1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hinh giai tich phang trong cac de thi

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 399,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác ñịnh tọa ñộ các ñỉnh của hình vuông ABCD ngoại tiếp (C) biết A thuộc d. Viết phương trình ñường thẳng AB. Chứng minh rằng: ñường tròn nội tiếp tam giác OAB tiếp xúc với ñường tròn ñ[r]

Trang 1

CHUYÊN ðỀ : HÌNH GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

Chủ ñề 1: Tọa ñộ ñiểm, véc tơ

Bài: KA 02 Trong mặt phẳng Oxy, xét tam giác ABC vuông tại A Phương trình ñường BC là

3x− −y 3= , các ñỉnh A và B thuộc Ox và bán kính ñường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa ñộ 0

trọng tâm G của tam giác ABC

ðS: 1 7 4 3 6 2 3; ; 2 4 3 1; 6 2 3

Bài: KB 02 Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm ( ; 0)1

2

I , phương trình ñường

thẳng AB là x−2y + = và AB=2AD Tìm tọa ñộ các ñỉnh A, B, C, D biết ñỉnh A có hoành ñộ âm 2 0

ðS: A( 2; 0), (2; 2), (3; 0),− B C D( 1; 2)− −

Bài: TK 03 Trong mp Oxy cho parabol ( ) :P y2 = và ñiểm I(0;2) Tìm tọa ñộ hai ñiểm M, N x

thuộc (P) sao cho IM =4IN

ðS: (4; 2), (1;1), (36; 6), (9;3)−

Bài: KB-03 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có AB=AC, BAC = 90o Biết M(1;-1) là trung ñiểm cạnh BC và ( ; 0)2

3

G là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa ñộ các ñỉnh A, B, C

ðS: A(0; 2), (4; 0), ( 2; 2)B C − −

Bài: KA 05 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñường thẳng d1:x− =y 0,d2: 2x+ − =y 1 0 Tìm tọa ñộ

các ñỉnh hình vuông ABCD biết Ad C1, ∈d2và B, D thuộc Ox

ðS: A(1;1), (0; 0), (1; 1),B CD(2; 0); A(1;1), (2; 0), (1; 1),B CD(0; 0)

Bài: CðTH KA 05 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có AB=AC, BAC =90o Biết M(1;-1)

là trung ñiểm cạnh BC và ( ; 0)2

3

G là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa ñộ các ñỉnh ABC

ðS: A(0; 2), (4; 0), ( 2; 2)B C − −

Bài: CðTDTT ðN 06 Trong mặt phẳng Oxy cho ñường tròn ( ) : (C x−1)2+(y+3)2 =9 và ñường :x 3y 1 0

∆ − − =

a) Tìm tọa ñộ giao ñiểm A, B của (C) và ∆

b) Tìm C ñể tam giác ABC vuông và nội tiếp trong (C)

ðS: a) (1; 0), ( 4; 3)

5 5

A B − − b) (14; 27), (1; 6)

Bài: TK 04 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy cho ñiểm I(-2;0) và hai ñường thẳng

1: 2 5 0, 2: 3 0

d x− + =y d x+ − =y Viết phương trình ñường thẳng d qua I và cắt hai ñường thẳng

1, 2

d d lần lượt tại A,B sao cho IA=2IB

ðS:

Bài: TK 04 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñường thẳng d1:x+ + =y 5 0,d2:x+2y− =7 0 và ñiểm

A(2;3) Tìm ñiểm Bd C1, ∈d2sao cho tam giác ABC có trọng tâm là ñiểm G(2;0)

Bài: KA 08 Trong mp Oxy, tìm A thuộc Ox, B thuộc Oy sao cho A và B ñối xứng với nhau qua

d xy+ =

ðS: A(2; 0), (0; 4)B

Bài: DB KD 07 Trong mặt phẳng Oxy cho ñiểm A(2;1) Lấy B thuộc Ox có hoành ñộ không âm, C

thuộc Oy có tung ñộ không âm sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm B, C sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất

Trang 2

Bài: DB KA 07 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;0) Biết phương trình

các cạnh AB, AC lần lượt là 4x+y+14=0 và 2x+5y-2=0 Tìm tọa ñộ A,B,C

Bài: DB KB 08 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có AB = 5, C(-1;-1) , ñường AB có phương trình x+2y-3=0 và trọng tâm G thuộc ñường thẳng x+y-2=0 Tìm tọa ñộ A,B

Bài: KD 09 Trong mặt phẳng Oxy, cho ñường tròn (C) (x−1)2+y2= Gọi I là tâm của (C) Xác 1

ñịnh tọa ñộ M thuộc (C) sao cho IMO = 30o

ðS: 3; 3

±

Bài: KB 09 Trong mp Oxy cho tam giác ABC cân tại A có A(-1;4) và các ñỉnh B, C thuộc ñường

thẳng ∆:x − − = Xác ñịnh tọa ñộ các ñiểm B, C biết diện tích tam giác ABC bằng 18 y 4 0

ðS: 11 3; , 3; 5 , 11 3; , 3; 5

Bài: KD 2010 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A(3;-7), trực tâm H(3;-1), tâm

ñường tròn ngoại tiếp I(-2;0) Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm C biết C có hoành ñộ dương

ðS: C − +( 2 65;3)

Bài: KA 2010 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñường thẳng d1: 3x+ =y 0,d2: 3x − = Gọi (T) y 0

là ñường tròn tiếp xúc với d tại A , cắt 1 d tại hai ñiểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B 2

Viết phương trình (T), biết tam giác ABC có diện tích bằng 3

2 và ñiểm A có hoành ñộ dương

ðS:

2

2 3

Chủ ñề 2: Góc, khoảng cách

Góc

Bài: KD 04 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(-1;0), B(4;0), C(0;m) (m ≠0) Tìm tọa

ñộ trọng tâm G của tam giác ABC theo m Xác ñịnh m ñể tam giác GAB vuông tại G

ðS: m = ±3 6

Bài: CðKTKT I KA 04 Trong mặt phẳng Oxy cho ñường d có phương trình 2x+3y+ = và 1 0

ñiểm M(1;1) Viết phương trình của các ñường thẳng qua M và tạo với (d) góc 45o

ðS: 5x+ − =y 6 0,x−5y+ = 4 0

Bài: ðHVH 06 Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 ñiểm A(8;0), B(0;6), C(9;3) Chứng minh rằng: tam

giác ABC là tam giác vuông và viết phương trình ñường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

ðS: (x−4)2+(y−3)2 =25

Khoảng cách

Bài: KB-04 Trong mp Oxy cho hai ñiểm A(1;1), B(4;-3) Tìm C thuộc ñường thẳng x-2y-1=0 sao

cho khoảng cách từ C ñến ñường thẳng AB bằng 6

ðS: 1(7;3), 2( 43; 27)

11 11

Bài: TK 04 Trong mp Oxy cho ñiểm A(0;2) và ñường d x: −2y + = Tìm trên d hai ñiểm B, C 2 0

sao cho tam giác ABC vuông ở B và AB=2BC

ðS: (0;1), ( ; )4 7

5 5

Bài: KA 06 Trong mp Oxy cho các ñường thẳng d1:x+ + =y 3 0,d2:x− − =y 4 0,d3:x−2y= 0 Tìm tọa ñộ m thuộc d3sao cho khoảng cách từ M ñến d1bằng 2 lần khoảng cách từ M ñến d2

ðS: M1( 22; 11),− − M2(2;1)

Trang 3

Bài: KD 06 Trong mặt phẳng Oxy, cho ñường tròn ( ) :C x2+y2−2x−2y+ = và ñường 1 0

d x − + = Tìm tọa ñộ M thuộc d sao cho ñường tròn tâm M, có bán kính gấp ñôi bán kính của y (C) tiếp xúc ngoài với (C)

ðS: M1(1; 4),M −2( 2;1)

Bài: CðSPQB 06 Trong mp Oxy, viết phương trình ñường thẳng ñi qua gốc tọa ñộ và cắt ñường

(x−1) +(y+3) =25 thành một dây cung có dộ dài bằng 8

4

Chủ ñề 3: ðường thẳng trong mặt phẳng

Bài: TK 03 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A(1;0) và hai ñường thẳng lần lượt

chứa các ñường cao vẽ từ B, C có phương trình x−2y+ =1 0, 3x+ − = Tính diện tích tam giác y 1 0

ABC

ðS: S =14

Bài: KA 04 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñiểm A(0;2), B −( 3; 1)− Tìm tọa ñộ trực tâm và tâm

ñường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB

ðS: H( 3; 1), (− I − 3;1)

Bài: TK 05 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân ñỉnh A có trọng tâm ( ; )4 1

3 3

G , phương

trình ñường BC là x-2y-4=0 và phương trình ñường thẳng BG: 7x-4y-8=0 Tìm tọa ñộ ñỉnh A,B,C

ðS: B(0; 2), (0;3), (4; 0)− A C

Bài: TK 06 Trong mp Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A thuộc d x: −4y − = , cạnh BC song 2 0

song với d, phương trình ñường cao BH: x+y+3=0 và trung ñiểm cạnh AC là M(1;1) Tìm tọa ñộ các ñỉnh A, B, C

ðS: ( 2; 2), ( 4;1), ( ; )8 8

Bài: TK 06 Trong mp Oxy cho ñường d x: − + −y 1 2 = và ñiểm A(-1;1) Viết phương trình 0

ñường tròn (C) qua A, qua gốc O và tiếp xúc với d

ðS: (C1) :x2+y2−2y=0, (C2) :x2+y2−2x= 0

Bài: TK 06 Trong mp Oxy cho tam giác ABC cân tại B, với A(1;-1), C(3;5) ðỉnh B nằm trên d:

2x-y=0 Viết phương trình ñường thẳng AB, BC

ðS: AB: 23x− −y 24=0,BC:19x−13y+ = 8 0

Bài: TK 06 Trong mp Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A(2;1), ñường cao qua B có phương trình

x-3y-7=0 và trung tuyến qua C có phương trình x+y+1=0 Xác ñịnh tọa ñộ các ñỉnh B, C

ðS: C(4; 5), ( 2; 3)− B − −

Bài: Cð KA 04 Cho tam giác ABC có A(− −6; 3 , ) (B −4;3 , ) C( )9; 2

a) Viết phương trình các cạnh của tam giác

b) Viết phương trình phân giác trong của góc A

c) Tìm M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC sao cho MN//BC và AM=CN

ðS: a) AB: 3x− +y 15=0,AC x: −3y− =3 0,BC x: +13y−35= ; 0

b) y= + ; c) x 3 ( 32 9; ), (33 4; )

Bài: Cð AB 05 Một hình thoi có ñường chéo có phương trình x+2y-7=0, một cạnh có phương

trình x+3y-3=0; một ñỉnh (0;1) Tìm phương trình các cạnh hình thoi

ðS: AB x: +3y− =3 0,BC: 9x+13y−83=0,AD: 9x+13y−13=0,DC x: +3y−17= 0

Bài: CðTCKT IV 05 Trong mặt phẳng Oxy cho 3 ñiểm A(2;-2), B(0;4), C(-2;2) Tìm tọa ñộ trực

tâm và tâm ñường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

ðS: H −( 2; 2), tam giác ABC vuông tại C

Trang 4

Bài: CðSPHN 05 Trong mp Oxy cho tam giác ABC có ñỉnh A(1;2), ñường trung tuyến BM và

ñường phân giác trong CD có phương trình lần lượt 2 x+ + =y 1 0,x+ − = Viết phương trình y 1 0

ñường thẳng BC

ðS: 4x+3y+ = 4 0

Bài: CðNL 06 Trong mp Oxy cho ñiểm A(1;0), B(2;3) Viết phương trình ñường thẳng d cách

ñường thẳng AB một khoảng 10

ðS: d: 3x− + =y 7 0, : 3d x− −y 13= 0

Bài: CðMGTW III 06 Trong mp Oxy cho 2 ñường thẳng d1:x− + =y 2 0,d2: 2x+ − = và y 5 0

ñiểm M(-1;4)

a) Viết phương trình ñường thẳng ∆ cắt d d1, 2 lần lượt tại A và B sao cho M là trung ñiểm của

AB

b) Viết phương trình ñường tròn (C) qua M và tiếp xúc với d tại giao ñiểm của 1 d với trục 1

tung

ðS: a)

2

: 1, ( ) :

∆ = −  +  + − =

Bài: CðQTDN HCM 06 Trong mp Oxy cho tam giác ABC Biết cạnh AC có phương trình

x+3y-3=0, ñường cao AH có phương trình x+y-1=0; C thuộc Ox, B thuộc Oy Tìm tọa dộ các ñỉnh của

tam giác ABC

ðS: C(3; 0), (0;1), (0; 3)A B

Bài: ðH TGiang 06 Viết phương trình ñường thẳng ñi qua M(4;3) và tạo với hai trục tọa ñộ Ox,

Oy một tam giác có diện tích bằng 3

ðS: 3x−8y+12=0,3x−2y− = 6 0

Bài: TK 05 Trong mp Oxy cho tam giác ABC vuông ở A Biết A(-1;4), B(1;-4), ñường thẳng BC

qua (2; )1

2

M Tìm tọa ñộ C

Bài: KB 07 Trong mp Oxy cho A(2;2) và các ñường d1:x+ − =y 2 0,d2:x+ − = Tìm tọa ñộ y 8 0

các ñiểm B và C lần lượt thuộc d d1, 2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

ðS: ( 1;3), (3;5)BC ; (3; 1), (5;3)BC

Bài: KB 08 Trong mp Oxy xác ñịnh tọa ñộ C của tam giác ABC biết hình chiếu vuông góc của C

trên AB là H(-1;-1), ñường phân giác trong của góc A có phương trình x-y+2=0 và ñường cao kẻ từ

B có phương trình 4x+3y-1=0

ðS: 10 3;

3 4

Bài: DB KD 07 Trong mp Oxy cho các ñiểm A(2;1), B(2;-1) và các ñường thẳng

d mx+ my+ −m= , d2: (2−m x) +(m−1)y+3m− = CMR 5 0 d d1, 2 luôn cắt nhau

Gọi P là giao ñiểm của hai ñường thẳng, tìm M sao cho PA+PB lớn nhất

Bài: DB KA 08 Trong mp Oxy cho tam giác ABC với ñường cao kẻ từ B và ñường phân giác trong

của góc A lần lượt có phương trình 3x+4y+10=0 và x-y+1=0; ñiểm M(0;2) thuộc ñường thẳng AB ñồng thời cách C một khoảng 2 Tìm tọa ñộ các ñỉnh của tam giác

Bài: KA 09 Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có I(6;2) là giao ñiểm của hai ñường

chéo AC và BD ðiểm M(1;5) thuộc ñường thẳng AB và trung ñiểm E của CD thuộc

:x y 5 0

+ − = Viết phương trình ñường thẳng AB

AB y

− =

Bài: KB 2010 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, có ñỉnh C(-4;1), phân giác

trong góc A có phương trình x + − = Viết phương trình ñường thẳng BC biết, biết diện tích y 5 0

tam giác ABC bằng 24 và ñỉnh A có hoành ñộ dương

ðS: BC: 3x−4y+16= 0

Trang 5

Bài: KD-2011 CTC1 Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có ñỉnh B(-4; 1), trọng tâm

G(1; 1) và ñường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x y 1 = 0 Tìm tọa ñộ

các ñỉnh A và C

ðS: A(4;3), (3; 1)C

Bài: KB-2011 CTC Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy, cho hai ñường thẳng ∆ : x – y – 4 = 0 và d : 2x –

y – 2 = 0 Tìm tọa ñộ ñiểm N thuộc ñường thẳng d sao cho ñường thẳng ON cắt ñường thẳng ∆ tại

ñiểm M thỏa mãn OM.ON = 8

ðS: (0; 2) ( ; )6 2

5 5

Bài: KB-2011 CTNC Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có ñỉnh B 1;1

2

  ðường

tròn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB tương ứng tại các ñiểm D, E, F Cho

D (3; 1) và ñường thẳng EF có phương trình y – 3 = 0 Tìm tọa ñộ ñỉnh A, biết A có tung ñộ

dương

ðS: (3;13)

3

A

Chủ ñề 4: ðường tròn

Bài: TK 02 Trong mp Oxy cho hai ñường tròn (C1) :x2+y2−10x= và 0

2 2

2

(C ) :x +y +4x−2y−20= 0

a) Viết phương trình ñường tròn qua giao ñiểm của (C1), (C2) và có tâm nằm trên ñường

x+6y-6=0

b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C1), (C2)

ðS: a) (x−12)2+(y+1)2=125 b) x+7y− +5 25 2 =0;x+7y− −5 25 2= 0

Bài: TK 02 Trong mp Oxy cho hai ñường tròn 2 2

1 (C) :x +y −4x− = và 5 0

2 2

2

(C ) :x +y −6x+8y+16= Viết phương trình tiếp tuyến chung của 0 (C1), (C2)

3

Bài: TK 02 Trong mp Oxy cho ñường thẳng d: x-y+1=0 và ñường tròn ( ) :C x2+y2+2x−4y = 0

Tìm tọa ñộ ñiểm M thuộc d mà qua ñó kẻ ñược 2 tiếp tuyến tới (C) tại A,B sao cho AMB =60o

ðS: (3; 4), ( 3; 2)− −

Bài: TK 03 Trong mp Oxy cho ñường thẳng d: x-7y+10=0 Viết phương trình ñường tròn có tâm

thuộc ñường thẳng ∆: 2x + = và tiếp xúc với ñường thẳng d tại A(4;2) y 0

ðS: (x−6)2+(y+12)2 =200

Bài: KD 03 Trong mp Oxy cho ñường tròn ( ) : (C x−1)2+(y−2)2 = và ñường thẳng d: x-y-1=0 4

Viết phương trình ñường tròn (C’) ñối xứng với (C) qua d Tìm tọa ñộ giao ñiểm của (C) và (C’)

ðS: ( ') : (C x−3)2+y2 =4;giaodiem A: (1; 0), (3; 2)B

Bài: KB 05 Trong mp Oxy cho hai ñiểm A(2;0), B(6;4) Viết phương trình ñường tròn (C) tiếp xúc

với Ox tại A và khoảng cách từ tâm của (C) ñến B bằng 5

ðS: (C1) : (x−2)2+(y−1)2=1; (C2) : (x−2)2+(y−7)2=49

Bài: TK 05 Trong mặt phẳng Oxy cho ñường tròn ( ) :C x2+y2−12x−4y+36= Viết phương 0 trình ñường tròn (C1)tiếp xúc với hai trục tọa ñộ Ox và Oy ñồng thời tiếp xúc ngoài với ñường tròn

(C)

ðS: (x−6)2+(y+6)2=36

Trang 6

Bài: TK 05 Trong mp Oxy cho hai ñường tròn (C1) :x2+y2= và 9

2 2

2

(C ) :x +y −2x−2y−23= Viết phương trình trục ñẳng phương d của 0 (C1), (C2) Chứng minh

rằng nếu K thuộc d thì khoảng cách từ K ñến tâm của (C nhỏ hơn khoảng cách từ K ñến tâm của 1)

2

(C )

ðS: y= − − x 7

Bài: KB 06 Trong mp Oxy cho hai ñường tròn ( ) :C x2+y2−2x−6y + = và ñiểm M(-3;1) Gọi 6 0

1, 2

T T là các tiếp diểm của các tiếp tuyến kẻ từ M tới (C) Viết phương trình T T1 2

ðS: T T1 2: 2x+ − = y 3 0

Bài: Cð YT T Hóa 05 Trong mp Oxy cho hai ñường tròn (C1) :x2+y2−4x−2y+ = và 4 0

2 2

2

(C ) :x +y +4x+2y− = Viết phương trình tiếp tuyến chung của 4 0 (C1), (C2)

Bài: CðKTKT II 06 Cho ñường tròn ( ) 2 2

C :x +y −2x−4y+ = Lập phương trình ñường tròn 3 0

(C’) ñối xứng với (C) qua : d x − =2 0

ðS: (x−3)2+(y−2)2= 2

Bài: ðH HP 06 Cho ñường tròn ( ) 2 2

C :x +y −2x+6y+ = Viết phương trình tiếp tuyến của 6 0

(C) biết tiếp tuyến ñi qua gốc tọa ñộ

Bài: CðYT I 06 Trong mp Oxy cho hai ñường thẳng có phương trình

1: 2 1 0, 2: 2 2 0

d x+ − =y d x − + = Viết phương trình ñường tròn có tâm thuộc Ox ñồng thời tiếp y

xúc với d d 1, 2

ðS:

2 2

 +  + =

Bài: KA 07 Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(0;2), B(-2;-2), C(4;-2) Gọi H là chân ñường

cao kẻ từ B; M, N lần lượt là trung ñiểm của AB, BC Viết phương trình ñường tròn qua H,M,N

ðS: x2+y2− + − = x y 2 0

Bài: KD 07 Trong mp Oxy cho ñường tròn ( ) : (C x−1)2+(y+2)2= và ñường thẳng 9

d xy+m = Tìm m ñể trên d có duy nhất ñiểm P mà từ ñó có thế kẻ ñược hai tiếp tuyến PA,

PB tới (C) sao cho tam giác PAB ñều

ðS: m=19;m= − 41

Bài: DB KB 07 Cho ñường tròn ( ) 2 2

C :x +y −2x+4y+ =2 0 Viết phương trình ñường tròn (C’) tâm M(5;1) biết (C’) cắt (C) tại hai ñiểm A, B sao cho AB = 3

Bài: DB KB 07 Trong mp Oxy cho ñường tròn ( ) :C x2+y2−8x+6y+21= và ñường thẳng 0

d x + − = Xác ñịnh tọa ñộ các ñỉnh của hình vuông ABCD ngoại tiếp (C) biết A thuộc d y

Bài: DB KA 07 Trong mp Oxy cho ñường tròn ( ) :C x2+y2= ðường tròn (C’) tâm I(2;2) cắt 1

(C) tại hai ñiểm A,B sao cho AB = 2 Viết phương trình ñường thẳng AB

Bài: DB KA 08 Trong mp Oxy cho ñường tròn ( ) :C x2+y2= Tìm m ñể trên ñường y=m tồn tại 1

ñúng 2 ñiểm mà từ mỗi ñiểm có thể kẻ ñược hai tiếp tuyến với (C) sao cho góc giữa hai tiếp tuyến

bằng 60o

Bài: DB KB 08 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñiểm A(3;0), B(0;4) Chứng minh rằng: ñường tròn

nội tiếp tam giác OAB tiếp xúc với ñường tròn ñi qua trung ñiểm các cạnh của tam giác OAB

Trang 7

Bài: DB KD 08 Trong mp Oxy cho ñường tròn ( ) 2 2

C : (x−4) +y = và ñiểm E(4;1) Tìm tọa ñộ 4

ñiểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ ñược hai tiếp tuyến MA, MB ñến ñường tròn (C) với A,B là các tiếp ñiểm sao cho ñường AB qua E

Bài: KA 09 Trong mp Oxy cho ñường tròn ( ) 2 2

C :x + y +4x+4y+ = và ñường 6 0 :x my 2m 3 0

∆ + − + = , m R ∈ Gọi I là tâm của (C) Tìm m ñể ∆ cắt (C) tại hai ñiểm phân biệt A,B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất

15

Bài: KB 09 Trong mp Oxy cho ñường tròn ( ) 2 2 4

C : ( 2)

5

x− +y = và hai ñường thẳng

1:x y 0, 2:x 7y 0

∆ − = ∆ − = Xác ñịnh tọa ñộ tâm K và tính bán kính của ñường tròn (C )1 , biết ñường tròn (C )1 tiếp xúc với các ñường thẳng ∆ ∆1, 2 và tâm K thuộc (C)

ðS: ( ; ),8 4 2 2

Bài: KA-2011-CTC Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho ñường thẳng ∆: x + y + 2 = 0 và ñường tròn

(C): x 2 + y 2 – 4x – 2y = 0 Gọi I là tâm của (C), M là ñiểm thuộc ∆ Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và

MB ñến (C) (A và B là các tiếp ñiểm) Tìm tọa ñộ ñiểm M, biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10

ðS: M(2; 4),− M( 3;1)−

Bài: KD-2011 - CTNC Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho ñiểm A(1; 0) và ñường tròn (C) : x 2 + y 2

2x + 4y 5 = 0 Viết phương trình ñường thẳng ∆ cắt (C) tại ñiểm M và N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A

3

y y

=

 = −

Bài: CðMGTW III 04 Trong mp Oxy cho ñường tròn ( )C :x2+y2+2x−4y= và ñường thẳng 0

d: x-y+1=0

a) Viết phương trình ñường thẳng vuông góc với d và tiếp xúc với (C)

b) Viết phương trình ñường thẳng song song với d và cắt ñường tròn tại hai ñiểm M,N sao cho

MN=2

c) Tìm tọa ñộ T trên d sao cho qua T kẻ ñược 2 tiếp tuyến tới (C) tại hai ñiểm A,B và

 60o

ATB =

ðS: a) x+ − −y 1 10=0;x+ − +y 1 10= 0 ; b) x− + +y 3 2 2=0;x− + −y 3 2 2 = 0 c) (3; 4), ( 3; 2)T T − −

Bài: CðGT 05 Trong mp Oxy cho ñường thẳng d: 2x-y-5=0 và hai ñiểm A(1;2), B(4;1) Viết

phương trình ñường tròn có tâm thuộc d và ñi qua A, B

ðS: (x−1)2+(y+3)2 =25

Bài: TK 04 Trong mp Oxy cho ñường d x: − + −y 1 2 = và ñiểm A(-1;1) Viết phương trình 0

ñường tròn (C) qua A, qua gốc O và tiếp xúc với d

Bài: KA 2010 Trong mặt phẳng Oxy cho hai ñường thẳng d1: 3x+ =y 0,d2: 3x − = Gọi (T) y 0

là ñường tròn tiếp xúc với d1tại A , cắt d2 tại hai ñiểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B

Viết phương trình (T), biết tam giác ABC có diện tích bằng 3

2 và ñiểm A có hoành ñộ dương

ðS:

1 2

2 3

 +  + +  =

Bài: ðHVH 06 Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 ñiểm A(8;0), B(0;6), C(9;3) Chứng minh rằng: tam

giác ABC là tam giác vuông và viết phương trình ñường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 8

Bài: KD 06 Trong mặt phẳng Oxy, cho ñường tròn ( ) :C x2+y2−2x−2y+ = và ñường 1 0

d x − + = Tìm tọa ñộ M thuộc d sao cho ñường tròn tâm M, có bán kính gấp ñôi bán kính của y (C) tiếp xúc ngoài với (C)

ðS: M(1; 4),M −( 2;1)

Bài: CðSPQB 06 Trong mp Oxy, viết phương trình ñường thẳng ñi qua gốc tọa ñộ và cắt ñường

tròn (x−1)2+(y+3)2 =25 thành một dây cung có dộ dài bằng 8

4

Bài: TK 06 Trong mp Oxy cho ñường d x: − + −y 1 2 = và ñiểm A(-1;1) Viết phương trình 0

ñường tròn (C) qua A, qua gốc O và tiếp xúc với d

ðS: (C1) :x2+y2−2y=0; (C2) :x2+y2−2x= 0

Chủ ñề 5: Elip

Bài: KD 05 Trong mặt phẳng Oxy cho C(2;0) và elip

2 2

E + = Tìm tọa ñộ các ñiểm A, B thuộc E, biết rằng hai ñiểm A, B ñối xứng với nhau qua Ox và tam giác ABC là tam giác ñều

ðS: A (

Bài: TK 06 Trong mặt phẳng Oxy cho elip

2 2

12 2

E + = Viết phương trình Hypebol có hai ñường tiệm cận là y= ±2x và có hai tiêu ñiểm là hai tiêu ñiểm của (E)

ðS:

2 2

1

= Bài: CðCKLK 06 Trong mp Oxy viết phương trình của Elip (E) biết hai tiêu ñiểm

1( 10; 0), 2( 10; 0)

FF và ñộ dài trục lớn là 2 18

ðS:

2 2

1

18 8

+ = Bài: CðTCKT 06 Trong mặt phẳng Oxy cho elip

2 2

E + = , các tiêu ñiểm là F F1, 2 (F1có

hoàng ñộ âm) Tìm M thuộc (E) sao cho MF1−MF2= 2

ðS: M( 2; 3),M( 2;− 3)

Bài: KA 08 Trong mp Oxy viết phương trình chính tắc của Elip (E) biết (E) có tâm sai 5

3 và hình chữ nhật cơ sở có chu vi bằng 20

ðS:

2 2

1

+ =

Bài: KB 2010 –NC Trong mp Oxy cho ñiểm A(2; 3) và elip

2 2

E + = Gọi F F1, 2 là các

tiêu ñiểm của (E) ( F1có hoàng ñộ âm); M là giao ñiểm có tung ñộ dương của ñường thẳng AF1 với

(E); N là ñiểm ñối xứng của F2 qua M Viết phương trình ñường tròn ngoại tiếp tam giác ANF2

ðS:

2

( 1)

− + −  =

Bài: KA-2011 CTNC Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho elip (E) :

2 2

1

+ = Tìm tọa ñộ các

ñiểm A và B thuộc (E), có hoành ñộ dương sao cho tam giác OAB cân tại O và có diện tích lớn nhất

Trang 9

ðS: 2; 2 , 2; 2 , 2; 2 , 2; 2

Bổ sung:

Bài: Cho elip ( ) :E x2+4y2 = có tiêu ñiểm 4 F F1, 2 M là ñiểm bất kì trên (E)

a) Tìm trên (E) ñiểm M sao cho F M1 =2F M2

1 2

Bài: Cho elip

2 2

4

x

E +y = Tìm :

a) trên (E) ñiểm N có tung ñộ gấp ñôi hoành ñộ

b) trên (E) ñiểm P sao cho 1 2 90o

F PF =

c) Tọa ñộ các ñỉnh hình hình vuông nội tiếp (E) biết hình vuông có các cạnh sng song với Ox,

Oy

Bài: Cho elip 2 2

( ) : 5E x +9y =45 có tiêu ñiểm F F1, 2 M là ñiểm bất kì trên (E)

a) CM: chu vi tam giác F MF1 2 không ñổi Tìm M ñể diện tích tam giác F MF1 2 bằng 2

b) Tìm M sao cho 1 2

Bài: Cho ñiểm M di ñộng trên ( ) : 9E x2+16y2 =144 H và K là hình chiếu của M trên hai trục Tìm

M ñể diện tích tứ giác OHMK lớn nhất

Bài: Cho elip

2 2

a) Tìm tọa ñộ giao ñiểm của E và ñường y=x 3− 2

b) Tìm trên (E) ñiểm M sao cho  0

1 2 90

F MF =

c) Tìm trên (E) ñiểm M sao cho F M1 −F M2 = 6

(E) :x +8y =16, (E ) : 4x +9y =36 Viết phương trình ñường tròn qua các giao ñiểm của 2 e lip

Bài: Cho M, N là hai ñiểm bất kì trên Elip ( ) : 4E x2+9y2 =36 và không trùng với các ñỉnh Gọi I

là trung ñiểm của MN

a) CMR: tích hệ số góc của ñường MN và ñường OI có giá trị không ñổi

b) Viết phương trình ñường MN biết I có tọa ñộ (1;1)

Chủ ñề 6: Hypebol

Bài: Cho Hypebol

2 2

a) Tìm trên (H) ñiểm M sao cho F MF =1 2 900

b) Tìm trên (H) ñiểm M sao cho F M1 =2F M2

Bài: Cho Hypebol

2 2

2 2 (H) :x y 1

ab = có tiêu ñiểm F F1, 2, ñiểm M thuộc (H) CMR: tích các khoảng cách từ M ñến hai tiệm cận có giá trị không ñổi

Bài: Cho Hypebol

2 2

H= Một ñường d bất kì có phương trình y=x+m cắt (H) tại M, N

và hai tiệm cận tại P, Q CM: MP=NQ

Bài: Cho Hypebol (H) : 9x2−4y2=36

a) Xác ñịnh tiêu ñiểm, ñộ dài các trục và tiệm cận

Trang 10

b) M là ñiểm tùy ý trên (H) CMR: (F M1 +F M2 )2−4OM2 là hằng số

c) Cho ñường thẳng d thay ñổi x+y+m=0 CM: d luôn cắt (H) tại hai ñiểm phân biệt P, Q Tính PQ theo m

Bài: Cho Hypebol (H có một ñỉnh có tọa ñộ (1;0) và một tiêu ñiểm ) ( 5; 0)

a) Viết phương trình (H)

b) ðịnh m ñể hai ñường d: mx-y=0 và d’: x+my=0 ñều cắt (H)

c) Gọi M, P và N, Q lần lượt là giao ñiểm của d và d’ với (H) Tứ giác MNPQ là hình gì? Tính

diện tích của nó khi m = 2

Bài: Cho Hypebol ( ) :H x2−3y2 =12

a) Tìm tọa ñộ các ñỉnh, tiêu ñiểm, ñường tiệm cận của (H)

b) Tìm trên (H) ñiểm M sao cho F MF =1 2 1200

c) Tìm M thuộc (H) sao cho 1 2

d) Cho ñiểm M thuộc (H), tính tích các khoảng cách từ M ñến hai tiệm cận

Chủ ñề 7: Parabol Bài: Cho Parabol 2

( ) :P y =4x

a) Tìm trên (P) ñiểm cách d: 3x-4y+10=0 một khoảng ngắn nhất

b) Cho A và B là hai ñiểm trên (P) có tung ñộ -2 và 4 M là ñiểm trên cung AB có tung ñộ y

2 y 4

− ≤ ≤ Tính diện tích tam giác MAB theo y Tìm y ñể diện tích tam giác MAB nhỏ nhất c) Tìm m sao cho ñường y=x+m cắt (P) tại hai ñiểm M, N và FM=2FN

Bài: Cho Parabol ( ) :P y2 =2px và AB là dây cung di ñộng của (P)

a) Biết ñường thẳng AB có hệ số góc không ñổi là k khác 0 CM: trung ñiểm I của AB di ñộng

trên ñường thẳng cố ñịnh

b) Viết phương trình ñường AB biết trung ñiểm của ñoạn AB có tọa ñộ (2;4)

Bài: Cho Parabol ( ) :P y2=4x Một ñường d qua tiêu ñiểm F và có hệ số góc k khác 0 cắt (P) tại

M,N

a) Cm tích các khoảng cách từ M, N ñến trục Ox có giá trị không ñổi

b) Tìm k sao cho FM=4FN

c) CM góc MON luôn tù

Bài: Cho Parabol ( ) :P y2=8x

a) xác ñịnh tiêu ñiểm F và ñường chuẩn ∆ của (P)

b) Một ñường thẳng quay quanh tiêu ñiểm F có hệ số góc k khác 0 cắt (P) tại M, N CM: tích các khoảng cách từ M, N ñến trục tung có giá trị không ñổi

c) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M, N trên ñường chuẩn Tính diện tích hình thang

MNKH theo k

Bài: Cho Parabol ( ) : 2 1

4

a) Tìm tiêu ñiểm F và ñường chuẩn

b) Một ñường thẳng bất kì qua F có hệ số góc m cắt (P) tại M, N Tìm tọa ñộ trung ñiểm I của

MN Suy ra I di ñộng trên một parabol cố ñịnh

Bài: Cho Parabol 2

( ) :P y =2x Hai ñường thẳng qua O và vuông góc với nhau có hẹ số góc lần

lượt là k, 1 (k 0)

k

− ≠ và cắt P tại M, N

a) Tìm tọa ñộ các ñiểm M, N

b) Chứng minh M, N luôn ñi qua một ñiểm cố ñịnh

c) Chứng minh trung ñiểm của ñoạn MN luôn thuộc một parabol cố ñịnh

Bài: Cho Parabol ( ) :P y2=4x và ñường thẳng d di ñộng có phương trình y=m m ≠0

a) xác ñịnh tiêu ñiểm F và ñường chuẩn ∆

Ngày đăng: 26/05/2021, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w