độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằngA. Trong quá trình dao.[r]
Trang 1thầy giáo : đặng văn thân trường thpt b nghĩa hưng
t(s) 0,4 0,2
x(cm)
6
3
-3 -6
O
Câu 1: Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos (t
+ ):
A Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số
dương
B Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số
âm
C.Biên độA,tần số góc,pha ban đầu là các hằng số phụ
thuộc vào cách chọn gốc thời gian t = 0
D Biên độ A, tần số góc là các hằng số dương, pha ban
đầu là hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian t =
0
Câu 2: Chu kì dao động là:
A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban
đầu(Trở về vị trí ban đầu theo chiều cũ)
B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên
kia của quỹ đạo chuyển động
D Số dao động vật thực hiện được trong 1 giây
Cõu 3: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox xung
quanh vị trớ cõn bằng của nú Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ,
vận tốc, gia tốc theo thời gian t cho ở hỡnh vẽ Đồ thị x(t), v(t), và
a(t) theo thứ tự là cỏc đường
t
x, v, a
O
(1) (2)
(3)
A (3), (2),(1) B (3), (1),(2)
C (1), (2), (3) D (2), (3), (1)
Cõu 4: Phỏt biểu nào sau đõy là sai về vật dao động điều hoà?
A Tại biờn thỡ vật đổi chiều chuyển động
B Khi qua vị trớ cõn bằng thỡ vộc tơ gia tốc đổi chiều.
C Vộctơ gia tốc bao giờ cũng cựng hướng chuyển động của vật
D.Lực hồi phục tỏc dụng lờn vật đổi chiều khi vật qua vị trớ cõn
bằng
Cõu 5: Phỏt biểu nào sau đõy là sai về dao động điều hoà của một
vật?
A Tốc độ đạt giỏ trị cực đại khi vật qua vị trớ cõn bằng
B Chuyển động của vật đi từ vị trớ cõn bằng ra biờn là chuyển động
chậm dần đều
C Thế năng dao động điều hoà cực đại khi vật ở biờn
D Gia tốc và li độ luụn ngược pha nhau
Cõu 6: Một chất điểm cú khối lượng m dao động điều hoà xung
quanh vị cõn bằng với biờn độ A Gọi vmax, amax, Wđmax lần lượt là
độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của
chất điểm Tại thời điểm t chất điểm cú li độ x và vận tốc là v Cụng
thức nào sau đõy là khụng dựng để tớnh chu kỡ dao động điều hoà
của chất điểm?
A
ax
2
m
A T
A 2 a
C
dmax
2 2W
Cõu7: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, với O
trựng với vị trớ cõn bằng của chất điểm Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho ở hỡnh vẽ Phương trỡnh vận tốc của chất điểm là
3
v πc π cm s
6
C 60 os(10 t+ ) /
3
D 60 os(10 t- ) /
6
Cõu 8: Một chất điểm dao động điều hoà với biện độ A, tốc độ của
vật khi qua vị trớ cõn bằng là vmax Khi vật cú li độ x=A/2 thỡ tốc độ của nú tớnh theo vmax là
A 1,73vmax B 0,87vmax
C 0,71vmax D 0,58vmax
Cõu 9: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trỡnh li độ:
x=2cosπt(cm) (t tớnh bằng giõy).Vật qua vị trớ cõn bằng lần thứ nhất lỳc
A 0,50s B 1s C 2s D 0,25s
Cõu 10: Một chất điểm dao động điều hũa cú phương trỡnh
x=4cos(t+ 4
)(cm; s) thỡ
A chu kỡ dao động là 4s
B Chiều dài quỹ đạo là 4cm
C lỳc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều õm
D tốc độ khi qua vị trớ cõn bằng là 4 cm/s
Cõu 11: Tỡm phỏt biểu sai về dao động điều hoà của một vật?
A Lực hồi phục luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng
B Khi vật qua vị trớ cõn bằng lực hồi phục triệt tiờu
C Thế năng của hệ dao động điều hoà biến thiờn cựng tần số với
dao động
D Khi vật qua vị trớ cõn bằng, cơ năng bằng động năng
Cõu 12: Trong một dao động điều hoà
A tần số gúc phụ thuộc đặc điểm của hệ
B biờn độ phụ thuộc gốc thời gian
C năng lượng dao đụng tỉ lệ với biờn độ
D pha ban đầu chỉ phụ thuộc gốc thời gian
Cõu 13: Một vật dao động điều hoà trờn một đoạn thẳng dài 4cm
Khi ở cỏch vị trớ cõn bằng 1cm,vật cú tốc độ 31,4cm/s Chu kỡ dao động của vật là
A 1,25s B 0,77s
C 0,63s D 0,35s
Trang 2thầy giáo : đặng văn thân trường thpt b nghĩa hưng
Cõu 14: Tỡm phỏt biểu sai khi núi về dao động điều hũa?
A Lực gõy dao động điều hũa luụn luụn hướng về vị trớ cõn bằng
và tỉ lệ với li độ
B Khi qua vị trớ cõn bằng, tốc độ cú giỏ trị lớn nhất nờn lực gõy dao
động điều hũa là lớn nhất
C Thế năng của vật dao động điều hũa là lớn nhất khi vật ở vị trớ
biờn
D Khi qua vị trớ cõn bằng, cơ năng bằng động năng
Cõu 15: Một chất điểm dao động điều hũa cú phương trỡnh
x=4cos(πt+4 )(cm; s) Tại thời điểm t = 1 s, tớnh chất chuyển động
của vật là
A nhanh dần theo chiều dương
B chậm dần theo chiều dương
C nhanh dần theo chiều õm
D chậm dần theo chiều õm
Cõu 16: Đối với vật dao động điều hũa, lực hồi phục cú xu hướng
kộo vật
A theo chiều chuyển động.B theo chiều dương
C theo chiều õm D về vị trớ cõn bằng
Cõu 17: Một chất điểm dao động điều hũa trờn đoạn dài 20 cm
Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ biờn là
0,25 s Biờn độ và chu kỡ của dao động lần lượt là
A 10 cm và 1s B 10 cm và 0,5s
C 20 cm và 0,5s D 5 cm và 1s
Cõu 18: Một vật dao động điều hũa với biờn độ A Tại vị trớ cú li
độ nào thỡ động năng bằng thế năng điều hũa?
A x = A B x = 2A
C x = 4A D x = A2
Cõu 19: Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 4cos t
(x tớnh bằng cm và t tớnh bằng giõy) Thời điểm vật qua vị trớ cú li
độ x = 2 cm lần thứ nhất là
A t = 1
3 s B t = 0,5s
C t = 0,25s D t = 0,125s
Cõu 20: Trong dao động điều hũa, vỡ cơ năng được bảo toàn nờn
A động năng khụng đổi
B thế năng khụng đổi
C động năng tăng bao nhiờu thỡ thế năng giảm bấy nhiờu và ngược
lại
D động năng và thế năng hoặc cựng tăng hoặc cựng giảm
Cõu 21: Một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh x = 5cosπt (x
tớnh bằng cm; t tớnh bằng giõy) Kể từ thời điểm t = 0, vật qua vị trớ
cú li độ x =-2,5cm lần thứ nhất tại thời điểm
A t = 1/3s B t = 0,75s
C t = 2/3s D t = 0,5s
Cõu 22: Trờn trục Ox một chất điểm dao động điều hũa cú phương
trỡnh: x=5cos(2πt + π/2) (x: cm; t: s) Tại thời điểm t = 1/6 s, chất
điểm cú chuyển động
A nhanh dần theo chiều dương
B chậm dần theo chiều dương
C nhanh dần ngược chiều dương
D chậm dần ngược chiều dương
Cõu 23: Một chất điểm dao động điều hũa trờn đoạn thẳng AB,
thời gian mỗi lần đi hết đoạn thẳng từ đầu nọ đến đầu kia là 2s Gọi
O là trung điểm của AB, M là trung điểm của OA, N là trung điểm
của OB Thời gian ngắn nhất để chất điểm đi từ M đến N là
A 1s B 0,8s
C 2/3s D 1,5s
Cõu 24: Mối liờn hệ giữa li độ x, tốc độ v và tần số gúc ω của một
dao động điều hũa khi thế năng và động năng của hệ bằng nhau là
x
v
Cõu 25: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về dao động điều hoà
của một vật?
A.Gia tốc cú giỏ trị cực đại khi vật ở biờn
B.Khi vật đi từ vị trớ cõn bằng ra biờn thỡ vận tốc và gia tốc trỏi dấu C.Động năng dao động điều hoà cực đại khi vật qua vị trị cõn bằng D.Vận tốc chậm pha hơn li độ là π/2
Cõu 26: Dao động điều hoà của một vật cú
A gia tốc cực đại khi vật qua vị trớ cõn bằng
B.vận tốc và gia tốc cựng dấu khi vật đi từ vị trớ cõn bằng ra biờn
C động năng cực đại khi vật ở biờn
D.gia tốc và li độ luụn trỏi dấu
Câu 27: Pha của dao động điều hoà dùng để xác định:
A Biên độ dao động B Tần số dao động
C Trạng thái dao động(Li độ và vận tốc)
D Chu kì dao động
Câu 28: Vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là
đúng?
A Khi vật qua vị trí cân bằng, vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
B Khi vật ở biên, vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
C Khi vật qua vị trí cân bằng, vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại
D Khi vật qua vị trí cân bằng, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
Cõu 29: Chọn gốc thời gian là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều
õm trục toạ độ, thỡ biểu thức li độ dao động điều hũa cú dạng
A Acos(ωt
-2
) B Acos(ωt + 2 )
C Acos(ωt +π) D Acosωt
Cõu 30 Một chất điểm dao động điều hũa trờn đoạn đường PQ, O
là vị trớ cõn bằng, thời gian vật đi từ P đến Q là 3s Gọi I trung điểm
của OQ Thời gian ngắn nhất để vật đi từ O đến I là
A 1s B 0,75s
C 0,5s D 1,5s
Cõu 31 Một chất điểm dao động điều hoà với phương trỡnh
x=4cos(2πt+π/2)cm Thời gian từ lỳc bắt đầu dao động đến lỳc đi
qua vị trớ x=2cm theo chiều dương của trục toạ độ lần thứ 1 là A 0,917s B 0,583s.C 0,833s D.0,672s
Cõu 32: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trớ
cõn bằng O với biờn độ A và chu kỡ T Trong khoảng thời gian T/4,
quóng đường lớn nhất mà vật cú thể đi được là
A A B A 2 C 3A/2 D A 3
Cõu 33: Một vật dao động điều hũa phải mất 0,25s để đi từ điểm cú
tốc độ bằng khụng tới điểm tiếp theo cũng như vậy Khoảng cỏch
giữa hai điểm là 36cm Biờn độ và tần số của dao động này làA
36cm và 2Hz B 18cm và 2Hz
C 72cm và 2Hz D 36cm và 4Hz
Cõu 34: Chất điểm dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với
phương trỡnh x=Acos(ωt+π) Thời gian chất điểm đi từ vị trớ thấp nhất đến vị tri cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian t=0,75s kể từ
lỳc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trớ cú li độ A x = 0
D x = +2A
Cõu 35: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trỡnh:
x=3sin(5πt-3)(cm) Trong giõy đầu tiờn chất điểm đi qua vị trớ cú li
độ x=+1cm được
A 4 lần B 5 lần C 6 lần D 7 lần
Trang 3thầy giáo : đặng văn thân trường thpt b nghĩa hưng
Cõu 36: Chất điểm dao động điều hoà cú phương trỡnh li độ:
x = Acos(ωt + φ) Giữa li độ x, tốc độ v, gia tốc a liờn hệ nhau theo
hệ thức
A
2
A
2
A
C
2
2
A
2 2
Cõu 37: Một chất điểm dao động điều hũa với phương trỡnh
x=Acos(ωt+2)cm Sau khoảng thời gian t =T/2 ( T là chu kỡ dao
động) kể từ lỳc bắt đầu dao động thỡ chất điểm
A qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
B qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm
C ở vị trớ cú li độ x = +A
D ở vị trớ cú li độ x = -A
Câu 38: Vật dao động điều hoà với biên độ A = 5 cm, tần số
4 Hz Vận tốc vật khi có li độ x = 3 cm là:
A 2 cm/s B 16 cm/s
C 32 cm/s D 64 cm/s
Câu 39: Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu
kì T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi chất điểm qua vị trí cân
bằng thì vận tốc của nó bằng:
A 1 m/s B 2 m/s C 0,5 m/s D 3 m/s
Câu 40: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 5
sin(t +
2
) (cm) Thời điểm vật qua vị trí cân bằng lần thứ
hai là: A 0,5s B 1s C 1,5s D 2s
Câu 41: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 1s Khi vật
có li độ x = 5 2 cm thì có vận tốc v = -10 2 cm/s
Biên độ dao động là:
A 1 cm B 10 cm C 1 m D 20 cm
Câu 42: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x =
5sin2t (cm) Vận tốc và gia tốc của vật ở thời điểm t =
12 5
(s) là:
A 27,2 cm/s; - 1 m/s2
B - 27,2 cm/s; - 1 m/s2
C - 27,2 cm/s; 1 m/s2 D 27,2 cm/s; 1 m/s2
Câu 43: Vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T Thời
gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1=
2
A
đến vị trí có
li độ x2= 3
2
A
là:
A T/3 B T/4 C T/12 D T/6
Câu 44: Một vật dao động điều hoà theo phương trình
2
3
thời gian t=2,25s kể từ lúc bắt đầu dao động là:
A 37,46 cm B 30,54 cm
C 38,93 cm D 34 cm
Cõu 45 Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 4cos(20t
- 2
3
) ( cm, s) Tốc độ trung bỡnh của vật sau khoảng thời gian t =
60
19
s kể từ khi bắt đầu dao động là:
A 52.27cm/s B 50,71cm/s
C 50.28cm/s D 54.31cm/s
Cõu 46 : Một vật dao động điều hũa với chu kỳ T = 0,5s Khi pha
dao động bằng /4 thỡ gia tốc của vật là a = -8m/s2 Lấy 2
= 10 Biờn độ dao động của vật bằng bao nhiờu?
A 10 2cm B 5 2cm C.2 2cm D 10cm
Cõu 47(ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hũa theo
phương trỡnh x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tớnh bằng giõy Động năng của vật đú biến thiờn với chu kỡ bằng
A 1,00 s B 1,50 s C 0,50 s D 0,25 s
Cõu 48(ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hũa theo
phương trỡnh x 3sin 5 t
6
(x tớnh bằng cm và t tớnh bằng
giõy) Trong một giõy đầu tiờn từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x=+1cm
A 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần
Cõu 49(CĐ 2009): Khi núi về năng lượng của một vật dao động
điều hũa, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Cứ mỗi chu kỡ dao động của vật, cú bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trớ biờn
D Thế năng và động năng của vật biến thiờn cựng tần số với tần
số của li độ
Cõu 50(CĐ 2009): Khi núi về một vật dao động điều hũa cú biờn
độ A và chu kỡ T, với mốc thời gian (t = 0) là lỳc vật ở vị trớ biờn,
phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Sau thời gian T
8 , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A B Sau
thời gian T
2, vật đi được quảng đường bằng 2 A
C Sau thời gian T
4, vật đi được quảng đường bằng A D Sau
thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A
Cõu 51(CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hũa cú phương
trỡnh vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trớ cõn bằng Mốc thời gian được chọn vào lỳc chất điểm cú li độ và vận tốc là:A
x = 2 cm, v = 0.B x = 0, v = 4 cm/s
C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4 cm/s
Cõu 52(CĐ 2009): Một cật dao động điều hũa dọc theo trục tọa độ
nằm ngang Ox với chu kỡ T, vị trớ cõn bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tớnh từ lỳc vật cú li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiờn
mà động năng và thế năng của vật bằng nhau làA T
4 B
T
8 C T
12 D
T
6
Cõu 53(ĐH - 2009): Một vật dao động điều hũa cú độ lớn vận tốc
cực đại là 31,4 cm/s Lấy 3,14 Tốc độ trung bỡnh của vật trong một chu kỡ dao động là
A 20 cm/s B 10 cm/s C 0 D 15 cm/s
Cõu 54(CĐ - 2010): Một vật dao động điều hũa với biờn độ 6 cm
Mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Khi vật cú động năng bằng 3
4 lần
cơ năng thỡ vật cỏch vị trớ cõn bằng một đoạn
A 6 cm.B 4,5 cm.C 4 cm D 3 cm
Trang 4thầy giáo : đặng văn thân trường thpt b nghĩa hưng
Cõu 55(CĐ - 2010): Một con lắc lũ xo dao động đều hũa với tần
số 2f1 Động năng của con lắc biến thiờn tuần hoàn theo thời gian
với tần số f2 bằng A 2f1 B f1
2 C f1 D 4f1
Cõu 56(CĐ - 2010): Một vật dao động đều hũa dọc theo trục Ox
Mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật
bằng 50% vận tốc cực đại thỡ tỉ số giữa động năng và cơ năng của
vật là A 3
4 B
1
4 C
4
3 D
1 2
Cõu 57(ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hũa với chu kỡ
T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trớ biờn cú li độ x
= A đến vị trớ x =
2
A
, chất điểm cú tốc độ trung bỡnh làA 6
.
A T
B 9
.
2
A
T C
3 2
A
T D
4
A T
Cõu 58(ĐH – 2010): Lực kộo về tỏc dụng lờn một chất điểm dao
động điều hũa cú độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luụn hướng về vị trớ cõn bằng
B tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ
D và hướng khụng đổi
Cõu 59(ĐH - 2011) Khi núi về một vật dao động điều hũa phỏt
biểu nào sau đõy là sai:
A.Cơ năng của vật biến thiờn tuần hoàn theo thời gian
B Vận tốc của vật biến thiờn điều hũa theo thời gian
C Lực kộo về tỏc dụng lờn vật biến thiờn điều hũa theo thời gian
D Động năng của vật biến thiờn tuần hoàn theo thời gian
Cõu 60 Một vật dao động điều hoà có phương trình
60
1
đầu tiên vật
đi từ vị trí x = 0 đến vị trí
2
3
A
x theo chiều dương và tại điểm
cách vị trí cân bằng 2cm vật có vận tốc v 40 3 cm / s Biên
độ và tần số góc của dao động này là:
A 10 rad / s , A 7 , 2 cm ;
B 20 rad / s , A 5 cm ;
C 20 rad / s, A 4cm,
D 10 rad / s , A 4 cm ;
Cõu 61 (ĐH - 2011)Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox,
vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc của vật
ở vị trí biên âm là 2m/s2
Lấy 2 10 Biên độ và tần số dao động của vật là:
A A = 20cm, f = 0,5Hz; B A = 1cm f = 10Hz;
C A = 2cm, f = 5Hz; D A = 10cm, f = 1Hz;
Cõu 62(ĐH - 2011)Một chất điểm dao động điều hũa theo phương
4 cos
3
( x tớnh bằng cm, t tớnh bằng s) Kể từ khi t =
0 chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x= -2cm lần thứ 2011 tại thời điểm
A 6030 s B 3015 s C 3016 s D 6031 s
Cõu 63(ĐH - 2011)Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục Ox
với biờn độ 10 cm, chu kỡ 2s, mốc thế năng ở vị trớ cõn bằng Tốc độ
trung bỡnh trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị
trớ cú động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trớ cú động năng bằng
1
3 lần thế năng là
A 14,64 cm/ s B 26,12cm/s C 21,96 cm/s D 7,32 cm/s
Cõu 64(ĐH - 2011)Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục Ox ,
khi chất điểm đi qua vị trớ cõn bằng thỡ tốc độ của nú là 20 cm/s, khi chất điểm cú tốc độ 10cm/s thớ gia tốc của nú cú độ lớn là
40 3cm/s2
Biờn độ dao động của chất điểm là A 5 cm B 8
cm C 4 cm D 10 cm
Cõu 65(ĐH - 2012): Một chất điểm dao động điều hũa với chu kỡ
T Gọi vTB là tốc độ trung bỡnh của chất điểm trong một chu kỡ, v là
tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kỡ, khoảng thời gian
mà
4 TB
v v
A
6
T
B 2 3
T
C
3
T
Cõu 66(ĐH - 2012): Hai dao động cựng phương lần lượt cú
6
2
t
(cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này cú phương trỡnh x A cos( t )(cm) Thay đổi A1 cho đến khi biờn độ A đạt giỏ trị cực tiểu thỡ
6 rad
B rad
3 rad
D 0 rad
Cõu 67(ĐH - 2012): Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục
Ox Vectơ gia tốc của chất điểm cú
A độ lớn cực đại ở vị trớ biờn, chiều luụn hướng ra biờn
B độ lớn cực tiểu khi qua vị trớ cõn bằng luụn cựng chiều với vectơ vận tốc
C độ lớn khụng đổi, chiều luụn hướng về vị trớ cõn bằng
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luụn hướng về vị trớ cõn bằng
Cõu 68(ĐH - 2012): Hai chất điểm M và N cú cựng khối lượng,
dao động điều hũa cựng tần số dọc theo hai đường thẳng song song
kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Vị trớ cõn bằng của M và của N đều ở trờn một đường thẳng qua gúc tọa độ và vuụng gúc với
Ox Biờn độ của M là 6 cm, của N là 8 cm Trong quỏ trỡnh dao động, khoảng cỏch lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm Mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Ở thời điểm mà M cú động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là
A 4
3 B
3
4 C
9
16 D
16
9
Cõu 69(ĐH - 2012): Một vật nhỏ cú khối lượng 500 g dao động
điều hũa dưới tỏc dụng của một lực kộo về cú biểu thức F = - 0,8cos 4t (N) Dao động của vật cú biờn độ là
A 6 cm B 12 cm C 8 cm D 10 cm