- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ... Hướng dẫn về nhà:.[r]
Trang 1Ngày soạn :12/09/2017
Tiết 9 Tuần 5
KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhằm kiểm tra việc nắm kiến thức của HS về tập hợp các số hữu tỉ, giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ, phép tính cộng , trừ, nhân, chia các số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế, các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
-Vận dụng các kiến thức đó để giải thành thạo các bài tập
3 Tư duy:
- Phát triển tư duy logic
- Hình thành khả năng suy luận
4 Thái độ:
- Tích cực tự giác làm bài kiểm tra, tính toán chính xác Trình bày khoa học
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông,
sử dụng ngôn ngữ
II Chuẩn bị:
- GV : in đề kiểm tra.
- HS : Ôn tập kiến thức
III Phương pháp: Kiểm tra đánh giá
IV.Tiến trình dạy – học :
1 Ổn định tổ chức:
7A 7B
2.Ma trận đề:
Trang 2Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao
1.Các
phép tính
về số hữu
ti
- Các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- Vận dụng được các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ vào tính giá trị của biểu thức.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2
40%
2 Giá trị
tuyệt đối
của một số
hữu tỉ
- Vận dụng kiến thức
về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vào bài tập tìm x
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1
1,0
1 1,0 10%
3 Luỹ
thừa của
một số
hữu tỉ
- Các công
thức nhân hai
luỹ thừa
- Vận dụng các kiến thức về nhân và chia luỹ thừa
- Vận dụng tốt kiến thức về hai luỹ thừa cùng số mũ vào bài tập so sánh và tìm số chưa biết
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 1,0
1
1,0
2 3,0
4 5,0 50
%
Tổng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 1,0
2 2,0
4
4,0
2 3,0
9 10,0 100%
3 Đề kiểm tra:
C©u 1: (4®) Thùc hiÖn phÐp tÝnh
a) −1
2−
5
2 b) (−1
2)5 c) 13⋅5
7+
1
3⋅2
7 d) (23)5⋅(35)6:144
625
e, (0,125)3.83
C©u 2 (3®) T×m x biÕt
Trang 3a) x −1
2=
−1
3 b) |x +1
2|= 3
4 c) (2 x +11 )6= 1
64
Câu 3: (2đ) So sánh a) 224 và 316
b) 78− 53 và 87− 57
4 Đáp án, biểu điểm
Câu 1: mỗi câu làm đúng đợc 1 đ:
a) −1
2−
5
2 = -3 b) (−1
2)5 = 32− 1 c) 13⋅5
7+
1
3⋅2
7 = 13 d) (23)5⋅(35)6:144
625
e, (0,125)3.83 = 1
Câu 2: mỗi câu làm đúng đợc 1 đ:
a) x = 1/6 b)
x=1
4
¿
x=−11
4
¿
¿
¿
¿
c)
x=1
2
¿
x=−11
2
¿
¿
¿
¿
Câu 3: mỗi câu làm đúng đợc 1 đ:
a) 224=88 ; 316 =98 Vậy 224 > 316
b)
53
78>
52
78=
2 3 57
87<
58
87=
2 3 }
⇒53
78>
57
87⇒ − 53
78 <
−57
87
5 Hướng dẫn về nhà:
- ễn lại cỏc kiến thức trong chương I đó học, làm lại bài kiểm tra vào vở
Trang 4- Ôn lại cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân.Lũy thừa của số hữu tỉ
V Rút kinh nghiệm.
1 Thống kê điểm:
>=9 >=8
và <9
>=7
và <8
>=6
và <7
>=5
và <6
>= 3,5
và <5
<3,5 0
7A
(45)
7B(40)
2 Một số vấn đề cần lưu ý:
………
………
………
Trang 5Ngày soạn : 14/09/2017
Tiết 10
Tuần 5
§7 TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức và các số hạng trong tỉ lệ thức
2 Kỹ năng:
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức;
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào việc giải bài tập
3.Tư duy:
- Thể hiện tính nhạy bén trong quá trình biến đổi
- Phát triển tư duy logic, cụ thể hoá, tổng hợp hoá, biết quy lạ về quen, độc lập trong tính toán.
4.Thái độ:
- Yêu thích môn học, tích cực trong học tập, cẩn thận trong tính
toán
II Chuẩn bị:
- GV: Máy chiếu, MTCT, SGK.
- HS: sgk, sbt, MTBT; ôn về tỉ số của hai số, phân số bằng nhau.
III Phương pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại ,thực hành
IV Tiến trình dạy – học:
1 Ổn định tổ chức:(1')
7A 7B
Trang 62 Kiểm tra bài cũ:(5')
- Mục tiêu: Kiểm tra HS kiến thức của bài trước, lấy điểm kiểm tra thường xuyên
- Thời gian: 5 phút
- Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa
- Phương pháp dạy học: Vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ
- Tỉ số giữa 2 số a, b (b0) là
gì? Kí hiệu?
- Rút gọn và so sánh hai tỉ số :
10
15 và
1,8
2, 7
- Thương trong phép chia số a cho số b (b 0 ) gọi là tỉ số của a
và b
10
15=
2
3;
1,8 2,7=
2 3
Vậy : 1015= 1,8
2,7
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa (10')
- Mục tiêu : HS nắm được định nghĩa tỉ lệ thức, nhận biết được các
số hạng ngoại tỉ và trung tỉ Biết vận dụng định nghĩa vào làm bài tập
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành
- Phương tiện: SGK,phấn màu, MTBT, máy chiếu
- Năng lực HS cần đạt: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực tự học, sử dụng ngôn ngữ
+ Kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ
GV nêu vấn đề: hai tỉ số
10
15 và
1,8
2, 7
như thế nào?
HS căn cứ vào bài kiểm tra bài cũ trả
lời sau đó GV giới thiệu: Ta nói đẳng
thức
10
15=
1,8
2, 7 là 1 tỉ lệ thức
1 Định nghĩa:
* Tỉ lệ thức là đẳng thức có dạng:
a
b=
c d
Trang 7? Vậy tỉ lệ thức là gì?
GV gọi hs trả lời và giới thiệu định
nghĩa như sgk
Chiếu Đ/n
? nêu ví dụ về tỉ lệ thức ?
Hs tại chỗ nêu VD
GV giới thiệu về số hạng, trung tỉ,
ngoại tỉ của tỉ lệ thức
Chiếu ?1
Học sinh làm ?1
? Bài ?1 yêu cầu gì
? Làm thế nào để xét xem các tỉ số
đó có lập thành tỉ lệ thức hay không
HS: So sánh các phân số đó :
Nếu hai phân số đó bằng nhau thì
nó lập thành tỉ lệ thức
Nếu không bằng nhau thì chúng
không lập thành tỉ lệ thức
GV: nêu BT:Cho tỉ số
2,3 6,9, hãy viết một tỉ số nữa để hai tỉ số này lập
thành một tỉ lệ thức ?
-HS: làm bài và trả lời (G hướng dẫn
H nếu cần)
GV: Khi có tỉ lệ thức
a c
b d Theo định nghĩa 2 phân số bằng nhau ta
có: ad = bc
Tính chất này có đúng với tỉ lệ thức
không?
GV: Hãy tìm hiểu thêm cách làm
khác trong sgk
Ta còn viết: a:b =c:d
* VD: sgk Các số hạng của tỉ lệ thức: a; b;c;d
Các ngoại tỉ ( số hạng ngoài): a;d
Các trung tỉ ( số hạng trong): b;c
?1 (sgk)
5 5 4 10 5 5 8 10
Vậy
2 4
5: =
4 8
5: là TLT
b,
3 7
2 7
Vậy các tỉ số đã cho không lập thành một tỉ lệ thức
Hoạt động 2: Tính chất (15')
- Mục tiêu: Hs nắm được hai tính chất của tỉ lệ thức
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành
Trang 8- Phương tiện: SGK,phấn màu, MTBT.
+ Kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ
- Năng lực HS cần đạt: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực tự học
Giáo viên ghi tính chất 1:
Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ
- Giáo viên giới thiệu ví dụ như
SGK
HS: Đọc SGK -25,làm ?2
? Nêu cách làm bt ?2
HS : Lấy tích trung tỉ chia cho ngoại
tỉ đã biết
HS: Lấy tích ngoại tỉ chia cho trung
tỉ đã biết
- Giáo viên chốt lại tính chất
Học sinh làm ?2
GV: ĐVĐ: Ngược lại nếu có ad = bc
ta có thể suy ra TLT
a c
b d không?
GV: hướng dẫn hs đọc cách làm ví
dụ trong sgk sau đó cho hs làm ?3
(GV hướng dẫn hs làm bài: Lần lượt
chia hai vế cho bd, cd, ab, ac ta đươc
các tỉ lệ thức nào?)
GV nêu tính chất 2 như sgk
GV: Hướng dẫn cách lập các tỉ lệ thức còn
lại từ tỉ lệ thức :
b d
1- Giữ nguyên ngoại tỉ, đổi vị trí
trung tỉ
2- Giữ nguyên trung tỉ, đổi vị trí
ngoại tỉ
2 Tính chất a) Tính chất 1 (Tính chất cơ
bản của TLT) Nếu a b=c
d thì ad=bc
?2 (sgk)
a c
b d => . .
b d
=> ad = bc
b) Tính chất 2:
* VD: (sgk)
?3
Từ ad = bc Chia 2 vế cho bd (b, d 0)
Ta có
bd bd b d
Vậy: Nếu a.d = b.c a b c d , , , 0 thì
; ;
d d c d b a ;
c a
Trang 93- Đổi chỗ cả trung tỉ và ngoại tỉ.
GV: Kết hợp hai tính chất 1 và 2 để lập
một tỉ lệ thức ta có thể dựa trên cơ sở nào?
GV: Giới thiệu bảng tóm tắt SGK -26
HS: Đọc SGK -25,
Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức(9’)
- Mục tiêu: HS vận dụng tính chất tỉ lệ thức làm được bài tập
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành, hoạt động nhóm
- Phương tiện: SGK,phấn màu, MTBT
+ Kĩ thuật dạy học: Giao nhiệm vụ
- Năng lực HS cần đạt: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán,
năng lực tự học, năng lực hợp tác
Học sinh làm bài tập 47; 46 ;
48
(SGK- tr26)
+ BT 47: 2 học sinh lên bảng
làm
GV cùng cả lớp nhận xét, sửa
bài cho các bạn trên bảng
Cả lớp hoàn thành bài vào vở
HS làm tiếp bài tập 46
GV gọi HS làm miệng bài
phần a, Gv ghi bảng
? Lập tích trung tỉ và tích
ngoại tỉ ?
Bài tập 47 ( SGK – T26)
Học sinh làm bài tập 47 (SGK- tr26) a) Từ : 6.63=9.42 các tỉ lệ thức có thể lập
9 63 42 63 9 6 642
b) 0,24.1,61= 0,84.0,46
0, 24 0, 46 1,61 0, 46 0, 24 0,84 0,84 1,61
0,84 1,61 0,84 0, 24 0, 46 1,61 0, 24 0, 46
Bài tập 46 ( SGK /26)
Tìm x, biết
2
27 3,6 2.27
1,5 3,6
x
x
Bài 48( SGK/26): Lập các tỉ lệ thức từ
tỉ lệ thức 5 , 1
15
= 11 , 9
35
Ta có : 35
15
= 11 , 9
1 , 5
;
Trang 10+ BT 48 : HS đứng tại chỗ làm
5 , 1
9 , 11
= 15
35
; 35
9 , 11
= 15
1 , 5
4 Củng cố:(2')
? Bài học hôm nay cần nắm những kiến thức cơ bản nào?
? Thế nào là TLT? Nêu các tính chất của TLT
5 Hướng dẫn về nhà:(3')
- Nắm chắc định ngĩa TLT và các tính chất của TLT
- BT: 44; 45;46c; 49( sgk -26); 60,61,62SBT/19
* Hướng dẫn: Làm bài 46c: áp dụng tính chất 1: ad=bc từ đó tìm thừa số x?
c¿
41
4
27
8
= x
1 , 61 → 2
7
8 x=4
1
4.1 , 61→ x=
17
4 .
161
100:
23 8
Từ đó thực hiện phép tính nhân, chia phân số tìm x
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
………
………