* Một trong những phương pháp thường dùng là sử dụng các bất đẳng thức đã biết để chứng minh một bất đẳng thức khác.Tuy nhiên khi sử dụng ,ngoài hai bất đẳng thức Cô-si và bất đẳng thức [r]
Trang 1phần i-PHƯƠNG PHáP PHÂN TíCH CáC ĐA THứC THàNH NHÂN Tử
1 Phơng pháp đặt nhân tử chung
Phơng pháp này vận dụng trực tiếp tính chất phân phối của phép nhân đối với phépcộng (theo chiều ngợc)
Bài 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
A = 2ax3 + 4bx2y + 2x2(ax - by)
Giải: Ta có : A = 2ax3 + 4bx2y + 2x2(ax –by)
= 2x2 (ax + 2by + ax – by)
=2x2(2ax + by)
Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
P = (2a2 – 3ax)(5y + 2b) – (6a2 – 4ax)(5y + 2b)
Giải: Ta có: P = (2a2 – 3ax)(5y +2b) – (6a2 – 4ax)(5y + 2b)
= (5y+2b)((2a2 – 3ax) – (6a2 – 4ax)) = (5y + 2b)(- 4a2 + ax)
Bài 4 : phân tích đa thức sau thành nhân tử
C = (2a2 – 3ax)(5c + 2d) – (6a2 – 4ax)(5c +2d)
Giải: Ta có: C = (2a2 – 3ax)(5c + 2d) – (6a2 – 4ax)(5c + 2d)
= (5c + 2d)(2a2 – 3ax – 6a2 + 4ax)
= (5c + 2d)(ax – 4a2)
= a(5c + 2d)(x – 4a)
Bài 5: phân tích đa thức sau thành nhân tử
Q = 3x3y – 6x2y – 3xy3 – 6xy2z – xyz2 + 3xy
Giải: Ta có: Q = 3x3y – 6x2y – 3xy3 – 6xy2z – xyz2 + 3xy
= 3xy(x2 – 2x –y2 – 2yz – z2 + 1) = 3xy((x2 – 2x + 1) – (y2 + 2yz + z2)) = 3xy((x – 1)2 – (y + z)2)
= 3xy((x – 1) –(y + z))((x – 1) + 9 y+ z)) = 3xy(x - y –z –1)(x + y + z – 1)
Bài 8 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
Bài 9: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
B = xy2 – xz2 + yz2 – yx2 + zx2 – zy2
Giải: Ta có : B = xy2 – xz2 + yz2 – yx2 + zx2 – zy2
= (xy2 – xz2) + (yz2 - zy2) + (zx2 – yx2) = x(y2 – z2) + yz(z – y) + x2(z – y)
Trang 2= x(y – z)(y + z) – yz(y – z) – x2(y – z) = (y – z)((x(y + z) – yz – x2))
= (y – z)((xy – x2) + (xz – yz) = (y – z)(x(y – x) + z(x – y)) = (y – z)(x – y)(z – x)
Bµi 10 : Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
Bµi 15: Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
A = xm + 4 + xm + 3 – x - 1
Gi¶i: Ta cã : A = xm + 4 + xm + 3 – x – 1
= xm + 3(x + 1) – ( x + 1) = (x + 1)(xm + 3 – 1)
Bµi 16: Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
P = x2(y – z) + y2(z - x) + z2(x – y)
Gi¶i: Khai triÓn hai sè h¹ng cuèi råi nhãm c¸c sè h¹ng lµm xuÊt hiÖn thõa sè chung y - z
Ta cã : P = x2(y – z) + y2z – xy2 + xz2 – yz2
= x2(y – z) + yz(y – z) – x(y2 – z2) = x2(y – z) + yz(y – z) – x(y – z)(y + z) = (y – z)((x2 + yz – x(y + z))
= (y – z)(x2 + yz – xy – xz) = (y – z)(x(x – y) – z(x – y)) = (y – z)(x – y)(x – z)
NhËn xÐt : dÔ thÊy z – x = -((y – z) + (x – y)
Gi¶i: Ta cã : A = ( a + b + c)(bc + ca + ab) - abc
= ( a + b)(bc + ca + ab) + c(bc + ca + ab) - abc = ( a + b)(bc + ca + ab) + bc2 + c2a + abc – abc
Trang 3= ( a + b)(bc + ca + ab) + c2( a + b) = ( a + b)(bc + ca + ab + c2)
= ( a + b)( c(b + c) + a(b + c)) = ( a + b)(b + c)(c + a)
Bµi 18: Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö: Q = a2b + ab2 + b2c +bc2 + c2a + ca2 + 3abc
Gi¶i: Ta cã : A = 2a2b + 4ab2 – a2c + ac2 – 4b2c + 2bc2 – 4abc
= (2a2b + 4ab2) – (a2c + 2abc) + (ac2+ 2bc2) – (4b2c+ 2abc)
= 2ab(a + 2b) – ac(a + 2b) + c2(a + 2b) – 2bc(a + 2b)
= 4x2y2(2x + y) + z2(z(y – 2x)(y + 2x) – (y + 2x)(y2 – 2xy + 4x2))
Sau ®©y lµ mét sè bµi tËp cô thÓ:
Bµi 21: Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
Trang 4Bµi 23: Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
Trang 5Sau ®©y lµ mét sè vÝ dô cô thÓ:
Bµi 30: Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
Trang 65 Phơng pháp đặt ẩn phụ
Bằng phơng pháp đặt ẩn phụ (hay phơng pháp đổi biến) ta có thể đa một đa thức với ẩn
số cồng kềnh , phức tạp về một đa thức có biến mới, mà đa thức này sẽ dễ dàng phân tích
đợc thành nhân tử Sau đây là một số bài toán dùng phơng pháp đặt ẩn phụ
Bài 30: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
Bài 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
Trang 8Sau ®©y lµ mét sè vÝ dô :
Bµi 41: Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
Bíc 1 : lÊy tÝch a.c = t
Bíc 2 : ph©n tÝch t thµnh hai nh©n tö ( xÐt tÊt c¶ c¸c trêng hîp) t = pi.qi
B¬c 3 : t×m trong c¸c cÆp nh©n tö pi, qi mét cÆp pa, qa sao cho : pa + qa = b
Bíc 4 : viÕt ax2 + bx + c = ax2 + pax + qax + c
Bíc 5 : tõ ®©y nhãm c¸c sè h¹ng vµ ®a nh©n tñ chung ra ngoµi dÊu ngoÆc
Bµi 42: Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
Trang 9Sau ®©y lµ mét sè vÝ dô :
Bµi 51 : Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö
M = x4 – 6x3 + 12x2 – 14x + 3
Trang 10Giải: Biểu diễn đa thức dới dạng :
x4 – 6x3 + 12x2 – 14x + 3 = (x2 + ax + b)(x2 + cx + d)
x4 – 6x3 + 12x2 – 14x + 3 = x4 + (a+c )x3 + (ac + b + d)x2 + (ad + bc)x + bd
Đồng nhất hai đa thức, ta đợc hệ điều kiện :
= adx2 + aexy + agx + bdxy + bey2 + bgy + cdx + cey + cg
= adx2 + ( ae + bd )xy + ( ag + cd )x + bey2 + ( bg + ce )y + cg
d =1 e=7 g=2
¿ { { { { {
¿Vậy A = 3x2 + 22xy + 11x + 37y + 7y2 + 10
= x4 + (a+ c)x3 + (ac + b + d)x2 + (ad + bc)x + bd
Đồng nhất hai đa thức ta đợc hệ điều kiện:
¿
a+c =0 ac+b+d=0 ad+bc=− 8
Trang 11Sau đây là một số ví dụ :
Bài 54: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
P = x2(y – z) + y2(z – x) + z2(x – y)
Giải: Thử thay x bởi y thì P = y2(y – z) + y2(z – y) = 0
Nh vậy P chứa thừa số x – y
Ta lại thấy nếu thay x bởi y, thay y bởi z, thay z bởi x thì P không đổi ( ta nói đa thức
P có thể hoán vị vòng quanh x → y → z → x Do đó nếu P chứa thừa số x – y thìcũng chứa thừa số y – z, z – x Vậy P có dạng :
k(x – y)(y – z)(z – x)
Ta thấy k phải là hằng số, vì P có bậc đối với tập hợp các biến x, y, z, còn các tích (x– y)(y – z)(z – x) cũng có bậc ba đối với tập hợp các biến x, y, z
Vì đẳng thức x2(y – z) + y2(z – x) + z2(x – y) = k(x – y)(y – z)(z – x) đúngvới mọi x, y, z nên ta gán cho các biến x, y, z các giá trị riêng, chẳng hạn x = 2; y = 1; z = 0(*), ta đợc:
4.1 + 1.(-2) + 0 = k.1.1.(-2)
2 = -2k
k = -1Vậy P = -1(x – y)(y – z)(z – x)
Nh vậy P chứa thừa số x – y
Ta thấy đa thức P có thể hoán vị vòng quanh x → y → z → x Do đó nếu P chứathừa số x – y thì cũng chứa thừa số y – z, z – x Vậy P có dạng :
k(x – y)(y – z)(z – x)Mặt khác P là đa thức bậc ba đối với x, y, z, nên trong phép chia A cho
Trang 12Mặt khác P là đa thức bậc ba đối với x, y, z nên trong phép chia P cho
Hay x(y3 – z3) + y(z3 – x3) + z(x3 – y3) = 3(y – z)(z – x)(z – x)
Bài 58: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
M = a(b +c – a)2 + b(c +a – b)2 + c(a +b – c)2 + (a + b – c)(b +c – a)(c +a – b)
Giải: Nếu hoán vị vòng quanh a, b, c, thì M không thay đổi.
Hay: a(b +c – a)2 + b(c +a – b)2 + c(a +b – c)2+ (a +b – c)(b +c – a)(c +a – b) =4abc
Trang 135 Chứng minh: .(Với a.b < 0)
2(a +b +c) - 2(ab+bc+ca) =(a-b) +(b-c) +(c-a) 0
2(a +b +c) 2(ab+bc+ca) Hay a +b +c ab+bc+ca Đẳng thức xảy
ra khi a = b;b = c;c = a a = b= c
A B A B 0
Cần lưu ý tính chất: A2≥0
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi A = 0
Có thể nhân hai vế bất đẳng thức với một số khác 0 thích hợp
Trang 14không nói gì thêm qui ước này được dùng cho các bài tập khác).Vớicác BĐT có dấu ; thì cần tìm điều kiện của các biến để đẳng thức xảy ra.
Biến đổi tiếp như bài 8
Bài 10: Tương tự bài 9
Trang 15- Nếu a > 0 :
2 2
MinP
Khib
x=-2a
Nếu a < 0 :
2 2
4 a
M P
Khi
b x=
Trang 167 (ax+by )2≤(a2+b2) (x2+y2) ( Bu nhi a cop xki)
1
x2 +y2)≥2 4
Trang 172. Cho các số dương a,b,c biết a.b.c = 1 Chứng minh rằng: (a + 1)(b + 1)(c + 1) 8
3. Cho các số a,b biết a + b = 1 Chứng minh rằng
Trang 186 A = + = ( + ) + + = 6 ( vì 2ab (a+b) )
B = + = 3( +) +
7 (a + ) + + (b + ) + = + 5(a + ) + 5(b + )
= 5( a + b) + 5( + ) 5( a + b) + 5 = 25 Suy ra: (a + ) + (b + )
b
c +a+
c a+b ≥
3 2
a2b2 + b2c2 + c2a2 ta có đpcm
b ≥
4
a+b ;a ,b>0 Với từng cặp số hạng thích hợp sẽ có đpcm
IV- GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
x2+8
− x2 +2 x − 4
Trang 198 Cho x và y là các số nguyên dương
thoả mãn : x + y = 2009 Tìm GTNN và GTLN của A = x.y
x2+1
V- GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Trang 20Bài 7: Tìm GTNN của các biểu thức
8 Cho x và y là các số nguyên dương thoả
mãn :
x + y = 2009 Tìm GTNN và GTLN của
A = x.yHD:4xy = (x + y)2 -(x - y)2 = 20092 - (x - y)2
*xy lớn nhất khi và chỉ khi (x - y) = 1
*xy nhỏ nhất khi và chỉ khi (x - y) lớn nhất
b) Dạng 2: f (x) g(x) h(x)
Trang 21Ví dụ Giải phương trình: x 3 5 x 2 (2)
Giải Với điều kiện x ≥ 2 Ta có:
(2) x 3 x 2 5
2x 1 2 (x 3)(x 2) 25 (x 3)(x 2) 12 x
x 6 25x 150
49 x 29x 14 x(x 9) x2 5x 4 45 + 14x + 14 x(x 9) = 0
Với x ≥ 4 vế trái của phương trình luôn là một số dương phương trình vô nghiệm
2) Phương pháp trị tuyệt đối hóa
Ví dụ 1. Giải phương trình: x2 4x 4 x 8 (1)
Giải: (1) (x 2) 2 8 x
Trang 22Với điều kiện x ≤ 8 Ta có:
– Nếu 1 ≤ y ≤ 3: y + 1 + 3 – y = 2y – 2 y = 3
– Nếu y > 3: y + 1 + y – 3 = 2y – 2 (vô nghiệm)
Với y = 3 x + 1 = 9 x = 8
Vậy: phương trình đã cho có một nghiệm là x = 8
3) Phương pháp sử dụng bất đẳng thức
a) Chứng tỏ tập giá trị của hai vế là rời nhau, khi đó phương trình vô nghiệm
Ví dụ 1 Giải phương trình x 1 5x 1 3x 2
Cách 1 điều kiện x ≥ 1
Với x ≥ 1 thì: Vế trái: x 1 5x 1 vế trái luôn âm
Vế phải: 3x 2 ≥ 1 vế phải luôn dươngVậy: phương trình đã cho vô nghiệm
Cách 2 Với x ≥ 1, ta có:
x 1 5x 1 3x 2
x 1 8x 3 2 (5x 1)(3x 2)
2 7x 2 (5x 1)(3x 2)
Vế trái luôn là một số âm với x ≥ 1, vế phải dương với x ≥ 1 phương trình vô nghiệm
b) Sử dụng tính đối nghịch ở hai vế
Ta có: Vế trái ≥ 4 9 2 3 5 Dấu “=” xảy ra x = –1
Vế phải ≤ 5 Dấu “=” xảy ra x = –1Vậy: phương trình đã cho có một nghiệm x = –1
c) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số (tìm một nghiệm, chứng minh nghiệm đó là duy nhất)
Trang 23Giải: điều kiện x ≥
1 2Dễ thấy x = 2 là một nghiệm của phương trình
3
2 là nghiệm của phương trình Ta cần chứng
minh đó là nghiệm duy nhất Thật vậy: Với x <
3
2:
6 2
3 x và
8 4
thì các biểu thức trong căn ở hai vế bằng nhau Vậy x
Trang 244x 1
Giải: điều kiện
1 x 4
5) Phương pháp đặt ẩn phụ
a) Sử dụng một ẩn phụ
Ví dụ 1 Giải phương trình: x2 x 1 1 (1)
Giải Đặt x 1 = y (y ≥ 0)
y2 = x + 1 x = y2 – 1 x2 = (y2 – 1)2
(2) (y2 – 1)2 + y – 1 = 0 y(y 1)(y2 + y 1) = 0
Trang 25Từ đó suy ra tập nghiệm của phương trình là:
1 5 0; 1;
x
= u,
5 2x x
= v (u, v ≥ 0)
(u – v)(1 + u + v) = 0 Vì 1 + u + b > 0 nên: u = v Giải ra ta được: x = 2
c) Sử dụng ba ẩn phụ
Ví dụ 1 Giải phương trình: x2 3x 2 x 3 x 2 x2 2x 3 (1)
Giải ĐK: x ≥ 2 (1) (x 1)(x 2) x 3 x 2 (x x)(x 3)
Đặt: x 1 = a, x 2 = b, x 3 = c (a, b, c ≥ 0): (1) ab + c = b + ac (a – 1)(b –c) = 0
Trang 26 a = 1 hoặc b = c Thay ngược trở lại ta được x = 2 là nghiệm duy nhất của phươngtrình
3 30
Trang 27Giải ra ta được: (a, b) = {(0 ; 2), (2 ; 0)} Từ đó thế ngược trở lại: x = ±2