1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đại số 11 - TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU ppsx

6 455 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 181,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT CỦA DÊY TỈ SỐ BẰNG NHAU A/ Mục tiíu: - Học sinh nắm vững tính chất của dêy tỉ số bằng nhau.. - Có kĩ năng vận dụng tính chất năy để giải câc băi toân chia theo tỉ lệ.. B/ Chuẩn

Trang 1

TÍNH CHẤT CỦA DÊY TỈ SỐ BẰNG NHAU

A/ Mục tiíu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dêy tỉ số bằng nhau

- Có kĩ năng vận dụng tính chất năy để giải câc băi toân chia theo tỉ lệ

B/ Chuẩn b ị: Bảng phụ ghi tính chất

C/ Tiến trình dạy - học:

Hoạt động của giâo viín Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra băi cũ

- Níu tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức?

Tìm x :

a/ 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75

b/ : 0 , 1x

3

2 8

,

0

:

3

1

- Cho a, b, c, d  0 Từ đẳng

thức a.d = b.c ta suy ra được

câc tỉ lệ thức năo?

a/

250

1

x

b/ x = 4

- Lên ghi các tỉ số trên bảng

Hoạt động 2: 1 Tính chất của dêy tỉ số bằng nhau

- Cho học sinh lăm ?1: - Học sinh thực hiện:

+

2

1 6

3 4

2

Trang 2

- Tổng quât: từ

d

c b

a

 có suy

ra được

d b

c a d

b

c

a

d

c

b

a

- Hướng dẫn HS câch chứng

minh như SGK

- Mở rộng tính chất trín cho

dêy tỉ số bằng nhau

- Lưu ý tính tương ứng của câc

số hạng vă dấu +, - trong câc tỉ

số

+

2

1 10

5 6 4

3 2

+

2

1 2

1 6 4

3 2

Do đó:

2

1 6 4

3 2 6 4

3 2 6

3 4 2

- Dựa theo sự gởi mở của GV để chứng minh rồi rút ra kết luận :

a = b.k ; c = d.k

b =

k

a

; d =

k c

Trả lời miệng giáo

viên ghi lên bảng

d b

c a

=

d b

d b k d b

k d k b

.

= k

d b

c a

=

d b

d b k d b

k d k b

.

= k

I Tính chất dãy tỉ số bằng nhau :

d b

c a d b

c a d

c b

a

b  d, b  -d

* Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ

Trang 3

- Cho HS lăm băi tập 54,55/30

SGK

- HS lăm băi tập

- 1 học sinh lín bảng giải, Băi 54:

2 8

16 5 3 5

y x y

x

 2 2 3 6

3   x 

x

2 2 5 10

5   y 

y

Băi 55: Từ x:2 = y:(-5)

5

2  

y x

1 7

7 ) 5 ( 2 5

x

 x = -2

 y = 5

(SGK)

Ví dụ : Từ dãy tỉ

số

8

6 45 , 0

15 , 0 3

1

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

ta có :

8

6 45 , 0

15 , 0 3

1

45 , 21

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1

Hoạt động 3: 2 Chú ý

- Khi ta có dãy tỉ số

2

a

=

3

b

=

5

c

ta nói các số a, b,

c tỉ lệ với 2,3, 5

Học sinh theo dõi

Trang 4

Ta cũng viết : a :b:c = 2:3:5

- Ngược lại ta có

a, b, c tỉ lệ với 3, 5, 7 thì ta

suy ra điều gì ?

- Cho học sinh làm ?2 SGK

Ta cần thực hiện bước

nào rồi mới có thể viết

được dãy tỉ số bằng nhau

- Nêu chú ý như SGK

- Tồ chức cho HS lăm ?2

Học sinh =>

7 5 3

c b a

Học sinh lăm Gọi a, b, c lần lượt lă học sinh của câc lớp 7A, 7B, 7C, ta có:

10 9 8

c b a

II/ Chú ý : (SGK)

Hoạt động 4: 3 Luyện tập, củng cố

- Học sinh đọc bài 57

SGK/30

Tương tự ?2 ta phải thực

hiện bước nào rồi mới

viết được dãy tỉ số bằng

Học sinh đọc bài 57/30 SGK

Học sinh lên bảng Gọi số bi của ba bạn Minh, Hùng,

Trang 5

nhau ?

Cho 1 học sinh lên bảng cả

lớp làm vào vở

Dũng lần lược là a,

b, c

Ta có :

5 4 2

c b a

và có : a + b + c = 44 Áp dụng dãy tỉ số bằng nhau :

4 11

44 5 4 2 5 4

b c a b c

a

2

a

= 4 => a = 8 ;

4

b

= 4 => b = 16

5

c

= 4 => c = 20

Vậy : Số bi của Minh là 8 viên của Hùng 16 viên và của Dũng là 20 viên

Trang 6

- Ôn tập kỹ tính chất cơ bản của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

- Làm bài tập 58, 59, 60/30 - 31 SGK; 74, 75, 76/ 14 SBT

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w