1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an 10

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 406,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt).. 7..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRÀ BỒNG

Trang 2

PTTQ của : a x + b y +c = 0

x = x 0 + u 1 t

y = y 0 + u 2 t (tR)

có phương trình tham số:

a (x – x 0 ) + b (y – y 0 ) = 0

MỘT SỐ KIẾN THỨC CŨ

Đường thẳng đi qua M(x 0 ; y 0 ) , nhận u = (u 1 ; u 2 ) làm VTCP,

Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ) Khi đó: AB = (x B - x A ) 2 + (y B - y A ) 2

u = (a;b)  | u | = a 2 + b 2

Đường thẳng đi qua M(x 0 ; y 0 ) , nhận n = (a; b) làm VTPT,

có phương trình:

ax + by + c = 0 a’x + b’y + c’ = 0

Toạ độ giao điểm của : ax + by + c = 0 và ’: a’x + b’y + c’ = 0

là nghiệm của hpt:

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ

đi qua điểm A(-1;2) và vuông góc với đường

thẳng Δ’: x + 2y - 1 = 0

2 Tìm toạ độ giao điểm H của đường thẳng (Δ) và (Δ’)

A

’

H

n

Trang 4

x O

H

d

n

Bước 1 Lập phương trình đường thẳng d qua M 0 và vuông góc với

Bước 2 Giải hệ phương trình gồm phương trình của d và , tìm tọa độ giao điểm H của d và

Bước 3 Tính độ dài M 0 H.

d(M 0 ,) = M 0 H

Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M 0 (x 0 ; y 0 ) và đt : ax + by + c = 0

Kí hiệu d(M 0 ,) là khoảng cách từ M 0 đến Hãy tính d(M 0 ,)

M 0

Trang 5

Đ1 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

7 Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ 1 điểm đến một đường thẳng:

Cho đ ờng thẳng : ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).

Khoảng cách từ M0 đến đ ợc tính bởi công thức:

(SGK)

d( M 0 , Δ ) = |a x 0 + b y 0 + c|

a 2 + b 2

Vớ dụ 1: Tớnh khoảng cỏch từ M đến đường thẳng trong cỏc trường hợp sau:

a/ M(-3; 2); : 2x - 3y - 5 = 0 b/ M(3; -1); :

c/ M(-1;5); : x = 0

x = 1 - 3t

y = - 2 + 4t

Trang 6

Đ1 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

7 Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ 1 điểm đến một đường thẳng:

Cho đ ờng thẳng : ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).

Khoảng cách từ M0 đến đ ợc tính bởi công thức:

(SGK)

Vớ dụ 2: Cho tam giỏc ABC Cú A(1;-2), BC: 2x - y + 1 = 0

Tớnh độ dài đường cao AH của tam giỏc ABC A

AH = d(A,BC)

d( M 0 , Δ ) = |a x 0 + b y 0 + c|

a 2 + b 2

Trang 7

Đ1 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

7 Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ 1 điểm đến một đường thẳng:

Cho đ ờng thẳng : ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).

Khoảng cách từ M0 đến đ ợc tính bởi công thức:

(SGK)

Ví dụ 3: Tính khoảng cách giữa 2 đ ờng thẳng:

M

’

x = 1 - 3t

y = - 2 + 4t

: và ’: 4x + 3y 5 = 0.

M’

d( M 0 , Δ ) = |a x 0 + b y 0 + c|

a 2 + b 2

Trang 8

Đ1 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

7 Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ 1 điểm đến một đường thẳng:

Cho đ ờng thẳng : ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).

Khoảng cách từ M0 đến đ ợc tính bởi công thức:

(SGK)

Ví dụ 4: Tính bán kính R của đ ờng tròn tâm I(2; -2) và tiếp xúc với đ ờng thẳng : 4x 3x 5 = 0.

d( M 0 , Δ ) = |a x 0 + b y 0 + c|

a 2 + b 2

Trang 9

Đ1 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)

7 Cụng thức tớnh khoảng cỏch từ 1 điểm đến một đường thẳng:

Cho đ ờng thẳng : ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).

Khoảng cách từ M0 đến đ ợc tính bởi công thức:

(SGK)

Vớ dụ 5: Viết phương trỡnh đường thẳng biết: song song với ’: 3x+4y-1=0 và khoảng cỏch từ điểm A(1,1) đến một

khoảng bằng 1

d( M 0 , Δ ) = |a x 0 + b y 0 + c|

a 2 + b 2

Ngày đăng: 27/05/2021, 03:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w