Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây.. A.?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC I
ĐỀ THI THỬ THPTQT LẦN I NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Diện tích toàn phần của khối bát diện đều cạnh 3a bằng :
Câu 5 Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 hoặc 2
B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và có giá trị nhỏ nhất bằng 4
C Đồ thị của hàm số có đúng 2 điểm cực trị
D.Hàm số đạt cực đại tại x 0
Câu 6 Cho khối lăng trụ ABC.A' B' C' có diện tích đáy ABC bằng S và chiều cao bằng h Thể
tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
Trang 2Câu 8 Cho hai số thực a và b với 1 a b Chọn khẳng định đúng.
C loga b2 1 logb a D. logb a 1 loga b
Câu 9 Đạo hàm của hàm số ycos 3x là
Câu 10 Mặt cầu có bán kính a có diện tích bằng:
2
P x x (với x 0)
1 16
5 16
5 8
Câu 14 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy góc 45 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A
3
23
a
3
26
Trang 3A
!
!
k n
n A k
n A
n A
là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động Vận tốc
của chất điểm đó đạt giá trị bé nhất khi t bằng bao nhiêu?
Câu 24 Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm H2;1; 2
, điểm H là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ
O xuống mặt phẳng P , số đo góc giữa mặt phẳng P
và mặt phẳng Q x y: 11 0 là
A 900 B 30 0 C 600 D. 45 0
Câu 25 Cho n là số nguyên dương khác 0 , hãy tính tích phân
1 2 0
12
I n
2
10
x y
x tại giao điểm của đồ thị với trục tung?
A y x 2 B. yx2 C yx D yx
lim n 3n 1 n
bằng
Trang 4A 3 B C 0 D.
32
Câu 30 Bất phương trình m1x2 2mx m 3 vô nghiệm Điều kiện cần và đủ của tham số 0 m là:
2lim
4
x
x x x
Câu 36 Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm I đường kính AA' , M là trung điểm BC Khi
quay tam giác ABM cùng với nửa đường tròn đường kính AA' xung quanh đường thẳng AM
(như hình vẽ minh họa), ta được khối nón và khối cầu có thể tích lần lượt là
1
V và V Tỷ số 2
1 2
V V
1
a ax y
Trang 5Câu 38 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh
BC , N là điểm trên cạnh CD sao cho CN 2ND Giả sử
là
Câu 41 Tìm số thực m lớn nhất để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x
A
13
20172
Câu 42 Đồ thị hàm số yf x đối xứng với đồ thị của hàm số y a a x 0,a1 qua điểm I1;1 Giá
trị của biểu thức f 2 log a 20181
SM
12
SN
13
SM SN
SB SD . D.
13
MB
SB .
Câu 45 Cho dãy số ( )u xác định bởi n 1
13
u
13
Câu 46 Cho hàm số yf x có đạo hàm( ) f x'( ) ( x1) (3 x2(4m 5)x m 2 7m6), x Có bao
nhiêu số nguyên m để hàm số ( )g x f x có 5 điểm cực trị?( )
Câu 47 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D. có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a AD a , 3 Hình chiếu
vuông góc của A trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa hai mặtphẳng ADD A
a
Trang 6
Câu 48 Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số Lấy ngẫu nhiên hai số từ tập X Xác suất để nhận
được ít nhất một số chia hết cho 4 gần nhất với số nào dưới đây?
S
494
S
495
S
514
S
Câu 50 Để đủ tiền mua nhà, anh An vay ngân hàng 500 triệu theo phương thức trả góp với lãi suất 0,85%
một tháng Nếu sau mỗi tháng, kể từ thời điểm vay, anh An trả nợ cho ngân hàng số tiền cố định là
10 triệu đồng bao gồm cả tiền lãi vay và tiền gốc Biết phương thức trả lãi và gốc không thay đổitrong suốt quá trình anh An trả nợ Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh trả hết nợ ngân hàng? (thángcuối có thể trả dưới 10 triệu đồng)
HẾT
Trang 7Khối bát diện đều có tám mặt là tám tam giác đều cạnh 3a.
Diện tích toàn phần khối bát diện đều là
Từ bảng biến thiên Hàm số đạt cực đại tại x 0 0
Câu 3 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A y ex B ylnx C ylnx D y ex
Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số qua điểm 1;0
Trang 8A 2ln a 4 lnb B 4 ln a lnb
Lời giải Chọn A
ln a b lna lnb 2 ln a 4lnb
Câu 5 Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 hoặc 2
B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và có giá trị nhỏ nhất bằng 4
C Đồ thị của hàm số có đúng 2 điểm cực trị
D Hàm số đạt cực đại tại x 0
Lời giải Chọn D
Từ bảng biến thiên trên ta thấy:
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 4 suy ra đáp án A sai.
Hàm số không có giá trị lớn nhất suy ra đáp án B sai.
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị suy ra đáp án C sai.
Hàm số đạt cực đại tại x suy ra D đúng.0
Câu 6 Cho khối lăng trụ ABC.A' B' C' có diện tích đáy ABC bằng S và chiều cao bằng h Thể
tích của khối lăng trụ đã cho bằng:
Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ suy ra thể tích của khối lăng trụ
Dựa vào đồ thị hình vẽ:
Đồ thị hàm số yx2 không đi qua điểm 3 1;0, nên loại phương án A
Trang 9Hàm trùng phương y x42x2 có 3 a b , nên hàm số có 3 điểm cực trị Suy ra loại phương 0
án B
Đồ thị hàm số y x 42x2 3 không đi qua điểm có tọa độ 0;3
, nên loại phương án D
Hàm trùng phươngyx4 2x23 có a b , nên hàm số có một điểm cực trị Đồ thị hàm đi0
qua các điểm điểm có tọa độ 0;3
, 1;0
, 1;0
, nên phương án C đúng.
Câu 8 Cho hai số thực a và b với 1 a b Chọn khẳng định đúng.
C loga b2 1 logb a D logb a 1 loga b
Lời giải Chọn D
Ta có: 1a b log 1 loga a aloga b 1 log a b(1)
Ta có: 1a b log 1 logb b alogb b logb a (2).1
Từ (1) và (2) suy ra logb a 1 loga b , nên ta chon đáp án D.
Câu 9 Đạo hàm của hàm số ycos 3x là
Lời giải Chọn B
Ta có diện tích của mặt cầu là S4r2, với r a
Suy ra S4a2
Vậy mặt cầu có bán kính a có diện tích là S4a2
Câu 11 Rút gọn biểu thức
1 8
2
P x x (với x 0)
1 16
5 16
5 8
x
Lời giải Chọn D
5 8
P x
Câu 12 Cho P ; 1 và Qa a; 1 Tất cả các giá trị của a để P Q là
Lời giải Chọn A
Trang 10Ta có y 3x2 3 Xét y 0 3x2 3 0
11
x x
Câu 14 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy góc 45 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A
3 23
a
3 26
Diện tích đáy của khối chóp là S ABCD a2
Vì AB là hình chiếu của SB trên mặt phẳng ABCD
nên SB ABCD, SB AB, SBA Suy
Trang 11Câu 15 Cho khối chóp tứ giác đều có thể tích bằng 16cm và cạnh đáy bằng 3 4cm, chiều cao của khối chóp
đó bằng
Lời giải Chọn C
Đáy là hình vuông cạnh bằng 4cm có diện tích bằng: S 42 16cm2
Diện tích toàn phần của hình nón là:S tp r r l 3a2 a a l l 2a
n A k
n A
n A
n k
Lời giải Chọn D
Trang 12Theo công thức tính số chỉnh hợp chập k của n bằng
!
!
k n
n A
n k
Câu 19 Cho một hình chóp có số đỉnh là 2018, số cạnh của hình chóp đó là
Lời giải Chọn D
Ta có một hình chóp S A A A có 1 1 2 n n đỉnh, 2n cạnh.
Do đó hình chóp S A A A có số đỉnh là 2018 thì 1 2018 1 2 n n n2017 nên số cạnh của hìnhchóp là 2n 2.2017 4034
Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2; 1 , B2; 1;3 , C3;5;1
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 3 tiệm cận
Câu 22 Một chất điểm chuyển động thẳng với quãng đường biến thiên theo thời gian bởi quy luật
s t t t m
, trong đó t s là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động Vận tốc
của chất điểm đó đạt giá trị bé nhất khi t bằng bao nhiêu?
Trang 13Câu 24 Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm H2;1; 2 , điểm H là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ
O xuống mặt phẳng P , số đo góc giữa mặt phẳng P và mặt phẳng Q x y: 11 0 là
A 900 B 30 0 C 600 D 45 0
Lời giải Chọn D
Vì điểm H là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O xuống mặt phẳng P
Trang 14Câu 25 Cho n là số nguyên dương khác 0 , hãy tính tích phân
1 2 0
12
I n
Lời giải Chọn A
1 2 0
I x x x
Đặt
I
Lời giải Chọn A
2
10
2
m
Lời giải Chọn D
2m1 cos 2 x2 sin cosm x x m 1 2m1 cos 2 x m sin 2x m 1
+ Phương trình 2m1 cos 2 x2 sin cosm x x m 1
x y
x tại giao điểm của đồ thị với trục tung?
A y x 2 B yx2 C yx D yx
Lời giải Chọn B
+ Đồ thị hàm số
21
x y
x cắt trục tung tại điểm A0;2
Trang 15
+ 2
1'
x y
Lời giải Chọn D
Trang 16Câu 32 Cho tích phân
2lim
4
x
x x x
Ta có
2 2
Ta có 5 cách chọn chữ số hàng trăm nghìn và 5! cách chọn các chữ số còn lại
Do đó có thể lập được 5.5! 600 số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau
Câu 36 Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm I đường kính AA' , M là trung điểm BC Khi
quay tam giác ABM cùng với nửa đường tròn đường kính AA' xung quanh đường thẳng AM
Trang 17(như hình vẽ minh họa), ta được khối nón và khối cầu có thể tích lần lượt là
1
V và V Tỷ số 2
1 2
V V
Gọi a là độ dài các cạnh của tam giác ABC
3,
932
1
a ax y
Xét phương trình tương giao
Câu 38 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh
BC , N là điểm trên cạnh CD sao cho CN 2ND Giả sử
Trang 18Gọi a là độ dài cạnh của hình ABCD 0
Trên tia đối của tia DC lấy điểm P sao cho
12
NP ND DP a
Vậy AMN APN (c.c.c) suy ra MAN 45
Suy ra với H lầ hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng thì tam giác AHM vuông cân tại H
Tính được
5
; 22
H
3 52
x
không phải là nghiệm của phương trình
Với
13
Trang 19Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng
Ta thấy f 1 f 1 0 x là nghiệm của phương trình.1
Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 15 5x x 5x127x23 bằng 0
Câu 40 Số giá trị nguyên m thuộc đoạn 10;10
là
Lời giải Chọn B
Tập xác định
Ta có y x2 2mx 2m1 ,
10
x y
Để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;5thì ta có 2m 1 5 m 2
Do m nguyên thuộc đoạn 10;10
nên m 2;3;4; ;10
Có 9 giá trị nguyên m thỏa mãn.
Câu 41 Tìm số thực m lớn nhất để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x
A
13
20172
Lời giải Chọn C
Đặt tsinx cosx, ta có: t2 1 sin 2x sin 2x t2 1,
Trang 20Số thực m lớn nhất thỏa yêu cầu bài toán là
20172
m
Câu 42 Đồ thị hàm số yf x đối xứng với đồ thị của hàm số y a a x 0,a1 qua điểm I1;1 Giá
trị của biểu thức f 2 log a 20181
Lời giải Chọn A
Ta có 3a1,b nên 1 log3a b0,log 3b a Theo bất đẳng thức Cauchy ta được:0
log a blogb a 9a 81 log a blog 18b a 9a log a b2log 3b a2 2
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
4
2 3
381
9log a 2log 3b
a a
SM
12
SN
13
SM SN
SB SD . D
13
MB
SB .
Lời giải Chọn D
Trang 21Gọi E là giao điểm của AI với SO , kẻ đường thẳng qua E song song với BD và cắt SB SD, lần lượt tại M N, Khi đó mp P mp AMIN
Dễ thấy E là trọng tâm tam giác SAC nên
13
OE
SO .
Từ MN BD ta được: //
13
MB OE
SB SO .
Câu 45 Cho dãy số ( )u xác định bởi n 1
13
u
13
1 1
u v
n Từ (1) suy ra 1
13
.Khi đó dãy số ( )v là một cấp số nhân với số hạng đầu n 1 1
13
v u
, công bội
13
1
11
Câu 46 Cho hàm số yf x có đạo hàm( ) f x'( ) ( x1) (3 x2(4m 5)x m 2 7m6), x Có bao
nhiêu số nguyên m để hàm số ( )g x f x có 5 điểm cực trị?( )
Lời giải Chọn B
Trang 22+ Nếu phương trình (2) có nghiệm x1 thì m1 hoặc m2.
Với m1, Phương trình (1) có hai nghiệm x1, x0 nhưng đạo hàm chỉ đổi dấu qua x0 nên hàm số ( )f x có một điểm cực trị Suy ra hàm số ( ) g x f x( )
cũng có một điểm cực trị (loại).Với m2 cũng tương tự , hàm số g x( )f x( )
không có 5 điểm điểm cực trị (loại)
+ Nếu phương trình (2) vô nghiệm, phương trình (1) có một nghiệm x1 Trường hợp này ta cũng thấy không thỏa mãn đề bài
+ Nếu phương trình (2) có nghiệm kép , 12m212m 1 0 Ta thấy m (loại)
+Nếu phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt x x , giả sử 1, 2 x1x Để hàm số ( )2 g x f x có( )
5 điểm cực trị , phương trình (2) cần có nghiệm thỏa mãn x1 0 x , 2 x2 1.
2
2 2
Câu 47 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D. có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a AD a , 3 Hình chiếu
vuông góc của A trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa hai mặtphẳng ADD A
a
Lời giải Chọn A
A'
D
C B
Trang 23Câu 48 Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số Lấy ngẫu nhiên hai số từ tập X Xác suất để nhận
được ít nhất một số chia hết cho 4 gần nhất với số nào dưới đây?
Lời giải Chọn B
Có tất cả 9.104 số có 5 chữ số Vì vậy số phần tử của tập X là 90000
Do đó số phần tử của phép thử chọn 2số ngẫu nhiên từ X là n 900002.
Gọi A là biến cố chọn từ X được 2 số mà có ít nhất một số chia hết cho 4
Khi đó A là biến cố chọn từ X được 2 số mà không có số nào chia hết cho 4
Với lưu ý rằng: số chia hết cho 4 là số mà 2 chữ số tận cùng chia hết cho 4
Số chia hết cho 4 mà bé hơn 100 có dạng 4 ,k k và thoả mãn 0 4 k99
Do đó từ 0 đến 99 có tất cả 25 số chia hết cho 4
Xét số có 5 chữ số abcde và chia hết cho 4.
Chọn trước de có 25 cách chọn.
Còn lại chọn số abc có 9.102 900
Như vậy có: 900.25 22500 số có 5 chữ số và chia hết cho 4
Suy ra có 90000 22500 67500 số có 5 chữ số và không chia hết cho 4
Bây giờ ta tính số phần tử của biến cố A: n A 675002
1690000
S
494
S
495
S
514
S
Lời giải Chọn B
Dựng OH ABC; HABC vì OABC là tứ diện vuông nên ta có:
Trang 24Vậy khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC
Câu 50 Để đủ tiền mua nhà, anh An vay ngân hàng 500 triệu theo phương thức trả góp với lãi suất 0,85%
một tháng Nếu sau mỗi tháng, kể từ thời điểm vay, anh An trả nợ cho ngân hàng số tiền cố định là
10 triệu đồng bao gồm cả tiền lãi vay và tiền gốc Biết phương thức trả lãi và gốc không thay đổitrong suốt quá trình anh An trả nợ Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh trả hết nợ ngân hàng? (thángcuối có thể trả dưới 10 triệu đồng)
Lời giải Chọn C
Đặt N 500; A10; r0,85%
Sau một tháng anh An còn nợ: N 1 r A
.Sau hai tháng anh An còn nợ: