1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi vao lop 10 mon toan co dap an

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước kết quả đúng.. Câu 1A[r]

Trang 1

sở gd & đt

Hải phòng

đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

môn thi: toán

Thời gian làm bài : 120 phút

**********************************

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Khoanh trũn vào cỏc chữ cỏi đứng trước kết quả đỳng

Cõu 1 Với gớa trị nào của a thỡ biểu thức √a

4 khụng cú nghĩa

A a > 0 B a = 0 C a 0 D a < 0

Cõu 2 Nếu đồ thị hàm số y = mx - 1 song song với đồ thị hàm số y = - 3x + 3 thỡ

A Đồ thị hàm số y = mx - 1 cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 1

B Đồ thị hàm số y = mx - 1 cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng 1

C Hàm số y = mx - 1 nghịch biến

D Hàm số y = mx - 1 đ ồng biến

Cõu 3 Hệ phương trỡnh

¿

5 x+2 y=4

2 x −3 y=13

¿ {

¿

cú nghiệm là

A (4 ; - 8) B.(3,5 ; - 2) C.(- 2 ; 3) D (2 ; - 3)

Cõu4.Tổng cỏc bỡnh phương cỏc nghiệm của phương trỡnh:2x2 + 5x - 3 = 0 là

A 374 B 254 C 314 D 5

2 Cõu 5 Tam giỏc ABC vuụng tại A AC = 3a , AB = 3 √3 a CosB bằng

A √3

2 a B √3

2 C 2 D 12 Cõu 6 Đường trũn (O) và (O’) cú bỏn kớnh lần lượt là R = 5 cm , r = 3 cm và khoảng cỏch hai tõm là 7 cm thỡ

A (O) và (O’) tiếp xỳc trong với nhau C (O) và (O’) cắt nhau

B (O) và (O’) tiếp xỳc D (O) và (O’) khụng cú điểm chung

Cõu 7 Cho tứ giỏc ABCD nội tiếp (O) trong đú AC là đường kớnh , biết gúc BDC =

600 Số đo của gúc ACB bằng

A 400 B 450 C 350 D 300

Cõu 8 Cho hỡnh nún biết bán kớnh đỏy bằng 7cm , độ dài đường sinh bằng 10cm Diện tớch toàn phần của hỡnh nún là :

A 220 B 264 C 308 D 374

( chọn π = 22/7 và tớnh gần đỳng đến cm2 )

Trang 2

II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau

a) [ (2+3−√3

1−√3).(2+3+√3

1+√3) ]:(√5− 2) b) √13+6√4+√9 − 42 −3√2 Bài 2.(1,5 điểm )

Cho phương trình bậc hai : x2 - 2(m + 1) x + m - 4 = 0 (1)

a) Giải phương trình ( 1 ) khi m = 1

b) Chứng minh rằng pt (1 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m ?

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt (1)đã cho CMR Biểu thức :

A = x1(1- x2 )+ x2(1- x1) không phụ thuộc vào giá trị của m

Bài 3.(1,5 điểm ) Giải các hệ phương trình sau

a)

¿

12 x +7 y=− 2

7 y −5 x=12

¿ {

¿

b)

¿

1

3 x+

1

3 y=

1 4 5

6 x+

1

y=

2 3

¿ {

¿

Bài 4 (3,5 điểm )

Từ điểm A nằm ngoài (O) vẽ hai tiếp tuyến AB , AC và cát tuyến AMN Gọi I là trung điểm của MN

a) CMR : AB2 = AM.AN

b) CMR: Tứ giác ABIC nội tiếp

c) Gọi T là giao điểm của BC và AI CMR : IBIC= TB

TC Bài 5.(0,5 điểm )

Cho hệ phương trình

¿

x+xy + y=m+1

x2y +xy2=m

¿ {

¿

Tìm các giá trị của m để hệ đã cho có ít

nhất một nghiệm thỏa mãn điều kiện x > 0 , y > 0

Trang 3

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

II.PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

1

(1,0 điểm)

a 2+√5

b 1

0,5 điểm 0,5 điểm

2

(1,5điểm)

a) m = 1 ta có phương trình x2 – 4x – 3 = 0

x1 = 2+√7 ; x2 = 2 - √7

b) Δ ’ = m2 + 2m + 5

CM : Δ ’ > 0 => Phương trình luôn có nghiệm với mọi m

c) A = 10

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 3

(1,5điểm)

a)

¿

x=− −14

17

y=134

17

¿ {

¿

b)

¿

x= 1

14

y=− 1

11

¿ {

¿

0,75 điểm 0,75 điểm

4

(3,0điểm)

Vẽ hình đúng a) Δ ABM ∞ Δ ANB => AB2 = AM.AN

b) góc AIO = góc ABO = góc = ACO = 1v => Tứ giác ABIC nội tiếp

c) CM: IT là phân giác của tan giác BIC => IBIC= TB

TC

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

5

1,0 điểm

Đặt u = x + y , v = x.y Theo đề bài ta có phương trình

¿

u+v=m+1

u v=m

¿ {

¿

=> u, v là nghiệm phương trình t2 – (m + 1)t + m = 0

t=1

¿

t=m

¿

¿

¿

¿

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

§Ò7

Trang 4

Ta có

¿

x+ y=1

xy=m

¿ {

¿

hoặc

¿

x+ y=m

xy=1

¿ {

¿

a) Nếu

¿

x+ y=1

xy=m

¿ {

¿

=> 0 < m 14

b) Nếu

¿

x+ y=m

xy=1

¿ {

¿

=> m 2

Ngày đăng: 23/05/2021, 23:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w