Cho dãy các ch t: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol.. Cho các ch t sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HỒNG LAM PHÂN DẠNG CÂU HỎI HỮU CƠ TRONG CÁC ĐỀ THI ĐHCĐ
2007-2009
Đ i c ạ ươ ng hóa h c h u c , hiđrocacbon: 2 ọ ữ ơ
Câu 421 S đ ng phân hiđrocacbon th m ng v i công th c phân t Cố ồ ơ ứ ớ ứ ử 8H10 là
Câu 422 Cho các ch t sau: CHấ 2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2 -CH=CH2 S ch t có đ ng phân hình h c làố ấ ồ ọ
Câu 423 Cho các ch t sau: CHấ 2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2; CH3 -CH=CH-COOH S ch t có đ ng phân hình h c làố ấ ồ ọ
Câu 424 Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đ ng đ ng k ti p, kh i lồ ẳ ế ế ố ượng phân t c a Z b ng 2 l n kh i lử ủ ằ ầ ố ượng phân t c a X.ử ủ Các ch t X, Y, Z thu c dãy đ ng đ ngấ ộ ồ ẳ
Câu 425 Công th c đ n gi n nh t c a m t hiđrocacbon là Cứ ơ ả ấ ủ ộ nH2n+1 Hiđrocacbon đó thu c dãy đ ngộ ồ đ ng c aẳ ủ
Câu 426 Cho các ch t: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, ấ cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy g m các ch t sau khi ồ ấ
ph n ng v i H2 (d , xúc tác Ni, to), cho cùng m t s n ph m là:ả ứ ớ ư ộ ả ẩ
A xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en B 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.
C xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en D but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
Câu 427 H n h p khí X g m anken M và ankin N có cùng s nguyên t cacbon trong phân t H n h p X có kh i ỗ ợ ồ ố ử ử ỗ ợ ố
lượng 12,4 gam và th tích 6,72 lít ( đktc) S mol, công th c phân t c a M và N l n lể ở ố ứ ử ủ ầ ượt là
A 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 B 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.
C 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
Câu 428 Đ kh hoàn toàn 200 ml dung d ch KMnOể ử ị 4 0,2M t o thành ch t r n màu nâu đen c n V lítạ ấ ắ ầ khí C2H4 ( ở đktc) Giá tr t i thi u c a V làị ố ể ủ
Câu 429 Ba hiđrocacbon X, Y, Z k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng, trong đó kh i lế ế ồ ẳ ố ượng phân t Z g p đôi kh i lử ấ ố ượng phân t X Đ t cháy 0,1 mol ch t Y, s n ph m khí h p th hoàn toàn vào dung d ch Ca(OH)2 (d ), thu đử ố ấ ả ẩ ấ ụ ị ư ượ ốc s gam
k t t a làế ủ
Câu 430 Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon X thu đố ộ ược 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác d ng v i khí clo ụ ớ (theo t l s mol 1:1) thu đỉ ệ ố ược m t s n ph m h u c duy nh t Tên g i c a X làộ ả ẩ ữ ơ ấ ọ ủ
A.2-Metylpropan B etan C 2-Metylbutan D 2,2-Đimetylpropan
Câu 431 Đ t cháy hoàn toàn m t th tích khí thiên nhiên g m metan, etan, propan b ng oxi không khí (trongố ộ ể ồ ằ không
khí, oxi chi m 20% th tích), thu đế ể ược 7,84 lít khí CO2 ( đktc) và 9,9 gam nở ước Th tích không khíể (đktc) nh nh t ỏ ấ
c n dùng đ đ t cháy hoàn toàn lầ ể ố ượng khí thiên nhiên trên là
Câu 432 H n h p X có t kh i so v i H2 là 21,2 g m propan, propen và propin Khi đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol X, ỗ ợ ỉ ố ớ ồ ố
t ng kh i lổ ố ượng c a COủ 2 và H2O thu được là
Câu 433 Đ t cháy hoàn toàn 1 lít h n h p khí g m Cố ỗ ợ ồ 2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít h i Hơ 2O (các thể tích khí và h i đo cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t) Công th c phân t c a X làơ ở ề ệ ệ ộ ấ ứ ử ủ
Câu 434 Đ t cháy hoàn toàn h n h p M g m m t ankan X và m t ankin Y, thu đố ỗ ợ ồ ộ ộ ượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O Thành ph n ph n trăm v s mol c a X và Y trong h n h p M l n lầ ầ ề ố ủ ỗ ợ ầ ượt là
Câu 435 H n h p g m hiđrocacbon X và oxi có t l s mol tỗ ợ ồ ỉ ệ ố ương ng là 1:10 Đ t cháy hoàn toànứ ố h n h p trên thu ỗ ợ
được h n h p khí Y Cho Y qua dung d ch Hỗ ợ ị 2SO4 đ c, thu đặ ược h n h p khí Z có tỗ ợ ỉ kh i đ i v i hiđro b ng 19 Công ố ố ớ ằ
th c phân t c a X làứ ử ủ
Câu 436 Đ t cháy hoàn toàn 20,0 ml h n h p X g m ố ỗ ợ ồ C3H6, CH4, CO (th tích CO g p hai l n th tíchể ấ ầ ể CH4), thu được 24,0 ml CO2 (các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ và áp su t) T kh i c a Xể ở ề ệ ệ ộ ấ ỉ ố ủ so v i khí hiđro làớ
Câu 437 Trong m t bình kín ch a h i ch t h u c X (có d ng Cộ ứ ơ ấ ữ ơ ạ nH2nO2) m ch h và Oạ ở 2 (s mol Oố 2 g p đôi s mol c nấ ố ầ cho ph n ng cháy) 139,9ả ứ ở oC, áp su t trong bình là 0,8 atm Đ t cháy hoàn toànấ ố X sau đó đ a v nhi t đ ban đ u, ápư ề ệ ộ ầ
su t trong bình lúc này là 0,95 atm X có công th c phân t làấ ứ ử
Câu 438 Hiđrocacbon X không làm m t màu dung d ch brom nhi t đ thấ ị ở ệ ộ ường Tên g i c a X làọ ủ
Câu 439 Hiđrat hóa 2 anken ch t o thành 2 ancol (rỉ ạ ượu) Hai anken đó là
A eten và but-2-en (ho c buten-2).ặ B eten và but-1-en (ho c buten-1).ặ
Trang 2C propen và but-2-en (ho c buten-2).ặ D 2-metylpropen và but-1-en (ho c buten-1).ặ
Câu 440 M t hiđrocacbon X c ng h p v i axit HCl theo t l mol 1:1 t o s n ph m có thành ph nộ ộ ợ ớ ỉ ệ ạ ả ẩ ầ kh i lố ượng clo là 45,223% Công th c phân t c a X làứ ử ủ
Câu 441 Cho hiđrocacbon X ph n ng v i brom (trong dung d ch) theo t l mol 1 : 1, thu đả ứ ớ ị ỉ ệ ược ch t h u c Y (ch a ấ ữ ơ ứ 74,08% Br v kh i lề ố ượng) Khi X ph n ng v i HBr thì thu đả ứ ớ ược hai s n ph m h uả ẩ ữ c khác nhau Tên g i c a X làơ ọ ủ
Câu 442 Đun nóng h n h p khí g m 0,06 mol Cỗ ợ ồ 2H2 và 0,04 mol H2 v i xúc tác Ni, sau m t th i gianớ ộ ờ thu được h n h pỗ ợ khí Y D n toàn b h n h p Y l i t t qua bình đ ng dung d ch brom (d ) thì cònẫ ộ ỗ ợ ộ ừ ừ ự ị ư l i 0,448 lít h n h p khí Z ( đktc) ạ ỗ ợ ở
có t kh i so v i Oỉ ố ớ 2 là 0,5 Kh i lố ượng bình dung d ch brom tăngị là
Câu 443 H n h p khí X g m H2 và C2H4 có t kh i so v i He là 3,75 D n X qua Ni nung nóng, thuỗ ợ ồ ỉ ố ớ ẫ được h n h p khíỗ ợ
Y có t kh i so v i He là 5 Hi u su t c a ph n ng hiđro hoá làỉ ố ớ ệ ấ ủ ả ứ
Câu 444 H n h p khí X g m Hỗ ợ ồ 2 và m t anken có kh năng c ng HBr cho s n ph m h u c duy nh t.ộ ả ộ ả ẩ ữ ơ ấ T kh i c a X soỉ ố ủ
màu nước brom; t kh i c a Y so v i Hỉ ố ủ ớ 2 b ng 13 ằ Công th c c uứ ấ t o c a anken làạ ủ
A.CH2=CH2 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH2=C(CH3)2.
Câu 445 H n h p khí X g m 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X m t th i gian v i xúc tácỗ ợ ồ ộ ờ ớ Ni thu được h n ỗ
h p khí Y có t kh i so v i không khí là 1 N u cho toàn b Y s c t t vào dungợ ỉ ố ớ ế ộ ụ ừ ừ d ch brom (d ) thì có m gam brom ị ư tham gia ph n ng Giá tr c a m làả ứ ị ủ
Câu 446 D n 1,68 lít h n h p khí X g m hai hiđrocacbon vào bình đ ng dung d ch brom (d ) Sauẫ ỗ ợ ồ ự ị ư khi ph n ng x y ả ứ ả
ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã ph n ng và còn l i 1,12 lít khí N u đ t cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí ả ứ ạ ế ố
CO2 Công th c phân t c a hai hiđrocacbon là (bi t các th tíchứ ử ủ ế ể khí đ u đo đktc)ề ở .
A.CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6
Câu 447 Cho 4,48 lít h n h p X ( đktc) g m 2 hiđrocacbon m ch h l i t t qua bình ch a 1,4 lít dung d ch Brỗ ợ ở ồ ạ ở ộ ừ ừ ứ ị 2 0,5M Sau khi ph n ng hoàn toàn, s mol Brả ứ ố 2 gi m đi m t n a và kh i lả ộ ử ố ượng bình tăng thêm 6,7 gam Công th c phânứ
t c a 2 hiđrocacbon làử ủ
A.C2H2 và C3H8 B C3H4 và C4H8 C C2H2 và C4H6 D C2H2 và C4H8
Câu 448 D n V lít ( đktc) h n h p X g m axetilen và hiđro đi qua ng s đ ng b t niken nungẫ ở ỗ ợ ồ ố ứ ự ộ nóng, thu được khí Y
D n Y vào lẫ ượng d AgNOư 3 trong dung d ch NHị 3 thu được 12 gam k t t a Khí đi ra kh i dung d ch ph n ng v a đ ế ủ ỏ ị ả ứ ừ ủ
v i 16 gam brom và còn l i khí Z Đ t cháy hoàn toàn khí Z thu đớ ạ ố ược 2,24 lít khí CO2 ( đktc) và 4,5 gam nở ước Giá tr ị
c a V b ngủ ằ
Câu 449 Khi crackinh hoàn toàn m t th tích ankan X thu độ ể ược ba th tích h n h p Y (các th tíchể ỗ ợ ể khí đo cùng ở
đi u ki n nhi t đ và áp su t); t kh i c a Y so v i Hề ệ ệ ộ ấ ỉ ố ủ ớ 2 b ng 12 Công th c phân t c aằ ứ ử ủ X là
A.C5H12 B C3H8 C C4H10 D C6H14
Câu 450 Cho h n h p X g m CH4, C2H4 và C2H2 L y 8,6 gam X tác d ng h t v i dung d ch brom (d ) thì kh i ỗ ợ ồ ấ ụ ế ớ ị ư ố
lượng brom ph n ng là 48 gam M t khác, n u cho 13,44 lít ( đktc) h n h p khí X tác d ng v i lả ứ ặ ế ở ỗ ợ ụ ớ ượng d dung d ch ư ị AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam k t t a Ph n trăm th tích c a CH4ế ủ ầ ể ủ có trong X là
Câu 451 Cho iso-pentan tác d ng v i Cl2 theo t l s mol 1 : 1, s s n ph m monoclo t i đa thu đụ ớ ỉ ệ ố ố ả ẩ ố ượ làc
Câu 452 Khi brom hóa m t ankan ch thu độ ỉ ược m t d n xu t monobrom duy nh t có t kh i h i đ i v i hiđro là ộ ẫ ấ ấ ỉ ố ơ ố ớ 75,5 Tên c a ankan đó làủ
A.3,3-đimetylhecxan B 2,2,3-trimetylpentan C isopentan D 2,2-đimetylpropan.
Câu 453 Khi cho ankan X (trong phân t có ph n trăm kh i lử ầ ố ượng cacbon b ng 83,72%) tác d ng v iằ ụ ớ clo theo t l ỉ ệ
s mol 1:1 (trong đi u ki n chi u sáng) ch thu đố ề ệ ế ỉ ược 2 d n xu t monoclo đ ng phân c a nhau Tên c a X làẫ ấ ồ ủ ủ
A.3-metylpentan B 2-metylpropan C butan D 2,3-đimetylbutan.
Câu 454 Hiđrocacbon m ch h X trong phân t ch ch a liên k t ạ ở ử ỉ ứ ế và có hai nguyên t cacbon b c ba trong m t phân ử ậ ộ
t Đ t cháy hoàn toàn 1 th tích X sinh ra 6 th tích CO2 ( cùng đi u ki n nhi t đ ,ử ố ể ể ở ề ệ ệ ộ áp su t) Khi cho X tác d ng v i ấ ụ ớ
Cl2 (theo t l s mol 1 : 1), s d n xu t monoclo t i đa sinh ra làỉ ệ ố ố ẫ ấ ố
D n xu t halogen, ancol, phenol: 2 + 1 ẫ ấ
Câu 455 Cho các ch t có công th c c u t o nh sau: HOCHấ ứ ấ ạ ư 2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Nh ng ch t tácữ ấ d ng đụ ượ ớc v i Cu(OH)2 t o thành dung d ch màu ạ ị xanh lam là
Câu 456 Cho các h p ch t sau:ợ ấ
Trang 3(a) HOCH2-CH2OH.(b)HOCH2CH2CH2OH (c)HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d)CH3CH(OH)CH2OH.
(e) CH3-CH2OH.(f) CH3-O-CH2CH3
Cỏc ch t đ u tỏc d ng đấ ề ụ ượ ớc v i Na, Cu(OH)2 là:
A.(c), (d), (e) B (a), (b), (c) C (c), (d), (f) D (a), (c), (d).
Cõu 457 Cú bao nhiờu rượu (ancol) b c 2, no, đ n ch c, m ch h là đ ng phõn c u t o c a nhau mà phõn t c a ậ ơ ứ ạ ở ồ ấ ạ ủ ử ủ chỳng cú ph n trăm kh i lầ ố ượng cacbon b ng 68,18%?ằ
Cõu 458 M t h p ch t X ch a ba nguyờn t C, H, O cú t l kh i lộ ợ ấ ứ ố ỉ ệ ố ượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 H p ch t X cú cụng ợ ấ
th c đ n gi n nh t trựng v i cụng th c phõn t S đ ng phõn c u t o thu c lo i h p ch t th m ng v i cụng th c ứ ơ ả ấ ớ ứ ử ố ồ ấ ạ ộ ạ ợ ấ ơ ứ ớ ứ phõn t c a X làử ủ
Cõu 459 H p ch t h u c X tỏc d ng đợ ấ ữ ơ ụ ượ ớc v i dung d ch NaOH và dung d ch brom nh ng khụng tỏc d ng v i dung ị ị ư ụ ớ
d ch NaHCO3 Tờn g i c a X làị ọ ủ
Cõu 460 Khi phõn tớch thành ph n m t ancol đ n ch c X thỡ thu đầ ộ ơ ứ ược k t qu : t ng kh i lế ả ổ ố ượ c a cacbon và hiđro ng ủ
g p 3,625 l n kh i lấ ầ ố ượng oxi S đ ng phõn rố ồ ượu (ancol) ng v i cụng th c phõnứ ớ ứ t c a X làử ủ
Cõu 461 Dóy g m cỏc ch t đ u tỏc d ng v i ancol etylic là:ồ ấ ề ụ ớ
A Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH B HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xỳc tỏc).
C Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xỳc tỏc), (CH3CO)2O D NaOH, K, MgO, HCOOH (xỳc tỏc) Cõu 462 Trong th c t , phenol đự ế ược dựng đ s n xu tể ả ấ .
A nh a rezol, nh a rezit và thu c tr sõu 666.ự ự ố ừ
B poli(phenol-fomanđehit), ch t di t c 2,4-D và axit picric.ấ ệ ỏ
C nh a poli(vinyl clorua), nh a novolac và ch t di t c 2,4-D.ự ự ấ ệ ỏ
D nh a rezit, ch t di t c 2,4-D và thu c n TNT.ự ấ ệ ỏ ố ổ
Cõu 463 Dóy g m cỏc ch t đ u ph n ng v i phenol là:ồ ấ ề ả ứ ớ
A.nước brom, anđehit axetic, dung d ch NaOH.ị B nước brom, axit axetic, dung d ch NaOH.ị
C dung d ch NaCl, dung d ch NaOH, kim lo i Na.ị ị ạ D nước brom, anhiđrit axetic, dung d ch NaOH.ị
Cõu 464 Ảnh hưởng c a nhúm -OH đ n g c Củ ế ố 6H5- trong phõn t phenol th hi n qua ph n ng gi a phenol v iử ể ệ ả ứ ữ ớ
A nước Br2 B dung d ch NaOH.ị C H2 (Ni, nung núng) D Na kim lo i.ạ
Cõu 465 Cho s đ ơ ồ 2
C H X Y Z.
Hai ch t h u c Y, Z l n lấ ữ ơ ầ ượt là:
A.C6H5ONa, C6H5OH B C6H5OH, C6H5Cl C C6H4(OH)2, C6H4Cl2 D C6H6(OH)6, C6H6Cl6
Cõu 466 Cho cỏc ph n ng :ả ứ
HBr + C2H5OH t0
C2H4 + HBr ⟶ C2H6 + Br2 askt(1:1mol)
S ph n ng t o ra Cố ả ứ ạ 2H5Br là :
Cõu 467 Cho s đ chuy n hoỏ:ơ ồ ể
2 4
t
Butan - 2 - ol đặc X(anken) Y Z
Trong đú X, Y, Z là s n ph m chớnh Cụng th c c a Z làả ẩ ứ ủ
A CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3.B (CH3)2CH-CH2-MgBr.C CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr D (CH3)3C-MgBr.
Cõu 468 Cho s đ chuy n hoỏ sau :ơ ồ ể
2
Toluen X ử Y ử Z
Trong đú X, Y, Z đ u là h n h p c a cỏc ch t h u c , Z cú thành ph n chớnh g m :ề ỗ ợ ủ ấ ữ ơ ầ ồ
A o-bromtoluen và p-bromtoluen. B m-metylphenol và o-metylphenol.
C benzyl bromua và o-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol.
Cõu 469 Đ t chỏy hoàn toàn m t ancol đa ch c, m ch h X, thu đố ộ ứ ạ ở ược H2O và CO2 v i t l sớ ỉ ệ ố mol tương ng là 3:2 ứ Cụng th c phõn t c a X làứ ử ủ A.C2H6O B C3H8O2 C C2H6O2.D C4H10O2
Cõu 470 Khi th c hi n ph n ng tỏch nự ệ ả ứ ước đ i v i ancol X, ch thu đố ớ ỉ ược m t anken duy nh t.ộ ấ Oxi hoỏ hoàn toàn
m t lộ ượng ch t X thu đấ ược 5,6 lớt CO2 ( đktc) và 5,4 gam nở ước Cú bao nhiờu cụng th c c u t o phự h p v i X?ứ ấ ạ ợ ớ
Cõu 471 Đ t chỏy hoàn toàn h n h p M g m hai rố ỗ ợ ồ ượu (ancol) X và Y là đ ng đ ng k ti p c a nhau,ồ ẳ ế ế ủ thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O M t khỏc, cho 0,25 mol h n h p M tỏc d ng v i Na (d ),ặ ỗ ợ ụ ớ ư thu được ch a đ n 0,15 mol Hư ế 2 Cụng th c phõn t c a X, Y là:ứ ử ủ A.C2H6O2, C3H8O2 B C3H6OvàC4H8O C C2H6OvàC3H8O.D C2H6O và CH4O
Cõu 472 Đ t chỏy hoàn toàn m t rố ộ ượu (ancol) X thu được CO2 và H2O cú t l s mol tỉ ệ ố ương ng là 3 : 4 Thứ ể tớch khớ
oxi c n dựng đ đ t chỏy X b ng 1,5 l n th tớch khớ CO2 thu đầ ể ố ằ ầ ể ượ ởc ( cựng đi u ki n) Cụng th cề ệ ứ phõn t c a X làử ủ
Trang 4Câu 473 Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol m t ancol X no, m ch h c n v a đ 17,92 lít khí O2 ( đktc) M t khác, n u ố ộ ạ ở ầ ừ ủ ở ặ ế
Câu 474 X là m t ancol (rộ ượu) no, m ch h Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol X c n 5,6 gam oxi, thuạ ở ố ầ được h i nơ ước và 6,6 gam CO2 Công th c c a X làứ ủ A.C3H7OH B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D
C3H5(OH)3
Câu 475 Khi đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p hai ancol no, đ n ch c, m ch h thu đố ỗ ợ ơ ứ ạ ở ược V lít khíCO2 ( đktc) và aở
Câu 476 Cho h n h p X g m hai ancol đa ch c, m ch h , thu c cùng dãy đ ng đ ng Đ t cháy hoàn toàn h n h p X, ỗ ợ ồ ứ ạ ở ộ ồ ẳ ố ỗ ợ
Câu 477 Cho h n h p hai anken đ ng đ ng k ti p nhau tác d ng v i nỗ ợ ồ ẳ ế ế ụ ớ ước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được h n h pỗ ợ
Z g m hai rồ ượu (ancol) X và Y Đ t cháy hoàn toàn 1,06 gam h n h p Z sau đóố ỗ ợ h p th toàn b s n ph m cháy vào 2 ấ ụ ộ ả ẩ lít dung d ch NaOH 0,1M thu đị ược dung d ch T trong đó n ngị ồ đ c a NaOH b ng 0,05M Công th c c u t o thu g n ộ ủ ằ ứ ấ ạ ọ
c a X và Y là (thủ ể tích dung d ch thay đ i không đáng k )ị ổ ể
A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH C C2H5OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 478 Khi đ t 0,1 mol m t ch t X (d n xu t c a benzen), kh i lố ộ ấ ẫ ấ ủ ố ượng CO2 thu được nh h n 35,2 gam Bi t r ng, 1ỏ ơ ế ằ mol X ch tác d ng đỉ ụ ượ ớc v i 1 mol NaOH Công th c c u t o thu g n c a X làứ ấ ạ ọ ủ
A.C2H5C6H4OH B C6H4 (OH)2 C HOCH2C6H4COOH D HO C6H4CH2OH
Câu 479 S ch t ng v i công th c phân t Cố ấ ứ ớ ứ ử 7H8O (là d n xu t c a benzen) đ u tác d ng đẫ ấ ủ ề ụ ượ ớc v i dung d ch NaOH ị là
Câu 480 Các đ ng phân ng v i công th c phân t Cồ ứ ớ ứ ử 8H10O (đ u là d n xu t c a benzen) có tính ch t: tách nề ẫ ấ ủ ấ ước thu
đượ ảc s n ph m có th trùng h p t o polime, không tác d ng đẩ ể ợ ạ ụ ượ ớc v i NaOH S lố ượng đ ng phân ng v i công th c ồ ứ ớ ứ phân t Cử 8H10O, tho mãn tính ch t trên làả ấ A.4 B 3 C 2 D 1.
Câu 481 H p ch t h u c X (phân t có vòng benzen) có công th c phân t là C7H8O2, tác d ngợ ấ ữ ơ ử ứ ử ụ đượ ớc v i Na và v i ớ NaOH Bi t r ng khi cho X tác d ng v i Na d , s mol H2 thu đế ằ ụ ớ ư ố ược b ng s molằ ố X tham gia ph n ng và X ch tác ả ứ ỉ
d ng đụ ượ ớc v i NaOH theo t l s mol 1:1 Công th c c u t o thuỉ ệ ố ứ ấ ạ g n c a X làọ ủ
A.CH3OC6H4OH B CH3C6H3(OH)2 C HOC6H4CH2OH D C6H5CH(OH)2.
Câu 482 Cho X là h p ch t th m; a mol X ph n ng v a h t v i a lít dung d ch NaOH 1M M t khác,ợ ấ ơ ả ứ ừ ế ớ ị ặ n u cho a mol X ế
ph n ng v i Na (d ) thì sau ph n ng thu đả ứ ớ ư ả ứ ược 22,4a lít khí H2 ( đktc) Công th c c u t o thu g n c a X làở ứ ấ ạ ọ ủ
Câu 483 Khi đun nóng h n h p rỗ ợ ượu (ancol) g m CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đ c, 140oC)ồ ặ ở thì s ete thu ố
Câu 484 Khi tách nướ ừ ược t r u (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), s n ph m chính thu đả ẩ ược là
A.3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
C 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) D 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).
Câu 485 Khi tách nướ ừ ộc t m t ch t X có công th c phân t C4H10O t o thành ba anken là đ ng phânấ ứ ử ạ ồ c a nhau (tính ủ
c đ ng phân hình h c) Công th c c u t o thu g n c a X làả ồ ọ ứ ấ ạ ọ ủ
A.CH3CH(CH3)CH2OH B CH3OCH2CH2CH3 C CH3CH(OH)CH2CH3 D (CH3)3COH.
Câu 486 Đun nóng h n h p g m hai rỗ ợ ồ ượu (ancol) đ n ch c, m ch h , k ti p nhau trong dãy đ ngơ ứ ạ ở ế ế ồ đ ng v i H2SO4 ẳ ớ
đ c 140ặ ở oC Sau khi các ph n ng k t thúc, thu đả ứ ế ược 6 gam h n h p g m ba ete vàỗ ợ ồ 1,8 gam nước Công th c phân t ứ ử
c a hai ancol trên là ủ A.CH3OH và C2H5OH.B C3H5OH và C4H7OH.C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH Câu 487 Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam h n h p hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b ng dung d ch NaOH, thu ỗ ợ ằ ị
được h n h p X g m hai ancol Đun nóng h n h p X v i H2SO4 đ c 140 oC, sauỗ ợ ồ ỗ ợ ớ ặ ở khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu ả ứ ả
Câu 488 Đun nóng m t rộ ượu (ancol) đ n ch c X v i dung d ch H2SO4 đ c trong đi u ki n nhi t đ thích h p sinh ơ ứ ớ ị ặ ề ệ ệ ộ ợ
ra ch t h u c Y, t kh i h i c a X so v i Y là 1,6428 Công th c phân t c a Y làấ ữ ơ ỉ ố ơ ủ ớ ứ ử ủ
Câu 489 Đun nóng h n h p hai ancol đ n ch c, m ch h v i H2SO4 đ c, thu đỗ ợ ơ ứ ạ ở ớ ặ ược h n h p g m cácỗ ợ ồ ete L y 7,2 ấ
và CH2=CH-CH2-OH
Câu 490 Oxi hoá ancol đ n ch c X b ng CuO (đun nóng), sinh ra m t s n ph m h u c duy nh t là xeton Y (t kh i ơ ứ ằ ộ ả ẩ ữ ơ ấ ỉ ố
h i c a Y so v i khí hiđro b ng 29) Công th c c u t o c a X làơ ủ ớ ằ ứ ấ ạ ủ
A CH3-CO-CH3 B CH3-CHOH-CH3 C CH3-CH2-CH2-OH D CH3-CH2-CHOH-CH3.
Câu 491 H n h p X g m hai ancol no, đ n ch c, m ch h , k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng Oxi hoá hoàn toàn 0,2 ỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ế ế ồ ẳ mol h n h p X có kh i lỗ ợ ố ượng m gam b ng CuO nhi t đ thích h p, thu đằ ở ệ ộ ợ ược h n h ps n ph m h u c Y Cho Y tác ỗ ợ ả ẩ ữ ơ
d ng v i m t lụ ớ ộ ượng d dung d ch AgNO3 trong NH3, thu đư ị ược 54 gamAg Giá tr c a m làị ủ
Trang 5Câu 492 Cho m gam m t ancol (rộ ượu) no, đ n ch c X qua bình đ ng CuO (d ), nung nóng Sau khiơ ứ ự ư ph n ng hoàn ả ứ toàn, kh i lố ượng ch t r n trong bình gi m 0,32 gam H n h p h i thu đấ ắ ả ỗ ợ ơ ược có t kh iỉ ố đ i v i hiđro là 15,5 Giá tr c a ố ớ ị ủ
m là
Câu 493 Cho m gam h n h p X g m hai rỗ ợ ồ ượu (ancol) no, đ n ch c, k ti p nhau trong dãy đ ng đ ngơ ứ ế ế ồ ẳ tác d ng v i ụ ớ CuO (d ) nung nóng, thu đư ược m t h n h p r n Z và m t h n h p h i Y (có t kh i h iộ ỗ ợ ắ ộ ỗ ợ ơ ỉ ố ơ so v i H2 là 13,75) Cho toàn ớ
b Y ph n ng v i m t lộ ả ứ ớ ộ ượng d Ag2O (ho c AgNO3) trong dung d chư ặ ị NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá tr c aị ủ
m là
Câu 494 Oxi hoá m gam etanol thu được h n h p X g m axetanđehit, axit axetic, nỗ ợ ồ ước và etanol d Cho toàn b X tácư ộ
d ng v i dung d ch NaHCO3 (d ), thu đụ ớ ị ư ược 0,56 lít khí CO2 ( đktc) Kh i lở ố ượng etanol đã b oxi hoá t o ra axit làị ạ
Câu 495 Oxi hoá 1,2 gam CH3OH b ng CuO nung nóng, sau m t th i gian thu đằ ộ ờ ược h n h p s n ph m X (g m ỗ ợ ả ẩ ồ HCHO, H2O và CH3OH d ) Cho toàn b X tác d ng v i lư ộ ụ ớ ượng d Ag2O (ho c AgNO3) trong dung d ch NH3, ư ặ ị
được 12,96 gam Ag Hi u su t c a ph n ng oxi hoá CH3OH làệ ấ ủ ả ứ
Anđehit, xeton, axit cacboxylic: 2 + 2.
Câu 496 Cho các ch t: HCN, H2, dung d ch KMnO4, dung d ch Br2 S ch t ph n ng đấ ị ị ố ấ ả ứ ược v iớ (CH3)2CO là
Câu 497 Dãy g m các ch t đ u đi u ch tr c ti p (b ng m t ph n ng) t o ra anđehit axetic là:ồ ấ ề ề ế ự ế ằ ộ ả ứ ạ
C HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH D C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
Câu 498 Dãy g m các ch t có th đi u ch tr c ti p (b ng m t ph n ng) t o ra axit axetic là:ồ ấ ể ề ế ự ế ằ ộ ả ứ ạ
C CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 D CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.
Câu 499 Quá trình nào sau đây không t o ra anđehit axetic?ạ
A CH3−COOCH=CH2 + dung d ch NaOH (to).ị B CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác).
C CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4) D CH3−CH2OH + CuO (to).
Câu 500 Trong công nghi p, axeton đệ ược đi u ch tề ế ừ.
A.propan-1-ol B propan-2-ol C xiclopropan D cumen.
Câu 501 S đ ng phân xeton ng v i công th c phân t C5H10O làố ồ ứ ớ ứ ử
Câu 502 Axit cacboxylic no, m ch h X có công th c th c nghi m (C3H4O3)n, v y công th c phân tạ ở ứ ự ệ ậ ứ ử c a X làủ
Câu 503 Oxi hoá 4,48 lít C2H4 ( đktc) b ng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu đở ằ ược ch t X đ n ch c Toàn b lấ ơ ứ ộ ượng
ch t X trên cho tác d ng v i HCN (d ) thì đấ ụ ớ ư ược 7,1 gam CH3CH(CN)OH (xianohiđrin) Hi u su t quá trình t o ệ ấ ạ CH3CH(CN)OH t C2H4 làừ
Câu 504 Đun nóng V lít h i anđehit X v i 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn ch thu đơ ớ ế ả ứ ả ỉ ược
m t h n h p khí Y có th tích 2V lít (các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t) Ng ng t Y thu độ ỗ ợ ể ể ở ề ệ ệ ộ ấ ư ụ ược
ch t Z; cho Z tác d ng v i Na sinh ra H2 có s mol b ng s mol Z đã ph n ng ấ ụ ớ ố ằ ố ả ứ Ch t X là anđehitấ
A.không no (ch a m t n i đôi C=C), hai ch c.ứ ộ ố ứ B no, hai ch c.ứ
C không no (ch a m t n i đôi C=C), đ n ch c.ứ ộ ố ơ ứ D no, đ n ch c.ơ ứ
Câu 505 Hai h p ch t h u c X, Y có cùng công th c phân t C3H6O2 C X và Y đ u tác d ng v iợ ấ ữ ơ ứ ử ả ề ụ ớ Na; X tác d ng ụ
đượ ớc v i NaHCO3 còn Y có kh năng tham gia ph n ng tráng b c Công th c c uả ả ứ ạ ứ ấ t o c a X và Y l n lạ ủ ầ ượt là
C C2H5COOH và HCOOC2H5 D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.
Câu 506 Hai h p ch t h u c X và Y là đ ng đ ng k ti p, đ u tác d ng v i Na và có ph n ng tráng b c Bi t ph n ợ ấ ữ ơ ồ ẳ ế ế ề ụ ớ ả ứ ạ ế ầ trăm kh i lố ượng oxi trong X, Y l n lầ ượt là 53,33% và 43,24% Công th c c u t o c a X vứ ấ ạ ủ à Y tương ng làứ
A HCOOCH3 và HCOOCH2-CH3 B HO-CH(CH3)-CHO và HOOC-CH2-CHO.
C HO-CH2-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CH2-CHO D HO-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CHO.
Câu 507 Cho các h p ch t h u c :ợ ấ ữ ơ
(1) ankan;(2) ancol no, đ n ch c, m ch h ; (3) xicloankan;(4) ete no, đ n ch c, m ch h ;.ơ ứ ạ ở ơ ứ ạ ở
(9) axit no, đ n ch c, m ch h ;ơ ứ ạ ở (10) axit không no (có m t liên k t đôi C=C), đ n ch c.ộ ế ơ ứ
C (3), (5), (6), (8), (9) D (1), (3), (5), (6), (8).
Câu 508 Đ t cháy hoàn toàn a mol m t anđehit X (m ch h ) t o ra b mol CO2 và c mol H2O (bi t b = a + c) Trong ố ộ ạ ở ạ ế
ph n ng tráng gả ứ ương, m t phân t X ch cho 2 electron X thu c dãy đ ng đ ng anđehitộ ử ỉ ộ ồ ẳ .
Trang 6C không no có hai n i đôi, đ n ch c.ố ơ ứ D không no có m t n i đôi, đ n ch c.ộ ố ơ ứ
Câu 509 Đ t cháy hoàn toàn 1 mol h p ch t h u c X, thu đố ợ ấ ữ ơ ược 4 mol CO2 Ch t X tác d ng đấ ụ ượ ớc v iNa, tham gia
ph n ng tráng b c và ph n ng c ng Br2 theo t l mol 1 : 1 Công th c c u t o c a X làả ứ ạ ả ứ ộ ỉ ệ ứ ấ ạ ủ
Câu 510 Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol m t axit cacboxylic đ n ch c, c n v a đ V lít O2 ( đktc), thuố ộ ơ ứ ầ ừ ủ ở được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá tr c a V làị ủ A.6,72 B 4,48 C 8,96 D 11,2.
Câu 511 Đ t cháy hoàn toàn m t h p ch t h u c X, thu đố ộ ợ ấ ữ ơ ược 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 ( đktc) Bi t X ở ế
Câu 512 Hiđro hoá hoàn toàn h n h p M g m hai anđehit X và Y no, đ n ch c, m ch h , k ti p nhau trong dãy ỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ế ế
đ ng đ ng (MX < MY), thu đồ ẳ ược h n h p hai ancol có kh i lỗ ợ ố ượng l n h n kh i lớ ơ ố ượngM là 1 gam Đ t cháy hoàn toàn ố
M thu được 30,8 gam CO2 Công th c và ph n trăm kh i lứ ầ ố ượng c aủ X l n lầ ượt là
Câu 513 Hiđro hoá hoàn toàn m gam h n h p X g m hai anđehit no, đ n ch c, m ch h , k ti p nhau trong dãy ỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ế ế
Câu 514 Cho h n h p khí X g m HCHO và H2 đi qua ng s đ ng b t Ni nung nóng Sau khi ph n ngỗ ợ ồ ố ứ ự ộ ả ứ x y ra hoàn ả toàn, thu được h n h p khí Y g m hai ch t h u c Đ t cháy h t Y thì thu đỗ ợ ồ ấ ữ ơ ố ế ược 11,7 gamH2O và 7,84 lít khí CO2 ( ở
Câu 515 Cho dãy các ch t: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Sấ ố ch t trong dãy tham gia ấ
Câu 516 Cho h n h p g m 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác d ng v i lỗ ợ ồ ụ ớ ượng d Ag2O (ho c AgNO3) trong dung ư ặ
d ch NH3, đun nóng Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i lị ả ứ ả ố ượng Ag t o thành làạ
Câu 517 Đ t cháy hoàn toàn m t anđehit X, thu đố ộ ượ ốc s mol CO2 b ng s mol H2O N u cho X tác d ng v i lằ ố ế ụ ớ ượng
d Ag2O (ho c AgNO3) trong dung d ch NH3, sinh ra s mol Ag g p b n l n s molư ặ ị ố ấ ố ầ ố X đã ph n ng Công th c c a X làả ứ ứ ủ
Câu 518 Cho 0,1 mol anđehit X tác d ng v i lụ ớ ượng d AgNO3 (ho c Ag2O) trong dung d ch NH3, đun nóng thu đư ặ ị ược 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, bi t 0,1 mol Y ph n ng v a đ v i 4,6 gam Na Công th c c u t o thu g n c a Xế ả ứ ừ ủ ớ ứ ấ ạ ọ ủ
Câu 519 Cho 0,25 mol m t anđehit m ch h X ph n ng v i lộ ạ ở ả ứ ớ ượng d dung d ch AgNO3 trong NH3,ư ị thu được 54 gam Ag M t khác, khi cho X ph n ng v i H2 d (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X ph nặ ả ứ ớ ư ả ứng h t v i 0,25 mol H2 Ch t Xế ớ ấ
có công th c ng v i công th c chung làứ ứ ớ ứ
Câu 520 Cho 2,9 gam m t anđehit ph n ng hoàn toàn v i lộ ả ứ ớ ượng d AgNO3 (ho c Ag2O) trong dung d chư ặ ị NH3 thu
được 21,6 gam Ag Công th c c u t o thu g n c a anđehit làứ ấ ạ ọ ủ
Câu 521 Cho 6,6 gam m t anđehit X đ n ch c, m ch h ph n ng v i lộ ơ ứ ạ ở ả ứ ớ ượng d AgNO3 (ho c Ag2O) trongư ặ dung d chị NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho ph n ng h t v i axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NOả ứ ế ớ (s n ph m kh duy ả ẩ ử
nh t, đo đktc) Công th c c u t o thu g n c a X làấ ở ứ ấ ạ ọ ủ
Câu 522 Cho 3,6 gam anđehit đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i m t lơ ứ ả ứ ớ ộ ượng d Ag2O (ho c AgNO3) trong dung ư ặ
d ch NH3 đun nóng, thu đị ược m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag b ng dung d ch HNO3 đ c, sinh ra 2,24 lít NO2 ằ ị ặ (s n ph m kh duy nh t, đktc) Công th c c a X làả ẩ ử ấ ở ứ ủ
Câu 523 Cho 0,1 mol h n h p X g m hai anđehit no, đ n ch c, m ch h , k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng tác ỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ế ế ồ ẳ
Câu 524 Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam m t anđehit đ n ch c thu độ ơ ứ ược 3 gam axit tương ng Công th c c a anđehitứ ứ ủ
Câu 525 Khi cho a mol m t h p ch t h u c X (ch a C, H, O) ph n ng hoàn toàn v i Na ho c v iộ ợ ấ ữ ơ ứ ả ứ ớ ặ ớ NaHCO3 thì đ u ề
Câu 526 Đ t cháy hoàn toàn a mol axit h u c Y đố ữ ơ ược 2a mol CO2 M t khác, đ trung hòa a mol Yặ ể c n v a đ 2a ầ ừ ủ mol NaOH Công th c c u t o thu g n c a Y làứ ấ ạ ọ ủ A CH3-COOH B HOOC-COOH.C C2H5-COOH D
HOOC-CH2-CH2-COOH
Câu 527 Cho h n h p X g m hai axit cacboxylic no, m ch không phân nhánh Đ t cháy hoàn toàn 0,3 molỗ ợ ồ ạ ố h n h p X, ỗ ợ
Câu 528 Trung hoà 5,48 gam h n h p g m axit axetic, phenol và axit benzoic, c n dùng 600 ml dung d ch NaOH ỗ ợ ồ ầ ị 0,1M Cô c n dung d ch sau ph n ng, thu đạ ị ả ứ ược h n h p ch t r n khan có kh i lỗ ợ ấ ắ ố ượng là
Trang 7Câu 529 Đ trung hòa 6,72 gam m t axit cacboxylic Y (no, đ n ch c), c n dùng 200 gam dung d chể ộ ơ ứ ầ ị NaOH 2,24%
Câu 530 Cho 5,76 gam axit h u c X đ n ch c, m ch h tác d ng h t v i CaCO3 thu đữ ơ ơ ứ ạ ở ụ ế ớ ược 7,28 gam mu i c a axit ố ủ
h u c Công th c c u t o thu g n c a X làữ ơ ứ ấ ạ ọ ủ
A.CH3COOH B CH2=CH-COOH C CH3-CH2-COOH D HC C-COOH.
Câu 531 Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đ n ch c X tác d ng hoàn toàn v i 500 ml dung d ch g m KOH 0,12M và ơ ứ ụ ớ ị ồ NaOH 0,12M Cô c n dung d ch thu đạ ị ược 8,28 gam h n h p ch t r n khan Công th c phân t c a X làỗ ợ ấ ắ ứ ử ủ
Câu 532 Cho 0,04 mol m t h n h p X g m CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO ph nộ ỗ ợ ồ ả ứng v a đ v i dung ừ ủ ớ
2,88 gam
Câu 533 Trung hoà 8,2 gam h n h p g m axit fomic và m t axit đ n ch c X c n 100 ml dung d chỗ ợ ồ ộ ơ ứ ầ ị NaOH 1,5M N u ế
Câu 534 H n h p X g m axit Y đ n ch c và axit Z hai ch c (Y, Z có cùng s nguyên t cacbon) Chia X thành hai ph n ỗ ợ ồ ơ ứ ứ ố ử ầ
b ng nhau Cho ph n m t tác d ng h t v i Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 ( đktc).Đ t cháy hoàn toàn ph n hai, sinh ra ằ ầ ộ ụ ế ớ ở ố ầ 26,4 gam CO2 Công th c c u t o thu g n và ph n trăm v kh iứ ấ ạ ọ ầ ề ố ượng c a Z trong h n h p X l n lủ ỗ ợ ầ ượt là A.
Este, lipit: 1 + 1.
Câu 286 M nh đ ệ ề không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 tác d ng v i dung d ch NaOH thu đụ ớ ị ược anđehit và mu i.ố
B CH3CH2COOCH=CH2 tác d ng đụ ượ ớc v i dung d ch Br2.ị
C CH3CH2COOCH=CH2 có th trùng h p t o polime.ể ợ ạ
D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đ ng đ ng v i CH2=CHCOOCH3.ồ ẳ ớ
Câu 287 S đ ng phân este ng v i công th c phân t C4H8O2 làố ồ ứ ớ ứ ử A.4 B 6 C 5 D 2 Câu 288 S h p ch t là đ ng phân c u t o, có cùng công th c phân t C4H8O2, tác d ng đố ợ ấ ồ ấ ạ ứ ử ụ ược v i dung d ch NaOH ớ ị
Câu 289 Phát bi u đúng là:ể
A.Ph n ng th y phân este trong môi trả ứ ủ ường axit là ph n ng thu n ngh ch.ả ứ ậ ị
B Ph n ng gi a axit và rả ứ ữ ượu khi có H2SO4 đ c là ph n ng m t chi u.ặ ả ứ ộ ề
C T t c các este ph n ng v i dung d ch ki m luôn thu đấ ả ả ứ ớ ị ề ượ ảc s n ph m cu i cùng là mu i và (ancol).ẩ ố ố
D Khi th y phân ch t béo luôn thu đủ ấ ược C2H4(OH)2
Câu 290 Phát bi u nào sau đây ể sai?
A S nguyên t hiđro trong phân t este đ n và đa ch c luôn là m t s ch n.ố ử ử ơ ứ ộ ố ẵ
B S n ph m c a ph n ng xà phòng hoá ch t béo là axit béo và glixerol.ả ẩ ủ ả ứ ấ
C Nhi t đ sôi c a este th p h n h n so v i ancol có cùng phân t kh i.ệ ộ ủ ấ ơ ẳ ớ ử ố
D Trong công nghi p có th chuy n hoá ch t béo l ng thành ch t béo r n.ệ ể ể ấ ỏ ấ ắ
Câu 291 Cho glixerin trioleat (hay triolein) l n lầ ượt vào m i ng nghi m ch a riêng bi t: Na, Cu(OH)2, ỗ ố ệ ứ ệ CH3OH, dung d ch Br2, dung d ch NaOH Trong đi u ki n thích h p, s ph n ng x y ra làị ị ề ệ ợ ố ả ứ ả
Câu 292 H p ch t h u c X tác d ng đợ ấ ữ ơ ụ ượ ớc v i dung d ch NaOH đun nóng và v i dung d ch AgNOị ớ ị 3trong NH3 Th ể tích c a 3,7 gam h i ch t X b ng th tích c a 1,6 gam khí O2 (cùng đi u ki n v nhi tủ ơ ấ ằ ể ủ ề ệ ề ệ đ và áp su t) Khi đ t cháy ộ ấ ố hoàn toàn 1 gam X thì th tích khí CO2 thu để ượ ược v t quá 0,7 lít (ởđktc) Công th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ
Câu 293 Hai este đ n ch c X và Y là đ ng phân c a nhau Khi hoá h i 1,85 gam X, thu đơ ứ ồ ủ ơ ược th tíchể h i đúng b ng ơ ằ
th tích c a 0,7 gam N2 (đo cùng đi u ki n) Công th c c u t o thu g n c a X và Yể ủ ở ề ệ ứ ấ ạ ọ ủ là
A.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.
C HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
Câu 294 H n h p X g m hai este no, đ n ch c, m ch h Đ t cháy hoàn toàn m t lỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ố ộ ượng X c n dùngầ v a đ 3,976 lít ừ ủ
đ ng đ ng k ti p Công th c phân t c a hai este trong X làồ ẳ ế ế ứ ử ủ
Câu 295 Khi đ t cháy hoàn toàn m t este no, đ n ch c thì s mol CO2 sinh ra b ng s mol O2 đã ph nố ộ ơ ứ ố ằ ố ả ng ứ Tên g i ọ
c a este làủ A.metyl axetat B etyl axetat C metyl fomiat D n-propyl axetat Câu 296 Este X có các đ c đi m sau:ặ ể
- Đ t cháy hoàn toàn X t o thành CO2 và H2O có s mol b ng nhau;.ố ạ ố ằ
- Thu phân X trong môi trỷ ường axit được ch t Y (tham gia ph n ng tráng gấ ả ứ ương) và ch t Z (có s nguyên t cacbon ấ ố ử
b ng m t n a s nguyên t cacbon trong X).ằ ộ ử ố ử
Phát bi u ể không đúng là:
A Đ t cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra s n ph m g m 2 mol CO2 và 2 mol H2O.ố ả ẩ ồ
Trang 8B Ch t Y tan vô h n trong nấ ạ ước C Ch t X thu c lo i este no, đ n ch c.ấ ộ ạ ơ ứ
D Đun Z v i dung d ch H2SO4 đ c 170ớ ị ặ ở oC thu được anken
Câu 297 M t este có công th c phân t là C4H6O2, khi thu phân trong môi trộ ứ ử ỷ ường axit thu được axetanđehit Công
th c c u t o thu g n c a este đó làứ ấ ạ ọ ủ
A.HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH2=CH-COO-CH3 D CH3COO-CH=CH2.
Câu 298 Th y phân este có công th c phân t C4H8O2 (v i xúc tác axit), thu đủ ứ ử ớ ược 2 s n ph m h u cả ẩ ữ ơ X và Y T X ừ
có th đi u ch tr c ti p ra Y V y ch t X làể ề ế ự ế ậ ấ A.etyl axetat B axit fomic C rượu etylic D
rượu metylic
Câu 299 Xà phòng hoá m t h p ch t có công th c phân t C10H14O6 trong dung d ch NaOH (d ), thuộ ợ ấ ứ ử ị ư được glixerol
và h n h p g m ba mu i (không có đ ng phân hình h c) Công th c c a ba mu i đó là:ỗ ợ ồ ố ồ ọ ứ ủ ố
A HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa B CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
C CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
Câu 300 Este X không no, m ch h , có t kh i h i so v i oxi b ng 3,125 và khi tham gia ph n ng xà phòng hoá t o ạ ở ỉ ố ơ ớ ằ ả ứ ạ
ra m t anđehit và m t mu i c a axit h u c Có bao nhiêu công th c c u t o phù h pộ ộ ố ủ ữ ơ ứ ấ ạ ợ v i X?ớ
Câu 301 Cho ch t X tác d ng v i m t lấ ụ ớ ộ ượng v a đ dung d ch NaOH, sau đó cô c n dung d ch thu đừ ủ ị ạ ị ược ch t r n Y ấ ắ
và ch t h u c Z Cho Z tác d ng v i AgNO3 (ho c Ag2O) trong dung d ch NH3 thu đấ ữ ơ ụ ớ ặ ị ược ch t h u c T Cho ch t T ấ ữ ơ ấ tác d ng v i dung d ch NaOH l i thu đụ ớ ị ạ ược ch t Y Ch t X có th làấ ấ ể
A CH3COOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2.
Câu 302 Ch t h u c X có công th c phân t C5H8O2 Cho 5 gam X tác d ng v a h t v i dung d ch NaOH, thu đấ ữ ơ ứ ử ụ ừ ế ớ ị ược
m t h p ch t h u c không làm m t màu nộ ợ ấ ữ ơ ấ ước brom và 3,4 gam m t mu i Công th c c a X làộ ố ứ ủ
A HCOOCH2CH=CHCH3 B CH3COOC(CH3)=CH2 C HCOOCH=CHCH2CH3 D HCOOC(CH3)=CHCH3.
Câu 303 Hai ch t h u c X1 và X2 đ u có kh i lấ ữ ơ ề ố ượng phân t b ng 60 đvC X1 có kh năng ph n ng v i: Na, ử ằ ả ả ứ ớ NaOH, Na2CO3 X2 ph n ng v i NaOH (đun nóng) nh ng không ph n ng Na Công th cả ứ ớ ư ả ứ ứ c u t o c a X1, X2 l n ấ ạ ủ ầ
lượt là:
A.CH3-COOH, H-COO-CH3.B H-COO-CH3, CH3-COOH.C CH3-COOH, CH3-COO-CH3 D (CH3)2CH-OH,
H-COO-CH3
Câu 304 Ch t h u c X có công th c phân t C4H6O4 tác d ng v i dung d ch NaOH (đun nóng) theo phấ ữ ơ ứ ử ụ ớ ị ương trình
ph n ng:ả ứ C4H6O4 + 2NaOH ⇌ 2Z + Y.
Đ oxi hoá h t a mol Y thì c n v a đ 2a mol CuO (đun nóng), sau ph n ng t o thành a mol ch t T (bi t Y, Z, T là các ể ế ầ ừ ủ ả ứ ạ ấ ế
h p ch t h u c ) Kh i lợ ấ ữ ơ ố ượng phân t c a T là ử ủ A.upload.123doc.net đvC B 58 đvC C 82 đvC D 44 đvC Câu 305 Cho m gam h n h p g m hai ch t h u c đ n ch c, m ch h tác d ng v a đ v i dung d ch ch a 11,2 gam ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ơ ứ ạ ở ụ ừ ủ ớ ị ứ KOH, thu được mu i c a m t axit cacboxylic và m t ancol X Cho toàn b X tác d ngố ủ ộ ộ ộ ụ h t v i Na thu đế ớ ược 3,36 lít khí
este và m t axit.ộ
Câu 306 M t h n h p X g m hai ch t h u c đ n ch c Cho X ph n ng v a đ v i 500 ml dung d ch KOH 1M Sau ộ ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ơ ứ ả ứ ừ ủ ớ ị
ph n ng, thu đả ứ ược h n h p Y g m hai mu i c a hai axit cacboxylic và m t rỗ ợ ồ ố ủ ộ ượu (ancol) Cho toàn b lộ ượng rượu thu
đượ ởc trên tác d ng v i Na (d ), sinh ra 3,36 lít H2 ( đktc) ụ ớ ư ở H n h p X g mỗ ợ ồ
A.m t axit và m t rộ ộ ượu B m t axit và m t este.ộ ộ C hai este D m t este và m t rộ ộ ượu
Câu 307 Cho h n h p X g m hai h p ch t h u c no, đ n ch c tác d ng v a đ v i 100 ml dung d ch KOH 0,4M, thuỗ ợ ồ ợ ấ ữ ơ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị
được m t mu i và 336 ml h i m t ancol ( đktc) N u đ t cháy hoàn toàn lộ ố ơ ộ ở ế ố ượngh n h p X trên, sau đó h p th h t ỗ ợ ấ ụ ế
Câu 308 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam h n h p g m hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b ng dung d ch NaOHỗ ợ ồ ằ ị 1M (đun nóng) Th tích dung d ch NaOH t i thi u c n dùng làể ị ố ể ầ
Câu 309 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b ng 200 ml dung d ch NaOH 0,2M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, cô ằ ị ả ứ ả
c n dung d ch thu đạ ị ược ch t r n khan có kh i lấ ắ ố ượng là
Câu 310 Este X (có kh i lố ượng phân t b ng 103 đvC) đử ằ ược đi u ch t m t ancol đ n ch c (có t kh i h i so v i ề ế ừ ộ ơ ứ ỉ ố ơ ớ
Y Cô c n Y thu đạ ược m gam ch t r n Giá tr m làấ ắ ị
Câu 311 X là m t este no đ n ch c, có t kh i h i đ i v i CH4 là 5,5 N u đem đun 2,2 gam este Xộ ơ ứ ỉ ố ơ ố ớ ế v i dung d ch ớ ị NaOH (d ), thu đư ược 2,05 gam mu i Công th c c u t o thu g n c a X làố ứ ấ ạ ọ ủ
A C2H5COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 C HCOOCH(CH3)2 D CH3COOC2H5.
Câu 312 Khi đ t cháy hoàn toàn 4,4 gam ch t h u c X đ n ch c thu đố ấ ữ ơ ơ ứ ượ ảc s n ph m cháy ch g mẩ ỉ ồ 4,48 lít CO2 ( ở đktc) và 3,6 gam nước N u cho 4,4 gam h p ch t X tác d ng v i dung d ch NaOHế ợ ấ ụ ớ ị v a đ đ n khi ph n ng hoàn ừ ủ ế ả ứ toàn, thu được 4,8 gam mu i c a axit h u c Y và ch t h u c Z Tênố ủ ữ ơ ấ ữ ơ c a X làủ
A.etyl axetat B metyl propionat C etyl propionat D isopropyl axetat.
Trang 9Câu 313 Este đ n ch c X có t kh i h i so v i CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác d ng v i 300 ml dung d ch KOH 1M (đunơ ứ ỉ ố ơ ớ ụ ớ ị nóng) Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đạ ị ả ứ ược 28 gam ch t r n khan Công th cấ ắ ứ c u t o c a X làấ ạ ủ
A.CH2=CH-CH2-COO-CH3.B CH3-CH2-COO-CH=CH2.C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3 -COO-CH=CH-CH3 Câu 314 Cho 20 gam m t este X (có phân t kh i là 100 đvC) tác d ng v i 300 ml dung d ch NaOHộ ử ố ụ ớ ị 1M Sau ph n ả
Câu 315 H p ch t h u c no, đa ch c X có công th c phân t C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác d ng v aợ ấ ữ ơ ứ ứ ử ụ ừ đ v i 100 gam ủ ớ dung d ch NaOH 8% thu đị ược ch t h u c Y và 17,8 gam h n h p mu i Công th cấ ữ ơ ỗ ợ ố ứ c u t o thu g n c a X làấ ạ ọ ủ
A CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5 B CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 C
Câu 316 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam ch t béo c n v a đ 0,06 mol NaOH Cô c n dung d ch sau ph n ng ấ ầ ừ ủ ạ ị ả ứ thu được kh i lố ượng xà phòng là A.17,80 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D
16,68 gam
Câu 317 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam h n h p hai este b ng dung d ch NaOH thu đỗ ợ ằ ị ược 2,05 gam mu i c a m t ố ủ ộ axit cacboxylic và 0,94 gam h n h p hai ancol là đ ng đ ng k ti p nhau Công th c c aỗ ợ ồ ẳ ế ế ứ ủ hai este đó là
C HCOOCH3 và HCOOC2H5 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
Câu 318 Thu phân hoàn toàn 444 gam m t lipit thu đỷ ộ ược 46 gam glixerol (glixerin) và hai lo i axit béo Hai lo i axit ạ ạ béo đó là
A C17H31COOH và C17H33COOH B C15H31COOH và C17H35COOH.
C C17H33COOH và C17H35COOH D C17H33COOH và C15H31COOH.
- Ph n ng este hóa ả ứ
Câu 319 Cho glixerol (glixerin) ph n ng v i h n h p axit béo g m C17H35COOH và C15H31COOH,ả ứ ớ ỗ ợ ồ s lo i trieste ố ạ
đượ ạc t o ra t i đa làố
Câu 320 Đun nóng 6,0 gam CH3COOH v i 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hi u su t ph nớ ệ ấ ả ng este hoá ứ
b ng 50%) Kh i lằ ố ượng este t o thành làạ
Câu 321 H n h p X g m axit HCOOH và axit CH3COOH (t l mol 1:1) L y 5,3 gam h n h p X tác d ng v i 5,75 gam ỗ ợ ồ ỉ ệ ấ ỗ ợ ụ ớ C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đ c) thu đặ ược m gam h n h p este (hi u su t c a các ph n ng este hoá đ u b ng 80%).ỗ ợ ệ ấ ủ ả ứ ề ằ
Câu 322 Đun 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có H2SO4 đ c làm xúc tác) đ n khi ph n ng đ t t iớ ặ ế ả ứ ạ ớ tr ng thái ạ cân b ng, thu đằ ược 11 gam este Hi u su t c a ph n ng este hoá làệ ấ ủ ả ứ A.55% B 75% C 50%.D 62,5%.
Câu 323 Khi th c hi n ph n ng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lự ệ ả ứ ượng este l n nh tớ ấ thu được là 2/3 mol Đ đ t hi u su t c c đ i là 90% (tính theo axit) khi ti n hành este hoá 1 molể ạ ệ ấ ự ạ ế CH3COOH c n s mol C2H5OH là ầ ố (bi t các ph n ng este hoá th c hi n cùng nhi t đ )ế ả ứ ự ệ ở ệ ộ A.0,342 B 2,412 C 2,925 D 0,456 Câu 324 Đ trung hoà lể ượng axit t do có trong 14 gam m t m u ch t béo c n 15ml dung d ch KOHự ộ ẫ ấ ầ ị 0,1M Ch s ỉ ố axit c a m u ch t béo trên làủ ẫ ấ A.5,5 B 6,0 C 7,2 D 4,8.
Amin, amino axit và protein: 3 + 1.
Câu 325 M t trong nh ng đi m khác nhau c a protit so v i lipit và glucoz làộ ữ ể ủ ớ ơ
A.protit luôn ch a ch c hiđroxyl.ứ ứ B protit luôn ch a nit ứ ơ
C protit luôn là ch t h u c no.ấ ữ ơ D protit có kh i lố ượng phân t l n h n.ử ớ ơ
Câu 326 Phát bi u ể không đúng là:
A H p ch t H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este c a glyxin (hay glixin).ợ ấ ủ
B Trong dung d ch, H2N-CH2-COOH còn t n t i d ng ion lị ồ ạ ở ạ ưỡng c c H3N+-CH2-COO-.ự
C Aminoaxit là nh ng ch t r n, k t tinh, tan t t trong nữ ấ ắ ế ố ước và có v ng t.ị ọ
D Aminoaxit là h p ch t h u c t p ch c, phân t ch a đ ng th i nhóm amino và nhóm cacboxyl.ợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ứ ồ ờ
Câu 327 Có các dung d ch riêng bi t sau: Cị ệ 6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), NH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, ClNH3 -
CH2 - COOH, HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, NH2 - CH2 - COONa S lố ượng các dung d ch có pH < 7 làị
Câu 328 Đun nóng ch t H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung d ch HCl (d ), sau khi các ph n ngấ ị ư ả ứ
k t thúc thu đế ượ ảc s n ph m là:ẩ
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.
Câu 329 S đ ng phân c u t o c a amin b c m t có cùng công th c phân t C4H11N làố ồ ấ ạ ủ ậ ộ ứ ử
Câu 330 S đipeptit t i đa có th t o ra t m t h n h p g m alanin và glyxin làố ố ể ạ ừ ộ ỗ ợ ồ
Câu 331 Thu c th đố ử ược dùng đ phân bi t Gly-Ala-Gly v i Gly-Ala làể ệ ớ
A Cu(OH)2 trong môi trường ki m.ề B dung d ch NaOH.ị
Trang 10Câu 332 Ch t X có công th c phân t C3H7O2N và làm m t màu dung d ch brom Tên g i c a X làấ ứ ử ấ ị ọ ủ
Câu 333 Ch t X có công th c phân t C4H9O2N Bi t: X + NaOH ấ ứ ử ế ⇌ Y + CH4O.
Công th c c u t o c a X và Z l n lứ ấ ạ ủ ầ ượt là
A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH B H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.
C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
Câu 334 Cho s đ ph n ng:ơ ồ ả ứ 3
o
NH X Y Z.
Bi t Z có kh năng tham gia ph n ng tráng gế ả ả ứ ương Hai ch t Y và Z l n lấ ầ ượt là:
A C2H5OH, CH3CHO B CH3OH, HCOOH C C2H5OH, HCHO D CH3OH, HCHO.
Câu 335 Khi đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c X, thu đố ộ ơ ứ ược 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công th c phân t c a X làứ ử ủ
Câu 336 Đ t cháy hoàn toàn m t lố ộ ượng ch t h u c X thu đấ ữ ơ ược 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo đktc) và ở 3,15 gam H2O Khi X tác d ng v i dung d ch NaOH thu đụ ớ ị ượ ảc s n ph m có mu iẩ ố H2N-CH2-COONa Công th c c u t o ứ ấ ạ thu g n c a X làọ ủ A H2N-CH2-CH2-COOH.B H2N-CH2-COO-CH3.C H2N-CH2-COO-C2H5 D H2N-CH2-COO-C3H7 Câu 337 Cho các lo i h p ch t: aminoaxit (X), mu i amoni c a axit cacboxylic (Y), amin (Z), este c aaminoaxit (T) ạ ợ ấ ố ủ ủ Dãy g m các lo i h p ch t đ u tác d ng đồ ạ ợ ấ ề ụ ượ ớc v i dung d ch NaOH và đ u tác d ngị ề ụ đượ ớc v i dung d ch HCl làị
Câu 338 -aminoaxit X ch a m t nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác d ng v i axit HCl (d ), thu đ cứ ộ ụ ớ ư ượ 13,95 gam mu i ố khan Công th c c u t o thu g n c a X làứ ấ ạ ọ ủ
A CH3CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOH.
Câu 339 Cho 10 gam amin đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i HCl (d ), thu đơ ứ ả ứ ớ ư ược 15 gam mu i S đ ng phân c u ố ố ồ ấ
Câu 340 Cho 5,9 gam amin đ n ch c X tác d ng v a đ v i dung d ch HCl, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ả ứ ả
được dung d ch Y Làm bay h i dung d ch Y đị ơ ị ược 9,55 gam mu i khan S công th cố ố ứ c u t o ng v i công th c phân ấ ạ ứ ớ ứ
Câu 341 Cho 1 mol amino axit X ph n ng v i dung d ch HCl (d ), thu đả ứ ớ ị ư ược m1 gam mu i Y Cũng 1 mol amino axit Xố
ph n ng v i dung d ch NaOH (d ), thu đả ứ ớ ị ư ược m2 gam mu i Z Bi t m2 - m1 = 7,5 Công th c phân t c a X làố ế ứ ử ủ
Câu 342 Đ trung hòa 25 gam dung d ch c a m t amin đ n ch c X n ng đ 12,4% c n dùng 100ml dung d ch HCl ể ị ủ ộ ơ ứ ồ ộ ầ ị 1M Công th c phân t c a X làứ ử ủ A.C2H7N B CH5N C C3H7N D C3H5N.
Câu 343 Trong phân t aminoaxit X có m t nhóm amino và m t nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác d ng v a đ v i ử ộ ộ ụ ừ ủ ớ dung d ch NaOH, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đị ạ ị ả ứ ược 19,4 gam mu i khan Công th c c a X làố ứ ủ
A.H2NC3H6COOH B H2NC2H4COOH C H2NCH2COOH D H2NC4H8COOH.
Câu 344 Cho 0,02 mol amino axit X tác d ng v a đ v i 200 ml dung d ch HCl 0,1M thu đụ ừ ủ ớ ị ược 3,67 gam mu i khan ố
Câu 345 H p ch t X có công th c phân t trùng v i công th c đ n gi n nh t, v a tác d ng đợ ấ ứ ử ớ ứ ơ ả ấ ừ ụ ượ ớc v i axit v a tác ừ
d ng đụ ượ ớc v i ki m trong đi u ki n thích h p Trong phân t X, thành ph n ph n trăm kh i lề ề ệ ợ ử ầ ầ ố ượ c a các nguyên tng ủ ố
C, H, N l n lầ ượ ằt b ng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn l i là oxi Khi cho 4,45 gam X ph n ng hoàn toàn v i m t ạ ả ứ ớ ộ
lượng v a đ dung d ch NaOH (đun nóng) thu đừ ủ ị ược 4,85 gam mu i khan Công th c c u t o thu g n c a X làố ứ ấ ạ ọ ủ
A.H2NCH2COO-CH3 B H2NC2H4COOH C CH2=CHCOONH4 D H2NCOO-CH2CH3.
Câu 346 Cho 8,9 gam m t h p ch t h u c X có công th c phân t C3H7O2N ph n ng v i 100 ml dung d ch NaOH ộ ợ ấ ữ ơ ứ ử ả ứ ớ ị 1,5M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đả ứ ả ạ ị ược 11,7 gam ch t r n Công th c c u t o thu g n ấ ắ ứ ấ ạ ọ
CH2=CHCOONH4
Câu 347 Cho 1,82 gam h p ch t h u c đ n ch c, m ch h X có công th c phân t C3H9O2N tác d ng v a đ v i ợ ấ ữ ơ ơ ứ ạ ở ứ ử ụ ừ ủ ớ
Câu 348 Cho h n h p X g m hai ch t h u c có cùng công th c phân t C2H7NO2 tác d ng v a đỗ ợ ồ ấ ữ ơ ứ ử ụ ừ ủ v i dung d ch ớ ị NaOH và đun nóng, thu được dung d ch Y và 4,48 lít h n h p Z ( đktc) g m hai khíị ỗ ợ ở ồ (đ u làm xanh gi y quỳ m) T ề ấ ẩ ỉ
kh i h i c a Z đ i v i H2 b ng 13,75 Cô c n dung d ch Y thu đố ơ ủ ố ớ ằ ạ ị ược kh i lố ượng mu i khan làố
Câu 349 H p ch t X m ch h có công th c phân t là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X ph n ng v a đợ ấ ạ ở ứ ử ả ứ ừ ủv i dung d ch ớ ị
Câu 350 Cho ch t h u c X có công th c phân t C2H8O3N2 tác d ng v i dung d ch NaOH, thu đấ ữ ơ ứ ử ụ ớ ị ược ch t h u c ấ ữ ơ
đ n ch c Y và các ch t vô c Kh i lơ ứ ấ ơ ố ượng phân t (theo đvC) c a Y làử ủ