1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập môn Kiểm nghiệm năm 2019

40 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Môn Kiểm Nghiệm Năm 2019
Trường học Trường Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Kiểm nghiệm
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 791,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gửi đến các bạn Ôn tập môn Kiểm nghiệm năm 2019 với nội dung 349 câu hỏi trắc nghiệm, nhằm giúp các bạn có thêm nguồn tài liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN KIỂM NGHIỆM – LỚP DSCQ 19/ DSVLVH 13

C©u 3 : Phương ph|p thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột, thuốc, nếu có một đơn vị khối

lượng lệch ra ngo{i qui định thì thử lại với đơn vị đóng gói nhỏ nhất

C Độ đồng đều khối lượng D Độ đồng đều h{m lượng

C©u 6 : Thuốc kiểm tra Đạt độ đồng đều h{m lượng thì:

C Không phải thử độ đồng đều khối lượng D Phải thử độ đồng đều khối lượng

C©u 7 : Những thuốc bột KHÔNG quy định phải thử độ đồng đều h{m lượng thì:

C©u 8 : Nếu độ tro toàn phần của một dược liệu quá cao hoặc quá thấp phải nghĩ đến vấn đề nào sau

đ}y:

A Lượng H2SO4 chưa đủ B Giả mạo hoặc nhiều tạp chất

C Lượng H2SO4 vừa đủ D Lượng HCl chưa đủ

C©u 9 : Giới hạn sai số khối lượng của thuốc mỡ có khối lượng ghi trên nhãn 10 gam:

Trang 2

C ± 8% D ± 5%

C©u 10 : Độ đồng điều khối lượng của thuốc tiêm áp dụng cho dạng:

A Thuốc tiêm dạng nhũ dịch B Thuốc tiêm dầu

C©u 11 : Lượng mẫu lấy để thử độ đồng nhất của thuốc mỡ:

C©u 12 : Môi trường đặc biệt để thử độ tan rã của thuốc:

C Dung dịch giống như dịch dạ dày D Nước nóng khoảng 60oC

C©u 13 : KHÔNG PHẢI là yêu cầu kỹ thuật của thuốc tiêm:

C©u 14 : Đối với dược liệu, nếu số bao gói là những lượng nhỏ thì số lượng lấy mẫu KHÔNG ĐƯỢC ít hơn

… … lần số lượng đem thử nghiệm:

C©u 18 : Trong phép thử độ tan rã, dịch ruột pha chế như sau: hòa tan 6,8g KH2PO4 v{o 250ml nước

Khuấy cho tan, thêm 190ml dung dịch … … 0,2N v{ thêm nước vđ 1000ml, chỉnh pH=7,5  0,1

C©u 19 : Thuốc tiêm truyền có dạng:

Trang 3

A Dung dịch nước, dung dịch dầu, hỗn dịch B Dung dịch dầu, hỗn dịch, nhũ dịch

C Dung dịch nước, nhũ tương dầu/ nước D Dung dịch nước, nhũ tương nước/ dầu

C©u 20 : Kiểm tra độ trong, độ đồng nhất và màu sắc của cao thuốc khi lần đầu không đạt tiến hành lại

lần thứ hai với:

C©u 21 : Sai số hệ thống là loại sai số:

A Có thể hiệu chỉnh được B Không thể hiệu chỉnh được

C©u 22 : Độ m{i mòn được tính theo Công thức: [(M – M’)/ M] x 100% Trong đó M – M’ là:

A Khối lượng thuốc trước khi cho vào máy B Khối lượng thuốc sau khi cho vào máy

C Lượng thuốc bị mài mòn D % của độ mài mòn

C©u 23 : Kết luận đối với lô thuốc mỡ tra mắt thử lại lần hai đạt chỉ tiêu về các phần tử kim loại khi không

có quá 3 ống chứa quá 8 phần tử trong mỗi ống và tổng số không quá phần tử trong ống đem thử

C©u 24 : Độ đồng điều khối lượng của thuốc bột để pha tiêm cho phép KHÔNG QUÁ … … đơn vị có khối

lượng lệch ra ngo{i qui định nhưng KHÔNG ĐƯỢC lệch quá 2 lần

C©u 25 : Lượng thuốc được tạo thành bằng cách trộn các mẫu ban đầu lại với nhau được gọi là:

C©u 26 : Giới hạn sai số khối lượng của thuốc bột có khối lượng ghi trên nhãn lớn hơn 6.0g l{ .% so

với khối lượng nhãn

Trang 4

A QC B Ph}n xưởng đóng gói

C©u 29 : Câu nào KHÔNG THUỘC tiêu chuẩn loại ống nghiệm được dùng để x|c định độ trong của dung

dịch:

A Loại trung tính, đ|y bằng B Đường kính trong từ 5-25mm

C Phải trong, không màu D Phải giống nhau

C©u 30 : Phép thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc cốm đa liều được tiến hành với:

C©u 33 : Chất keo là mẫu thuộc nhóm:

A Mẫu là dung dịch nước B Mẫu là chất rắn tan

C©u 34 : Giới hạn sai số khối lượng của thuốc mỡ có khối lượng ghi trên nhãn 50 gam:

C©u 37 : Tổng lượng mẫu được lấy gấp mấy lần mẫu cuối cùng trong phương ph|p lấy mẫu n và câu nào

sau đ}y l{ KHÔNG phù hợp:

Trang 5

C©u 38 : Tỷ số giữa độ lệch chuẩn và giá trị trung bình tính ra phần trăm gọi là:

A Độ lệch chuẩn tương đối B Giá trị trung bình

C©u 39 : Tại c|c cơ sở sản xuất thuốc, phòng kiểm nghiệm được gọi tắt là:

C©u 40 : Viên nang tan trong ruột tuân theo các yêu cầu kỹ thuật của viên nang nói chung, riêng đối với

chỉ tiêu thử độ tan r~ có qui định thêm như sau:Tiến hành thử trong môi trường là dung dịch đệm phosphate có pH = 6,8 và máy thử độ rã Sau các viên phải rã hết

C©u 41 : H{m lượng % carbohydrat có trong một glycoprotein sau 6 lần x|c định là 12,3; 12,0; 11,9; 12,5;

11,8 và 12,6 Với P=0,975; t= 2,571 H~y tìm độ lệch chuẩn SD?

C©u 42 : Mẫu lưu phải được đ|nh số cùng với số … … cùng loại, phải có nhãn với chữ “mẫu lưu” v{ bảo

quản trong điều kiện qui định

C Mẫu lưu của lô thuốc trước đó D Hạn dùng của thuốc

C©u 43 : Phép đo chỉ số khúc xạ dựa trên sự đo lường chỉ số khúc xạ của môi trường khi chiếu tia sáng

ứng với vạch D của đèn natri ở:

C©u 46 : Độ rã của viên hoàn áp dụng cho:

A Không có chỉ tiêu n{y đối với thuốc hoàn B Hoàn mềm

Trang 6

C©u 47 : Tiến hành thử độ cứng của viên nén tiến hành với:

C©u 48 : Tỷ trọng biểu kiến là:

A Khối lượng cân của một đơn vị thể tích chất

C©u 51 : Trong x|c định tổng số vi sinh vật hiếu khí thì mẫu nuôi cấy pha loãng ít nhất:

C©u 52 : Lượng mẫu để lấy kiểm tra chất lượng loại thuốc ống uống 5-10ml ở tại kho, công ty là:

C©u 53 : Thuốc n{o dưới đ}y phải thử độ tan rã:

C©u 54 : Lượng mẫu để lấy kiểm tra chất lượng loại thuốc bột gói chứa hoạt chất tương đương 1-2 viên ở

cuối nguồn là:

C©u 55 : Giới hạn sai số khối lượng của thuốc bột có khối lượng ghi trên nhãn nhỏ hơn hoặc bằng 0.5g±

% so với khối lượng nhãn

C©u 56 : Viên nang tan trong ruột là:

Trang 7

A Viên nang cứng B Viên nang mềm

C Viên nang cứng hoặc mềm, tan trong dạ

dày, tan trong dung dịch có pH: 3,8

D Viên nang cứng hoặc mềm, vỏ nang bền vững trong dạ d{y nhưng tan trong dung dịch có pH: 6,8

C©u 57 : Lượng mẫu để lấy kiểm tra chất lượng loại thuốc viên thông thường 1 hoạt chất ở cuối nguồn là:

C©u 58 : Giới hạn cho phép sai số thể tích của thuốc tiêm nhiều liều và thuốc tiêm truyền tĩnh có thể tích

ghi trên nhãn trên 50ml là:

C©u 60 : Thuốc viên phân liều KHÔNG đạt độ đồng đều về h{m lượng, nếu khi kiểm nghiệm:

A Có 1 viên có h{m lượng nằm ngoài khoảng

85 – 115%; nhưng nằm trong khoảng 75 –

125% của giá trị trung bình Cần kiểm tra lại

B Không có 1 viên n{o có h{m lượng nằm ngoài khoảng 85 – 115%

C Có 1 viên có h{m lượng nằm ngoài khoảng

85 – 115%; không có viên nào nằm ngoài

khoảng 75 – 125% của giá trị trung bình

D Có 1 viên nằm ngoài khoảng 75 – 125%

C©u 61 : Cồn thuốc kép là cồn thuốc được điều chế từ:

C Hóa chất không tinh khiết D Nhiều nguyên liệu

C©u 62 : Một lượng thuốc được lấy ra từ một đơn vị lấy mẫu được gọi là:

C Mẫu trung bình thí nghiệm D Mẫu phân tích

C©u 63 : C}u n{o sau đ}y được coi là KHÔNG an toàn trong phòng kiểm nghiệm:

A Làm việc một mình trong phòng kiểm

Trang 8

C©u 66 : Kết luận lô thuốc mỡ tra mắt đạt chỉ tiêu về các phần tử kim loại:

A 10 ống thuốc đem thử có 1 ống chứa nhiều

hơn 8 phần tử có kích thước lớn hơn 50µm

B 10 ống thuốc đem thử không có quá 1 ống chứa nhiều hơn 8 phần tử có kích thước lớn hơn 50µm, không được quá 50 phần tử tìm được trong 10 ống đem thử

C 10 ống thuốc đem thử có 1 ống chứa ít hơn

8 phần tử có kích thước lớn hơn 50µm

D 10 ống thuốc đem thử có 2 ống chứa ít hơn

5 phần tử có kích thước lớn hơn 50µm

C©u 67 : Trong phương pháp lấy mẫu n, nếu tổng số bao gói của lô N= 36 thì số bao gói được chọn ngẫu

nhiên để lấy mẫu là:

C©u 71 : Trong x|c định tổng số vi sinh vật hiếu khí, tổng số vi khuẩn đếm được bằng:

A Số khuẩn lạc từng đĩa x bình phương hệ số

pha loãng

B Số khuẩn lạc từng đĩa x hệ số pha loãng

C Số khuẩn lạc trung bình x bình phương hệ

số pha loãng

D Số khuẩn lạc trung bình x hệ số pha loãng

C©u 72 : Khi thử độ hòa tan của viên bao tan trong ruột Diclofenac 50mg người ta dùng máy thử độ hòa

tan có cánh quạt với tốc độ của cánh quạt l{ … … vòng/phút:

Trang 9

A 100 B 1000

C©u 73 : Chỉ tiêu thể tích của thuốc tiêm sử dụng cho phương ph|p 1 đối với thuốc có thể tích:

C©u 74 : Thuốc uống dạng lỏng KHÔNG đạt yêu cầu kỹ thuật về chỉ tiêu thể tích khi:

A Tất cả thể tích của mỗi đơn vị nằm trong

giới hạn cho phép

B Có 1 đơn vị nằm ngoài giới hạn cho phép nhưng không vượt quá 2 lần

C Có 2 đơn vị nằm ngoài giới hạn cho phép D Có 1 đơn vị nằm ngoài giới hạn cho phép

C©u 75 : Hiệu của giá trị đo được và giá trị thực (giá trị trung bình) gọi là:

C©u 76 : Muốn xem các chất đối chiếu, các dung dịch chuẩn độ, các thuốc thử ta xem phụ lục nào trong

DĐVN:

C©u 77 : Khi có nhiều nguyên liệu, bao bì cần lấy mẫu tại cùng một thời điểm thì thời gian lấy mẫu cho

một phiếu kiểm nghiệm l{ KHÔNG QUÁ … … ng{y:

C©u 78 : Thuốc n{o dưới đ}y KHÔNG PHẢI là nang mềm:

C©u 79 : Tần số hiệu chỉnh đối với cân phân tích là:

C©u 80 : H{m lượng % carbohydrat có trong một glycoprotein sau 6 lần x|c định là 12,3; 12,0; 11,9; 12,5;

11,8 và 12,6 Với P=0,975; t= 2,571 Hãy tìm giới hạn tin cậy e?

C©u 81 : Độ chính xác của phân cực kế điện tử đọc trên màn hình:

Trang 10

C 0,10 D 0,010

C©u 82 : Các chất kh|c dùng trong điều chế vỏ nang, NGOẠI TRỪ:

C Chất màu, chất bảo quản D Saccharose

C©u 83 : Chỉ tiêu n{o sau đ}y KHÔNG CÓ trong kiểm nghiệm thuốc bột:

C©u 84 : Tiến hành thử độ tan rã với:

C©u 85 : Thuốc n{o dưới đ}y có dạng là hỗn dịch dùng để uống:

C©u 86 : Phương ph|p thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột, thuốc cốm tiến hành với đơn

C©u 88 : Lượng mẫu được lấy để kiểm nghiệm trong trường hợp tự kiểm tra chất lượng là % số lô

thuốc của cơ sở sản xuất được trong

C©u 89 : Chỉ tiêu giới hạn nhiễm khuẩn áp dụng đối thuốc bột:

C©u 90 : Kiểm nghiệm thuốc bột có … … chỉ tiêu:

C©u 91 : Độ đồng nhất của thuốc mỡ đạt yêu cầu chất lượng khi:

Trang 11

A Có 3 tiêu bản phát hiện thấy các tiểu phân B Không được thấy các tiểu phân của 3 trong

4 tiêu bản đem thử

C Phải tiến hành thử lại lần thứ hai khi có 4

tiêu bản nhìn thấy có tiểu phân

D Có 3 trong số 4 tiêu bản đem thử phát hiện các tiểu phân phải thử lại

C©u 92 : Độ đồng điều h{m lượng tiến hành lần thứ hai với bao nhiêu đơn vị nếu lần đầu chưa đạt theo

quy định của từng phương ph|p

C©u 97 : Mẫu lưu l{ một phần của mẫu … …, được lưu để kiểm nghiệm lại khi cần thiết

C©u 100 : Trong kiểm nghiệm, cần định kỳ kiểm tra dung dịch chuẩn độ và ion mẫu Nước cất v{ nước khử

khoáng phải được coi như l{

Trang 12

C Mẫu trắng thêm chuẩn D Mẫu giả định

C©u 101 : Theo qui ước, Đạt được áp dụng khi trả lời kết quả về chỉ tiêu sau, NGOẠI TRỪ:

C©u 102 : Xác suất bắt gặp có ký hiệu là:

C©u 103 : Trong kiểm nghiệm, c|c trường hợp sau đ}y cần lấy mẫu thanh tra đột xuất, NGOẠI TRỪ:

A Thuốc ít hiệu lực, đặc biệt là thuốc giả B Các loại thuốc có giá trị kinh tế cao

C Khi nhận được thông tin thuốc đang lưu

hành có chất lượng xấu

D Thuốc không an toàn

C©u 104 : Các thuốc bột KHÔNG ĐƯỢC chứa h{m lượng nước quá:

C©u 105 : NGOÀI các chỉ tiêu chung của thuốc mỡ, thuốc mỡ tra mắt phải có thêm các chỉ tiêu:

A Giới hạn kích thước các phân tử B Các phần tử kim loại

C©u 106 : Các dạng thường gặp của viên nén:

A Hình ovan, hai đ|y nhọn B Hình cầu, nhẵn

C Hình trụ dẹt, hai đ|y phẳng hoặc cong D Hình cầu, ở giữa có rảnh

C©u 107 : Thuốc n{o dưới đ}y là thuốc chỉ có dạng viên nén:

Trang 13

A + 5% B ± 5%

C©u 111 : Độ mài mòn là một chỉ tiêu cần được đ|nh gi| để:

A Đo|n chắc viên còn nguyên vẹn trong suốt

quá trình vận chuyển, bảo quản… hoặc sau

đó l{m viên bao

B L{m cơ sở đ|nh gi| chất lượng thuốc, tăng

độ bền khi chịu nén, giữ màu của viên bao

C Thuốc có tuổi thọ l}u hơn trong qu| trình

bảo quản

D Tất cả các câu đều đúng

C©u 112 : Chế phẩm thuốc bột không dùng pha tiêm, thuốc cốm được xem l{ đạt về độ đồng nhất về hàm

lượng khi KHÔNG QUÁ một đơn vị nằm ngoài giới hạn … … Không có đơn vị nào nằm ngoài giới hạn … … gi| trị h{m lượng trung bình

A 75 – 125% ; 85 – 115% B 85% - 115%; 75 – 125%

C 75 – 115% ; 85 – 115% D 85 – 125%; 75 – 125%

C©u 113 : Chỉ tiêu kiểm nghiệm thuốc nhỏ mắt, NGOẠI TRỪ:

C Giới hạn nhiễm khuẩn D Kích thước các tiểu phân

C©u 114 : Giới hạn sai số thể tích của thuốc uống dạng lỏng được so sánh với:

A Thể tích trung bình B Thể tích ghi trên nhãn

C Không có sai số thể tích D C}u A v{ B đúng

C©u 115 : Độ rã của thuốc hoàn cứng qui định:

C©u 116 : Độ đồng nhất của thuốc mỡ tiến hành thử lại lần hai kết luận đạt khi các tiểu phân nhìn thấy

được không quá tiêu bản trong số tiêu bản đem thử

C©u 117 : Thuốc mỡ tra mắt vô khuẩn KHÔNG ĐƯỢC phát hiện thấy:

A Streptococcus pyogenes , Staphylococcus

aureus

B Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa

C E coli, Citrobacter freundii D Eterobacter cloacae, Staphylococcus aureus

C©u 118 : Giới hạn sai số khối lượng của viên nang so với:

Trang 14

C©u 119 : Cồn thuốc đơn l{ cồn thuốc được điều chế từ:

C©u 120 : Giới hạn sai số thể tích của thuốc uống dạng lỏng, là siro và cao thuốc có thể tích ghi trên nhãn

A Phơi, sấy/Thực vật, khóang vật B Cô, sấy/Khoáng vật, động vật

C Cô, sấy/Thực vật, động vật D Phơi, sấy/Thực vật, động vật

C©u 122 : Đối với các thuốc tiêm đơn liều có thể tích nhỏ hơn 15ml trên nh~n có ghi “không có chất gây

sốt” v{ không có qui định thử nội độc tố thì phải thử:

A Độ đồng điều khối lượng B Thử nội độc tố

C©u 123 : Tỷ trọng tương đối của một chất là tỷ số giữa khối lượng của một thể tích cho trước của chất

đó, v{ khối lượng của cùng thể tích , tất cả đều cân ở 0C

C©u 124 : Chỉ tiêu x|c định độ mịn của thuốc bột được x|c định qua:

A Phương ph|p Karl fisher B Cỡ bột và rây

C©u 125 : Chỉ tiêu tính chất của thuốc bột, ta quan sát màu bằng:

A Mắt thường, dưới ánh sáng tự nhiên, với

lượng bột được tính bằng gam

B Mắt thường, dưới ánh sáng tự nhiên, với lượng bột vừa đủ

C Mắt thường, dưới |nh s|ng đèn UV, với

lượng bột vừa đủ

D Kính hiển vi, với lượng bột vừa đủ

C©u 126 : Giới hạn sai số thể tích của thuốc uống dạng lỏng, là siro và cao thuốc có thể tích trên 250ml:

C©u 127 : Thuốc bột n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI là thuốc bột dùng ngoài:

Trang 15

C©u 128 : Lượng mẫu để lấy kiểm tra chất lượng loại nguyên liệu kháng sinh ở tại kho, công ty là:

C©u 129 : Trong chỉ tiêu về độ đồng điều về thể tích của thuốc tiêm Bơm tiêm hoặc ống đong dùng để đo

thể tích có thể tích KHÔNG lớn hơn … … so với thể tích cần đo

C©u 130 : M|y đo độ cứng đảm nhiệm hai chức năng: đo độ cứng v{ … …:

C©u 131 : Giới hạn sai số thể tích của thuốc uống dạng lỏng, là thuốc nước v{ rượu thuốc có thể tích trên

50ml – 150ml:

C©u 132 : Vi khuẩn hiếu khí là những vi sinh vật tồn tại trong điều kiện:

C©u 133 : Độ ẩm của hoàn mật Ong - nước KHÔNG ĐƯỢC chứa nhiều hơn … … nước:

C©u 134 : Trong hệ CGS, đơn vị độ nhớt động học là:

C©u 135 : Độ đồng đều khối lượng của thuốc bột kết luận l{ đạt khi:

A Được phép có 1 đơn vị nằm ngoài giới hạn

cho phép

B Tất cả c|c đơn vị phải nằm trong giới hạn cho phép

C Được phép có 2 đơn vị nằm ngoài giới hạn

cho phép, nhưng không được lệch gấp 2 lần

D Lần đầu có 1 đơn vị không đạt tiến hành làm lại lần 2 cũng giống lần đầu

C©u 136 : Bộ phận thường lấy mẫu kiểm nghiệm bao gồm mẫu cốm, bán thành phẩm, thành phẩm tại cơ

sở sản xuất là:

Trang 16

C©u 137 : Tại c|c cơ sở sản xuất thuốc, bộ phận đảm bảo chất lượng được gọi tắt là:

C©u 139 : Dụng cụ để lấy mẫu là chất lỏng:

A Ống hút bằng thép không gỉ B Súng lấy mẫu

C©u 140 : Thuốc n{o dưới đ}y có dạng là cồn thuốc dùng để uống:

C©u 141 : Công tác kiểm nghiệm thuốc có mấy giai đoạn chính:

C©u 142 : Một phần của mẫu cuối cùng, để kiểm nghiệm lại khi cần thiết được gọi là:

C©u 143 : Trong định lượng, cân chính xác khoảng có nghĩa l{, ta cần cân một lượng hóa chất hoặc thuốc

có:

A Khối lượng chính xác B Khối lượng đúng hoặc gần đúng yêu cầu

C Khối lượng đúng yêu cầu D Khối lượng lân cận khối lượng yêu cầu

C©u 144 : Phép thử độ đồng đều h{m lượng của thuốc bột pha tiêm đạt yêu cầu nếu có không qu| 1 đơn

vị của tổng … … đơn vị đem thử nằm trong giới hạn cho phép

C©u 145 : Kích thước tiểu phân thuốc nhỏ mắt lớn hơn 50µm KHÔNG ĐƯỢC quá:

C©u 146 : Chỉ tiêu mất khối lượng do làm khô của cao khô là:

Trang 17

C Không quá 15% D Không quá 5%

C©u 147 : Trong sản xuất thuốc viên nén độ tan r~ v{ độ hòa tan còn được coi là hai chỉ tiêu quan trọng

trong việc đ|nh gi| … … của các lô mẻ sản xuất của cùng một chế phẩm tại những thời điểm khác nhau của sản xuất

C©u 148 : Thuốc tiêm n{o sau đ}y được phép dùng chất bảo quản trong bào chế:

A Thuốc tiêm phân liều có thể tích vượt quá

15ml

B Chế phẩm thuốc dùng để tiêm vào mắt, tim

C Thuốc tiêm phân liều có thể tích nhỏ hơn

15ml, không thể tiệt trùng với đồ đựng cuối

cùng

D Thuốc sử dụng làm dịch não tủy dư thừa

C©u 149 : Độ lệch cho phép đối với viên nén có khối lượng trung bình  80mg là:

C©u 150 : Đặc điểm của viên nang mềm, NGOẠI TRỪ:

A Là một khối thường là hình trái xoan B Là một khối thường là hình cầu

C Được hình th{nh, được l{m đầy và hàn kín

trong cùng một qui trình sản xuất

D Là hai nữa hình trụ là thân nang và nắp nang

C©u 151 : Chỉ tiêu x|c định độ mịn của thuốc bột qua Hai cỡ r}y l{ lượng thuốc vượt qua cỡ rây lớn ≥ %,

lượng thuốc vượt qua cỡ rây nhỏ ≤ %

C©u 152 : Sai số ngẫu nhiên là loại sai số:

A Không thể hiệu chỉnh được B Biết rõ nguyên nhân

C©u 153 : Ánh sáng tự nhiên l{ |nh s|ng thu được trực tiếp từ nguồn sáng:

Trang 18

C©u 157 : Các thiết bị phân tích tự động và phần mềm kèm theo phải cho kết quả chính x|c như yêu cầu

và cần … … định kỳ

A Thay đổi cấu trúc của máy B Hiệu chỉnh

C©u 158 : Mẫu chỉ có chất chuẩn của chất cần thử nghiệm gọi là:

C©u 159 : Giới hạn sai số khối lượng của thuốc bột có khối lượng ghi trên nh~n trên 1,5g đến 6,0g l{ .%

so với khối lượng nhãn

Trang 19

99,90ml tức là ta luôn mắc phải sai số là: 99,9 – 100,0 ml = - 0,1ml, sai số này gọi là:

C©u 165 : Kiểm tra sản phẩm trung gian của thuốc viên, NGOẠI TRỪ:

A Kiểm tra trong quá trình ép vỉ B Kiểm tra trước và trong khi bao viên

C Kiểm tra trước khi dập viên D Kiểm tra thành phẩm chờ nhập kho

C©u 166 : Chế phẩm KHÔNG đạt yêu cầu về độ đồng đều h{m lượng nếu có … … đơn vị nằm ngoài giới

hạn 75 – 125% giá trị h{m lượng trung bình

C©u 168 : Độ tan rã của viên bao tan trong ruột tiến hành lần THỨ HAI trong dung dịch là:

A Đệm phosphate có pH = 6,8 cho máy chạy

trong120 phút, tất cả các viên phải tan rã hết

B Acid hydrochloric 0,1 M cho máy chạy sau 60 phút Trong 6 viên đem thử không có viên nào bị vỡ vụn hay là thể hiện sự giải phóng hoạt chất

C Acid hydrochloric 0,1 M cho máy chạy sau

120 phút Trong 6 viên đem thử không có

viên nào bị vỡ vụn hay là thể hiện sự giải

C©u 170 : Sự phụ thuộc của năng suất quay cực:

A Tỷ lệ độ dài sóng B Tỷ lệ với bề dày của ánh sáng phân cực

C Tỷ lệ với bề dày của ánh sáng tự nhiên D Tỷ lệ với bề dày của lớp dung dịch

C©u 171 : Tiến hành thử độ tan rã của viên bao tan trong ruột như sau:Dung dịch sử dụng lần thứ nhất là

Cho máy chạy sau phút, tất cả các viên phải không được tan rã hay thể hiện sự giải phóng hoạt chất Dung dịch lần thứ hai là cho máy chạy trong phút, tất cả các viên phải tan rã hết

A Đệm phosphate có pH = 6,8/60/Acid

hydrochloric 0,1 M/120

B Đệm phosphate có pH = 6,8/120/Acid hydrochloric 0,1 M/60

Trang 20

C Acid hydrochloric 0,1 M/60/Đệm phosphate

C©u 173 : Phép thử độ đồng đều h{m lượng tiến hành:

A Ngay đầu tiên trong các chỉ tiêu B Sau khi định lượngcó kết quả đạt

C Trước khi thử độ đồng đều khối lượng D Trước khi định lượng

C©u 174 : Đối với dược liệu là thuốc bột, nếu số bao gói là những lượng lớn thì số lượng mẫu lấy:

C©u 177 : Thời điểm lấy mẫu đối với nước cất tại thùng chứa nồi cất nước v{ trong vòng … … giờ sau khi

cất nước (nhiệt độ khoảng 450C)

C©u 179 : Một dung dịch được coi là không màu nếu nó giống như nước cất hay dung môi dùng để pha

dung dịch đó hoặc không thẩm m{u hơn dung dịch màu chuẩn

C©u 180 : Bộ phận có trách nhiệm lấy mẫu lưu th{nh phẩm khi cơ sở tự kiểm tra chất lượng là:

Ngày đăng: 25/05/2021, 22:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w