Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1Lý thuyết và bài tập tổng hợp các tính chất của một số chất vô cơ
thường gặp môn Hóa học 12 năm 2021
1 LÍ THUYẾT
1.1 PHẢN ỨNG TẠO PHỨC CỦA NH 3
- NH3 có thể tạo phức tan với cation Cu2+, Zn2+, Ag+, Ni2+…
TQ: M(OH)n + 2nNH3 → [M(NH3)2n] (OH)n với M là Cu, Zn, Ag
VD: CuSO4 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + (NH4)2SO4
Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4] (OH)2
VD: AgCl + 2NH3 → [Ag(NH3)2]Cl
1.2 PHẢN ỨNG CỦA MUỐI AXIT ( HCO 3 - , HSO 3 - , HS - … )
- Ion HCO3- , HSO3-, HS-… có tính lưỡng tính nên vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với
dung dịch bazơ
HCO3- + H+ → H2O + CO2↑
HCO3- + OH- → CO32- + H2O
HCO3- + HSO4- → H2O + CO2↑ + SO42-
1.3 PHẢN ỨNG CỦA MUỐI HSO 4 -
- Ion HSO4- là ion chứa H của axit mạnh nên khác với ion chứa H của axit yếu như HCO 3 -, HSO3-, HS-…
- Ion HSO4- không có tính lưỡng tính, chỉ có tính axit mạnh nên phản ứng giống như axit H2SO4 loãng
+ Tác dụng với HCO3-, HSO3-,…
HSO4- + HCO3- → SO42- + H2O + CO2↑
+ Tác dụng với ion Ba2+
, Ca2+, Pb2+… HSO4- + Ba2+ → BaSO4↓ + H+
1.4 TÁC DỤNG VỚI HCl
Trang 2a Kim loại: các kim loại đứng trước nguyên tố H trong dãy hoạt động hóa học ( K, Na,Mg….Pb)
M + nHCl → MCln + n/2H2
VD: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
- Riêng Cu nếu có mặt oxi sẽ có phản ứng với HCl: 2Cu + 4HCl + O2 → 2CuCl2 + 2H2O
b Phi kim: không tác dụng với HCl
c Oxit bazơ và bazơ: tất cả các oxit bazơ và oxit bazơ đều phản ứng tạo muối (hóa trị không đổi) và
H2O
M2On + 2nHCl → 2MCln + nH2O
VD:
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
- Riêng MnO2 tác dụng với HCl đặc theo phản ứng: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
d Muối: tất cả các muối của axit yếu và AgNO3, Pb(NO3)2 đều phản ứng với HCl
VD:
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O + 2CO2
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S ↑ (lưu ý CuS, PbS không phản ứng với HCl)
FeS2 + 2HCl → FeCl2 + H2S + S
- Riêng các muối giàu oxi của Mn, Cr tác dụng với HCl đặc tạo khí Cl2
VD: 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
1.5 TÁC DỤNG VỚI NaOH
a Kim loại:
- Nhóm 1: các kim loại phản ứng với H2O gồm KLK và Ca, Sr, Ba Các kim loại nhóm 1 sẽ phản ứng với
H2O ở trong dung dịch NaOH
Trang 3M + H2O → M(OH)n + n/2H2
VD: K tác dụng với dd NaOH sẽ xảy ra phản ứng: K + H2O → KOH + ½ H2
- Nhóm 2: các kim loại Al, Zn, Be,Sn, Pb tác dụng với NaOH theo phản ứng
M + (4-n) NaOH + (n – 2) H2O → Na4-nMO2 + H2
VD: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2
Zn + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2
b Phi kim: Cl2, Br2 phản ứng với NaOH
- Clo phản ứng với dd NaOH ở nhiệt độ thường tạo nước giaven
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
- Clo phản ứng với dd NaOH ở nhiệt độ 100oC tạo muối clorat (ClO3-)
3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
c Oxit lưỡng tính và hidroxit lưỡng tính: Như Al2O3, ZnO2, BeO, PbO, SnO, Cr2O3, Al(OH)3,
Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3
- Các oxit lưỡng tính và hidroxit lưỡng tính đều phản ứng với NaOH đặc ( với dung dịch NaOH thì
Cr2O3 không phản ứng) tạo muối và nước
VD:
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
ZnO + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
Các oxit, hidroxit của kim loại hóa trị III ( Cr) phản ứng giống oxit, hidroxit của nhôm
Các oxit, hidroxit của kim loại hóa trị II ( Be, Sn, Pb) phản ứng giống oxit, hidroxit của kẽm
d Oxit axit ( CO 2 , SO 2 , NO 2 , N 2 O 5 , P 2 O 5 , SiO 2 )
-phản ứng 1: Tác dụng với NaOH tạo muối trung hòa và H2O
VD: CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Trang 4- phản ứng 2: tác dụng với NaOH tạo muối axit ( với các oxit axit của axit nhiều nấc)
VD: CO2 + NaOH → NaHCO3
Lưu ý: - NO2 tác dụng với NaOH tạo 2 muối như sau: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
- SiO2 chỉ phản ứng được với NaOH đặc, không phản ứng với NaOH loãng
- Các oxit CO, NO là oxit trung tính không tác dụng với NaOH
e Axit: tất cả các axit đều phản ứng ( kể cả axit yếu)
- phản ứng 1: Axit + NaOH → Muối trung hòa + H2O
VD: HCl + NaOH → NaCl + H2O
H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
- Phản ứng 2: Axit nhiều nấc + NaOH → Muối axit + H2O
VD: H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 +H2O
f Muối amoni và dd muối của kim loại có bazơ không tan (như muối Mg 2+
, Al 3+ ….)
- phản ứng 1: Muối amoni + NaOH → Muối Na+ + NH3 + H2O
VD: NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
- Phản ứng 2: Muối của kim loại có bazơ không tan + NaOH → Muối Na+ + Bazơ↓
VD: MgCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Mg(OH)2↓
2 LUYỆN TẬP
Câu 1 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi
thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 2 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Trang 5Câu 3 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
A MgSO4 B MgSO4 và Fe2(SO4)3
C MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 D MgSO4 và FeSO4
Câu 4 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 5 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng
được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
A 6 B 4 C 5 D 7
Câu 6 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
C FeS, BaSO4 , KOH D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
Câu 7 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Hg, Na, Ca D Fe, Ni, Sn
Câu 8 Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
A 3 B 4 C 6 D 5
Câu 9 Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
A CuO, Al, Mg B MgO, Na, Ba C Zn, Ni, Sn D Zn, Cu, Fe
Câu 10 Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí