Mục lụcChương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác... Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giácNỘI DUNG CÂU HỎICâu 1... Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương
Trang 1THỬ THQG VÀ ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2Mục lục
Chương 1:Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 3
Chương 2:Tổ hợp - Xác suất 70
Chương 3:Dãy số - cấp số cộng, cấp số nhân 239
Chương 4:Giới hạn 287
Chương 5:Đạo hàm 337
Trang 3Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
NỘI DUNG CÂU HỎICâu 1 Phương trình 2 cos x − 1 = 0 có tập nghiệm là
2 sin x cos x − 2 cos x − 2 1 − 2 sin2x + 2 sin x − 4 = 0
⇔2 cos x(sin x − 1) + 4 sin2x + 2 sin x − 6 = 0
⇔2 cos x(sin x − 1) + (sin x − 1)(4 sin x + 6) = 0
⇔(sin x − 1)(2 cos x + 4 sin x + 6) = 0
ò
4;
614
ò
Trang 4Vậy tập giá trị của hàm số là
ï
−3
4;
614
ò
3 .Tọa độ A(x1; sin x1), B(x2; sin x2)
6 ;
12
Trang 5Câu 9 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = 3 − 2 cos23x.
thỏa mãn cos 2x + cos 2y + 2 sin(x + y) = 2 Tìm GTNN của
cos 2x + cos 2y + 2 sin(x + y) = 2 ⇔ 2 cos(x + y) · cos(x − y) + 2 sin(x + y) = 2
⇔ cos(x + y) · cos(x − y) = 1 − sin(x + y)
Trang 6Dấu ” = ” xảy ra khi và chỉ khi
2 làA
=
√2
Trang 7Phương trình có nghiệm khi 42+ (m − 4)2− (2m − 5)2 ≥ 0
⇔ −3m2+ 12m + 7 ≥ 0 ⇔ 6 −
√57
√57
sin x + cos x + 2 ⇔ (y − 1) sin x + (y − 2) cos x = 1 − 2y (∗)
Phương trình (∗) có nghiệm ⇔ (y − 1)2+ (y − 2)2 ≥ (1 − 2y)2 ⇔ y2+ y − 2 ≤ 0
2 sin2x + 3 sin x cos x − 2 cos2x = 1 ⇔ 2 sin2x + 3 sin x cos x − 2 cos2x = sin2x + cos2x
⇔ sin2x + 3 sin x cos x − 3 cos2x = 0
Do cos x = 0 không thỏa mãn phương trình sin2x + 3 sin x cos x − 3 cos2x = 0 nên chia hai vế chocos2x 6= 0 ta được tan2x + 3 tan x − 3 = 0
Đặt tan x = t ta được phương trình t2+ 3t − 3 = 0
2 + 2 = 0, phương trình vô nghiệm.
Vậy phương trình có họ nghiệm là x = ±2π
Trang 8Câu 19 Cho phương trình (2 sin x − 1)(√
3 tan x + 2 sin x) = 3 − 4 cos2x Tổng tất cả các nghiệmthuộc đoạn [0; 20π] của phương trình bằng
3 sin x + cos x − cos 3x − sin 2x + cos 3x = 0
⇔ √3 sin x(2 sin x − 1) − cos x(2 sin x − 1) = 0
⇔ (2 sin x − 1)(√3 sin x − cos x) = 0
3
ã+ 4π
Vậy tổng các nghiệm là 8π
Trang 96= 0 ⇔ x − π
2 6= kπ ⇔ x 6= π
2 + kπ, k ∈ Z.Vậy TXĐ của hàm số làD = R \n(1 + 2k)π
2, k ∈ Z
o
Câu 22 Cho phương trình m cos2x − 4 sin x cos x + m − 2 = 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
để phương trình có đúng một nghiệm thuộc
h0;π4
3 + cos 2x trên
h0;π4
inên để phương trình có nghiệm trên
h0;π4i
i
Câu 23 Phương trình sin2x +√
3 sin x cos x = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc [0; 2π]?
Trang 10Vậy phương trình có bốn nghiệm thuộc [0; 2π].
Câu 24 Phương trình 2 sin x −√
2 = 0 có công thức nghiệm làA
2cos x +
116
ã
− 1
8 = 2
Åcos x − 1
4 luôn có nghiệm thực x nên min f (x) = −
Trang 11Với sin x = 0 thay vào phương trình suy ra cos x = 0, loại vì sin2x + cos2x = 1 ∀x ∈ R.
Do đó sin x − 3 cos x = 0 ⇔ 1 − 3 cot x = 0 ⇔ cot x = 1
Lời giải
Hàm số xác định khi và chỉ khi
(sin x 6= 0cos x 6= 1
π
4 + 2x
= 16 trên đoạn[−2019; 2019] bằng
4 − 6x
ã+ 15 sin2x + π
ã+ 15 sin2x + π
2x + π4
+π
Trang 12Chọn đáp án C Câu 32 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y =
√
3 sin xcos x + 1 Tính M · m.
Khi đó, (1) tương đương với y cos x + 2y =√
x = 11π
36 +
l2π3(k, l ∈ Z)
Trang 13Câu 37 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos 2x−(2m+1) cos x+m+1 = 0
có nghiệm trên khoảng Å π
2;
3π2
.Vậy phương trình đã cho có nghiệm −1 ≤ m < 0
Trang 14Biến đổi y = 2 sin4x − sin2x + 4 Đặt t = sin2x, 0 ≤ t ≤ 1.
Xét hàm số f (t) = 2t4− t2+ 4 liên tục trên đoạn [0; 1].f0(t) = 8t3− 2t = 2t (4t2− 1)
Trên khoảng (0; 1) phương trình f0(t) = 0 ⇔ t = 1
tan2x − cos2 x
Trang 15Khi đó sin2x
2 − π4
tan2x − cos2 x
i sin2xcos2x =
1
2(1 + cos x)
⇔ (1 − sin x) sin2x = (1 + cos x) cos2x
⇔ (1 − sin x) (1 − cos x) (1 + cos x) = (1 + cos x) (1 − sin x) (1 + sin x)
⇔ (1 − sin x) (1 + cos x) (sin x + cos x) = 0
Câu 47 Số nghiệm của phương trình sin 3x
1 − cos x = 0 trên đoạn [0; π] là
Trang 16A Hàm số y = cos x đồng biến trên tập xác định.
B Hàm số y = cos x là hàm số tuần hoàn chu kì 2π
C Hàm số y = cos x có đồ thị là đường hình sin
D Hàm số y = cos x là hàm số chẵn
Lời giải
Theo tính chất của hàm số y = cos x, ta có
Tập xác định của hàm số y = cos x làD = R
Hàm số y = cos x là hàm số tuần hoàn chu kì 2π
Hàm số y = cos x đồng biến trên (−π +k2π; k2π) và nghịch biến trên (k2π; π +k2π) (với k ∈ Z).Hàm số y = cos x là hàm số chẵn
Hàm số y = cos x có đồ thị là đường cong hình sin
k ∈ Z
™
... Khẳng định sau đúng?
A Hàm số y = cos x hàm số lẻ B Hàm số y = tan 2x − sin x hàm số lẻ
C Hàm số y = sin x hàm số chẵn D Hàm số y = tan x · sin x hàm số lẻ
Mà f (−x) = tan (−2x)... trình f (x) = có nghiệm thuộc (642π; 2019]
⇒ phương trình f (x) = có 643 nghiệm dương
Hàm số f (x) hàm số lẻ ⇒ phương trình f (x) = có 643 nghiệm âm
⇒ Số nghiệm thực phương... π
2
+ sin 2x− 3
Câu 59 Trong hàm số sau, hàm số hàm số chẵn?
ãTính tổng nghiệm thuộc khoảng (0; π)của phương trình
x = 3π