1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2018 lần 4 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

16 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiếp ABC sinh ra hai khối cầu: một khối cầu tiếp xúc với mặt đáy của khối nón, khối cầu kia chứa đỉnh và đường tròn đáy của khối nón (hai khối cầu này cũng được gọi là khối cầu nội tiế[r]

Trang 1

Đề 7 Câu 1. Cho hàm số yf x  với tập xác định Da;c có đồ thị cho bởi hình bên Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào đúng ?

A.Hàm số đã cho là hàm số chẵn.

B Hàm số đồng biến trên a;0

và b c; 

; nghịch biến trên 0;b

C.Nếu a x 1x2  thì b

 1  2

0

f x f x

x x

D.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;c.

Câu 2. Cho hàm số yf x 

xác định, liên tục trên các khoảng

1 2

;

  

1

; 2

  và có bảng biến thiên sau

2

2 Đường nào trong các đường sau đây có thể là đồ thị của hàm số đã cho?

Trang 1

Trang 2

Câu 3. Trong các khoảng sau đây, hàm số ylnx4 đồng biến trên khoảng nào?

A.    ;B. ;0

C.0; . D.1 1;

Câu 4. Trong các đường cong cho sau đây, đường nào là đồ thị của hàm số

yxxx

?

Câu 5. Tìm các giá trị cực đại của hàm số ycosxsinx

4

x k k¢

4

x k k¢

Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2

1 1

x y x

 trên đoạn

3 3 2

D ; 

A.

D y  , y

D y, y

C.

D y  , y

D y  , y

Câu 7. Biết rằng đường thẳng y2x cắt đồ thị hàm số 1 2

1

x y x

 

tại một điểm duy nhất Tính tung

độ giao điểm

11

4

Trang 3

Câu 8. Tìm tham số m để đồ thị hàm số y x 4 2mx22m m 4 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một

tam giác đều

Câu 9. Đồ thị hàm số  2  2

1

m x y

có bao nhiêu đường tiệm cận (đứng, ngang)?

Câu 10.Kí hiệu M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2lnx trên đoạn

1;e Tính hiệu M m .

A.

2

2

e

e 

2

4

e

e 

e

Câu 11.Tìm các giá trị của tham số m sao cho hàm số 1 3   2   1

ymxmxmx

đồng biến trên khoảng 2; 

Câu 12.Tính tổng các nghiệm của phương trình

1

2x 4 0 125x , x 4 2

Câu 13.Tính đạo hàm của hàm số    

yx x

A.1  32   32

C 12 1 2  32

3

x

x x

 

 

Câu 14.Tìm tập xác định D của hàm số

3 3

2

x y x

A.D  2; 1  1;   B.D    ; 2  1 1;

C.D1;   D.D    ; 2

Câu 15.Giải bất phương trình 2 5,x1 0 4,x 1 5 0,

Câu 16.Xét hàm số f x  ln 2 x1ln 1  x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

3 0 4

f   

  B. f  0  3 C.  2 5

3

f  

6

f  

Câu 17.Cho loga b3 log, a c Hãy tính 2 logaa b c3 2 

Trang 3

Trang 4

Câu 18.Tính đạo hàm của hàm số yx2 x1 4 x

A.y 2x1 4 ln 4 x

B.y 2x1 4 xx2 x1 4 x

C.y 2x1 4 xx2 x1 4 ln 4 x

D.y 2x1 2 x2 x2 x1 2 ln 4 x2.

Câu 19.Cho ,a b là hai số dương khác 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

2 logb a 2 loga b 1 logb a 1 loga b

2 logb a 2 loga b 1 logb a 1 loga b

C.

2

a b

D.

 2

logb a 2 loga b 1 logb a 1 loga b a b

ab

Câu 20.Xét bất phương trình log2 1x 5 log2x 12 * 

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

 

log x 5 log x 2

*

C.

 

2 1

1

5 2

*

2 1

1

5 2

x x

x x

 

 

 

 

 

  

x

Câu 21.Tìm tất cả các giá trị tham số m để phương trình logmx 2logx1

có hai nghiệm phân biệt

Câu 22 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.

1

ln 2

2x dxx C

C.sinx dxcosx C . D.

4 4

ln 4

x

x dx C

Câu 23.Tìm hàm số f x 

, biết rằng đồ thị hàm số yf x 

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng e

và có f x 3x2 2x1, x

A.f x  cos 2x e  1 B. f x  x3x2  x e

C.f x  x3x2  x 1 D.f x  x3x2 e

Trang 5

Câu 24.Một xe lửa chuyển động chậm dần đều và dừng lại hẳn sau 20s kể từ lúc bắt đầu hãm phanh.

Trong thời gian đó xe chạy được 120m Cho biết công thức tính vận tốc của chuyển động biến đổi đều là v v 0at; trong đó am/s2

là gia tốc, vm/s

là vận tốc tại thời điểm t s

Hãy tính vận tốc v của xe lửa lúc bắt đầu hãm phanh.0

A.12 m/s . B.6 m/s . C.30 m/s . D.45 m/s  .

Câu 25.Đặt

2

3

dx I

t 1x3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

3

x dxtdt

2 2 1

2

t

3

2

Câu 26.Tính tích phân

1

0

I xe dx

A.I 10 223, B.

1 2

I e 

C.I  2 e2 D.I  2 e

Câu 27.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường xy x y,   2 0, y 0

A.

5

6

5

7

5

Câu 28.Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các

đường

2

x x yy  xx

A.

7

2

7

3

7

2

5

8 .

Câu 29 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.Số phức z  5ln 2 có phần thực là 

B.Có vô số số phức bằng số phức liên hợp của nó.

C.Số phức z3 2 i có phần thực là 3 2.

D.Nếu số phức z cũng là số thực thì giá trị tuyệt đối của z cũng là môđun của z

Câu 30.Cho hai số phức z1  1 5 ,i z2  3 2i Tính phần ảo của số phức

2 1 2

z v z

18

18

13

18

Câu 31.Khi số phức z thay đổi tuỳ ý, tập hợp các điểm biểu diễn số phức v z 2 z 2

là đường nào trong mặt phẳng phức?

A.Trục tung.

Trang 5

Trang 6

B.Đường phân giác góc phần tư   I , III.

C.Trục hoành.

D.Đường phân giác góc phần tư   I , III

và đường phân giác góc phần tư   II , IV

Câu 32.Kí hiệu i là đơn vị ảo Tìm tất cả các cặp số phức , v z thoả mãn hệ phương trình

iv z i

v iz i

  

  

A.v 3 4i, z 2 5i B.

v  i, z  i

C.

v  i, z  i

1

v  i, z  i

Câu 33.Kí hiệu i là đơn vị ảo Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.i i 2 i3 i2000 0 B.i i 2i3 i999  1

C.i i 2i3 i2017  i D.1 i i2i3 i1000  1

Câu 34.Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện số phức

  2 

vz i i

là một số thuần ảo

A.Đường tròn x2y2  2 B.Đường thẳng x2y 2 0

C.Đường thẳng 2x y   1 0 D Đường parabol 2x y 2

Câu 35.Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có mặt bên nghiêng với đáy một góc 45 Gọi M N P, ,

lần lượt là trung điểm các cạnh bên SA SB SD của hình chóp Tính cạnh đáy của hình chóp đã, ,

cho, biết khối tứ diện AMNP có thể tích bằng 18cm 3

Câu 36.Gọi M N lần lượt là trung điểm các cạnh A B,   và B C  của khối hộp ABCD A B C D.     Tính

thể tích của khối hộp nếu biết khối tứ diện BD MN có thể tích bằng 8cm 3

A.48cm 3 B.64cm 3 C.80cm 3 D.40cm 3

Câu 37.Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D.     biết khối chóp A BB D D.   có thể tích bằng 5cm 3

A.15cm 3 B.10cm 3 C.40 cm 3 D.25cm 3

Câu 38.Gọi M N lần lượt là trung điểm hai cạnh bên , AA BB,  của khối lăng trụ tam giác ABC A B C   

Tính thể tích của khối lăng trụ nếu biết khối đa diện lồi ABCMN có thể tích bằng 1cm 3

Câu 39.Tính thể tích khối trụ ngoại tiếp khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng a và diện tích xung

quanh bằng 12a 2

Câu 40.Cho một khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy Kẻ hai bán kính đáy OAO B  không

song song với nhau rồi cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua A B, và song song với trục của khối

Trang 7

trụ, ta được thiết diện có diện tích bằng một nửa diện tích thiết diện phẳng qua trục Tính góc tạo thành bởi OA O B,  

Câu 41.Cho một khối lập phương và khối trụ với hai đáy là hai đường tròn nội tiếp hai mặt của khối lập

phương Tính thể tích khối lập phương nếu biết khối trụ có diện tích xung quanh là 25 cm 2

A.27 cm 3 B.8cm 3 C.125cm 3 D.5 5 cm 3

Câu 42.Trong mặt phẳng đã cho tam giác đều ABC tâm O Khi quay mặt phẳng quanh đường thẳng

AO thì tam giác ABC sinh ra một khối nón, đồng thời đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại

tiếp ABC sinh ra hai khối cầu: một khối cầu tiếp xúc với mặt đáy của khối nón, khối cầu kia chứa đỉnh và đường tròn đáy của khối nón (hai khối cầu này cũng được gọi là khối cầu nội tiếp

và khối cầu ngoại tiếp khối nón) Nếu khối cầu nhỏ thể tích 1cm thì khối cầu lớn có thể tích bao3 nhiêu?

A.8cm 3 B.27 cm 3 C.5cm 3 D.3cm 3

Câu 43.Cho bốn điểm A1;2;1 , B2;2;0 , C3; 2;1 , D1;6;1 Tìm toạ độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ

diện ABCD

Câu 44.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : x y4   2 0 Đường thẳng nào

trong các đường thẳng sau vuông góc với mặt phẳng  P ?

A.

d :     

C.

d :     

4 0

y t z

 

Câu 45.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 3x 4z  Mặt cầu nào trong1 0

các mặt cầu sau đây không cắt  P ?

A.x12y 32z2 1 B. 12  32 2 4

25

x  y z

C. 2  2 2 1

25

x  y z

D.x12y 32z2 5

Câu 46.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 4 ,  B5; 4; 2

Viết phương trình

mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

A. 4x2y6z11 0 B.2x3z 3 0 C.10x9y5z 70 0 D.2x y 3z 6 0

Câu 47.Viết phương trình mặt phẳng  P qua điểm M1; 1; 1  và chứa trục Oy

A.x z 0 B.x z 0 C.x y  0 D.x y  0

Trang 7

Trang 8

Câu 48.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi , , A B C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm

8; 2; 4

M  lên các trục Ox Oy Oz Viết phương trình mặt phẳng đi qua , ,, , A B C

A.x4y2z 8 0 B.x4y 2z 8 0 C.x 4y 2z 8 0 D.x 4y2z 8 0

Câu 49.Cho hai mặt phẳng  P : x2y2z 3 0, Q : x  2y2z  và đường thẳng 7 0

1

x t

d : y

z t



 

Viết phương trình mặt cầu  S có tâm thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với hai mặt phẳng đã

cho

A. 32  12  32 4

9

x  y  z 

B. 32  12  32 4

9

x  y  z 

C. 32  12  32 4

9

x  y  z 

D. 32  12  32 4

9

x  y  z 

Câu 50.Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d xác định bởi

x y

my z

phẳng  P : 2x y  2z 6 0

Hết

Trang 11

-Thiếu trang 231

Ngày đăng: 17/01/2021, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho hàm số y  với tập xác định D  a;c  có đồ thị cho bởi hình bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2018 lần 4 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 1. Cho hàm số y  với tập xác định D  a;c  có đồ thị cho bởi hình bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ? (Trang 1)
Câu 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y xy , 2 0,  y 0. - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2018 lần 4 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 27. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y xy , 2 0,  y 0 (Trang 5)
Câu 35. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có mặt bên nghiêng với đáy một góc 45 . Gọi MNP , lần lượt là trung điểm các cạnh bên SA SB SD,,  của hình chóp - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2018 lần 4 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 35. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có mặt bên nghiêng với đáy một góc 45 . Gọi MNP , lần lượt là trung điểm các cạnh bên SA SB SD,, của hình chóp (Trang 6)
Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi ,, ABC lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm 8; 2; 4 - Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2018 lần 4 mã 7 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi ,, ABC lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm 8; 2; 4 (Trang 8)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w