1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021

119 156 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 5,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trên là phần 1 : Đại cương dao động trong chuỗi tài liệu Chương :DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2021 . Nội dung gồm hàng trăm câu trắc nghiệm xoay quay những dạng bài tập cơ bản dưới dạng trắc nghiệm của chương dao động điều hòa , được phân theo các dạng bài cho học sinh có thể luyện tập và dễ dàng nằm bắt cốt lõi của từng dạng bài. Ngoài ra để download các phần khác của của chuỗi bài tập này , vui lòng lên trên tài khoản bên mình để download và luyện tập nhé

Trang 1

DAO ĐỘNG CƠ HỌC [PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG]

TÀI LIỆU KHÓA LIVE C - 2K3

THẦY VŨ TUẤN ANH

MCLASS | LỚP HỌC LIVESTREAM

Trang 2

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH BIÊN ĐỘ, CHU KỲ, TẦN SỐ, PHA BAN ĐẦU CỦA DAO ĐỘNG

x

Trong dao động điều hòa, phương trình của li độ x là một dạng đặc biệt: hàm cos, sin theo thời gian Sau này thì em sẽ thấy tất cả các đại lượng điều hòa đều là hàm sin hoặc cos theo thời gian

 Li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian hoặc là nghiệm của phương trình

vi phân: x''2x0 có dạng như sau:

cos( )

x A   t

Trong đó:

+ x là li độ của vật, đó là vị trí từ vật đến vị trí cân bằng – gốc tọa độ

+ A : Biên độ (li độ cực đại)

+ : tốc độ góc(rad/s)

+  t : Pha dao động (rad)

+  : Pha ban đầu (rad)

, A là những hằng số dương;  phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian, gốc tọa độ

 Chu kỳ là thời gian để vật thực hiện được một dao động hoặc thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ : T  2 ( )s

 Vật dao động điều hòa sẽ chuyển động trên đoạn thẳng có chiều dài L2A

 Chú ý: A, , , f T là những đại lượng luôn dương, nếu biểu thức xuất hiện dấu “-” chúng ta sẽ dùng các hàm lượng giác để biến đổi cho phù hợp

A biên độ dao động B chu kì của dao động

C tần số góc của dao động D pha ban đầu của dao động

Trang 3

Chọn đáp án B

Bài 4: Trong dao động điều hòa, phương trình li độ là hàm

A bậc nhất theo thời gian B sin – cos theo thời gian

C bậc ba theo thời gian D bậc hai theo thời gian

Chọn đáp án D

Trang 4

Bài 6: Vật dao động điều hòa có phương trình 5 cos(2 )( )

3

Tần số và chu kỳ dao động của vật là

xtcm Pha dao động của vật

tại thời điểm t2s là

Trang 5

Đổi phương trình về dạng chuẩn:

3sin(5 3) 3cos(5 3 2) 3cos(5 6) ( )

xtcm Thời gian vật thực hiện

được 5 dao động toàn phần là

Trang 6

5sin( 5 6) 5cos( 5 6 2) 5cos( 5 3) 5cos(5 3)

Trang 7

Câu 6: Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm có dạng x2 cos(A   Độ dài t )

quỹ đạo của dao động là

TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

 Trong dao động điều hòa của vật thực hiện dao động cơ học, có bốn đại lượng biến đổi điều hòa là: li độ x, vận tốc v, gia tốc a, lực kéo về (lực phục hồi) x

Vật đổi chiều chuyển động (v đổi dấu) tại Biên

Đơn vị chuẩn của vận tốc v là m/s nhưng cần lưu ý nó sẽ phụ thuộc vào x Nếu phương trình của x đơn vị là m thì sẽ là m/s, nếu là cm thì là cm/s

av 'x ''  A cos( t    ) A cos( t    )

Trang 8

Trong dao động điều hòa, gia tốc sớm pha

2

so với vận tốc, ngược pha so với li độ và có

giá trị cực đại amax   2A

Vecto gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

Gia tốc có đơn vị chuẩn là m/s2 nhưng trong tính toán có thể linh hoạt dựa trên đơn vị của

x

 Lực kéo về 2

kv

F    m x ma Lực kéo về là tổng hợp tất cả các lực tác dụng vào vật

Lực kéo về cùng chiều với gia tốc a và ngược chiều với li độ x, điều này cũng có nghĩa lực kéo về cùng pha với gia tốc và ngược pha với li độ

Đơn vị của lực kéo về giống như đơn vị của mọi loại lực khác đó là N

Trang 9

A li độ cực đại B li độ cực tiểu

C tốc độ cực đại D vận tốc bằng 0

Hướng dẫn giải

Trang 10

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa a 0 khi vật ở vị trí cân bằng, khi đó tốc độ của vật đạt giá trị cực đại bằng A.

Chọn đáp án C

Bài 2: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

Bài 4: Trong dao động điều hòa của một vật, khi ở vị trí biên thì

A vận tốc cực đại, gia tốc có độ lớn cực đại

B vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

C vận tốc bằng không, gia tốc bằng không

D vận tốc bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại

Trang 11

Bài 6: Vật dao động điều hòa với phương trình x 4 cos(4 t )cm

Trang 12

Bài 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x 6 cos(2 t )cm

Bài 14: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x = 2cos(πt) cm Vật qua vị trí

cân bằng lần thứ nhất vào thời điểm

Trang 13

Bài 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A10 cm Tại thời điểm t1 vật có li độ x1 5cm

, sau thời gian T/ 4 vật có li độ?

A 5 cm B 5 cm C 5 3 cm D 5 3 cm

Hướng dẫn giải:

Trang 14

Bài 20: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(6πt + π/2) (cm) Trong

mỗi giây chất điểm thực hiện được

A 3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30π cm/s

B 6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 120 cm

C 3 dao động toàn phần và có tốc độ cực đại là 30 cm/s

D 6 dao động toàn phần và đi được quãng đường 60 cm

Hướng dẫn giải:

Tần số: f = ω/2π = 3Hz  trong mỗi giây chất điểm thực hiện được 3 dao động toàn phần

Tốc độ cực đại: vmax = ωA = 6π.5 = 30π cm/s

Chọn đáp án A

Trang 15

Bài 21: Đồ thị liên hệ giữa li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa được

biểu diễn như hình vẽ Lấy 2

Bài 22: Đồ thị liên hệ giữa gia tốc và vận tốc của vật dao động điều hòa được

biểu diễn như hình vẽ Lấy 2

Bài 23: Đồ thị liên hệ giữa lực kéo về - li độ và lực kéo về - gia tốc của vật dao động điều hòa

được biểu diễn như hình vẽ Hãy xác định tần số của dao động

A 5 Hz B 2 Hz C 4 Hz D 0, 5 Hz

Hướng dẫn giải:

Trang 16

Bài 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5cm có pha dao

động được mô tả theo thời gian như đồ thị Hãy xác định li độ của

vật tại thời điểm t như hình vẽ

A 5 cm B 5 cm

C 0 cm D 2, 5 cm

Hướng dẫn giải:

Từ đồ thị, ta xác định được phương trình của pha dao động theo

thời gian t (rad)

8 3v

Trang 17

Bài 1: Một vật dao động theo phương trình 0, 04 cos 10

Bài 3: Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ Gia tốc của vật có

phương trình: a 4002x Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là

Bài 6: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4 cm thì vận tốc v1 40 3cm s; khi vật

có li độ x2 4 2cm thì vận tốc v2 40 2cm s Chu kỳ dao động của vật là?

A 0,1 s B 0,8 s C 0,2 s D 0,4 s

Bài 7: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc v1 40 3cm s; khi vật

có li độ x2 4 3cm thì vận tốc v2 40cm s Độ lớn tốc độ góc?

A 5 rad/s B 20 rad/s C 10 rad/s D 4 rad/s

Bài 8: Một vật dao động điều hoà, tại thời điểm t1 thì vật có li độ x1 = 2,5 cm, tốc độ

A  rad 3 B  rad 4 C  rad 6 D  rad 4

Bài 11: Một chất điểm dao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40

Trang 18

cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200 cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là

A 0,1 m B 8 cm C 5 cm D 0,8 m

Bài 12: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4 cm thì tốc độ là 30 (cm/s), còn khi vật có

li độ 3 cm thì vận tốc là 40 (cm/s) Biên độ và tần số của dao động là

A cùng pha B cùng biên độ C cùng pha ban đầu D cùng tần số

Bài 16: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 5 cos 4

Bài 19: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T = 3,14 s và biên độ là 1 m Tại thời điểm vật đi

qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật lúc đó là bao nhiêu?

Trang 19

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều (-) của trục Ox

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4 s

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Bài 27: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy  3,14 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

  

Bài 29: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì

tốc độ của nó là 20 cm/s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là

  Vật đi qua li độ x = –2 cm theo

chiều dương vào những thời điểm nào:

Trang 20

Câu 31: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T = 2 s Gốc O trùng với vị trí

cân bằng Tại thời điểm t1 vật có li độ x1, tại thời điểm t2 = t1 + 0,5 s vận tốc của vật là v2 = b cm/s Tại thời điểm t3 = t2 + 1s vận tốc của vật là v3  b 8 cm/s Li độ x1 có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 4,2 cm B 3,5 cm C 5,5 cm D 4,8 cm

Câu 32: Một vật dao động điều hòa Hình bên là

đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc v và li

độ x của vật Gọi k1 và k2 lần lượt là hệ số góc của

tiếp tuyến với đồ thị tại M và N Tỷ số bằng

  ( t tính bằng s) Mốc thời gian đã được chọn lúc vật có li độ

A 2 3cm và đang chuyển động theo chiều dương

B 2 3cm và đang chuyển động theo chiều âm

C 2 cm và đang chuyển động theo chiều âm

D 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương

1 2

k k

1

5

271

6

25

Trang 21

Câu 36: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên cùng một trục tọa độ Ox Tại thời

điểm bất kì, vận tốc của các chất điểm lần lượt là v , v1 2 với 2 2

Phương trình dao động điều hòa x A cos( t    )

1 Xác định thông qua các dữ kiện của bài toán: cần chú ý xác định đúng gốc tọa độ, chiều

dương và gốc thời gian

Việc xác định phương trình của các đại lượng điều hòa còn lại: v, a, Fkv hoàn toàn tương tự

Để thuận lợi cho việc làm bài tập, em cần nhớ những pha đặc biệt được biểu diễn trên đường tròn pha Đây là đường tròn biểu diễn pha dao động – pha của li độ

Trang 22

Bước đầu sử dụng đường tròn pha:

+ Xác định được li độ - pha – chiều

+ Đổi từ góc quay qua thời gian: t T

Trang 23

VÍ DỤ MINH HỌA Bài 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa, chiều dài quỹ đạo là 8cm Trong thời gian 10s vật thực hiện được 5 dao động Viết phương trình dao động của vật biết thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Trang 24

Vậy phương trình dao động của vật là x 4 cos( t )(cm)

2

Chọn đáp án B

Bài 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 16cm Biết thời gian vật đi hết chiều dài

quỹ đạo là 0, 25s Chọn gốc thời gian lúc vật ở biên dương Phương trình dao động của vật là

Gốc thời gian được chọn lúc vật ở biên dương nên pha ban đầu   0

Vậy phương trình dao động của vật là x 8cos(4 t)cm 

Từ hai phương trình trên ta được A 10cm;  4 rad s

Thời điểm t 0 thì x A cos 0 cos =0 =

Trang 25

Vận tốc khi đi qua vị trí cân bằng vmax     A 5 A 20 cm s  A 4cm

Thời điểm ban đầu t 0 thì li độ x A cos 0 cos =0 =

Bài 6: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng

là 0, 5s Vật dao động có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 8cm Tại thời điểm t1, 5s vật qua vị trí có

li độ x2 3cmtheo chiều dương Phương trình dao động của vật là?

Trang 26

Quỹ đạo của vật là đoạn thẳng dài 2A 8cm  A 4cm

Tại thời điểm t 1,5s vật có li độ:

Vậy phương trình dao động của vật là 4 cos(2 t 5 )cm

6

 

Chọn đáp án D

Bài 7: Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương

trình nào dưới đây là phương trình dao động của vật?

Từ đồ thị ta thấy tại thời điểm ban đầu t (gốc tọa độ) vật có li độ x 00  và đồ thị đi lên tức

là vật chuyển động theo chiều dương

Nên pha ban đầu của vật là rad

Trang 27

Bài 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x

= 5cm, chuyển động với vận tốc v50 3cm/s Sau thời gian  vật đi qua vị trí có li độ t

x5 2cm với vận tốc v50 2cm/s Phương trình dao động của vật là

       Do vận tốc tại thời điểm ban đầu lớn hơn 0 nên

pha mang dấu âm

3

   

Trang 28

Vậy phương trình dao động là x 10 cos(10t )

Bài 11: Một vật dao động điều hòa có phương trình

li độ x được mô tả như hình vẽ Hãy xác định

phương trình dao động của vật

Trang 29

Pha ban đầu rad

Bài 12: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng

của vật Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1s Lấy 2

10

 

Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc 2

a 0,1m s và vận tốc v  3 cm s.Phương trình dao động của vật là

Bài 13: Một vật dao động điều hòa có phương trình

vận tốc được mô tả như hình vẽ Hãy xác định

phương trình dao động của vật

Trang 30

Tại thời điểm ban đầu vận tốc có giá trị bằng một nửa cực đại và đồ thị đi xuống (tương ứng với

chiều âm) nên v rad

Bài 14: Một vật dao động điều hòa có phương trình gia

tốc được mô tả như hình vẽ Lấy 2

10

  Hãy xác định phương trình dao động của vật

Ta dựa vào đường tròn pha để xác định chu kỳ của vật:

Từ đường tròn pha ta thấy góc quay tương ứng với thời gian là

Trang 31

mô tả như hình vẽ Lấy 2

Bài 16: Mội vật dao động điều hòa trên quĩ đạo dài 10 cm có

pha dao động được mô tả như đồ thị Hãy xác định phương

Trang 32

Chọn đáp án D

LUYỆN TẬP

Câu 1: Vật dao động trên quỹ đạo dài 10 cm, chu kỳ T = 1

4s Viết phương trình dao động của vật biết tại t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương?

Câu 2: Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f = 10 Hz Xác định

phương trình dao động của vật biết rằng tại t = 0 vật đi qua vị trí x = - 2cm theo chiều âm

Câu 3: Trong một chu kỳ vật đi được 20 cm, T = 2s Viết phương trình dao động của vật biết tại

t = 0 vật đang ở vị trí biên dương

A x5cos t cm B x10cos t cm

C x10cos t cm D x5cos t cm

Câu 4: Một vật thực hiện dao động điều hòa, trong một phút vật thực hiện 30 dao động Tần số

góc của vật là?

A rad/s B 2 rad/s C 3 rad/s D 4 rad/s

Câu 5: Một vật dao động điều hòa khi vật đi qua vị trí x = 3 cm vật đạt vận tốc 40 cm/s, biết rằng

tần số góc của dao động là 10 rad/s Viết phương trình dao động của vật? Biết gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng

Câu 7: Vật dao động điều hòa biết trong một phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một

chu kỳ vật đi đươc 16 cm Viết phương trình dao động của vật biết t = 0 vật đi qua li độ x 2cm

theo chiều dương

Trang 33

Câu 8: Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo AB = 10 cm, thời gian để vật đi từ A đến B là 1s

Viết phương trình đao động của vật biết t = 0 vật đang tại vị trí biên dương?

Câu 9: Vật dao động điều hòa khi vật qua vị trí cân bằng có vận tốc là 40 cm/s Gia tốc cực đại

của vật là 1,6 m/s2 Viết phương trình dao động của vật, lấy gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Câu 10: Vật dao động điều hòa với tần tần số 2,5 Hz, vận tốc khi vật qua vị trí cân bằng là

20cm s Viết phương trình dao động lấy gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Câu 11: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc

cực đại của vật là a = 2 m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ

độ, phương trình dao động của vật là?

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian

là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là?

Câu 13: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng

là 0,5 s; quãng đường vật đi được trong 2 s là 32 cm Tại thời điểm t = 1,5 s vật qua li độ

Trang 34

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực

hiện được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3cm s Lấy  3,14 Phương trình dao động của chất điểm là

Câu 15: Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian

là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

Câu 16: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian

là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

Câu 17: Li độ x của một dao động biến thiên theo thời gian với tần số là 60 Hz Biên độ là 5 cm

Biết vào thời điểm ban đầu x = 2,5 cm và đang giảm Phương trình dao động là

Câu 18: Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm và tần số f = 2 Hz Phương

trình dao động của vật khi chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại dương là?

A x10sin 4 t cm B x10cos 4 t cm

C x10cos 2 t cm D x10sin 2 t cm

Câu 19: Một con lắc dao động với với A = 5 cm, chu kỳ T = 0,5 s Phương trình dao động của

vật tại thời điểm t = 0, khi đó vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương có dạng

Trang 35

Câu 20: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng

là 0,5 s; quãng đường vật đi được trong 2 s là 32 cm Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ

Câu 21: Mội vật dao động điều hòa trên quĩ đạo dài 10 cm có pha dao động được mô tả như đồ

thị Hãy xác định phương trình dao động của vật

Câu 23: Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc - thời gian

như hình vẽ Hãy xác định phương trình dao động của vật

Trang 36

Câu 24: Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc - thời

gian như hình vẽ Hãy xác định phương trình dao động của

Câu 25: Một vật có khối lượng m2 kgdao động điều hòa

có đồ thị lực hồi phục - thời gian như hình vẽ Hãy xác định

phương trình dao động của vật

Câu 26: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị

như hình vẽ Tìm tốc độ dao động cực đại của vật

A 80 cm/s B 0,08 m/s

C 0,04 m/s D 40 cm/s

Câu 27: Hình vẽ là đồ thị biểu diễn độ dời của

dao động x theo thời gian t của một dao động

điều hòa Phương trình dao động của vật là

Trang 37

Câu 28: Một điểm sáng cách thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm một khoảng 30 cm Cho điểm sáng dao động điều hòa theo phương vuông góc với trục chính của thấu kính, chiều dương hướng lên với biên độ 20 cm, chu kỳ T2s, gốc thời gian là lúc điểm sáng ở điểm cao nhất của quĩ đạo Phương trình dao động của ảnh qua thấu kính là

A x10 cos( t  ) cm B x 10 cos( t) cm 

C x20 cos( t  ) cm D. x20 cos( t) cm

DẠNG 4: XÁC ĐỊNH THỜI GIAN VẬT ĐI TỪ TRẠNG THÁI (1) ĐẾN

TRẠNG THÁI (2)

1 Hướng dẫn sử dụng đường tròn pha

Đường tròn pha dùng để xác định pha dao động, từ đó có thể xác định trạng thái dao động

Hình chiếu của vật chuyển động tròn đều (P) trên đường tròn pha lên trục Ox là vật dao động

điều hòa (M)

Chiều (+) của đường tròn pha được qui ước là ngược chiều kim đồng hồ Vì vậy khi ta quay vecto trạng thái theo chiều (+) sẽ xác định được trạng thái sau, ngược lại ta sẽ xác định được trạng thái lúc trước

Trang 39

Bài 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Hãy xác định thời gian ngắn nhất

Trang 40

Vật ở vị trí cân bằng theo chiều dương ứng với góc

 theo chiều âm tới

vị trí cân bằng theo chiều dương ứng với góc quay 210 là 0 7T

A 1 s

1s

1s

1s

6

Hướng dẫn giải:

Chu kỳ dao động T0,5 s

Pha ban đầu của vật là  2

Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ 2,5 cm đến vị trí có li

Ngày đăng: 26/09/2021, 19:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 32: Một vật daođộng điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc v và li  độ x của vật - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
u 32: Một vật daođộng điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc v và li độ x của vật (Trang 20)
Bài 7: Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới đây là phương trình dao động của vật?   - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
i 7: Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới đây là phương trình dao động của vật? (Trang 26)
mô tả như hình vẽ. Lấ y2 - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
m ô tả như hình vẽ. Lấ y2 (Trang 31)
Câu 22: Một vật daođộng điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Hãy xác định phương trình dao động của vật - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
u 22: Một vật daođộng điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Hãy xác định phương trình dao động của vật (Trang 35)
C. x sin  t cm. D. 5cos 4. 2 - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
x  sin  t cm. D. 5cos 4. 2 (Trang 35)
  như hình vẽ, tương ứng với thời gian là: tT1 s - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
nh ư hình vẽ, tương ứng với thời gian là: tT1 s (Trang 40)
B. 10 N. D. 0,2 N. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
10 N. D. 0,2 N (Trang 48)
như hình vẽ. Hình chiếu của điểm M trên trục Oy có tung độ biến đổi theo thời gian với phương trình  - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
nh ư hình vẽ. Hình chiếu của điểm M trên trục Oy có tung độ biến đổi theo thời gian với phương trình (Trang 48)
Ban đầu ( t 0), vật ở vị trí cân bằng theo chiều dương như hình vẽ. Sau  thời  gian T - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
an đầu ( t 0), vật ở vị trí cân bằng theo chiều dương như hình vẽ. Sau thời gian T (Trang 49)
Vị trí vật có li độ x 2cm theo chiều dương được biểu diễn như hình vẽ. Thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí x2 cmtheo chiều dương là  - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
tr í vật có li độ x 2cm theo chiều dương được biểu diễn như hình vẽ. Thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí x2 cmtheo chiều dương là (Trang 53)
 như hình vẽ. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
nh ư hình vẽ (Trang 55)
 như hình vẽ. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
nh ư hình vẽ (Trang 60)
2  như hình vẽ. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
2  như hình vẽ (Trang 61)
2  như hình vẽ. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
2  như hình vẽ (Trang 62)
Với 2 lần cuối, vecto trạng thái di chuyển như hình vẽ (từ - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
i 2 lần cuối, vecto trạng thái di chuyển như hình vẽ (từ (Trang 63)
độ x3 cm  theo chiều âm như hình vẽ. Sau 2,125 s4, 25T4TT - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
x3 cm  theo chiều âm như hình vẽ. Sau 2,125 s4, 25T4TT (Trang 66)
độ x3 cm  theo chiều âm như hình vẽ. Thời điểm t 12,125 s4, 25T4TT 4 - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
x3 cm  theo chiều âm như hình vẽ. Thời điểm t 12,125 s4, 25T4TT 4 (Trang 67)
 với li độ x 4cm như hình vẽ. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
v ới li độ x 4cm như hình vẽ (Trang 68)
 theo chiều dương như hình vẽ. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
theo chiều dương như hình vẽ (Trang 70)
như hình vẽ - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
nh ư hình vẽ (Trang 78)
  mà chưa đổi chiều chuyển động như hình vẽ. Khi đó góc quay được là 0 - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
m à chưa đổi chiều chuyển động như hình vẽ. Khi đó góc quay được là 0 (Trang 78)
  như hình vẽ. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
nh ư hình vẽ (Trang 86)
  như hình vẽ. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
nh ư hình vẽ (Trang 86)
  như hình vẽ. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
nh ư hình vẽ (Trang 87)
  như hình vẽ - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
nh ư hình vẽ (Trang 87)
  như hình vẽ. - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
nh ư hình vẽ (Trang 88)
VÍ DỤ MINH HỌA - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
VÍ DỤ MINH HỌA (Trang 90)
Khi ba vật thẳng hàng, từ hình vẽ biểu diễn ta dễ thấy: - TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA _THẤY VŨ TUẤN ANH _ LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ 2021
hi ba vật thẳng hàng, từ hình vẽ biểu diễn ta dễ thấy: (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w