữa chảy ra dễ dàng

- Tác dụng của ống nhỏ giọt, của lỗ nhỏ trên nắp ấm trà

Hoạt động4 Vận dụng

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

Trang 17

C12 : vì trọng lợng riêng của khôngkhí ở những nơi khác nhau là khácnhau do đó không thể sử dụng côngthức P = d.h để tính áp suất khí quyển

Hoạt động 5(5 ) Tích hợp GDBVMT

Khi lên cao áp suất khí quyển giảm ở áp suất tháp lợng ô xi trong máu giảm ảnh ởng đến sự sống của con ngời và động vật Khi xuống các hầm sâu áp suất khí quyển tăng gây ra các áp lực chèn ép lên các phế lang của phổi và màng nhĩ ảnh h-ởng đến sức khoẻ con ngời

- Chuẩn bị nội dung ôn tập

Ngày soạn :29/10/2011 Ngày dạy :01/11/2011

Tiết 11: Ôn tập

A Mục tiêu:

- Củng cố hệ thống hoá kiến thức từ bài 1 đến bài 9 Khắc sâu mmột số kiến thức cơ bảnvề chuyển động cơ học(tính tơng đối ,vtb )lực ,quán tính và áp suất

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức giải bài tập

- Học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập

B Trọng tâm:

Vận dụng kiến thức giải bài tập

C Chuẩn bị:

1 GV: Hệ thống câu hỏi và trả lời.

2 HS: Ôn tập theo câu hỏi đã ra

D Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra: ( 1' )

-ổn định :kiểm tra tình hình ôn tập ở nhà

Hoạt động2 ôn tập phần lý thuyết

*Từ đầu chơng tới nay ta đã học 3

nôi dung cơ bản đó là chuyển

động ,lực và áp suất ta hãy cùng hệ

thống lại

*Chuyển động cơ học là gì ? tại sao

nói chuyển động có tính tơng đối

Trang 18

*Hãy nêu tác dụng của lực? T/d của

*Thế nào là áp lực ,áp suất ? viết c

thức tính áp suất ,giải thích và nêu

đv đo các đại lơng trong c thức ?

*áp suất chátlỏng có đặc điểm gì ?

viết công thức tính áp suất trong

chất lỏng ? giải thích và nêu đơn vị

đo các đại lơng trong công thực ?

*Nêu một số ví dụ về ứng dụng

bình thông nhău ?

*Nêu vài hiện tợng chứng tỏ sự tồn

tại của áp suất khí quyển ?Độ lớn

của áp suất khí quyển đợc tính nh

thế nào ? bằng bao nhiêu ?

- Lực làm vật thay đổi v hoặc biến dạng

- khi có lực cân bằng tác dụng lên vật thì vật hoặc đứng yên hoặc cđ thẳng

đều

- áp lực là lực ép vuông góc mặt bị ép

- áp suất là độ lớn áp lực/ đơn vị diện tích :

p = h.d = 0,76m 136000N/m3

Hoạt động3 Vận dụng làm bài tập

a , áp suất tác dụng lên vỏ tàu giảm

tức cột nớc ở phía trên giảm Vậy tàu nổi

b ,áp dụng công thức:p= d.h rút ra

h=

d p

p

5 , 83 10300

Trang 19

- Về nhà ôn tập lí thuyết

- Xem và giải lại các bài tập ,tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn :25/10 /2009 Ngày dạy :05/11/2009

Tiết 11 kiểm tra

I Mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS, kiến thức phần chuyển động ;lực ;áp suất

Từ đó GV rút kinh nghiệm điều chỉnh phơng pháp trong chơng trình tiếp theo

I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng cho các câu hỏi dới đây: (5 đ )

Câu 1: Ngời lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc

Trong các câumô tả sau đây câu nào đúng?

A Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc

B Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc

C Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông

D Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

Câu 2: Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ nh thế nào ?

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

A Vận tốc không thay đổi C Vận tốc giảm dần

B Vận tốc tăng dần D Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần

Câu 3:Trong các trờng hợp sau đây ,trờng hợp nào áp lực của ngời lên sàn nhà là

lớn nhất?

A Ngời đứng cả hai chân C Ngời đứng cả hai chân nhng cúi gập xuống

B Ngời đứng co một chân D Ngời đứng cả hai chân nhng tay cầm quả tạ

Câu 4: Hãy chọn kết quả đúng:

Câu 6: Chuyển động không đều là chuyển động có:

A Quỹ đạo là một đờng tròn, độ lớn vận tốc không thay đổi theo thời gian

B Quỹ đạo là một đờng thẳng, độ lớn vận tốc không thay đổi theo thời gian

C Độ lớn vận tốc thay đổi theo thời gian

D Hớng của chuyển động luôn luôn thay đổi theo thời gian

Câu 7: Khi đi trên nền đất trơn ta bấm các ngón chân xuống nền đất là để:

A.Tăng áp lực lên nền đất C Tăng ma sát

Trang 20

B Giảm áp lực lên nền đất D Giảm ma sát

II.Tự luận (5 đ )

Câu 8: Một ngời đi xe đạp trên đoạn đờng đầu dài 2,4 km hết 10 phút ở đoạn đờng

sau ngời đó đi với vận tốc 3m /s trong 1/3 h Tính vận tốc trung bình của ngời đó

trên đoạn đờng đầu và trên cả quãng đờng.

Câu 9: Chiều cao của một đập nớc là 100m.Vào mùa khô nớc trong đập cạn đi

30m Tính áp suất của nớc tại đáy đập về mùa khô ?

( biết trọng lợng riêng của nớc trong đập là : d =10000 N/m3 )

- Làm lại bài kiểm tra

- Xem trớc bài: Lực đẩy Ac- si – met

Ngày soạn :25/10 /2009 Ngày dạy :05/11/2009

Tiết 11 kiểm tra

I Mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS, kiến thức phần chuyển động ;lực ;áp suất

Từ đó GV rút kinh nghiệm điều chỉnh phơng pháp trong chơng trình tiếp theo

Trang 21

Câu 1: Ngời lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc

Trong các câumô tả sau đây câu nào đúng?

A Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc

B Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc

C Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông

D Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

Câu 2: Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ nh thế nào ?

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

A Vận tốc không thay đổi C Vận tốc giảm dần

B Vận tốc tăng dần D Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần

Câu 3:Trong các trờng hợp sau đây ,trờng hợp nào áp lực của ngời lên sàn nhà là

lớn nhất?

A Ngời đứng cả hai chân C Ngời đứng cả hai chân nhng cúi gập xuống

B Ngời đứng co một chân D Ngời đứng cả hai chân nhng tay cầm quả tạ

Câu 4: Hãy chọn kết quả đúng:

A 72 km/h = 28 m/s C.120 m/ph = 2,5 m/s

B 18 km/h = 4 m/s D.Không có câu nào đúng

Ngày soạn :14/11/2011 Ngày dạy : 17/11/2011

Tiết 13 : Lực đẩy ác- si- mét

A Mục tiêu:

- Nêu đợc các hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy ác-si-mét

- Chỉ rõ các đặc điểm của lực đẩy ác-si-mét (phơng, chiều, độ lớn)

- Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy ác-si-mét Giải thích rõ các kí hiệutrong công thức và đơn vị đo các đại lợng trong hệ SI

- Giải thích các hiện tợng đơn giản thờng gặp liên quan đến lực đẩy ác-si-mét Vậndụng đợc công thức tính lực đẩy ác-si-mét để giải các bài tập đơn giản

b) Hiệu quả tác dụng của lực phụ thuộc vào những yếu tố nào của lực?

Hoạt động2.Tạo tình huống: (1 phút)

Nh phần mở bài trong SGK)

Hoạt động3. Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó

GV yêu cầu HS: Nghiên cứu SGK

để làm TN

- Một HS nêu trình tự thao tác TN

Các nhóm làm TN Thảo luận để trả

lời C1

GV: Em hãy phân tích đặc điểm của

lực tác dụng vừa phát hiện đợc?

Một HS trả lời C2: GV thông báo

tên lực đẩy ác-si-mét, vẽ vectơ biểu

10’ I Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó

C1: P1 < P chứng tỏ đã có một lực tácdụng vào vật hớng từ dới lên theo ph-

ơng thẳng đứng C2: dới lên theo phơng thẳng

đứng

Trang 22

diễn ⃗P và ⃗F A

+ Học sinh đọc lại kết luận

Hoạt động4 Độ lớn của lực đẩy ác-si-mét

HS đọc phần 1 Dự đoán (trang 37

SGK)

GV: - Giới thiệu dụng cụ, nêu cách

tiến hành TN để kiểm tra dự đoán

GV: FAcóphụ thuộc vào Vvật không?

GV: FAcó phụ thuộc vào dvật không?

20’ II Độ lớn của lực đẩy mét

ác-si-1 Dự đoán: SGK

2 Thí nghiệm kiểm tra

C3: Nớc bị vật chiếm chỗ đã tràn vàocốc B Khi đổ nớc từ cốc B vào cốc A,lực kế chỉ giá trị P1 Chứng tỏ dự đoán

Hoạt động5 Vận dụng

GV yêu cầu HS: trả lời C4, C5, C6

GV: Với C5 tại sao lại có đợc nhận

xét là hai lực bằng nhau?

5’ III Vận dụng

C4: Do có lực đẩy ác-si-métC5: Bằng nhau

C6: Thỏi nhúng trong nớc

Hoạt động6 Củng cố (4 phút)

- Hãy nêu kết luận về tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó

- Viết công thức tính độ lớn của lực đẩy ác-si-mét (nêu tên, đơn vị của các đạilợng có trong công thức)

- GV thông báo vật nhúng trong không khí cũng bị không khí tác dụng một lực

đẩy ác-si-mét

- HS lấy ví dụ về lực đẩy ác-si-mét trong thực tiễn

Hoạt động7 H ớng dẫn, bài tập về nhà (1 phút)

- Hớng dẫn phơng án TN của C7 Yêu cầu HS hoàn thành ở nhà

- Tìm thêm ví dụ ứng dụng lực đẩy ác-si-mét

Trang 23

- Đo đợc lực đẩy ác-si-mét bằng lực kế Đo đợc trọng lợng P của nớc có thể tíchbằng thể tích của vật.

- Đề xuất đợc một phơng án TN với dụng cụ hiện có

- Có tinh thần cộng tác phối hợp ,tích cực lao động

Hoạt động 1 Kiểm tra : ( 2 )

GV: kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

Hoạt động 2 Tìm hiểu nội dung các b ớc tiến hành:

- Cho HS đọc mục 1a và 1b, quan

sát hình vẽ

-Thảo luận TN hình 11.1 SGK:

GV: Có những dụng cụ nào?

GV: Đo đại lợng nào?

GVyêu cầu thảo luận TN hình 11.2

GV: Có thêm dụng cụ nào?

Cho các nhóm thảo luận để biết cần

đo đại lợng nào và đo nh thế nào?

10’ kiểm chứng công thức

F = d.V

F là lực đẩy ác-si-mét, d.V là trọng ợng của chất lỏng có thể tích bằng thểtích của vật Trọng lợng riêng của nớc

l-d = 0,01N/cm3

* Cả lớp

* HS tự đọc và quan sát hình 11.1 vàhình 11.2

Đại diện nhóm trả lời chung

Đại diện nhóm trả lời

- Thảo luận TN đo trọng lợng nớc

* Hoạt động nhóm

*Các nhóm thảo luận

Hoạt động3 Giao nhiệm vụ cho các nhóm:

GV: Giao nhiệm vụ cho các nhóm,

Phát dụng cụ cho nhóm trởng các

nhóm

4’ HS: Nhận nhiệm vụ và dụng cụ chuẩn

bị cho thực hành

Hoạt động4 Tiến hành thực hành:

GV: Yêu cầu học sinh các nhóm tiến

Trang 24

Hoạt động5 Viết báo cáo:

GV: Yêu cầu các nhóm hoàn thành

báo cáo thực hành của nhóm mình 5’ Hoàn thiện báo cáo thực hành của nhóm mình

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm

tự nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau

- Học bài và làm lại báo cáo thực hành

- Chuẩn bị cho giờ sau: Sự nổi

Ngày soạn :29/11/2011 Ngày dạy :01/12/2011

Tiết15: Sự nổi

A Mục tiêu:

- Học sinh nêu đợc điều kiện để vật nổi

- Học sinh xây dựng đợc công thức tính lực đẩy ác si mét khi vật nổi trên mặtthoáng của chất lỏng

- Học sinh có kĩ năng vận dụng công thức vào làm bài toán đơn giản

B.Trọng tâm:

Điều kiện về sự nổi của vật và công thức tính lực đẩy ác si mét khi vật nổi trên

mặt thoáng của chất lỏng

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tranh vẽ các hình 12.1, 12.2 SGK bằng bảng phụ trình chiếu.

2 Học sinh: Kiến thức về lực đẩy ác si mét và trọng lực

D Hoạt động dạy học:

Hoạt động1 Kiểm tra: ( 5' )

Viết công thức tính lực đẩy ác si mét Lực đẩy ác si mét có phơng và chiều nhthế nào ?

Hoạt động 2 Tạo tình huống: ( 1' )

GV chiếu lên bảng tranh vẽ so sánh sự nổi của tàu và hòn bi nh trong sách giáo khoa và nêu tình huống vào bài

Hoạt động 3 điều kiện để vật nổi, vật chìm

GV: Chiếu C1 lên bảng yêu cầu học

sinh trả lời

GV: Chiếu câu trả lời để đối chiếu

câu trả lời của học sinh

GV: Chiếu C2 lên bảng yêu cầu học

sinh hoạt động nhóm vẽ các véc tơ

lực vào các hình ở phiếu học tập

GV: Chiếu câu trả lời để đối chiếu

câu trả lời của các nhóm học sinh

GV hớng dẫn HS tìm cụm từ thích

15’ I điều kiện để vật nổi, vật chìm

- HS: Quan sát và trả lời C1 C1: Vật ở trong chất lỏng chịu tácdụng của hai lực là trọng lực và lực

đẩy Hai lực này cùng phơng, ngợcchiều

HS: Quan sát và hoạt động nhóm raphiếu học tập theo hỡng dẫn của giáoviên

HS: Tìm từ thích hợp điền vào chỗtrống của C2:

Trang 25

hợp để điền vào chỗ trống của C2 P > FA: Vật chìm xuống đáy bình.

P = FA: Vật lơ lửng trong chất lỏng

P < FA: Vật nổi lên mặt thoáng

Hoạt động4. Độ lớn lực đẩy ác-si-mét khi vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng

GV: Trình chiếu lên bảng TN: Thả

mẩu gỗ vào nớc, nhấn chìm rồi

buông tay, cho HS quan sát và nhận

xét thảo luận và trả lời C3, C4, C5

GV: Vậy lực đẩy ác si mét khi vật

nổi trên mặt thoáng của chất lỏng

đ-ợc tính nh thế nào?

10’ II Độ lớn lực đẩy ác-si-mét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng

HS : Quan sát và trả lời C3, C4, C5.C3 P < FA

C4: P = FA vì miếng gỗ đứng yên thìhai lực này là hai lực cân bằng

Hoạt động5 Vận dụng

GV: Chiếu C6 lên bảng và yêu cầu

học sinh đọc đầu bài và tiến hành

Vật lơ lửng khi: dvật = dch/lỏng

Vật chìm khi: dvật > dch/lỏng

HS: Làm việc cá nhân trả lời C7, C8, C9

Hoạt động 6 Củng cố: (2 )

GV yêu cầu HS nêu lại kết luận của bài Viết công thức tính độ lớn của lực đẩy si-mét khi vật nổi

Ho ạ t động 7 Tớch hợp GDBVMT (3’)

GV: Cỏc hoạt động khai thỏc và vận chuyển dầu cú thể làm rũ rỉ dầu lửa Vỡ dầu

cú trọng lượng riờng nhỏ hơn trọng lượng riờng của nước nờn nổi trờn mặt nước.Lớp dầu này ngăn cản việc hoà tan ụxi vào nước Vỡ vậy, sinh vật khụng lấy đượcụxi sẽ bị chết vậy ta phải làm gỡ trong trường hợp này để bảo vệ mụi trường sống ? HS: Nờu cỏch để bảo vệ mụi trường như: Đảm bảo an toàn trong vận chuyển dầulửa, cú biện phỏp kịp thời khi gặp sự cố tràn dầu

Hoạt động 8 H ớng dẫn về nhà : ( 1 )

- Học thuộc phần ghi nhớ và nội dung ghi vở

- Làm bài tập : 12.1 đến 12.7 ( SBT ).Đọc thêm phần “Có thể em cha biết”

- Đọc trớc bài “Công cơ học” để biết đợc khi nào có công cơ học

Ngày soạn :05/12/2011 Ngày dạy :08/12/2011

Tiết16 Công cơ học

A Mục tiêu:

- Nêu đợc các ví dụ khác trong SGK về các trờng hợp có công cơ học và không cócông cơ học

Trang 26

- Phát biểu đợc công thức tính công, nêu đợc tên các đại lợng và đơn vị, biết vậndụng công thức A = F.s để tính công trong trờng hợp phơng của lực cùng phơng vớiphơng chuyển dời của vật.

-Có tinh thần tự giác tích cực ;phối hợp nhóm

Hoạt động 1 Kiểm tra: 5'

- Cho HS phát biểu cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực

Hoạt động 2.Tạo tình huống:1'

Yêu cầu HS đọc phần mở bài trong SGK

Hoạt động3 Khi nào có công cơ học?

GV: Yêu cầu các nhóm đọc, thảo

luận C1, C2 và cử đại diện trả lời

- HS thực hiện C1, C2, trả lời và ghikết luận

2 Kết luận: HS ghi kết luận vào vở.

3 Vận dụng

HS làm việc theo nhóm, cử đại diệntrả lời C3, C4

C3: a,c, d

C4: + Lực kéo của đầu tàu hoả

+ Lực hút của Trái Đất

+ Lực kéo của ngời công nhân

A = F.s

A(J), F(N), s(m)

2 Vận dụng

Trang 27

sẽ học ở lớp trên.

+ Vật chuyển dời theo phơng vuông

góc với phơng của lực thì công của

lực đó bằng không

GV lần lợt nêu C5, C6, C7 và phân

tích nội dung để HS trả lời

HS làm việc cá nhân, giải C5, C6, C7

HS trả lời theo yêu cầu của GV

HS làm việc cá nhân (giải bài tập 13.3SBT)

HS thực hiện yêu cầu của GV

độc hại ra môi trơng

Biẹn pháp

Cải thiện chất lợng đờng giao thông thực hiện các giải pháp đồng bộ nhằm giảm

ách tắc giao thông bảo vệ môi trờng và tiết kiệm năng lợng

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức giải bài tập

- Học sinh có thái độ nghiêm túc trong học tập

B Trọng tâm:

Vận dụng kiến thức để giải bài tập

C Chuẩn bị:

1 GV: Hệ thống câu hỏi và trả lời.

2 HS: Ôn tập theo câu hỏi đã ra

D Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra: ( 1' )

-ổn định :kiểm tra tình hình ôn tập ở nhà

Hoạt động2 ôn tập phần lý thuyết

*Chuyển động cơ học là gì ? tại sao

nói chuyển động có tính tơng đối

Ta đã học những chuyển động nào ?

Nêu đặc điểm của mỗi loại ?

*Hãy nêu tác dụng của lực? T/d của

lực cân bằng? cách biểu diễn 1lực?

*Thế nào là áp lực ,áp suất ? viết c

thức tính áp suất ,giải thích và nêu

đv đo các đại lơng trong c thức ?

*áp suất chất lỏng có đặc điểm

gì ? viết công thức tính áp suất

trong chất lỏng ? giải thích và nêu

đơn vị đo các đại lơng trong công

p = S F

F áp lực, N

Trang 28

- Điều kiện vật nổi,vật chìm: ( SGK )

Hoạt động3 Vận dụng làm bài tập

BT1 : Moọt oõtoõ ủi 5 phuựt treõn con

ủửụứng baống phaỳng vụựi vaọn toỏc

60km/h, sau ủoự leõn doỏc 3 phuựt vụựi

vaọn toỏc 40km/h Coi oõtoõ chuyeồn

ủoọng ủeàu Tớnh quaừng ủửụứng oõtoõ

ủaừ ủi trong 2 giai ủoaùn

t1 = 5phuựt = 5/60h v1 = 60km/h

t2 = 3 phuựt = 3/60h v2 = 40km/hTớnh : S1, S2, S = ? km Baứi laứm

Quaừng ủửụứng baống maứ oõtoõ ủaừ ủi :

S1 = V1 t1 = 60 x 5/60 = 5kmQuaừng ủửụứng doỏc maứ oõtoõ ủaừ ủi :

p2 = d.(h – h’) = 10 000.(1 – 0,4) = 6 000 (Pa)

Trang 29

A Mục tiêu

- HS biết và hiểu đợc định luật

- Vận dụng tốt định luật để giải bài tập

- ứng dụng định luật trong thực tế đời sống và khi lao động

- Rèn kĩ năng quan sát , so sánh của học sinh khi tiến hành thí nghiệm

Hoạt động 1 Kiểm tra : ( 7' )

a Viết biểu thức tính công cơ học Nêu tên và đơn vị của các đại lợng trongcông thức đó

b Một ngời kéo đều một vật nặng 10kg lên cao 5m theo phơng thẳng đứng.Tính công mà ngời đó đã thực hiện

Hoạt động 2 Tạo tình huống: ( 1' )

Nếu ngời ấy dùng mặt phẳng nghiêng (hoặc ròng rọc động) để đa vật này lên

độ cao ấy thì có đợc lợi về công hay không?

Bài học hôm nay ta sẽ nghiên cứu vấn đề này.

+ Yêu cầu các nhóm làm TN và ghi

kết quả vào phiếu học tập

Hoạt động 4 Định luật về công:

GV: Yêu cầu học sinh phát biểu

định luật về công 4’ II Định luật về công: (SGK)

Hoạt động 5 Vận dụng

GV: Yêu cầu HS vận dụng định luật

để trả lời câu hỏi đã nêu ở đầu bài

HS nghe S2 2 S1

(HS giải và trả lời)

Trang 30

+ Đọc để hiểu phần “Có thể em cha biết”.

+ Đọc trớc bài “Công suất” để chuẩn bị cho tiết học sau

Ngày soạn :16/01/2012 Ngày dạy :19/01/2012

T iết 20 Công suất

Hoạt động 1 Kiểm tra : ( 3' )

Viết biểu thức tính công và ghi rõ các đơn vị của các đại lợng có trong công thức

Hoạt động 2 Tạo tình huống: ( 1' )

GV ĐVĐ nh SGK

Hoạt động 3 Ai làm việc khoẻ hơn?

Trang 31

Bớc 3: Trả lời C3.

* GV có thể cho các nhóm khác

nhau tiến hành các phơng án c hoặc

d, sau đó cho HS báo cáo các phơng

Hoạt động 4 Công suất-Đơn vị công suất

- Khắc sâu lại kết luận trên bằng

công việc đa ra thông tin về khái

+ mW dùng cho máy có công suất

nhỏ nh máy tính bỏ túi, đèn nháy

công suất nhỏ, điôt quang

10’ II.Công suất-Đơn vị công suất

HS: - Tiếp nhận thông tin

+ Xây dựng biểu thức P =

A T

1mW = 1

1000 W

Hoạt động 5 V ận dụng

Cho HS làm các bài tập vận dụng từ

C4 đến C6

+ C4: Yêu cầu HS thu thập thông

tin ở trên, thông báo kết quả

t1 = 2 giờ = 120 phút

t2 = 20 phút t1 = 6t2 hay t1 > t2.Rút ra kết luận: Máy càng có côngsuất lớn hơn (gấp 6 lần) trâu cày.C6: HS: a) Trong 1 giờ (3600s) conngựa kéo xe đi đợc đoạn đờng s =9km = 9000m

Công của lực kéo của ngựa trên đoạn

đờng s là:

A = F.s = 200.9000 = 1800000JCông suất của ngựa:

- Gọi HS nhắc lại khái niệm công suất, đơn vị công suất

- ý nghĩa của khái niệm công suất

Ngày đăng: 27/05/2021, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w