1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán có đáp án chi tiết của tỉnh Quảng Bình

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo yêu cầu: nếu có hình bình hành tạo thành từ 4 đỉnh trong S thì 4 đỉnh đó chỉ có thể thuộc tam giác đều cạnh 5cm (tức là bỏ đi tất cả các đỉnh của các tam giác cạnh 1cm nằm trên b[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG BÌNH

(Đề thi có 01 trang và 05 câu)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

Môn thi: TOÁN LỚP 12 THPT

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

a Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos 1

y

b Cho hàm số

1

x y

x có đồ thị C và điểm A 1;1 Tìm các giá trị của m để đường thẳng

d y mx m cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt M N sao cho , AM2 AN đạt giá trị nhỏ 2 nhất

Câu 2 (2,0 điểm)

a Cho hàm số 1

1 2019x

f x Tính tỉ số P

Q, với P f' 1 2 ' 2f 2019 ' 2019f

b Giải phương trình: log 3 log 32 2 x 1 1 x

Câu 3 (2,0 điểm)

a Cho tam giác đều ABC cạnh 8cm Chia tam giác này thành 64 tam giác

đều cạnh 1cm bởi các đường thẳng song song với các cạnh tam giác ABC

(như hình vẽ) Gọi S là tập hợp các đỉnh của các tam giác cạnh 1cm Chọn

ngẫu nhiên 4 đỉnh thuộc S Tính xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh

của hình bình hành nằm trong miền trong của tam giác ABC và có cạnh chứa

các cạnh của các tam giác cạnh 1 cm ở trên

b Tìm công sai d của cấp số cộng u n có tất cả các số hạng đều dương và thỏa mãn:

Câu 4 (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA (ABCD), SA = a Một mặt

phẳng qua CD cắt SA, SB lần lượt tại M, N Đặt AM = x, với 0 x a

a Tứ giác MNCD là hình gì? Tính diện tích tứ giác MNCD theo a và x

A

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

b Xác định x để thể tích khối chóp S.MNCD bằng 2

9 lần thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 5 (1,0 điểm)

a Cho các số thực phân biệt ,a b 1 Chứng minh rằng: log loga a b log logb a b

b Cho các số thực a1 a2 a n 1, n 2 Chứng minh rằng:

HẾT

HƯỚNG DẪN GIẢI (THAM KHẢO)

y

Hướng dẫn

2

1

1

t

Ta có

1

t

4 3

2

Câu 1b (1,0 điểm) Cho hàm số

1

x y

x có đồ thị C và điểm A 1;1 Tìm các giá trị của m để

đường thẳng d :y mx m 1 cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt M N sao cho , AM2 AN 2 đạt giá trị nhỏ nhất

Hướng dẫn

Trang 3

Cách 1:

Dễ thấy đường thẳng d :y mx m 1 luôn đi qua điểm I 1; 1 là giao điểm của hai đường tiệm cận Ta có 1 2

1

x

nên để đường thẳng d cắt C tại hai điểm phân biệt M N thì ,

0

m Khi đó 1; 1I luôn là trung điểm của đoạn MN

Ta có

Do A cố định nên: nếu ta xét được AMAN là số dương và trong tam giác AMN có cạnh MN nhỏ nhất thì tìm được giá trị nhỏ nhất Mà C là Hypebol nên khi d là đường phân giác của góc tạo bởi hai tiệm cận thì m 1 và d :y x cắt C tại hai điểm phân biệt M 0;0 ,N 2; 2 và MN nhỏ nhất, ta có: AMAN 1.3 1 3 6 0, hơn nữa AM2 AN2 32 12 20 Vậy

min AM AN 20 m 1

Cách 2:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d cắt và C : 1 , 1

1

x

x

mx mx m (vì x 1 không là nghiệm)

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì 2 0 0

1 0

m

m

Theo định lý Viet ta có: 1 2

1 2

2 1

m

x x

m

Mặt khác

m

2

m

Trang 4

Câu 2a (1,0 điểm) Cho hàm số 1

1 2019x

f x Tính tỉ số P

Q , với

Hướng dẫn

x

Do đó f x' là hàm số chẵn, suy ra g x x f x ' là hàm số lẻ

Vậy nếu

2019 1

k

1

P

Q

Câu 2b (1,0 điểm) Giải phương trình: log 3 log 32 2 x 1 1 x

Hướng dẫn

2

3

x y và ta được hệ phương trình:

y x

x

y Xét hàm

1

3

2

t

f t đồng biến nên ta có

t là điểm cực tiểu của f t , f 1 2 3 0 nên phương trình f t 0 có đúng hai nghiệm t 1,t 3

Mặt khác từ hệ phương trình, trừ theo vế ta có: 3 x y 2y 2x 3x 2x 3y 2y hay là

g x g y , với 3 2t

g t t đồng biến trên 1

;

3 , suy ra x y Cuối cùng phương trình đã cho f x 0 x 1,x 3

Câu 3a (1,0 điểm)

Cho tam giác đều ABC cạnh 8cm Chia tam giác này thành 64 tam giác

đều cạnh 1cm bởi các đường thẳng song song với các cạnh tam giác

ABC (như hình vẽ) Gọi S là tập hợp các đỉnh của các tam giác cạnh

1cm Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh thuộc S Tính xác suất sao cho 4 đỉnh

được chọn là 4 đỉnh của hình bình hành nằm trong miền trong của tam

giác ABC và có cạnh chứa các cạnh của các tam giác cạnh 1 cm ở trên

A

Trang 5

Hướng dẫn

Trên cạnh BC ta có 9 đỉnh của các tam giác đều cạnh 1cm (kể cả B và C), trên đường thẳng tiếp theo song song BC (phía trên BC) ta có 8 đỉnh của các tam giác đều cạnh 1cm, cuối cùng đến A có 1 đỉnh của tam giác đều cạnh 1cm Ta có n S 9 8 7 2 1 45

Như thế số phần tử của không gian mẫu là: 4

45

Theo yêu cầu: nếu có hình bình hành tạo thành từ 4 đỉnh trong S thì 4 đỉnh đó chỉ có thể thuộc tam giác

đều cạnh 5cm (tức là bỏ đi tất cả các đỉnh của các tam giác cạnh 1cm nằm trên ba cạnh BC, CA, AB và cạnh có liên quan đến các đỉnh đó)

• Trường hợp 1: Các cạnh của hình bình hành nằm trên MN hoặc có đúng 1 đỉnh thuộc MN

- Các hình bình hành có cạnh nằm trên MN và

+ Tạo bởi hai đoạn MN, DE: Ta cần chọn thêm 2 đường thẳng song song hoặc trùng với DM (hoặc song song trùng EN) thì tạo ra hình bình hành và mỗi trường hợp này có C cách Như vậy có: 52

C C hình bình hành

+ Tạo bởi hai đoạn MN, GF: Lặp lại lập luận trên ta có có: C42 C42 12 hình

+ Tạo bởi hai đoạn MN, HI: Lặp lại lập luận trên ta có có: C32 C32 6 hình

+ Tạo bởi hai đoạn MN, KT: Lặp lại lập luận trên ta có có: C22 C22 2 hình

Vậy các hình bình hành có cạnh nằm trên MN có 20 + 12 + 6 + 2 = 40 hình

- Các hình bình hành có đúng 1 đỉnh thuộc MN

+ Đỉnh số 1 và số 4: đều có 4 hình bình hành

+ Đỉnh số 2 và số 3: đều có 3 hình bình hành

Vậy các hình bình hành có đúng 1 đỉnh thuộc MN có 2.(4 + 3) = 14 hình

Do đó trường hợp 1 ta có: 40 + 14 = 54 hình

• Trường hợp 2: Các cạnh hình hành nằm trên DE nhưng không thuộc MN hoặc có đúng 1 đỉnh thuộc

DE

So với trường hợp 1 thì chỉ số tổ hợp giảm đi 1, ta làm tương tự và có:

4 3 2 1

P

T I F E

K H G D

T I F E

K H G D

T I F

K H G

T I K

H

Trang 6

2 2 2 2 2 2

• Trường hợp 3: Các cạnh hình hành nằm trên GF nhưng không thuộc MN và DE hoặc có đúng 1 đỉnh

thuộc GF

Tương tự ta có 2 2 2 2

• Trường hợp 4: Các cạnh hình hành nằm trên HI nhưng không thuộc MN, DE và GF hoặc có đúng 1

đỉnh thuộc HI

Ta có C22 C22 1 3 hình

Số các hình bình hành trong bốn trường hợp là: 54 + 28 + 12 + 3 = 97 hình

Vậy xác suất cần tìm là: 4

45

148995

p

Lưu ý:

Đề bài yêu cầu các đỉnh hình bình hành nằm trong miền trong của tam giác ABC nên số hình bình hành

là tương đối nhỏ Nếu các đỉnh hình hành không ngoài tam giác ABC thì sẽ nhiều hình hơn

Câu 3b (1,0 điểm) Tìm công sai d của cấp số cộng u n có tất cả các số hạng đều dương và thỏa mãn:

Hướng dẫn

Từ phương trình đầu của hệ ta có: 2020 2 1 2019 1010 2 1 1009

4

2u 2019d 4u 2018d d 2u u 3 ,u u 9 ,u u 27u thế vào phương trình thứ

hai của hệ, ta có:

log 3 log u log 9 log u log 27 log u 2 Đặt log u3 1 t , ta có phương trình:

1 t 2 t 3 t 2 3t 12t 12 0 t 2 Do đó 1 3 3 2 1

9

t

u

9

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA = a Một

mặt phẳng qua CD cắt SA, SB lần lượt tại M, N Đặt AM = x, với 0 x a

a Tứ giác MNCD là hình gì? Tính diện tích tứ giác MNCD theo a và x

Trang 7

b Xác định x để thể tích khối chóp S.MNCD bằng 2

9 lần thể tích khối chóp S.ABCD

Hướng dẫn

a Tứ giác MNCD là hình gì? Tính diện tích tứ giác MNCD theo a và x

Vì ABCD là hình vuông nên AB // CD, suy ra AB // do đó AB // MN hay ta có MNCD là hình thang

Mặt khác: CD AD, CD SA nên CD mp(SAD) suy ra MN (SAD) suy ra MN MD

Vậy tứ giác MNCD là hình thang vuông tại D và M

Từ đó ta có DM là đường cao của hình thang MNCD

Ta có MN SM a x

DM x a Do đó ta tính diện tích

MNCD là:

b Xác định x để thể tích khối chóp S.MNCD bằng 2

9 lần thể tích khối chóp S.ABCD

Ta có

3

1

S ABCD ABCD

a

V SAS (1) Kẻ SH vuông góc với DM, (H thuộc DM), ta có:

MN (SAD) (theo chứng minh câu a) nên MN SH, suy ra SH (MNCD), từ đó SH là đường cao của khối chóp S.MNCD

Trong hai tam giác vuông đồng dạng SHM và DAM ta có:

a a x

SH

DA DM x a x x a do đó thể tích của khối chóp S.MNCD là:

1

V

Từ (1), (2) và yêu cầu bài toán ta có phương trình:

3

A

D

S

N

Trang 8

Vậy với 2

3

a

x thì thể tích khối chóp S.MNCD bằng 2

9 lần thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 5a (0,5 điểm) Cho các số thực phân biệt , a b 1 Chứng minh rằng: log loga a b log logb a b

Hướng dẫn

a b t t b a Khi đó bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với:

loga t loga t t t 1 loga t 0 (*)

Nếu t 1 thì t 1 0 & loga t 0 * đúng

Nếu 0 t 1 thì t 1 0 & loga t 0 * đúng Vậy ta có điều cần chứng minh

Hướng dẫn

Áp dụng bất đẳng thức trong câu 5a, ta có:

log loga a a loga loga a loga loga a loga loga a

loga loga a loga loga a loga loga a .loga a loga loga a

Lặp lại lần nữa:

loga loga a loga loga a loga loga a loga loga a

loga loga a loga loga a loga loga a loga a loga loga a

Cứ tiếp tục lặp lại như thế ta lần lượt thay được cơ số ngoài cùng của logarit và số lấy logarit trong cùng (chú ý mỗi lần thay thì cơ số a không đổi), ký hiệu vế trái là P, cuối cùng ta có: 1

log log log log log log log log log 0

- HẾT -

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 21:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w