Nếu hai tam giác có ba cạnh tương ứng bằng nhau thì hai tam giác giác đó bằng nhau Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt. Câu5: Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để có khẳng định[r]
Trang 1MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG
Cấp độ Nhận biết
Thông
1 Tổng ba
góc của một
tam giác
Hiểu và vận dụng được định lí về tổng ba góc của một tam giác và
đl về góc ngoài
của tam giác vào trong tính toán
Hiểu và vận dụng được định lí về tổng ba góc của một tam giác và
đl về góc ngoài
của tam giác vào trong tính toán
2 Hai tam
giác bằng
nhau
Biết các TH bằng nhau của tam giác.
Viết đúng kí hiệu hai tam giác bằng nhau
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác
để chứng minh hai tam giácbằng nhau các đoạn thẳng bằng nhau, cácgóc bằng nhau
Trang 2Số câu hỏi 1 1 2
3 Các dạng
tam giác
đặc biệt
Nhận ra tam giác cân, đều, vuông
Hiểu được định
lý Py-Ta-go trong tam giác vuông
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông, cân,đều
để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông,cân,đều
để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
TS câu
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA I TIẾT CHƯƠNG II - HÌNH 7
I Phần trắc nghiệm:
Mức độ nhận biết
Chủ đề 1: Hai tam giác bằng nhau
Trang 3câu 6 : Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) thích hợp vào ô trống:
A Nếu hai tam giác có ba góc tương ứng bằng nhau thì hai tam giác giác đó bằng nhau
B Nếu hai tam giác có ba cạnh tương ứng bằng nhau thì hai tam giác giác đó bằng nhau
Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt
Câu5: Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải
để có khẳng định đúng:
A Nếu một tam giác cân có
một góc bằng 600 thì đó là
1 Tam giác cân
2 Tam giác vuông cân
B Nếu một tam giác có hai
góc bằng 450 thì đó là
3 Tam giác vuông
4 Tam giác đều
Mức độ Thông hiểu:
Chủ đề 1: Tổng ba góc của một tam giác
Câu 1: Cho tam giác ABC biết các số đo góc A, B lần lượt 650 và 450
thì góc C có số đo là:
A 700 B.800 C 600 D 900
Mức độ vận dụng cấp thấp:
Chủ đề 2: Hai tam giác bằng nhau
Câu 2: Quan sát (H.2) và cho biết
đẳng thức nào viết đúng theo quy ước:
A PQR = DEF ; C PQR = EDF
B PQR = DFE ; D PQR = EFD
Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt
Câu 3 Nếu tam giác ABC
có AB = 13 cm, AC = 12 cm , BC = 5 cm thì tam giác ABC:
A Là tam giác vuông tại A C Là tam giác vuông tại C
B Là tam giác vuông tại B D Không phải là tam giác vuông
Câu 4 Quan sát (H.3) và chọn giá trị đúng của y:
(H.2)
40
60
F E
D
R Q
P
y (H.3)
17 8
Trang 4A y = 9 B y = 25
C y = 225 D y = 15
II Phần tự luận:
Mức độ vận dụng cấp thấp:
Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt
vuơng gĩc với Oy ( B Oy)
a Chứng minh: MA = MB
b Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?
Mức độ vận dụng cấp cao:
Chủ đề 3: Các dạng tam giác đặc biệt
MB vuơng gĩc với Oy ( B Oy)
c Đường thẳng BM cắt Ox tại D, đường thẳng AM cắt Oy tại E Chứng
minh: OM DE
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II- HÌNH 7
Họ và tên: ………
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn.
Câu 1: Cho tam giác ABC biết các số đo gĩc A, B lần lượt 650 và 450
thì gĩc C cĩ số đo là:
A 700 B.800 C 600 D 900
Câu 2: Quan sát (H.2) và cho biết
đẳng thức nào viết đúng theo quy ước:
(H.2)
40
60
F E
D
R Q
P
Lớp
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GV Ữ CH KÍ CỦA PHỤ H U Y NH
Trang 5A PQR = DEF ; C PQR = EDF
B PQR = DFE ; D PQR = EFD
Câu 3 Nếu tam giác ABC
có AB = 13 cm, AC = 12 cm , BC = 5 cm thì tam giác ABC:
A Là tam giác vuông tại A C Là tam giác vuông tại C
B Là tam giác vuông tại B D Không phải là tam giác vuông
Câu 4 Quan sát (H.3) và chọn giá trị đúng của y:
A y = 9 B y = 25
C y = 225 D y = 15
Câu5: Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải
để có khẳng định đúng:
A Nếu một tam giác cân có
một góc bằng 600 thì đó là
1 Tam giác cân
2 Tam giác vuông cân
B Nếu một tam giác có hai
góc bằng 450 thì đó là
3 Tam giác vuông
4 Tam giác đều
Câu 6 : Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) thích hợp vào ô trống:
A Nếu hai tam giác có ba góc tương ứng bằng nhau thì hai tam giác giác đó bằng nhau
B Nếu hai tam giác có ba cạnh tương ứng bằng nhau thì hai tam giác giác đó bằng nhau
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
vuông góc với Oy ( B Oy)
a Chứng minh: MA = MB
b Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?
c Đường thẳng BM cắt Ox tại D, đường thẳng AM cắt Oy tại E Chứng
minh: OM DE
III ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM:
Phần I Trắc nghiệm ( 3 điểm )
y (H.3)
17 8
Trang 6Mỗi bài lựa chọn đáp án đúng được 0,5 điểm
Câu 5(0,5 điểm ): Mỗi câu nối ghép đúng được 0,25 điểm
A) ->4; B) -> 2;
Câu 6: (0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
A Sai B Đúng
Phần II.Tự luận: ( 7 điểm )Vẽ hình , ghi GT,Kl 1đ
câu 7: (7 điểm)
a) Xét AMO (OAM= 900) và BMO (BOM =900)
AOM = BOM (vì OM là phân giác)
OM là cạnh huyền chung
AMO = BMO (cạnh huyền- góc nhọn) (2,5điểm)
MA = MB (0,5 điểm)
b) Vì AMO = BMO OA = OB (hai cạnh tương ứng) (1,5 điểm) Vậy OAB là tam giác cân ( hai cạnh bằng nhau) (0,5 điểm) c) Xét OAE ( OAE = 900)
và OBD (OBD = 900)
có
OA=OB (Cmt)
O: góc chung
OAD = OBD (cgv-gn)
OE = OD( 2 cạnh tương ứng)
Gọi H là giao điểm của OM và DE
Xét OHD và OHE có:
Trang 7OD = OE (cmt)
O O (GT)
OH: cạnh chung
OHD = OHE(c.g.c) OHD OHE (2 góc tương ứng)
mà OHD OHE = 1800 (kề bù)
OHD OHE = 900
nên OH DE
OM DE (1điểm)