-Hình chóp có mặt bên hoặc mặt mặt chéo vuông góc với đáy thì đờng cao của hình chóp là đờng cao của mặt bên hoặc mặt chéo đó.. -Nếu có một đờng thẳng vuông góc với mặt đáy của khối chóp
Trang 1PhÇn 1.
ThÓ tÝch khèi ®a diÖn
A Lý thuyÕt
1 Kh¸i niÖm thÓ tÝch cña 1 khèi ®a diÖn (Sgk hh 12)
2 C¸c c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch cña khèi ®a diÖn
Trang 2a) Gọi O là tâm ∆ABC đều
SO ⊥ OA ( vì SO ⊥ (ABC) ) Tam giác vuông SOA có:
Gọi A’ là trung điểm BC
Dễ thấy ((SBC), (ABC)) = góc SA’O = α
Tam giác vuông SOA có:
3 2
'
+
AA
Trang 3S∆ABC = 21 21 sin3 4 3 sin3 4 2(sin323 4)
2 2
2
4 sin
sin 4
sin
3 3
4 (sin
sin 3
3
2 2
Bài 2 Cho lăng trụ ABCA’B’C’ có độ dài cạnh bên = 2a, ∆ABC vuông tại A,
AB = a, AC = a 3 Hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là trung điểm BC Tính VA’ABC theo a?
1 AB AC = a
-Vì A’H ⊥ (ABC) ⇒ A’H ⊥ AH
Tam giác vuông A’HA có:
A’H2 = A’A2 - AH2 = (2a)2 - 14 (a2 + 3a2)
hay A’H2 = 4a2 - a2 = 3a2 ⇒ A’H = a 3
2a
C'A'
⇒VA’ABC = 13 S∆ABC A’H =
2
2 2
1 3
1 a 3 a 3 = a2
Bài 3 Hình chóp SABCD có SA ⊥ (ABC), SA = a ∆ABC vuông cân có
AB = BC =a B’ là trung điểm SB C’ là chân đờng cao hạ từ A của ∆SAC
a) tính VSABC
b) Chứng minh rằng AB ⊥ (AB’C’) Tính VSAB’C’
Giải
Trang 42
1 2
1BA.BC = a ; SA =a
⇒ VSABC = 31 S∆ABC .SA = 16 a3
a
C A
a
a
B' C'
Trang 5Bài 4 Hình chóp SABC có SA⊥ (ABC), ∆ABC cân tại A, D là trung điểm BC,
AD = a, (SB, (ABC)) = α; (SB, (SAD)) = β Tính VSABC
Tam giác vuông SB có sinβ = BD SB (2)
Từ (1) (2) ⇒ cosABα = sinBDβ = ABsin2β−a2 ⇒ cos2α sin2 β 2
⇒ AB2(sin2 β – cos2 α) = -a2cos2 α ⇒ AB = α β 2 cos α
sin cos
1 2
cosSinβ AD AB cosβ cosa sinα cosa sinβ
1
−
a
β α
β
2 2 2
sin cos
cos sin
−
a
Bài 5 Cho hình vuông ABCD cạnh a các nửa đờng thẳng Ax, Cy ⊥ (ABCD) và
ở cùng một phía với mặt phẳng đó Điểm M không trùng với với A trên Ax, điểm
N không trùng với C trên Cy Đặt AM = m, CN = n Tính thể tích của hình chóp BAMNC
Giải
Trang 6Gọi I là giao điểm của AC và BD
2 2 ) ( 3
1 3
n m BI
*Nếu khối chóp cần tính thể tích cha bíết chiều cao thì ta phải xác định đựơc
vị trí chân đờng cao trên đáy.
-Hình chóp có mặt bên hoặc mặt mặt chéo vuông góc với đáy thì đờng cao của hình chóp là đờng cao của mặt bên hoặc mặt chéo đó
-Nếu có một đờng thẳng vuông góc với mặt đáy của khối chóp thì đờng cao của khối chóp sẽ song song hoặc nằm trờn với đờng thẳng đó
-Nếu một đờng thẳng nằm trong đáy của khối chóp vuông góc vuông góc với một mặt phẳng chứa đỉnh của khối chóp thì đờng cao của khối chóp là đờng thẳng kẻ từ đỉnh vuông góc với giao tuyến của mặt đáy và mặt phẳng chứa đỉnh
đã nói ở trên
*Nếu khối chóp là khối tứ diện thì ta cần khéo chọn mặt đáy thích hợp.
Bài 6: SABCD có đáy là tâm giác cân tại A, BC =a, ABC = α, các cạnh bên
nghiêng trên đáy một góc α Tính VSABC
Giải
Trang 7- Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC)
- Vì các cạnh bên nghiêng đều trên đáy ⇒ H là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC
- Ta có: ∆ABC = 12 AB.AC.sinα
mà BC2 = 2AB2 - 2AB2cos α = 2AB2(1-cos α) = a2 ⇒ AB = a 1 − cos2 α
2 2 1 2
2
α α
cot cos
2 2 4 3
1 3
3 2
.cot
D
-Hạ SO ⊥ (ABCD)
Trang 8- Vì khối chóp có các bên nghiêng đều trên đáy ⇒ O là tâm đờng tròn đi qua 4
đỉnh A, B, C, D ⇒ tứ giác ABCD là hình chữ nhật và {O} = AC ∩ BD
- Đặt AC = BD =x
Ta có ShcnABCD = 21 AC.BD.sin60o = . 2 3
4
3 2
3 2 2
Bài 8: SABC có SA = SB = SC = a ASB = 60o, BSC = 90o, CSA = 120o
a) Chứng minh rằng ∆ABC vuông
S
C a
60 ⇒ AB = a-Tam giác vuông SBC có BC2 = SB2 + SC2 = 2a2
-∆SAC có AC2 = a2 + a2 -2a2cos120o = 2a2 - 2a2(- 12 ) =3a2
-∆ABC có AC2 = AB2 + BC2 ⇒∆ABC vuông tại B
a
AC =(Hoặc ∆SAC là nửa đều tam giác đều ⇒ SH = SA2 = 2a )
Trang 9⇒VSABC = 61 2 12
2
1 3
1 3
Bài 9: SABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB = 2, ACB = 90o
∆SAC và ∆SBD là các tam giác đều có cạnh = 3
Tính thể tích khối chóp SABCD
Đáp số: VSABCD = 46
Bài 10: SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, ∆SAD đều cạnh = 2a,
BC = 3a Các mặt bên lập với đáy các góc bằng nhau Tính VSABCD
Giải
CD
HK
- Hạ SH ⊥ (ABCD), H ∈ (ABCD)
- Vì các mặt bên lập với đáy các góc bằng nhau nên dễ dàng chứng minh đợc H
là tâm đờng tròn nội tiếp đáy
- Gọi K là hình chiếu của H lên AD
).
(AB+CD AD = a a =5a
⇒VSABCD =
3 5 2
3
1 3
Bài 11: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = a,
SB = a 3, (SAB) ⊥(ABCD) M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính VSBMDN
Trang 10⇒SH b (ABCD) ⇒ SH b (BMDN)
S∆CDN = S∆MDA = 41 S⋄ABCD ⇒ S⋄BMDN = 12 S⋄ABCD = 12 2a.2a = 2a2
∆SAB cã AB2 = SA2 + SB2 = 4a2 ⇒ SAB vu«ng t¹i S
4 3
1 1 1
1
1
a a
a SB SA
⇒VSBMDN = 31 S⋄BMDN.SH = 2 3
2 3 2 3
C B
-Trong ∆SBD kÎ SH b BD
V× (SBD) b (ABCD)
Trang 11⇒SH b (ABCD)-Tam giác vuông SBD có 1 2 1 2 1 2
SD SH
SH = +
hay 2 2 225 2
1 64
1 1
a a
1 a2. a = 170 3a3
Bài 13: hình chóp SACD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ∆SCD cân tại S và nằm
trong mặt phẳng ⊥ (ABCD) ∆SAB có SA = a, ASB = 2 α và nằm trong mặt phẳng lập với (SCD) một góc α Tính thể tích khối chóp SABCD
Ta có HK ⊥ AB
Trang 12AB ⊥SH (v× SH ⊥ (ABD))
⇒AB ⊥ (SKH) ⇒ AB ⊥ SK ⇒ ∆SAB c©n t¹i S
DÔ thÊy ((SAB), (SCD)) = KSH = α
∆SAB cã SK = acos α , AB = 2AK = 2asin α
∆SHK vu«ng t¹i H cã SH =SK.cosα = acos2 α
KH = SKsinα = asinαcosα SABCD =AB.BC = 2asinα.asinαcosα
= 2a2sin2αcosα ⇒VSABCD = 32 3 2
.
3SH1 S ABCD = a sin α
Bµi 14: H×nh chãp SABCD cã ∆ABC vu«ng t¹i B, SA b (ABC) ACB =60 o,
BC = a, SA = a 3, M lµ trung ®iÓm SB TÝnh thÓ tÝch MABC
Gi¶i
H
C A
B
a M
1 2
1 AB BC = a o a= a
2
1 3
1 3
.3
=
= SM SB V
V
ASABC
mµ VSABC = 13SA.S∆ABC = 3 3 3 6
2 1 2
2
1 3
⇒Vmabc = 41a3
Bµi 15 : H×nh chãp SABCD cã ABCD lµ h×nh vu«ng t©m O, SA ⊥ (ABCD),
Trang 13AB = a, SA = a 2 H, K lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD Chứng minh rằng: SC ⊥ (AHK) và tính thể tích hình chóp OAHK.
Giải
A
C O
H
a
N F E
Gọi {F} = KH ∩ SO ⇒ (SAC) ∩ (AHK) = AF
Kéo dài AF cắt SC tại N
Trong (SAC) kẻ đờng thẳng qua O//SC cắt AN tại E ⇒ OE ⊥(AHK)
Vì OA = OC; OE//CN OE = 21 CN
Tam giác vuông SAD có 1 2 1 2 1 2
AD AS
2
2 2
a a a AD AS AD
Trang 14⇒OE =21SN =
2
1a
S∆AHK =
2
1KH
2 ( a a
3
2,3
2,0( a a
AK =
,0)
2
, 2 (a a
[AH , AK] =(
9
4 , 9
2 2 , 9
Bµi 16: H×nh chãp SABCD cã ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt, AB = a, AD = a 2,
SA = a, SA ⊥ (ABCD) M, N lÇn lît lµ trung ®iÓm AD vµ SC {I} = BM ∩ AC TÝnh thÓ tÝch h×nh chãp ANIB
Gi¶i
Trang 15a K
a
⇒ SANIB =31 NO.S∆AIB = 362
6 22 3
1.a.a2 = a3
Bài 17 Hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
(SAD)⊥ (ABCD), ∆SAD đều Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm SB, BC, CD
D
P
B M
F E
S
y
x z
Trang 16- Gọi E là trung điểm AD (CNP) ≡ (ABCD) ⇒ SE ⊥AD
Bài 18: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’ bán kính đáy bằng
chiều cao bằng a Trên đờng tròn tâm O lấy A, Trên đờng tròn tâm O’ lấy B sao cho AB = 2a Tính thể tích hình chóp OO’AB
Trang 17Bµi 19: Cho h×nh chãp cã ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt; AB = a.AD = 2a;
SA ⊥ (ABCD); (SA, (ABCD) = 60 o §iÓm M thuéc c¹nh SA, AM = a33 .
N M
10 ).
(
2
BM BC
Bµi 20: Cho h×nh chãp SABCD cã ABCD lµ h×nh thang; BAD = ABC = 90o;
AB = BC = a; AD = 20; SA b (ABCD); SA = 2a M, N lÇn lît lµ trung ®iÓm SA vµ
SD Chøng minh r»ng BCMN lµ h×nh ch÷ nhËt vµ tÝnh thÓ tÝch h×nh chãp S.BCNM
Gi¶i
Trang 18A D
S H
Ta có BC//AD ,BC= AD
2
1 ,MN//AD , MN= AD
3
3
a
Bài 21: Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có ABC vuông AB = AC = a;
AA1 = a 2 M là trung điểm AA1 Tính thể tích lăng trụ MA1BC1
Hớng dẫn:
+Chọn mặt đáy thích hợp ⇒ V = a3122
+Có thể dùng cả phơng pháp toạ độ
Bài 22: Tứ diện ABCD có AB = x có các cạnh còn lại bằng 1
a.Tính thể tích tứ diện theo x
b.tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACD
c Tìm x để thể ABCD đạt giá trị lớn nhất
Giải
Trang 19a
H C
B
C
D
Cách 1:
Gọi H là Hình chiếu của D lên (ABC) vì DA = DC = DB = 1 ⇒ H là tâm
đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC mà ∆ABC cân H ∈ CC’ với C’ là trung điểm AB
S∆ABC = CC'.AB 4 x .x 4 x2 x
4
1 4 2
1 2
1 1
4 cos sin 4 sin
C'
Gọi M là trung điểm CD ⇒ CD ⊥ ABM
Vì ∆ACD và ∆BCD đều ⇒ AM = BM = 23
Trang 20VABCD = 2VCBMA = 2.31CM.S∆ABC = 21.S∆ABM
3 2
4
2 2
2
232
1x ( ) + (x) = x 3 −x
VABCD = x 3 x 3 x2.x
121
2 4
Bài 23: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông
góc với mặt đáy ABCD và SA=h.Điểm M thuộc cạnh CD.Đặt CM=x.Hạ
SH vuông góc với BM.Tính thể tích khối tứ diện SABH.Tìm x để thể tích khối này là lớn nhất
GIảI
C A
S
M D
x a
a BM
a
+
=
Trang 21∆SAH vuông ở A có SH= 2 2
2 2
2 2
x a
a h
AH SA
+ +
= +
x a
ax x
a
a a
AH AB
+
= +
2
1
2 2
3
x a
x a
+
3
6
1 3
1
x a
xh a SA
6
≤
Dấu bằng xảy ra khi a=x tức M trùng D
Bài 24: Hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với
đáy ABC và SA = a.Điểm M thuộc cạnh AB Đặt góc ACM bằng α
Hạ SH vuông góc với CM
a)Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện SAHC
b)Hạ AI vuông góc với SC,AK vuông góc với SH Tính thể tích khối tứ diện SAKI
2 sin
2
3
α
α +
a
Có thể tính thể tích khối đa diện nhờ việc chia thành
các khối nhỏ hoặc bổ sung thêm Bài 25: Cho tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối đôi một bằng nhau AB = CD =a,
AC = BD = b, AD = BC = c
Tính thể tích ABCD
Giải
H C P
Q
R B
Trang 22+Dựng ∆PQR sao cho B, C, D lần lợt là trung điểm PQ, QR, PR.
Hớng dẫn: Dùng hình hộp ngoại tiếp tứ diện này
Bài 27: Cho hình chóp SABC có tất cả các góc phẳng ở đỉnh A và B của tam diện
đều bằng α AB = a Tính thể tích hình chóp SABC
Giải
C A
-Dễ thấy∆ SAB, ∆CAB là các tâm giác cân tại S và C
-Gọi E là trung điểm AB ⇒ AB b SE
Trang 23Gọi F là trung điểm SC ⇒ EF b SC
∆SBC cân tại B vì BC =BS (Vì ∆SAB = ∆CAB (g.c.g))
FS = FC
⇒FBC = α3Tam giác vuông EBC có CE = α2 tanα
Tam giác vuông FBC có BC = CE2 +EB2 2
cos cos 2cos
a
a EB
4
sin 2
2
2 2
2 2
3 2 sin α sin sin α
a
một số bài tập có thể giải bằng PP toạ độ vỚi việc chọn
hệ toạ độ dễ dàng Bài 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC = 4, BD = 2, AC
cắt BD tại O SO ⊥ (ABCD), SA = 2 2 Gọi M là trung điểm SC, (ABM) cắt SD tại N Tính thể tích khối chóp S.ABMN
Giải Cách 1:
Trang 24O C
D A
S
M N
1. = 2 2
4
1 2
1 2
1. = 2
⇒VSABMN = VSABN + VSBMN = 3 2
Cách 2: Sử dụng phơng pháp toạ độ
O S
A
N M
B z
x y
Chọn hệ toạ độ xyz có tia OX ≡ tia OA, tia oy ≡ OB, tia oz ≡ OS
Trang 25DÔ thÊy A(2; 0; 0), B(0; 1; 0), S(0; 0; 2 2), C(-2; 0; 0), D(0; -1; 0), M(-1; 0; 2)
VSABM = 61 [SA, SM ].SB = 232
VSAMN = 16 [SA, SM ].SN = 32
VSABMN = VSABM + VSAMN = 2
Bµi 2: Cho h×nh hép ch÷ nhËt ABCDA’B’C’D’ cã AB = a, AD = b , AA ’= c
a)TÝnh thÓ tÝch A’C’BDb)Gäi M lµ trung ®iÓm CC’TÝnh thÓ tÝch MA’BD
1 2
1 3
1 '.
T¬ng tù ta cã: VAA’BD = VBA’B’ C’ = VD’A’DC’ =
6
1V
⇒VA’C’DB = V - 4
6
1
V = 3
1V=
3 1abc
Trang 26M lµ trung ®iÓm CC’ nªn M(a;b;
2
c
))
BM , BA' =(−a;0;c)
[BD, BM]= ; )
2
; 2 (bc ac −ab
3 6
A'
O a
Trang 27Gọi O là tâm ABC⇒ OA = OB = OC
A’A = A’B = A’C (gt)
⇒A’O⊥ (ABC)
(AA’,(ABC)) = (AO, AA’) = 600
A’O ⊥OA (vì A’O⊥ (ABC)
Trong tam giác vuông A’OA có OA’ = OA tan 600 = a
Vì ∆ABC đều cạnh a nên S∆ABC =
Bài 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác vuông
tại A, AC = b, C = 60o (BC’,(AA’C’C)) = 30o Tính thể tích của khối lăng trụ
Giải
C
C' A'
A
B
B'
b b'
Dễ thấy AB⊥ (ACC’A’) nên (BC’, (ACC’ A’)) = AC’B = 300
∆ABC vuông tại A có Cˆ=600, AC=b nên BC=2b và AB= 3b
vì AB ⊥ (ACC’A’) nên AB b AC’
∆ABC’ vuông tại A có AC’ = AB 3b
30 tan 0 =
∆ACC’ vuông tại C có (CC’)2 = AC’2- AC2 = 9b2- b2 = 8b2
⇒CC’ = 2 2b =AA’ S∆ABC = 21 CA.CBsin6oo = 32b2
⇒VABCA’B’C’ = S∆ABC.AA’ = 6b3
Bài 3
Trang 28V
C B SA
SABC =
C A
B B'
C' A'
(chỉ đúng cho khối chóp tam giác (tứ diện))
B Các bài tập
Bài 1: Chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là trung điểm SC mặt
phẳng (P) chứa AM và //BD chia hình chóp thành hai phân Tính tỉ số thể tích của hai phần đó
Giải
Trang 29B
O A
S
D
M
B' I D'
2 3
2 2
1 2
1 ' ' .
'
SO SI SD
SD CSB SB SC
2 3 2 ' ' ' .1
'
SB
SB SA
13
29
4
2 1 ' ' 2
SAB D
SMB
V
V V
V V
V V
V
Bài 2: Hình chóp SABCD có đáy là hình vuông, SA ⊥ (ABCD) (SC, (SAB)) = α Mắp phẳng (P) qua A và vuông góc SC chia hình chóp thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó
Giải
Trang 30N M
Q E
SN V
Tam gi¸c vu«ng SAC: SA2 = SC.SN ⇒ SN = SA SC2
Tam gi¸c vu«ng SAB: SA2 = SB.SQ ⇒ SQ = SA SB2
2 ) (
2
2 2
2
1
SC
SB SA SB
SA SC
α α
α
2 sinsin2
1 ) 2 sin 1 1 (
) 2 sin 1 (
Trang 31Bài 3: SABCD là hình chóp tứ giác đều cạnh a, đờng cao h Mặt phẳng qua AB
⊥ (SDC) chia chóp làm hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó
Bài 4: Cho hình lập phơng ABCDA’B’C’D’ cạnh là a M là trung điểm CD, N là
trung điểm A’D’ Tính tỉ số thể tích hai phần đó (MNB’) chia hình lập phơng
Bài 5: Cho tứ diện SABC lấy M, N thuộc cạnh SA, SB sao cho
Giải
Trang 32A' C
A
B E
M
N
F
Dễ thấy thiết diện là hình thang MNEF (với MF // NE)
Đặt V = VSABC, V1 = VMNEFCS, V2 = VMNEFAB
V1 = VSCEF + VSFME + VSMNE
9
2 3
2 3
1.
= CB CE CA
CF V
V SCEF
3 1 = =
SA
SE SE
SM V
V
SFEA
SFME
9 4.
=
CA FA S
S S
S S
S V
V
ABC
CEA CEA
FEA ABC
FEA SFEA
274
943
1 =
=
92 =
= SN SB SA
SM V
V
SABE
SMNE
3 1.
=
CE EB S
S S
S S
S V
V
ABC
CEA CEA
ABE ABC
ABE SABE
⇒VSABE = 272 V ⇒ V1 = 92 V + 274 V + 272 V = 94 V 54
2
1 =
V V
Bài 6: Cho lăng trụ đứng tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy và cạnh bên đều
bằng a M, N, E lần lợt là trung điểm của BC, CC’, C’A’ Tính tỉ số thể tích hai phần lăng trụ do (MNE) tạo ra
Giải
Trang 33C'
C
B A
M
N A'
I
Dễ thấy (MNE) cắt lăng trụ theo thiết diện là ngũ giác MNEFI
Gọi V1, V2 tơng ứng là thể tích phần trên và phần dới của thiết diện, ta có
V1 = VNIBM + VNBB’FI + VNB’C’EF
V2 = VNFA’E + VNAA’FI + VNACMI
Bài 7: Cho hình vuông ABCD cạnh a {O} = AC ∩ BD, ox ⊥ (ABCD) Lấy
S ∈ Ox, S ≠ O Mặt phẳng qua AC và vuông góc (SAD) chia hình chóp thành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó
Trang 34B A
3 3 3
2 3
=
=
a S
Trang 35B A
S
C
M
a 3 2a
S∆ABC = 21 a 3 a 3 sin 60o = 3 43
2
3 2
2 2 3 5
3 2 3
=
=
a S
Trang 36C A
B
D
4
5 3
M 5
DÔ thÊy ∆ABC vu«ng t¹i A S∆ABC = 21 AB.AC = 6 VDABC = 31 S∆ABC.DA = 8
∆ACD = ∆BCD Gäi M lµ trung ®iÓm CD
⇒AM = BM, DC ⊥ (ABM)
Gäi N lµ trung ®iÓm AB ⇒ MN ⊥ AB
MN2 = BM2 - BN2 = c2 + 4 4
4 4
2 2 2 2
b − = + −
Trang 37S∆AMN = 2 2 2
4 2
4
a b c a a b c
VABCD = 2 VBCMA = 2.31CM.S(∆ABM) = 2 2 2
12 2 2 2 4 2 3
2 4
2 2 2 4
4
4 4
.
4 3
b c a b c b
c
a b c S
V
a
b ab BCD
ABCB
+−
+ +
− +
=
=
∆
Bµi 5: Cho tø diÖn ABCD cã AB = CD = x c¸c c¹nh cßn l¹i b»ng 1.
a) TÝnh thÓ tÝch tø diÖn ABCD theo x
Trang 38Đa và hệ trục toạ độ A1xyz vuông góc nh hình vẽ: gốc toạ độ A1 trục A1Z hớngtheo A1A
Trục A1y hớng theo A1C1 Trục A1x tạo với trục Oy góc 90o và nằm trong
2
15 2
5
9 2 2
a a
Bài 7: Cho tứ diện OABC Lấy M nằm trong tam giác ABC, các đờng thẳng qua
M // với OA, OB OC cắt các mặt OBC, OCA, OAB lần lợt tại A1, B1, C1
Chứng minh rằng: 1 + 1 + MC OC1 = 1
OB
MB OA
MA
Giải
Trang 39B
C A
O
K
A 1
M
Nối M với các đỉnh O,A,B,C Khi đó
VOABC = VMOAB + VMOBC + VMOCA
1=
OABC
MOCA OABC
MOBC OABC
MOAB
V
V V
V V
V
OABC MOCA = 1
Bài 8: Giả sử M là một điểm nằm trong tứ diện ABCD Các đờng thẳng MA,
MB, MC, MD cắt các mặt đối diện tại A1, B1, C1, D1
1
1 1
1 1
1 1
1 + + + MD DD =
CC
MC BB
MB AA MA
Giải
Trang 40Nối M với bốn đỉnh của tứ diện ABCD ta có:
V = VMBCD + VMACD + VMABD+ VMABC
1= V MBCD V + V MACD V + V MABD V +V MABC V
Xét V MBCD V
Gọi H, K lần lợt là hình chiếu của A, M lên (BCD) ⇒ MK//AH ⇒ 11
AA
MA AH
MK V
V MACD = ; 11
CC
MC V
V MABD = ; 11
DD
MD V
V MABC =
Bài 9: Cho hình chóp tứ gíc đều SABCD trên các cạnh SA, SB, SC ta lấy các
điểm A1, B1, C1 sao cho SA SA1 = 32
; SB SB1 = 21
; SC SC1 = 31
Mặt phẳng qua A1, B1, C1 cắt SD tại D1 Chứng minh rằng SD SD1 = 52
Giải
Trang 41C D
1 1 1 1
1
1 = SC SC =
SB
SB SA
SC SD
SD SA
SA
VSADC
V SA1D1C1 1 1 1 1
.
SD SC
SC SB
SB VSBCD
.
1 = + ⇒ SD SD1 = 52
Trang 42
Phần 2.
Thể tích khối cầu, khối trụ, khối nón
A/ Lý thuyết.
1/Định nghĩa:
-Thể tích khối cầu (Sgk HH12 – Trang 44)
-Thể tích khối trụ (Sgk HH12 – Trang 50)
-Thể tích khối nón (Sgk HH12 – Trang 56)
2/Các công thức:
a)Thể tích khối cầu V = 34πR3, R: bán kính mặt cầu
b)Thể tích khối trụ V = Sđáy.h , h: chiều cao
c)Thể tích khối nón V = 31Sđáy.h , h: chiều cao
B/.Bài tập
ở đây chủ yếu là bài tập tính thể tích khối cầu, trụn nón dựa vào các công thức trên
Bài 1: Cho lăng trụ tam giác đều có đáy là tam giác đều các cạnh đều bằng a,
cạnh bên bằng b Tính thể tích mặt cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ
Giải
a
C
C' O
2