1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đại số 6 - Luyện tập 2

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 37,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, giao nhiệm vụ?. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS GHI BẢNG.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/9/2019

Ngày giảng:01/10/2019

Tiết 17

LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hệ thống lại cho học sinh các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia, nâng lên luỹ thừa

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo

3 Thái độ

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

4 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

5 Phát triển năng lực: Tính toán, tư duy, GQVĐ, tự học, giao tiếp, hợp tác,

làm chủ bản thân, sử dụng CNTT

II Chuẩn bị:

GV: Sách bài tập, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.

HS: Chuẩn bị các bài tập, câu hỏi theo yêu cầu của tiết trước.

III Phương pháp – Kỹ thuật dạy học:

- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

- Phương pháp học tập và hợp tác nhóm nhỏ

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ

IV Tiến trình dạy học - GD :

1 Ổn định tổ chức: ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : ( 15 phút)

Kiểm tra 15 phút

Đề bài:

Câu 1 (2 điểm): Trắc nghiệm: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được đáp án

đúng:

a) 20140 = b) a6 : a6 =

c) 13 + 23 = d) 5200 514 =

Câu 2 (3 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết: 2x +10 = 45: 43

Câu 3 (5 điểm):Tính

a) (49 42 – 47 42) : 42; b) 2448 : [119 – ( 23 – 6)]

Trang 2

Đáp án và biểu điểm:

u

1 a) 1 b) 1 c) 9 d) 5214 2.0đ

2 b) 2x +10 = 45: 43

2x +10 = 42

2x = 16 - 10

x = 6 : 2

x = 3

1.0 đ 1.0 đ 0.5 đ 0.5 đ

3 a) (49 42 – 47 42) : 42

= 42 (49 – 47) : 42

= 42 2 : 42

= 2

b) 2448 : [119 – ( 23 – 6)]

= 2448 : (119 – 17)

= 2448 : 102

= 24

1.0 đ 1.0 đ 0.5 đ 1.0 đ 1.0 đ 0.5 đ

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Ôn lý thuyết

- Thời gian: 10 phút

- Mục tiêu: HS được hệ thống lại các lý thuyết đã học

- Hình thức dạy học: Dạy học theo phân hóa, dạy theo tình huống

- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, hỏi và trả lời

GV: Hỏi:

1/ Nêu các cách viết một tập hợp?

2/ Tập hợp A là con của tập hợp B khi

nào?

3/ Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?

HS: Trả lời các câu hỏi theo yêu cầu cảu

GV

GV: 4/ Phép cộng và phép nhân có

những tính

chất gi? Nêu dạng tổng quát

I Lý thuyết:

1/ Nêu các cách viết một tập

hợp?

2/ Tập hợp A là con của tập hợp

B khi nào?

3/ Tập hợp A bằng tập hợp B khi

nào?

4/ Phép cộng và phép nhân có

những tính chất gi? Nêu dạng tổng quát

Trang 3

HS: Trả lời.

? Khi nào thì có hiệu a – b?

6? Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

b khi nào?

? Phép chia hai số tự nhiên được thực

hiện khi nào? Viết dạng tổng quát của

phép chia có dư

HS: Trả lời

GV: Hỏi:

8/Lũy thừa bậc n của a là gì? Nêu dạng

tổng quát

9/ Hãy viết công thức nhân chia hai lũy

thừa cùng cơ số?

HS: Trả lời

5/ Khi nào thì có hiệu a – b? 6/ Số tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b khi nào?

7/ Phép chia hai số tự nhiên được

thực hiện khi nào? Viết dạng tổng quát của phép chia có dư

8/ Lũy thừa bậc n của a là gì?

Nêu dạng tổng quát

9/ Viết công thức nhân chia hai

lũy thừa cùng cơ số?

* Hoạt động 2: Bài tập

- Thời gian: 15 phút

- Mục tiêu: + HS biết làm các dạng bài tập đã học

+ Rèn kĩ năng trình bày khoa học, hợp lí

- Hình thức dạy học: Dạy học theo phân hóa, dạy theo tình huống

- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, giao nhiệm vụ

GV: Ghi sẵn đề bài trên bảng phụ

Bài 1: Tính nhanh:

a/ (2100 – 42) : 21

b/ 26 + 17 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32

+ 33 c/ 2 31 12 + 4 6 41 + 8 27 3

? Khi thực hiện tính nhanh ta thường

sử dụng những kiến thức nào?

HS: Tính chất kết hợp, phân phối

giữa phép nhân và phép cộng để đưa

về phép tính với các số tròn chục,

trăm

GV: Cho HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

II/ Bài tập:

Bài 1: Tính nhanh:

a/ (2100 – 42) : 21

= 2100 : 21 = 100 – 2 = 98

b/ 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 +

33

= (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)

= 59 4 = 236

c/ 2 31.12 + 4 6 42 + 8 27.3

= 24 31 + 24 42 + 24 27

= 24 (31 + 42 + 27)

= 24 100 = 2400

Trang 4

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung

thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách

trình bày cho học sinh

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:

a/ 3 52 – 16 : 22

b/ (39 42 – 47 42) : 42

c/ 2448 : [119 – ( 23 – 6)]

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

HS:1 Thứ tự thực hiện phép tính đối

với biểu thức không có dấu ngoặc :

Lũy thừa  nhân và chia  cộng và

trừ

2 Thứ tự thực hiện phép tính

đối với biểu thức có dấu ngoặc

( )  [ ]  

HS: Hoạt động theo nhóm làm bài

GV: Cho cả lớp nhận xét Đánh giá,

ghi điểm

Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:

a/ (x – 47) – 115 = 0

b/ (x – 36) : 18 = 12

c/ 2x = 16

d/ x50 = x

HS: Thảo luận theo nhóm

Đại diện nhóm lên bảng trình bày

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung

thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách

trình bày cho học sinh

Bài 4:

a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn

hơn 9 và nhỏ hơn 13 theo hai cách

b/ Điền các ký hiệu thích hợp vào ô

trống:

9 A ; {10; 11} A ;

12 A

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: a/ 3 52 – 16 : 22 = 71

b/ (49 42 – 47 42) : 42 = 2 c/ 2448 : [119 – ( 23 – 6)] = 24

Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết:

a/ (x – 47) – 115 = 0

=> x = 162

b/ (x – 36) : 18 = 12

= > x = 252 c/ 2x = 16 => x = 4

d/ x50 = x => x = 0; 1

Bài 4:

a/ A = {10; 11; 12}

A = {x  N / 9 < x < 13}

b/ 9  A {9; 10}  A

12  A

Bài 5:

a) Tính tổng

A = 3 + 8 + 13 + ….+2013 b) Tìm số bị chia, số chia của một phép chia, biết rằng thương bằng 3, số

dư bằng 2 Tổng của số bị chia, số chia bằng 74

Trang 5

HS: Lên bảng trình bày

Bài 5

? Nhắc lại cách tính tổng mà các số

hạng của tổng là các số tự nhiên hơn

kém nhau a đơn vị?

HS: Tìm số số hạng của tổng Viết

các cặp số hạng có tổng bằng

nhau.Tính toán

HS lên bảng thực hiện tính toán

GV: Dùng sơ đồ đoạn thẳng để giải

bài toán

Có thể đặt số bị chia, số chia lần lượt

là a, b

Tìm mối quan hệ giữa a và b

a = 3 b + 2

? Nếu biểu diễn b là 1 độ dài đoạn

thẳng

? Biểu diễn a như thế nào?

? Giá trị của mỗi đoạn thẳng bằng

nhau là bao nhiêu?

(74 – 2) : 4 = 18

Tính kết quả

c) Sử dụng MTCT tìm số thương và

số dư khi chia 20132014 cho 2013

Hoạt động cá nhân, đọc kết quả

d) Tìm chữ số hàng đơn vị (tận

cùng) của 22013

Hướng dẫn HS tìm chữ số hàng đơn

vị của 21, 22, 23, 24, 25… rồi

Gọi số bị chia, số chia lần lượt là a, b:

Ta có a = 3 b + 2

SBC

Giá trị của mỗi đoạn thẳng bằng nhau là: (74 – 2) : 4 = 18

Số chia là: 18

Số bị chia là: 3.18 + 2 = 56

c) Sử dụng MTCT tìm số thương và

số dư khi chia 20132014 cho 2013

- Thương: 10 001

Số dư: 1 d) Tìm chữ số hàng đơn vị (tận cùng) của 22013

21 = 2 (chữ số hàng đơn vị là 2)

22 = 4 (chữ số hàng đơn vị là 4)

23 = 8 (chữ số hàng đơn vị là 8)

24 = 16 (chữ số hàng đơn vị là 6)

25 = 32 (chữ số hàng đơn vị là 2)

26 = 64 (chữ số hàng đơn vị là 4)

Số mũ của lũy thừa chia 4 dư 1: Chữ

số hàng đơn vị là 2

Số mũ của lũy thừa chia 4 dư 2: Chữ

số hàng đơn vị là 4

Số mũ của lũy thừa chia 4 dư 3: Chữ

số hàng đơn vị là 8

Số mũ của lũy thừa chia 4 dư 0: Chữ

số hàng đơn vị là 6

2013: 4 dư 1 Nên chữ số hàng đơn vị của 22013 là 2

4 Củng cố: ( 2 phút)

GV yêu cầu HS nêu lại:

- Thứ tự thực hiện các phép tính trong 1 biểu thức ( không có ngoặc, có ngoặc)

- Cách tìm 1 thành phần trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

5 Hướng dẫn về nhà: ( 2 phút)

Nhớ kỹ:

+ Các cách viết một tập hợp

+ thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức ( không có dấu ngoặc, có ngoặc)

+ Cách tìm 1 thành phần trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

2

Trang 6

- Xem kỹ những bài tập đã chữa.

- Chuẩn bị: Tiết sau KIỂM TRA 1 TIẾT

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 26/05/2021, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w