Câu 2: Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để tìm đa thức thích hợp điền vào chỗ trống.. Câu 3: Hiểu cách rút gọn phân thức đại số đơn giản.[r]
Trang 1UBND TP BIÊN HÒA KIỂM TRA CHƯƠNG II (NH: 2016 – 2017)
*MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ Kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
1 Phân thức đại số
Phân thức bằng nhau C1 0.5
0.5
2 Tính chất cơ bản
của phân thức đại số
0.5
0.5
3 Rút gọn phân thức
Quy đồng phân thức C3, 4 1.0
B1a,b
2.0
4 3.0
4 Phép tính cộng,
trừ, nhân phân thức C6 0.5
C5 0.5
B2a, b,c 4.0
B3 1.0
6 6.0
1.0
2 1.0
2 1.0
5 6.0
1 1.0
12 10.0
* MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP:
1 Tổng số câu hỏi trắc nghiệm: 6
+ Số câu hỏi mức nhận biết: 2
+ Số câu hỏi mức thông hiểu: 2
+ Số câu hỏi mức vận dụng: 2
2 Tổng số câu hỏi tự luận: 7
3 Kiến thức vận dụng ở từng câu:
Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Nhận biết được 1 biểu thức là một phân thức đai số
Câu 2: Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để tìm đa thức thích hợp điền vào chỗ
trống
Câu 3: Hiểu cách rút gọn phân thức đại số đơn giản
Câu 4: Hiểu cách tìm mẫu thức chung
Câu 5: Vận dụng phép trừ hai phân thức đại số cùng mẫu
Câu 6: Nhận biết phân thức đối của 1 phân thức
Phần tự luận:
Bài 1: Vận dụng các bước rút gọn các phân thức đại số
Bài 2: Vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân các phân thức đại số
Bài 3: Vận dụng quy tắc cộng các phân thức khác mẫu để chứng minh đẳng thức
Trang 2Trường THCS Phước Tân 1 Thứ ngày tháng 12 năm 2016
Họ và tên: Môn: ĐẠI SỐ 8 – Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ BÀI
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng và điền vào bảng:
2
x - x 2
x
A x2 B 2x2 + x C x(2x – 1) D x
Câu 3: Rút gọn phân thức
5
2 4
24 16
xy
x y
ta được
A 12
8
xy
12 8
xy x
C 3 2
y
3 2
y x
Câu 4: Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức 53 2
12x y và 3 7
1
10x y z là:
A 60x3y7z B 120x3y7z C 2xy D 2xyz
là:
1
x x
1
x x
1
x x
Câu 6: Phân thức đối của phân thức
2
( 3) 1
x x
là:
A
2
(3 )
1
x
x
2
( 3) 1
x x
2
( 3) 1
x x
2
(x 3)
1 x
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Rút gọn các phân thức sau:
a)
3 2
2 x (1 x)
4 xy(x 1)
4 12
x
Bài 2: (4 điểm) Thực hiện phép tính:
25 2( 5)
4 2 14
Bài 3: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức
0 (x y)(9 x 3y xy)(y 3)(x y 3x 3 )y (3 x)(xy 3x y 9)
BÀI LÀM I/ TRẮC NGHIỆM:
Đáp án
II/ TỰ LUẬN:
Trang 3
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA CHƯƠNG II (NH: 2016 – 2017)
ĐẠI SỐ 8 I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,5 đ riêng câu 6 đúng mỗi ý được 0,25đ
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
1
(2đ)
1a
3 2 3
2 2
2 x (1 x)
4 xy(x 1)
2 x (1 )
4 xy(1 x)
2 (1 )
x
x
0,5đ
0,5đ
1b
2
4 12
4( 3) x( 3) 4 ( 3)
x
x x
x x
0,5đ 0,25đ 0,25đ
2
(4đ)
2a
2
2
25 2( 5)
25 2( 5)
( 5)( 5).2 2( 5).(x 5)
( 5)( 5).2
5 2( 5)( 5) 1
2( 5)
x
x
x
x
0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
2b
20 15
5(4 3)
5
x x x x x
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 52c
2
2
2
4 2 14
( 4)(2 x 14) ( 7)(3 48) 2( 4)(x 7) 3( 7)(x 16) 2( 4)(x 7) 3( 7)(x 4)(x 4) 2
3(x 4)
x
x x x x
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
3
(1đ)
(3 x)(3 x y)
(x y)(x y 3)
xy 3x y 9 (xy 3x) (y 9) (y 3) (y 3)(y 3)
(y 3)(x y 3)
x
( )(3 x)(3 x y) (y 3)(x y 3)(x y) (3 )(y 3)(x y 3)
( )(3 x)(3 x y)(y 3) (y 3)(x y 3)(x y).(3 x) (3 )(y 3)(x y 3).(x y)
3 3 ( )(3 x)(3 x y)(y 3)
0 ( )(3 x)(3
VT
x y
x y
x y)(y 3)
0 VP
Vậy đẳng thức được chứng minh
0,5đ
0,25đ
0,25đ