1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

chuyen de rut gon phan thuc

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 329,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu đề bài đã cho điều kiện thì chỉ việc rút gọn,nếu cha thì trớc tiên phải tìm điều kiện để cho biÓu thøc cã nghÜa : + Mét biÓu thøc nÕu cã c¨n thøc th× biÓu thøc trong c¨n ph¶i cã ng[r]

Trang 1

Phần A : Đại số

Chuyên đề 1 : Rút gọn phân thức

I,CĂN THứC A.Lý thuyết :

1, ẹũnh nghúa caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa moọt soỏ a 0 :

x=a ⇔{x x ≥02=a

2, ẹieàu kieọn ủeồ A coự nghúa :

Acoự nghúa ⇔ A ≥ 0

3, Quy taộc khai phửụng moọt tớch :

A B=A B (A ≥ 0 ;B ≥ 0)

4, Quy taộc nhaõn caực caờn baọc hai:

A B=A B (A ≥ 0 ;B ≥ 0)

5, Quy taộc khai phửụng moọt thửụng:

A B=

A

B (A ≥ 0 ;B>0)

6, Quy taộc chia hai caờn baọc hai:

A

B=√B A (A ≥ 0 ;B>0)

7, ẹửa moọt thửứa soỏ ra ngoaứi daỏu caờn:

A2 B=|A|.√B (B>0)

8, ẹửa moọt thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn:

VụựiA ≥ 0 ;B ≥ 0 ta coự

VụựiA<0 ; B ≥ 0 ta coự

9, Khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn:

A B=

A B

|B| (Vụựi A B ≥ 0 ;B ≠ 0)

10, Truùc caờn thửực ụỷ maóu:

a)Vụựi B>0 ta coự A

B=

A B

B

b)Vụựi A ≥ 0 ;B2≠ 0 ta coự C

A ± B=

C(√A ∓ B)

A − B2

AB=A2 B

AB=−A2 B

Trang 2

c)VớiA ≥ 0 ;B ≥ 0A ≠ B ta có C

A ±B=

C(√A ∓B)

A − B

B.Bµi TËp : 1,TÝnh gi¸ trÞ cđa c¸c biĨu thøc :

2 5  125  80  605 15  216  33 12 6  ;

 

3  27  75

4 3

3 5

;

2  2  3  2  2  3

14 8 3   24 12 3  4  9 4 2 

5  9 4 5  8 3 2 25 12 4  192

3  5  3  5  5 22 8 5

2 5 4

3  5 3  5

3 1   3 2   3 3 

1  3 1 1    3 1 

 2 1   3 2 1  3

1

√5+√2+

1

5 −√2

2  3

 5 1  2   5 1  2

175 2 2

12

75 5 2

Trang 3

2 6 4 3 5 2 8 3 6

4

1  3 1  3

3  27  75

40 2 57   40 2 57 

7 4 3   7 4 3 

6 2 5

2 20

10 2 10 8

(1

2√12

3

2√4,5+

2

5√50): 4

15 √18

(2√2−√5+√18) ¿

1

2+√3

1

3+√5+√3+√5

3 −√5

√3

√√3+1 −1

√3

√√3+1+1

2

√7 − 5

2

√7+5

ii,rút gọn phân thức A.Lý thuyết : * 7 hằng đẳng thức đáng nhớ : 1.Bình phơng của một tổng : ¿

2.Bình phơng của một hiệu : ¿

3.Hiệu hai bình phơng : a2− b2=(a −b)(a+b) 4.Lập phơng của một tổng : ¿

5.Lập phơng của một hiệu : ¿

6.Tổng hai lập phơng :

a3+b3=(a+b)(a2− ab+b2)

7.Hiệu hai lập phơng :

Trang 4

a3− b3

=(a −b)(a2 +ab+b 2

)

* Chú ý : Phơng pháp làm bài rút gọn phân thức :

- Nếu đề bài đã cho điều kiện thì chỉ việc rút gọn,nếu cha thì trớc tiên phải tìm điều kiện để cho biểu thức có nghĩa :

+ Một biểu thức nếu có căn thức thì biểu thức trong căn phải có nghĩa

Ví dụ : √Acoự nghúa ⇔ A ≥ 0

+ Mẫu của phân thức phải khác 0

- Sau đó áp dụng :

+ Qui đồng mẫu thức các phân thức (nếu cần)

+ Đa bớt thừa số ra ngoài dấu căn (nếu cần)

+ Trục căn thức ở mẫu (nếu có)

+ Thực hiện phép tính : Vận dụng các hằng đẳng thức,luỹ thừa,khai căn,nhân,chia…

+ Cộng trừ các hạng tử đồng dạng …

- Một số dạng phân tích th ờng gặp :

a) x − 1=(x −1)(x +1) b) x − 4=(x −2)(x+2)

c) x − 9=(x − 3)(x +3) d) 1 − x=(1−x )(1+x )

e) 4 − x=(2−√x )(2+x) f) 9 − x=(3 −√x)(3+x )

g) x ± 2x +1=¿ h) x − 5x +6=(x − 2)(x −3)

i) xx − 1=(x −1)(x+x +1) k) xx +1=(x +1)(x −x +1)

l) 1 − x√x=(1−x )(1+x+x ) m) 1+x√x=(1+x )(1−x+x )

………

- Chú ý : Nên dung máy tính phân tích mẫu thành nhân tử,để từ đó nhìn thấy đợc nhân tử chung.

B.Bài Tập :

Dạng 1 : Rút gọn biểu thức chứa căn đơn giản.

a, √3+2√2 −3 −2√2 b, √14+6√5 −14 − 6√5 c,

9 − 4√5−√9+4√5 d, √7+4√3−√7 −√48

e, √149 2− 762

457 2−3842

Dạng 2 : Rút gọn biểu thức hữu tỉ ( chú ý tìm điều kiện).

1, A= 2 x

x2− 3 x+

2 x

x2− 4 x+ 3+

x

x − 1

2, B= x

x+2+

2

x − 2 −

4 x

4 − x2

3, C= 1+x

3− x −

1− 2 x 3+x −

x (1 − x)

9 − x2

4, D= 3 x +2

x2− 2 x +1 −

6

x2− 1 −

3 x −2

x2+2 x+1

5, E= 5

x +1 −

10

x −(x2+1)

15

x3+1

Dạng 3 : Bài tập tổng hợp.

Bài toán 1 :

Trang 5

+ Rút gọn biểu thức.

+ Tìm giá trị của biểu thức khi x =

1 Cho A=(xx +2 x − 1+

x

x+x +1+

1

1 −x):√x −1

2 (Với x ≥ 0 , x ≠ 1)

a, Tìm ĐK

b, Rút gọn A

c, Tính giá trị của A khi x = 4

(Kết quả A= 2

x +x+1 )

2 Cho B=(2√√x+ x+1 x+1 )(1− x −x

x −1):(1−x) (Với x ≥ 0 , x ≠ 1)

a, Rút gọn B

b, Tính giá trị của B khi x = 4 - 2√3

( Kết quả A=x +1 )

3 Cho B=(√√x −1 x+1 −

x − 1

x +1 −

8√x

x −1):(√x − x − 3 x −1 −

1

x −1) với x ≥ 0 , x ≠ 1

a, Rút gọn B

b, Tính B khi x = 6 −2√5

( Kết quả B=4√x

x +4)

4 Cho A=(1−1√x+

1 1+√x):(1 −1√x −

1 1+√x)+ 1

2√x ( với x ≥ 0 , x ≠ 1)

a, Rút gọn A

b, Tính A khi x = √6+2√5

(Kết quả A= 3

2√x)

5 Cho A=x

x +3+

2√x

x − 3 −

3 x+9

x −9 ( với x ≥ 0 , x ≠ 9)

a, Rút gọn A

b, Tính giá trị của C khi x = √7+ 4√3

(Kết quả A= 3

x +3)

6 Cho biểu thức Q = (x − 2x −4x −

3

2−x):(√√x +2 x −

x

x − 2) (Với x >0 ; x ≠ 4) a) Rỳt gọn Q

b) Tớnh giỏ trị của Q khi x=3+2√2

(Kết quảA=1−x)

:

a) Rỳt gọn P

c) Tớnh giỏ trị của P khi x = 7 - 4 3

(Kết quảA=x − x)

8 Cho biểu thức

x 1

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P;

Trang 6

c) TÝnh gi¸ trÞ cña P víi x = 4 – 2 3.

(KÕt qu¶A=3 x +2x −1)

9 Cho biÓu thøc

3

x x A

a) Rót gän biÓu thøc

b)TÝnh A khi x=3 −2√2 (KÕt qu¶A=x −2x −1)

10 Cho biÓu thøc : P =

a > 0 ; a 4 4

a

a) Rót gän P

b) TÝnh gi¸ trÞ cña P víi a = 9

(KÕt qu¶A= 4

a − 2)

11 Cho biÓu thøc

x ≥ 0 ; x ≠ 1

) a) Rót gän biÓu thøc A

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A khi x = 7 4 3 

(KÕt qu¶A= 1

x (1−x))

12 Cho biÓu thøc A= x2x

x +x+1 −

2 x +√ x

x +

2(x −1)

x − 1 ( Víi x ≥ 0 ; x ≠ 1 )

a) Rót gän biÓu thøc A

b)TÝnh gi¸ trÞ cña A khi x=6 − 2√5

(KÕt qu¶ A=x −x +1)

13 Cho biÓu thøc A=(2√x+x

xx − 1 −

1

x −1):( √x+ 2

x +x+1) ( Víi x ≥ 0 ; x ≠ 1 ) a) Rót gän biÓu thøc A

b)TÝnh gi¸ trÞ cña A khi x=4+2√3

(KÕt qu¶A= 1

x +2)

14 Cho biÓu thøc A=(x3− 1

x −1 +x)(x3+1

x+1 − x): x¿ ¿ ( Víi x ≠ ±2; x ≠ ± 1 ) a) Rót gän biÓu thøc A

b)TÝnh gi¸ trÞ cña A khi x=√6+2√2

(KÕt qu¶ A= x2− 2

x )

15 Cho biÓu thøc A=(√x −1 x −x):(√√x+1 x −

1

1 −x+

2 − x

x −x) ( Víi x >0 ; x ≠ 1) a) Rót gän A

b) T×m gi¸ trÞ cña A khi x=7+4√3

(KÕt qu¶ A= x

x +1)

Trang 7

16 Cho biểu thức A=(√√x −1 x +1 −

x −1

x+1):(√x+11

x

1 −x+

2

x − 1) ( Với x >0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của M khi x=3 −2√2

( Kết quả A= 4√x

(√x +1)2 )

17 Cho biểu thức A=(√x+11

2

xx+x +x+1):(2 − 2 x −√ x

x +1 ) ( Với x ≥ 0 ;) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của M khi x=6+2√5

( Kết quả A=x − 1

2+√x )

18 Cho biểu thức A=(√√x+2 x −

3

2−x+

3√x − 2

x − 2 ):(√√x −2 x+3+

2√x

2√x − x) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 4) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của M khi x=9 − 4√5

( Kết quả A=x +2

x +1 )

19 Cho biểu thức P= 1

x −1 −x+

1

x − 1+x+

x3− x

x −1 ( Với x >1)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính P khi x=5

( Kết quả A=x −2x −1 )

Bài toán 2:

+ Rút gọn biểu thức

+ Tính x khi A = …

1 Cho A=15√x −11

x +2x −3+

3√x − 2

1 −x −

2√x +3

x +3 ( Với x ≥ 0 , x ≠ 1 )

a, Rút gọn A

b, Tìm x để A = 1

2 (Kết quả A=

2 −5x

x +3 )

2 Cho A= xx +1

x − 1 −

x −1

x+1 ( Với x ≥ 0 , x ≠ 1)

a, Rút gọn A

b, Tìm x khi A = 2

(Kết quả A=x

x − 1).

3 Cho A=(1 − 4

x+1+

1

x −1):x −2x

x −1 ( Với x ≥ 0 , x ≠ 1 , x ≠ 4)

a, Rút gọn A

b, Tìm x để A = 1

2 (Kết quả A=x − 2

x ).

4 Cho A=x

x +3+

2√x

x − 3 −

3 x+9

x −9 (Với x ≥ 0 , x ≠ 9)

a, Rút gọn A

Trang 8

b, Tìm x khi A = 1

3 (Kết quả A= 3

x +3).

5.Cho biểu thức P =

: 1

9 1

x

a) Tỡm điều kiện của x để P cú nghĩa

b) Rỳt gọn P

c) Tỡm cỏc giỏ trị của x để P =

6

5 (Kết quả A= 3 x − 13x

9√x − 3 ).

6 Cho biểu thức:

Q

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tìm giá trị của x để

1 3

Q 

(Kết quả A= 1

x +2).

7 Cho biểu thức A=(√1x −

1

x −1):(√√x −1 x +2 −

x+1

x −2) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 4) a) Rút gọn A

b)Tìm x để A = 0

(Kết quả A=x − 2

3√x ).

8 Cho biểu thức E=(x x −x − 1x −

xx+1 x+x )+(√x − 1

x) (√√x − 1 x +1+

x −1

x+ 1) ( Với x  0 ; x  1) a) Rút gọn E

b) Tìm x để E = 6

(Kết quả A= 2(x +x+ 1)

x ).

9 Cho biểu thức A=(x x −13− 1+x)(x3+ 1

x+1 − x): x¿ ¿ ( Với x ≠ ±2; x ≠ ± 1 ) a) Rút gọn biểu thức A

b)Tìm x để A=3

(Kết quả A= x

2− 2

x )

10 Cho biểu thức A=(x x −1x +1 −

x −1

x −1):(√x +x

x −1) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b)Tìm x để A = 3

Trang 9

(Kết quả A= 2 −x

x )

11 Cho biểu thức A=1−(1+2 x2

5

4 x2−1 −

1

1− 2 x): x −1

4 x2+4 x +1 ( Với x ≠ ±

1

2) a) Rút gọn biểu thức A

b)Tìm x để A = 1

2 (Kết quả A=− 5+14 x

1 −2 x )

12 Cho biểu thức A=(√x −1 x −x):(√√x+1 x −

1

1 −x+

2 − x

x −x) ( Với x >0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A = 1

2 (Kết quả A=x

x +1)

13 Cho biểu thức A=(x − 2x −4x −

3

2 −x):(√√x +2 x −

x

x − 2) ( Với x >0 ; x ≠ 4) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A = -3

(Kết quả A=1−x)

14 Cho biểu thức A=(x 2 x +1x − 1+

1

1−x):(1− x −2

x +x+1) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của x thì Ax=4

5 (Kết quả A=x

x +3)

15 Cho biểu thức A=1:(x +2 x√√x+1 x −2 −

x − 1

x −x+1+

1

x +1) ( Với x ≥ 0) a) Rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của x thì A=x

(Kết quả A= x −x+1

x )

16 Cho biểu thức A=(√√x+2 x −

3

2−x+

3√x − 2

x − 2 ):(√√x −2 x+3+

2√x

2√x − x) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 4) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x sao cho A(x −1)=3x

( Kết quả A=x +2

x +1 )

17 Cho biểu thức P=(2+4√√x x+

8

4 − x):(x − 2x − 1x −

2

x) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x sao cho P=1

Trang 10

( KÕt qu¶ A= 4 x

3 −x )

18 Cho biÓu thøc P= 1

x −1 −x+

1

x − 1+x+

x3− x

x −1 ( Víi x >1)

a) Rót gän biÓu thøc P

b) T×m x sao cho P=16

( KÕt qu¶ A=x −2x −1 )

Bµi to¸n 3 :

+ Rót gän biÓu thøc

+ TÝnh x khi A > … hoÆc A< …

1 Cho biÓu thøc A=a+2

a+3 −

5

a+a − 6+

1

2 −a ( Víi a ≥ 0 ;a ≠ 4)

a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m a sao cho A<1

( KÕt qu¶ A=a − 4

a −2 )

2 Cho biÓu thøc A=(1 −x

x+1):(√x +3

x − 2+

x

3 −x+

x+3

x − 5x +6) ( Víi x ≥ 0 ; x ≠ 4 ; x ≠ 9) a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m x sao cho A<0

( KÕt qu¶ A=x −3

2(√x +1) )

3 Cho biÓu thøc A=(1 −a

a+1):(√a − 11 +

2√a

aa+a − a− 1) ( Víi a ≥ 0 ;a ≠ 1) a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m a sao cho A<1

( KÕt qu¶ A= a+a+1

a− 1 )

4 Cho biÓu thøc A=(√2x+3x +

x

x −3 −

3 x +3

x − 9 ):(2√√x − 3 x − 2 −1) ( Víi x ≥ 0 ; x ≠ 9) a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m x sao cho A<1

2 ( KÕt qu¶ A= −3

x +3 )

5 Cho biÓu thøc A=(x − 3x

x − 9 −1):(x+ 9 − xx −6 −

x −3 2−x −

x −2

x+3) ( Víi x ≥ 0 ; x ≠ 4 ; x ≠ 9) a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m x sao cho A<1

Trang 11

( KÕt qu¶ A= 3

x − 2 )

6 Cho biÓu thøc A=(x − 5x

x − 25 −1):(25 − x x+2x − 15 −

x+ 3

x+5+

x −5

x −3) ( Víi x ≥ 0 ; x ≠ 9 ; x ≠ 25) a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m x sao cho A<1

( KÕt qu¶ A= 5

3+√x )

7 Cho biÓu thøc A=(√a −11

1

a):(√a+1

a− 2+

a+2

a −1) ( Víi a>0 ;a ≠1 ;a ≠ 4) a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m a sao cho A>1

6 ( KÕt qu¶ A=a − 2

3√a )

8 Cho biÓu thøc A= 2√a −9

a− 5a+6 −

a+3

a − 2 −

2√a+ 1

3 −a ( Víi a ≥ 0 ;a ≠ 4 ; a≠ 9)

a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m x sao cho A<1 ( KÕt qu¶ A=a+1

a − 3 )

9 Cho biÓu thøc A=(3√√x −1 x −1 −

1

3√x+1+

8√x

9 x −1):(1−3√x − 2

3√x +1) ( Víi x ≥ 0 ; x ≠1

9) a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m x sao cho A<1

( KÕt qu¶ A= x +x

3√x − 1 )

10 Cho biÓu thøc A=(1 −x

1+√x):(√√x − 2 x +3 −

x +2

3 −x+

x +2

x −5x +6) ( Víi x ≥ 0 ; x ≠ 4 ; x ≠ 9) a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m x sao cho A<0

( KÕt qu¶ A=x − 2

x +1 )

11 Cho biÓu thøc A=(√a −31

1

a+3):(1 − 3

a) ( Víi a>0 ;a ≠ 9) a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m a sao cho A>1

2 ( KÕt qu¶ A= 2

a+3 )

12 Cho biÓu thøc A=(x x −x − 1x −

xx+ 1 x+x ):2(x −2x +1)

x − 1 ( Víi x >0 ; x ≠ 1)

a) Rót gän biÓu thøc A

b) T×m x sao cho A<0

( KÕt qu¶ A=x +1

x − 1 )

Trang 12

13 Cho biểu thức A=¿ ( Với x ≥ −2 ; x ≠ −1)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x sao cho A<0

( Kết quả A=− 1

x+1 )

14 Cho biểu thức A=(√√x −1 x −

1

x −x):(√x +11 +

2

x −2) ( Với x >0 ; x ≠ 1; x ≠2) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x sao cho A<0

( Kết quả A= x −1

x )

15 Cho biểu thức P=x +1

2√x −2 −

x −1

2√x+2 −

2

x −1 ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x sao cho P<0

( Kết quả A=− 2

x −1 )

Bài toán 4 :

+ Rút gọn biểu thức

+ Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

1 Cho biểu thức P=x +1

2√x −2 −

x −1

2√x+2 −

2

x −1 ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A=− 2

x −1 )

2 Cho biểu thức A=(1 −x

1+√x):(√√x − 2 x +3 −

x +2

3 −x+

x +2

x −5x +6) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 4 ; x ≠ 9) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A=x − 2

x +1 )

3 Cho biểu thức A=(√x −1 x+1 −

x −2x −3

x −1 ):(x −1 x+3+

2

x +1) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A= 4

x +1 )

4 Cho biểu thức A=(√x+11

2√x −2

xx −x + x −1):(√x −11

2

x − 1) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A=x − 1

x +1 )

5 Cho biểu thức A=( √2 x+1 x3−1 −

1

x − 1):(1 − x +4

x+x +1) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

Trang 13

( Kết quả A=x

x +3 )

6 Cho biểu thức A=2√a −9

a− 5+6 −

a+3

a −2 −

2√a+1

3 −a ( Với a ≥ 0 ;a ≠ 4 ; a≠ 9)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A=a+1

a − 3 )

7 Cho biểu thức A=(x − 5x

x − 25 −1):(25 − x x+2x − 15 −

x+ 3

x+5+

x −5

x −3) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 9 ; x ≠ 25) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A= 5

3+√x )

8 Cho biểu thức A=(x − 3x

x − 9 −1):(x+ 9 − xx −6 −

x −3 2−x −

x −2

x+3) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 4 ; x ≠ 9) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A= 3

x − 2 )

9 Cho biểu thức A=(√2x+3x +

x

x −3 −

3 x +3

x − 9 ):(2√√x − 3 x − 2 −1) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 9) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A= −3

x +3 )

10 Cho biểu thức : P =

a > 0 ; a 4 4

a

a) Rút gọn P

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

(Kết quảA= 4

a − 2)

11 Cho biểu thức A=(x x −x − 1x −

xx+ 1 x+x ):2(x −2x +1)

x − 1 ( Với x >0 ; x ≠ 1)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A=x +1

x − 1 )

12 Cho biểu thức A=( √2 x+1 x3−1 −

1

x − 1):(√x −11

2

x −1) ( Với x >0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A=x

x − 3 )

13 Cho biểu thức A=a+ 2

a+ 3 −

5

a+a − 6+

1

2 −a ( Với a ≥ 0 ;a ≠ 4)

Trang 14

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm a ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A=a − 4

a −2 )

14 Cho biểu thức A=(√x+11

2

xx+x +x+1):(2 − 2 x −√ x

x +1 ) ( Với x ≥ 0 ;) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A=x − 1

2+√x )

15 Cho biểu thức A=(x+ 2 x −9x − 7+

x − 1

3 −x):(√x+31

1

x −1) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 9) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x ∈ Zđể A ∈ Z

( Kết quả A=x −1

x − 3 )

Bài toán 5 :

+ Rút gọn biểu thức

+ Tìm GTLN,GTNN của A

1 Cho biểu thức A= x

2

x

x +x+1 −

2 x +√ x

x +

2(x −1)

x − 1 ( Với x >0 ; x ≠ 1)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm GTNN của A

( Kết quả A=x −x +1 )

2 Cho A=x

x +3+

2√x

x − 3 −

3 x+9

x −9 (Với x ≥ 0 , x ≠ 9)

a, Rút gọn A

b, Tìm GTLN của A

(Kết quả A= 3

x +3).

3 Cho biểu thức A=(x x −x − 1x −

xx+1 x+x ):2(x −2x +1)

x − 1 ( Với x >0 ; x ≠ 1)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm GTLN của A

( Kết quả A=x +1

x − 1 )

4 Cho biểu thức A=(√x+11

2√x −2

xx −x +x −1):(√x −11

2

x − 1) ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm GTNN của A

( Kết quả A=x − 1

x +1 )

4 Cho biểu thức A=(x x −x − 1x −

xx+1 x+x ): x +2

x − 2 ( Với x ≥ 0 ; x ≠ 1 ; x ≠ 2)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm GTNN của A

Ngày đăng: 05/06/2021, 08:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w