1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TOAN CO DAP AN THI THU DH 2012

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 728,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khaûo saùt söï bieán thieân vaø veõ ñoà thò haøm soá khi m = 3.. Phần 2: Theo chương trình nâng cao2[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC ĐỀ THI THỬ ĐH - CĐ ( SỐ 01 )

NĂM HỌC : 2010 - 2011 Ngày : 28/02/2011

MƠN: TỐN - Thời gian: 180 phút (KKGĐ)

I PHẦN CHUNG: (7 điểm)

Câu 1:Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + mx + 1 có đồ (Cm); (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3

2 Xác định m để (Cm) cắt đường thẳng y = 1 tại 3 điểm phân biệt C(0, 1), D, E sao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại D và E vuông góc với nhau

Câu 2: 1 Gi¶i ph¬ng tr×nh 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8

2 Giải hệ phương trình:

1 4 1 2

   

Câu 3: Tính J =  

x ln10

2 3 x

e dx

Câu 4: Tính thể tích của hình chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB)

vuông góc với đáy, SA=2a; SAB 600.

Câu 5: Ch x, y, z là các số dương thoả mãn

1 1 1

2009

xyz

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =

2x y z  x2y z  x y 2z

II.PHẦN TỰ CHỌN: (3 điểm) Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)

1.Phần 1: Theo chương trình chuẩn

Câu 6a.

1 Phương trình hai cạnh của một tam giác trong mặt phẳng tọa độ là 5x - 2y + 6 = 0;

4x + 7y – 21 = 0 viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đĩ, biết rằng trực tâm của nĩ trùng với gốc tọa độ O

2 Trong không gian Oxyz, tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng

(d) : x −11 =y

2=

z +2

2 và mặt phẳng ( P ) : 2x – y – 2z = 0

Câu 7a Giải phương trình sau trong C: Z3 - 2Z2 + 8Z – 16 = 0

2 Phần 2: Theo chương trình nâng cao.

Câu 6b

1 Trong mpOxy, cho đường trịn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìm M thuộc trục tung sao cho qua M kẽ được hai tiếp tuyến của (C) mà gĩc giữa hai tiếp tuyến đĩ bằng 600

2.Trong không gian oxyz cho hai đường thẳng: (d1) :

¿

x=2 t y=t z=4

¿{ {

¿

; (d2) :

3 0

y t z

 

 

Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2)

Trang 2

Câu 7b Giải phương trình sau trong C: Z4 – Z3 + 6Z2 – 8Z – 16 = 0

HƯỚNG DẪN GIẢI:

I PHẦN CHUNG:

Câu 1: : y = x3 + 3x2 + mx + 1 (Cm)

1 m = 3 : y = x3 + 3x2 + 3x + 1 (C3)

+ TXĐ: D = R

+ Giới hạn: xlim y , limx y

       

+ y’ = 3x2 + 6x + 3 = 3(x2 + 2x + 1) = 3(x + 1)2  0; x

* Bảng biến thiên:

+ y” = 6x + 6 = 6(x + 1)

y” = 0  x = –1 điểm uốn I(-1;0)

* Đồ thị (C3):

2 Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và đường thẳng y = 1 là:

x3 + 3x2 + mx + 1 = 1  x(x2 + 3x + m) = 0 

x 02

* (Cm) cắt đường thẳng y = 1 tại C(0, 1), D, E phân biệt:

 Phương trình (2) có 2 nghiệm xD, xE  0

m 0

9 4m 0

4 m

Lúc đó tiếp tuyến tại D, E có hệ số góc lần lượt là:

kD = y’(xD) = 3x2D6xDm(xD2m);

kE = y’(xE) = 3x2E 6xE m(xE2m)

Các tiếp tuyến tại D, E vuông góc khi và chỉ khi: kDkE = –1

 (3xD + 2m)(3xE + 2m) = 9xDxE+6m(xD + xE) + 4m2 = –1

 9m + 6m (–3) + 4m2 = –1; (vì xD + xE = –3; xDxE = m theo định lý Vi-ét)

 4m2 – 9m + 1 = 0  m = 1 9 65  

8 ĐS: m = 19 65 hay m 19 65

Câu 2 :

Trang 3

1 3 sin x cosx 2cos3x 0   sin3sinx + cos3cosx = – cos3x.

x  cos3x

x  cos( 3x) 3

 

   

k x

k

3 2 (k  Z)

2 Điều kiện: x ≥ 2 và y ≥ 2 : Lấy (1) trừ (2) vế theo vế ta được:

x291 y291 y 2 x 2y2 x2

2 2

y x y x

  

1

x y

 x = y (trong ngoặc luơn dương và x vay đều lớn hơn 2)

Vậy từ hệ trên ta cĩ: x291 x 2x2  x291 10  x 2 1 x2 9

2 2

( 3)( 3)

2 1

91 10

x x

 

2 1

91 10

x x

 x = 3

Vậy nghiệm của hệ x = y = 3

b

2/3 1/ 3

3 u

b 2/ 3

3 4 (e 2) ;

2 với u = ex – 2, du = exdx) Suy ra:  

b 2/ 3

b ln2 b ln2

Câu 4:

Dựng SH AB

 Ta có:

SH (ABC)

  và SH là đường cao của hình chóp

 Dựng HN BC, HP AC 

 SHN = SHP   HN = HP

 AHP vuông có:

4

 SHP vuông có:

a 3

4

 Thể tích hình chóp

ABC

S

H

P

C A

B

N

Trang 4

Câu 5: Áp dụng bất đẳng thức Cơ- Si, ta cĩ:

4ab ≤ (a + b)2

1 4

a b

1 1 1

( , 0)

Ta cĩ:

2x y z 4 2x y z 4 2x 4 y z 8 x 2y 2z

Tương tự:

Vậy

2x y z   x2y z x y 2z

Vậy MaxP =

2009

4 khi x = y = z =

12 2009 II.PHẦN TỰ CHỌN:

1 Phần 1: Phần dành cho chương trình cơ bản

Câu 6a.1a

1.Giả sử AB: 5x - 2y + 6 = 0; AC: 4x + 7y – 21 = 0 Vậy A(0;3)

Đường cao đỉnh BO đi qua O nhận VTCPa = (7; - 4) của AC làm VTPT

Vây BO: 7x - 4y = 0 vậy B(-4;-7)

A nằm trên Oy, vậy đường cao AO chính là trục OY, Vậy AC: y + 7 = 0

2 Gọi A(a; 0; 0) Ox

 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) :  2 2 2

d(A; )

3

2 1 2

 ( ) qua  M (1; 0; 2)0  và có vectơ chỉ phương u (1; 2; 2)

 Đặt M M 0 1 u

 Do đó: d(A; ) là đường cao vẽ từ A trong tam giác  AM M0 1

0 1

2 0

AM M

[AM ; u]

d(A; )

 

 Theo giả thiết: d(A; ) = d(A; )  

2

2

 Vậy, có một điểm A(3; 0; 0)

Câu 6a.2a n = a b cd e

* Xem các số hình thức a bcd e, kể cả a = 0 Có 3 cách chọn vị trí cho 1 (1 là a hoặc là b hoặc là c) Sau đó chọn trị khác nhau cho 4 vị trí còn lại từ X \  1 : số cách chọn A47.

Như thế có 3 x (7 x 6 x 5 x 4) = 2520 số hình thức thỏa yêu cầu đề bài

* Xem các số hình thức 0bcd e

Trang 5

* Loại những số dạng hình thức 0b cd e ra, ta còn 2520 – 240 = 2280 số n thỏa yêu cầu đề bài.

1 Phần 2: Phần dành cho chương trình nâng cao:

Câu 6b.1b

1 (C) cĩ tâm I(3;0) và bán kính R = 2

M  Oy  M(0;m)

Qua M kẽ hai tiếp tuyến MA và MB ( A và B là hai tiếp điểm)

Vậy

0 0

60 (1)

120 (2)

AMB

AMB

Vì MI là phân giác của AMB

(1)  AMI = 300 sin 300

IA MI

 MI = 2R  m29 4  m 7

(2)  AMI = 600 sin 600

IA MI

 MI =

2 3

3 R 

9 3

m  

Vơ nghiệm Vậy cĩ hai điểm M1(0; 7) và M2(0;- 7)

2.- (d1) đi qua điểm A(0; 0; 4) và có vectơ chỉ phương u1 (2; 1; 0)

- (d2) đi qua điểm B(3; 0; 0) và có vectơ chỉ phương u2 (3; 3; 0)

AB (3; 0; 4)  

  AB.[u ; u ] 36 0              1 2                 AB, u , u 1 2

không đồng phẳng

 Vậy, (d1) và (d2) chéo nhau

 Gọi MN là đường vuông góc chung của (d1) và (d2)

 M (d ) 1  M(2t; t; 4), N (d ) 2  N(3 t ; t ; 0) /  /

 Ta có:

1

2

N(2; 1; 0)

t 1

MN u

 Tọa độ trung điểm I của MN: I(2; 1; 2), bán kính

1

2

 Vậy, phương trình mặt cầu (S): (x 2) 2(y 1) 2 (z 2) 2 4

Câu 6b.2b

Xét phương trình Z4 – Z3 + 6Z2 – 8Z – 16 = 0

Dễ dàng nhận thấy phương trình có nghiệm Z1 = –1, sau đó bằng cách chia đa thức ta thấy phương trình có nghiệm thứ hai Z2 = 2 Vậy phương trình trở thành:

(Z + 1)(Z – 2)(Z2 + 8) = 0

Suy ra: Z3 = 2 2 i và Z4 = –2 2 i

Đáp số: 1,2, 2 2 i, 2 2 i  

Trang 6

-Hết -HỌ VÀ TÊN : TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC

ĐỀ THI THỬ ĐH - CĐ ( SỐ 02 )

NĂM HỌC : 2010 - 2011 Ngày : 21/03/2011

MÔN: TOÁN - Thời gian: 180 phút (KKGĐ)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).

2 Tìm điểm M thuộc đường thẳng y = 3x - 2 sao tổng khoảng cách từ M tới hai điểm cực trị nhỏ nhất.

Câu II ( 2 đ ) :

1 Giải phương trình log 2 2 log 4 logx  2x  2x8

.

2 Giải phương trình 2sin2 x  2 3 sin cos x x   1 3 cos  x  3 sin x

.

Câu III ( 2 đ ) :

trục tung sao cho AB đối xứng với nhau qua đường thẳng d:2x y  3 0.

2 Tính tích phân:

2

6

cotx

sinx.sin x

4

Câu IV ( 2 đ )

Trong không gian Oxyz cho A ( 1; 2; - 1) và ( d ) :

xy z

Và mặt phẳng ( p ) : 2x + y - z + 1 = 0

1 Viết phương trình đường thẳng đi qua A , song song với ( P ) và vuông góc ( d ).

2 Viết phương trình đường thẳng đi qua A , cắt ( d ) và song song với ( P )

Câu V ( 2 đ )

1 Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của x 2 2n, biết A n3 8C n2C n1 49 (A n k là số chỉnh hợp chập k của n phần tử,

k n

C là số tổ hợp chập k của n phần tử).

Trang 7

2 Cho a,b, c dương và a2 + b2 + c2=3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

HẾT

Chúc các em làm bài tốt

ĐÁP ÁN ĐỀ 02

I.1 Gọi tọa độ điểm cực đại là A(0;2), điểm cực tiểu B(2;-2)

Xét biểu thức P=3x-y-2

Thay tọa độ điểm A(0;2)=>P=-4<0, thay tọa độ điểm B(2;-2)=>P=6>0

Vậy 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng y=3x-2, để MA+MB nhỏ nhất

=> 3 điểm A, M, B thẳng hàng

Phương trình đường thẳng AB: y=-2x+2

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

4

5

x

y

 =>

4 2

;

5 5

M  

II Tính

2

sinx sinx cos sin x 1 cot sin x sin

4

x

Đặt 1+cotx=t 2

1 sin x dx dt

Khi

3 1

1 3;

x   t x  t

Vậy

3 1 3

3 1 3

3

t

t

III 1 Ta có:

3

3

3

3

3

3

Lấy (1)+(2)+(3) ta được:

2 2 2 9 3 2 2 2

P     abc

(4) Vì a2+b2+c2=3

Từ (4)

3 2

P

vậy giá trị nhỏ nhất

3 2

P 

khi a=b=c=1

Trang 8

1.Giải phương trình 2sin2 x2 3 sin cosx x 1 3 cos x 3 sinx

.

2 2

5

2.(1 điểm) Điều kiện

1

0, 1,

2

xxx

Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương với

log xlog 2x log 2x  log x1 log x 1 log x log x1 log x  log2 x 1 x2

III 1 A Ox B Oy ,   A a ;0 , B0; ,b AB   a b; 

Vt c p của du 1; 2

Toạ độ trung điểm I của AB là 2 2;

a b

  ABđối xứng với nhau qua d khi và chỉ khi

4

2

3 0 2

a

AB u

b

b a

I d



 

Vậy A4;0 , B0; 2 

0

n

n k

Hệ số của x8 là C n4.2n4

A n3 8C n2C n149n 2 n1n 4n1n n 49 n3 7n27n 49 0

 n 7 n27  0 n7

Vậy hệ số của x8 là C74.23 280

Ngày đăng: 26/05/2021, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w