b 43 năm bằng mấy phần của thế kỉ , bằng mấy phần của thiên niên kỉ.
Trang 1Đề cương ôn thi học kỳ II –Môn toán-Lớp 6.2 Năm học 2010-2011
Bài 1 : Tính giá trị của mỗi phân số sau :
a) ; b) ; c) ; d)
Bài 2 : a) Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là mét : 13cm ; 59cm ;
b) Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông : 11dm2 ; 103cm2 ;
Bài 3 : Viết tập hợp A các số nguyên x biết rằng : 32 28
; Bài 4 : Cho biểu thức A = 4 n Z
n-1 a) Số nguyên n phải thỏa mãn điều kiện gì để A là phân số ?
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để A là số nguyên ?
Bài 5 :Viết các phân số sau :
Năm phần bảy ; Âm ba phần năm ; Mười một phần mười lăm ; Mười sáu phần ba
Bài 6 : Viết các phép chia sau dưới dạng phân số :
a) (-3) : 7 ; b) (-1) : (-8) ; c) 0,5 : 0,9 ; d) a chia cho 7 với a Z
Bài 7 : Dùng hai số giống nhau để biểu diễn số 1
Bài 8 : Tính giá trị của mỗi phân số sau :
a) ; b) ; c) ; d) ; e)
Bài 9 : Biểu thị các số dưới đây dưới dạng phân số với đơn vị là :
a) Kilôgam : 37gam ; 139 gam ;
b) Đềximét khối : 11 cm3 ; 103 cm3
Bài 10 : Biết rằng : 1 thế kỉ = 100 năm ; 1 thiên niên kỉ = 1000 năm.Hỏi :
a) 3 thế kỉ bằng mấy phần của thiên niên kỉ
b) 43 năm bằng mấy phần của thế kỉ , bằng mấy phần của thiên niên kỉ
Bài 11 : Một giờ kim đồng hồ quay được mấy phần của vòng ?
Bài 12 : Một vòi nước chảy 4 giờ thì đầy bể,hỏi sau 15 phút thì vòi nước đó chảy được bao nhiêu phần bể Bài 13 : Viết tập hợp các số nguyên x biết rằng :
a) < x -1; b) x ; c) < x < ;
Bài 14 : Tìm số nguyên x lớn nhất sao cho : a) x < -170 ; b) x < -13
Bài 15 : Tìm số nguyên x nhỏ nhất sao cho : a) x > -12 ; b) x > -45
Bài 16 : Cho biểu thức B = 5 n Z
n-3 : a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để B là phân số ?
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để B là số nguyên ?
Bài 17* : Cho phân số : C = n Z ; n 4
n-4
n
Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để C là số nguyên Bài 18* : Cho phân số : D = 2 n + 7 n Z ; n -3
n + 3 .Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để C là số nguyên. Bài 19* : Chứng minh rằng các phân số sau có giá trị là số nguyên :
A = ; B =
Trang 2Đề cương ơn thi học kỳ II –Mơn tốn-Lớp 6.2 Năm học 2010-2011
Bài 20 : Các cặp phân số sau đây cĩ bằng nhau khơng ?
a) và
4 36 ;
b) và
5 9 ;
c) và
14 21 ;
d) và
15 20 ; Bài 21 : Cĩ thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây khơng bằng nhau ,tại sao ?
4 4
a) và
7 7 ;
b) và
7 28 ;
c) và
40 32 ; Bài 22 : Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nĩ và cĩ mẫ số dương :
2 ; 7 ; 6 ; 0
Bài 23 : Điền các số thích hợp vào ơ trống :
5
a) =
2 12 ;
1 =
3 12 ;
7 =
6 12 ;
5 =
4 12 ;
2 18
b) =
7 ;
9 = 18
6 = 18
5 ;
3 = 18
11 ; Bài 24 : Tìm các số nguyên x ; y biết rằng :
15 a) =
x
; b) 36 = 44
77
Bài 25 : Tìm các số nguyên x ;y biết rằng :
a) = 2
5
x
y ; b) = x2 y7 ;
Bài 26 : Tìm các số nguyên x;y;z;t;u biết rằng :
Bài 27 : Tìm các số nguyên x ;y ; z ; t ; u biết rằng :
Bài 28 : Lập các phân số bằng nhau từ các đẵng thức sau :
a) 4.7 = 2.14 ; b) (-2).9 = 3.(-6) ; c) 4.(-6) = 12.(-2) ;
Bài 29*: Cho
4
n
a) Tìm các giá trị của n để p là số nguyên tố
b) Chứng tỏ rằng với giá trị của n tìm được ở câu a thi p bằng phân số
2 13 2 2
3
2
Bài 30 : Các đẵng thức sau đây cĩ đúng hay khơng :
1 1
1 1 ;
2 1 3 ;
3 1 3 5 ;
4 1 3 5 7 ;
5 1 3 5 7 9 ;
6 1 3 5 7 9 11 Viết các phân số 1
7 và 1
8 dưới dạng trên.
Trang 3Đề cương ôn thi học kỳ II –Môn toán-Lớp 6.2 Năm học 2010-2011
Bài 31 : Chứng tỏ rằng :
1 2 3 4 5 ;
1 2 3 4 5 6 ;
1 2 3 4 5 6 7
Từ kết quả trên hãy dự đoán kết quả của phân số :
1 2 3 4 5 2010
1 2 3 4 5 6 2011 Bài 32 : Chứng tỏ rằng :
11 2 111 3 1111 4 11111 5 Hãy viết tiếp hai phân số có cùng quy luật thành lập vào dãy bốn phân số đã cho ở trên
Bài 33 : Điền số thích hợp vào ô trống :
10 = 100
7 ;
7 =
8 56 ;
= 200
3 150 ;
8 = 72
81 ; Bài 34 : Các số phút sau đây chiếm mấy phần của một giờ :
a) 6 phút ; b) 24 phút ; c) 18 phút ; d) 50 phút
Bài 35 : Viết năm phân số bằng phân số 3
7 Viết năm phân số bằng phân số
10
30 ; Bài 36 : Tìm số nguyên x biết rằng : ) 68
12
a
x ;
14 )
7 49
x
Bài 37 : Tìm các số nguyên x;y ;z biết rằng : 4 52
21 49 91
Bài 38 : Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau : -9 ; 12 ; -3 ; -35 ; ; 4 -7
Bài 39 : Rút gọn các phân số sau :
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ; 7) ; 8) ; 9) ;
10) ; 11) ; 12) ; 13) ; 14) ;
15) ; 16)
Bài 40 : Rút gọn các phân số sau :
; ; ; ;
Bài 41 : Rút gọn phân số chưa tối giản trong các phân số sau:
; ; ; ; ;
Bài 42 : Đưa các phân số sau đây về dạng tối giản :
; ; ; ; ;
Bài 43 : Rút gọn :
5 4 6
; ; ; ; ;
Bài 44 : Viết các số đo thời gian sau đây dưới đơn vị là giờ : 18 phút ; 45 phút ; 80 phút
Bài 45 : Điền số thích hợp vào ô trống : 1 = ; 2 = ; 5 = ; 8 =
Bài 46 : Tìm các số nguyên x ; y biết rằng : 7 42
27 54
y
Bài 47 : Chứng tỏ rằng mọi phân số có dạng n+1 (n )
2n+1 đều là phân số tối giản.
Bài 48 : Quy đồng mẫu các phân số sau :
Trang 4Đề cương ơn thi học kỳ II –Mơn tốn-Lớp 6.2 Năm học 2010-2011
1 2 -1
1) ; ;
3 -3 7 ;
2) ; ;
; 3) ; 3 1 ; 5
; 4) 1 ; 1 ; 3
; 5) ; 1 1 ; 1
;
6) ; ;
; 7) 4 ; 3 ; 1
; 8) 7 ; 3 ; 2
; 9) 11 ; 5 ; 7
; 10) 31 ; 5 ; 11
48 16 16
Bài 49 : Quy đồng mẫu các phân số sau :
1) ; ;
25 15 3
; 2) 19 ; ; 5 29
; 3) 13 ; 7
240 80
; 4) 3 ; 5
10 21
; 5) 7 ; 3 ; 11
60 40 30
Bài 50 : Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số cĩ mẫu là 24 : 5 ; 3 ; 7 ; 25 ; 72 ; 10
Bài 51 : Sắp xếp các phân số sau đây theo thứ tự tăng dần :
a) ; ; ; ; ;
36 36 36 36 36 36 ;
b) ; ; ; ; ;
; g) 13 ; 7 ; ; ; 9 2 1
18 15 13 5 7
c) ; ; ; ;
16 16 16 8 8 ;
d) ; ; ;
10 100 1000 10000
; e) 37 ; 17 ; 23 ; 7 ; 2
Bài 52 : So sánh các phân số sau :
5 và 5
13 và 39
27 37 ;
3 và 3
2 và 2
4 và 3
5 7 ;
11 và 12
15 16 ;
3 và 4
5 và 4
Bài 53 : So sánh các phân số sau :
23 và 21
21 23 ;
311 và 199
256 203 ;
15 và 16
17 19 ;
19 và 21
26 25 ;
47 và 66
57 76 ;
23 và 39
32 48 ;
39 và 43
47 51 . Bài 54 : Thực hiện các phép tính :
3 1
5 3 ;
2 11
13 26 ;
2 5
8 ;
2 1
21 28 ;
7 3
2 4 ;
18 35
24 10 ;
8 45
14 54 ;
3 56
27 88 ;
24 35
54 126 . Bài 55 : Tìm x biết rằng : a) x=1 2
5 11 ;
b) =
85 11 13 c) =
d) x=
3 5 . Bài 56 : Tính nhanh :
a) + + + +
7 4 7 4 7 ;
b) + + + +
2 11 8 2 8 11 ;
c) + + + +
d) + + +
12 3 12 3 ;
e) + + + + + + + +
f) + + + + + +
;g) 5 + + 3 1 + 2 + 1
; h) 4 + 18 + 6 + 21 + 6
Bài 57 : Tính tổng :
a) + +
15 15 15 ;
b) + +
; c) 13 + 11 + 14
15 15 15 ;
c) + +
15 15 15 ;
d) + +
100 100 100
; Bài 58 : Điền các số thích hợp vào ơ trống :
a) + + < < + +
3 5 15 7 14 2 ;
b) + + < + +
Bài 59 : Tìm số đối của các số sau :
; -4 ; ; ; ; 0 ; 16 ; + ; + ; -2 +