1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập môn Bào chế năm 2019

35 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham khảo tài liệu Ôn tập môn Bào chế năm 2019 dưới đây gồm 458 câu trắc nghiệm, tư liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ kiểm tra sắp tới. Chúc các bạn thành công.

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN BÀO CHẾ 1 LỚP DSCQ 20 T9-2019

C©u 1 : Mục đích của phương pháp sao, NGOẠI TRỪ:

A Thay đổi tính vị, tăng tính ấm, giảm tính hàn B Giảm độc tính, dễ bào thái

C©u 2 : Giai đoạn quan trọng nhất quyết định thể chất của viên tròn điều chế bằng phương pháp chia

viên:

C©u 3 : Dụng cụ dùng để điều chế dung dịch thuốc có hoạt chất bay hơi, thăng hoa:

C©u 4 : Dùng chất nào sau đây để hòa tan Calci glycerophosphat:

C©u 5 : Tá dược trơn là Aerosil, Cap- O – Sil được dùng tỷ lệ so với hạt khô:

C©u 6 : Tẩm nước đồng tiện vào dược liệu có tác dụng:

C©u 7 : Các cách chế biến sau đây là đơn giản, NGOẠI TRỪ:

C©u 8 : Thao tác sau đây là SAI khi tiến hành đo độ cồn:

A Nhúng nhiệt kế để xác định nhiệt độ của

C©u 9 : Cách sử dụng pipet sau đây LÀ SAI:

A Dùng ngón tay cái bịt đầu ống hút để giữ

C©u 11 : Dùng tủ sấy để khử khuẩn:

C©u 12 : Dạng thuốc gồm 1 hoặc nhiều dược liệu thảo mộc đã được chế biến, phân liều khi dùng có thể

chế thành dịch hãm thay nước uống, đó là dạng:

Trang 2

C©u 13 : Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là chất tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 14 : Bồ hoàng sao đen có tác dụng:

C©u 15 : Để cho lớp màu của viên bao đường đồng nhất và bền nên dùng chất màu … …:

C©u 16 : Thành phần nào sau đây KHÔNG xếp vào dạng thuốc:

C©u 17 : Dung dịch thuốc được dùng nhiều trong điều trị là dạng thuốc thích hợp cho trẻ em và người

lớn tuổi là do:

C Uống dung dịch ít kích ứng hơn dạng thuốc

rắn

D Dễ nuốt hơn viên nén, viên nang cứng

C©u 18 : Theo qui định của DĐVN độ ẩm của thuốc cốm KHÔNG được quá:

C©u 19 : Natri thiosulfat đóng vai trò gì trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 20 : Bước nào sau đây KHÔNG THUỘC chu kỳ dập viên của máy tâm sai:

C©u 21 : Sau khi cân đã thăng bằng, đặt 2 quả cân có khối lượng bằng nhau vào 2 bên đĩa cân, đòn cân

vẫn thăng bằng, xê dịch quả cân trong đĩa cân, cân vẫn thăng bằng đó là cân:

C©u 23 : Cách sử dụng ống đếm giọt: cầm ống nhỏ giọt thẳng đứng và … …:

C©u 24 : Dùng Avicel kết hợp với tinh bột trong viên nén Paracetamol có vai trò:

A Tăng khả năng chịu nén vì là phương pháp

dập thẳng

B Là tá dược độn

C©u 25 : Chất diện hoạt được dùng trong nang khoảng:

C©u 26 : Công thức T = B – 0,4 (t – 15) trong đó t là:

Trang 3

A Nhiệt độ lúc đo B Độ cồn thực

C©u 27 : Thuốc nhỏ mắt trong thành phần có chứa dược chất là thuốc kháng khuẩn:

C©u 28 : Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là chất chống oxy hóa dùng trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 29 : Phân liều thuốc bột bằng cách cân áp dụng trong trường hợp:

C Có dược chất không phải là chất độc D Sản xuất với số lượng lớn

C©u 30 : Người đề ra chủ trương “Nam dược trị nam nhân”:

C©u 31 : Thời gian tan rã của hoàn hồ:

C©u 32 : Trong đơn thuốc bột kép, khi nghiền bột đơn phải bắt đầu nghiền từ dược chất:

C©u 33 : Kỹ thuật sắc thuốc có tác dụng bồi bổ cơ thể:

A Sắc nhanh với nước vừa đủ ngập dược liệu B Lúc đầu dùng lửa to sau lửa nhỏ

C Trong quá trình sắc nếu cạn nước nên thêm

nước vào

D Mỗi thang chỉ nên sắc 1 lần

C©u 34 : Thạch tín được chế bằng phương pháp:

C©u 35 : Nhiệt độ thích hợp để điều chế thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4%

C©u 36 : Dùng tá dược nào sau để điều chế viên tròn bằng phương pháp bồi viên:

C©u 37 : Trong công thức viên nén có nhiều hoạt chất có độ ổn định khác nhau được áp dụng phương

pháp nào sau đây để điều chế:

C©u 38 : Dùng chất thân nước nào sau đây để hòa tan cafein 7%

C©u 39 : Nhằm làm tròn góc cạnh của viên nén và giảm bớt độ dày của lớp bao nên tiến hành khoảng 8 –

10 lớp bao Đó là giai đoạn:

Trang 4

C©u 40 : Khi dùng thuốc thang chữa bệnh, cần kiêng:

C©u 41 : Đặc điểm của trà thuốc:

A Có tỷ lệ hoạt chất cao hơn thuốc thang B Dược liệu cấu trúc mỏng manh thích hợp

cho bào chế trà thuốc

C Trà hòa tan có tỷ lệ hoạt chất thấp trà gói D Trà thuốc chỉ dùng bằng cách hãm

C©u 42 : Nước cất thơm là loại nước cất:

A Chứa các dược chất bay hơi, thăng hoa B Chỉ chứa các chất có tác dụng dược lý riêng

C Chỉ được điều chế bằng cách hòa tan tinh

dầu vào nước

D Bảo hòa tinh dầu, điều chế bằng cách cất kéo hơi nước với dược liệu

C©u 43 : Cân phân tích là cân:

A Thường được dùng trong kiểm nghiệm B Có 2 cánh tay đòn không bằng nhau

C©u 44 : Giai đoạn cuối cùng của kỹ thuật điều chế thuốc bột đơn:

C©u 45 : Tính d của chất lỏng > 1 áp dụng công thức: d =

C©u 46 : Cách phân liều thuốc bột ước lượng bằng mắt được áp dụng, NGOẠI TRỪ:

C©u 47 : Các dược liệu thảo mộc được điều chế bằng chiết xuất ra các dịch chiết sau đó cô đặc, sấy phun

sương tạo bột đó là dạng thuốc:

C©u 48 : Màng lọc Polycarbonat – Polyester thu được dung dịch:

C©u 49 : Loại polymer nào được dùng để bao tạo màng bảo vệ:

C©u 52 : Đánh giá tiêu chuẩn chất lượng của viên nén theo DĐVN, NGOẠI TRỪ:

C©u 53 : Khi pha chế thuốc bột phải chú ý gì nếu trong công thức có chứa dược chất độc có khối lượng

từ 50mg trở xuống:

Trang 5

A Cho dược chất độc vào cối trước B Sử dụng bột nồng độ

C Cho dược chất độc vào sau cùng D Lót dưới cối 1 khối lượng dược chất khác

C©u 54 : Đặc điểm nào sau đây đúng với tá dược:

A Không có tác dụng dược lý riêng B Là chất chính không thể thiếu trong công

thức

C©u 55 : Các dược chất bị biến đổi ở nhiệt độ cao dùng phương pháp khử khuẩn:

C©u 56 : Độ đồng đều của thuốc cốm khi đóng gói sai lệch KHÔNG được quá (±):

C©u 57 : Sao với Hoạt thạch được áp dụng cho dược liệu:

C©u 60 : Nhiệt độ thích hợp để sấy viên tròn:

C©u 62 : Sắc thuốc thang, mà trong thành phần có dược liệu chứa tinh dầu:

A Cho vào cùng với các dược liệu khác nhưng

C©u 63 : Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với ưu điểm của viên nén:

A Được chia liều tương đối chính xác B Dễ che dấu mùi vị khó chịu của thuốc

C Diện tích tiếp xúc của dược chất với môi

trường hòa tan được tăng lên

D Thể tích gọn nhẹ, bảo quản lâu

C©u 64 : Nhược điểm của phương pháp ép trên khuôn cố định khi điều chế viên nang mềm:

C©u 65 : Cách điều chế khối gelatin dùng cho nang mềm sau khi lọc:

C©u 66 : Dụng cụ để hòa tan các chất tan ở nhiệt độ thường:

Trang 6

C Cốc có mỏ D Bình cầu

C©u 67 : Thang thuốc bổ, thuốc giải cảm nên uống vào lúc, NGOẠI TRỪ:

C©u 68 : Tá dược nào sau đây có vai trò đảm bảo độ cứng cho viên:

C©u 69 : Tá dược trơn dùng để đóng thuốc vào nang với tỷ lệ:

C©u 71 : Dạng dung dịch nào sau đây cần phải cho thêm chất đẳng trương:

C©u 72 : Độ ẩm của hoàn nước, hoàn hồ theo qui định của DĐVN vào khoảng:

C©u 74 : Giai đoạn tạo khối dẻo là quan trọng nhất trong điều chế viên tròn bằng phương pháp chia viên

khi tá dược dính nhiều quá, NGOẠI TRỪ:

C©u 75 : Giai đoạn nào sau đây KHÔNG có trong qui trình điều chế thuốc bột đa liều:

C©u 76 : Đặc điểm của thuốc thang:

rượu

C©u 77 : Trong kỹ thuật bào chế thuốc bột, giai đoạn nào sau đây ảnh hưởng đế liều lượng điều trị:

C©u 78 : Mục đích của việc ngâm dược liệu:

C©u 79 : Độ ẩm trong hoàn mật theo qui định KHÔNG được quá:

C©u 80 : V2 = C1V1 / C2 là công thức để pha loãng khi cồn pha xong có độ cồn cao hơn độ cồn muốn pha

Trong đó:

Trang 7

A V1 là thể tích cồn mới pha cao hơn B V2 là thể tích cồn pha xong có độ cồn cao

hơn độ cồn muốn pha

C C2 là độ cồn thực của cồn cao độ pha sai D C1 là độ cồn thực của cồn cao độ cần lấy để

pha

C©u 81 : Độ ẩm trong thuốc bột KHÔNG được quá:

C©u 82 : Ý nào sau đây KHÔNG THUỘC nguyên tắc lọc:

C©u 83 : DĐVN qui định tỷ lệ cắn khô trong nước cất KHÔNG được vượt quá:

C©u 84 : Để xác định khối lượng 1 vật ở cân, nên lấy quả cân:

C©u 85 : Tác dụng KHÔNG ĐÚNG với chất tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt:

A Cản trở tốc độ rút và rửa trôi thuốc đã nhỏ

C©u 86 : Cân nào sau đây có 2 cánh tay đòn KHÔNG bằng nhau:

C©u 87 : Cách bảo quản cân:

A Để cân cố định, bằng phẳng, vững chắc, ở

trạng thái nghỉ

B Khi di chuyển cân phải nhẹ nhàng, đĩa cân thăng bằng

C Dính chất kiềm dùng NaHCO3 để lau D Dính acid dùng acid boric để lau

C©u 88 : Cách qui đổi ra độ cồn thực: Nếu độ cồn … …:

A < 560 thì tiến hành tra bảng B < 650 thì tiến hành theo công thức

C > 650 thì tiến hành tra bảng D > 560 thì tiến hành theo công thức

C©u 89 : Thứ tự pha chế thuốc nhỏ mắt:

A Cân đong, hòa tan, tiệt khuẩn, lọc, đóng

chai, kiểm nghiệm

B Cân đong, hòa tan, lọc, đóng chai, tiệt khuẩn

C Hòa tan, lọc, đóng chai, tiệt khuẩn, dán

nhãn, kiểm nghiệm

D Hòa tan, điều chỉnh thể tích, lọc, tiệt khuẩn, đóng chai

C©u 90 : Khi rây bột cần phải:

C©u 91 : Tá dược không thể thiếu khi dập viên nén ở tất cả các phương pháp:

C©u 92 : Mục đích của việc chế biến thuốc đông dược, NGOẠI TRỪ:

A Thay đổi tính năng, tác dụng điều trị B Giúp cho việc tán bột, chiết xuất ra hoạt

Trang 8

chất càng tinh khiết

C Loại bỏ độc tính, tác dụng phụ của thuốc D Để ổn định và bảo quản dược liệu lâu dài

hơn

C©u 93 : Nếu chất lỏng quá 10% so với chất rắn có trong thuốc bột: nên khắc phục bằng cách … …:

A Thêm bột trơ và chú thích lượng bột trơ đó B Thêm bột trơ có tác dụng hút và chú thích

lượng bột trơ

C Tăng lượng chất rắn có trong công thức D Loại bớt dung môi bằng cách cô đặc lại

C©u 94 : Chỉ ra CÂU SAI trong nguyên tắc trộn bột kép:

A Cho dược chất có khối lượng ít nhất vào cối

trước, các chất có khối lượng nhiều hơn vào

sau

B Cho vào trước dược chất có tỷ trong nhẹ, dược chất có tỷ trong nặng cho vào sau

C Khối lượng mỗi lần thêm vào bằng khối

lượng bột có sẵn trong cối

D Không dùng dược chất lỏng có khối lượng quá 10% so với dược chất rắn

C©u 95 : Khi điều chế viên tròn có tá dược dính là cồn, dấm, dịch chiết dược liệu gọi là:

C©u 96 : Phương pháp xát hạt khô còn gọi là phương pháp:

C©u 97 : Giai đoạn khó thực hiện khi điều chế viên tròn bằng phương pháp bồi viên:

C©u 98 : Kỹ thuật sao cháy được tiến hành như sau:

nguội

C Dùng lửa to, để chảo cho nóng D Khi dược liệu bốc khói, rút lửa, để nguội

C©u 99 : Vai trò của tá dược độn trong viên nén:

C©u 100 : Tá dược trơn Magnesi stearat chiếm tỷ lệ so với hạt khô:

C©u 104 : Thành phần nào sau đây KHÔNG CÓ trong thành phần của dạng thuốc:

Trang 9

C Dung môi D Bao bì thứ cấp

C©u 105 : Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với ưu điểm của viên nén:

A Người bệnh dễ sử dụng và nhận biết tên

thuốc

B Dễ đầu tư sản xuất lớn, giảm giá thành

C Thích hợp cho các trường hợp cấp cứu D Phạm vi sử dụng rộng

C©u 106 : Dùng nồi hấp Autoclave để khử khuẩn ở nhiệt độ và thời gian:

C©u 108 : Nhược điểm của saccarose dùng làm tá dược độn cho viên nén:

C©u 109 : Các chất sau đây dùng để làm tăng độ dẻo dai, đàn hồi của màng bao, NGOẠI TRỪ:

C©u 110 : Trong tất cả các loại thuốc bột, loại thuốc bột nào thường được điều chế nhiều nhất:

C©u 111 : Thời gian tan rã của viên hòa tan:

C©u 112 : Thuốc thang được cấu tạo theo nguyên lý của y học cổ truyền trong đó vị thuốc có tác dụng

điều trị bệnh chính được gọi là vị:

C©u 113 : Ý nào sau đây KHÔNG LÀ nhược điểm của dung dịch thuốc:

triển

C Bệnh nhân tự chia liều nên kém chính xác D Dược chất hấp thu chậm

C©u 114 : Ý nào sau đây KHÔNG phải mục tiêu của môn bào chế:

A Nghiên cứu qui trình chế biến, bào chế các

dạng thuốc

B Nghiên cứu dạng bào chế đảm bảo tính hiệu nghiệm, không độc hại

C Tìm cho mỗi hoạt chất 1 dạng thuốc thích

hợp cho việc điều trị

D Xây dựng ngành bào chế Việt Nam khoa học, hiện đại

C©u 115 : Thuốc nang là hình thức trình bày:

C Của nhiều dạng bào chế khác nhau D Đặc biệt của dung dịch thuốc

C©u 116 : Pha 500ml cồn 600 từ cồn 900 và cồn 300 nhưng khi kiểm tra lại độ cồn là 540 vậy số ml cồn 900

cần phải lấy … …cồn 900 để có cồn 600

Trang 10

C©u 117 : Khi đóng thuốc bột vào nang KHÔNG DÙNG tá dược nào sau:

C©u 118 : Tài liệu làm cơ sở cho việc pha chế, kiểm nghiệm chất lượng thuốc:

C©u 119 : Để tránh cảm giác khó chịu khi bôi xoa thuốc bột nên dùng bột loại:

C©u 120 : Dùng tia UV để khử khuẩn:

C©u 121 : Giai đoạn nào là giai đoạn đầu tiên khi tiến hành bao đường cho viên:

C©u 122 : Thuốc mỡ tra mắt thường tốt hơn thuốc nhỏ mắt vì:

A Sử dụng thuận tiện mọi lúc mọi nơi B Dễ bảo quản hơn ít bị nhiễm khuẩn hơn khi

sử dụng

C Không bị bị pha loãng bởi nước mắt D Thời gian tiếp xúc của thuốc với niêm mạc

mắt kéo dài

C©u 123 : Cân kép so sánh khối lượng của vật với khối lượng của:

C©u 124 : Khi hòa tan Long não dùng hỗn hợp dung môi nào sau:

C©u 125 : 1ml nước ở 150C tương ứng với … …khi dùng ống đếm giọt chuẩn:

C©u 126 : Bình cầu được dùng để:

A Dùng để điều chế thuốc có hoạt chất bay

hơi, thăng hoa

B Đong thể tích với lượng dung môi lớn

đại trà

C©u 127 : Dung dịch thuốc được lọc bởi:

C©u 128 : Khi trộn bột phải theo nguyên tắc sau: Cho bột có

C©u 129 : Nhược điểm của thuốc thang:

A Không dùng được trong trường hợp cấp

cứu

B Không tích hợp cho trẻ em

Trang 11

C©u 133 : Tá dược dính lỏng thường được dùng cho viên nén có dược chất:

C©u 134 : Viên nén đã thử độ hòa tan thì KHÔNG CẦN thử độ:

C©u 135 : Ưu điểm của viên nén tác dụng kéo dài, NGOẠI TRỪ:

C Lượng dược chất thấp hơn liều thông

thường

D Tăng hiệu quả điều trị

C©u 136 : Chất nào sau đây dùng để loại các tạp chất như các ion Calci, Magnesi có trong nước xử lý trước

khi cất:

C©u 137 : Điều nào KHÔNG nên làm đối với cân để xác định khối lượng của một vật bất kỳ:

A Thêm bớt quả cân phải nhẹ nhàng B Dùng kẹp để lấy quả cân từ 10g trở xuống

lần cân

C©u 138 : Phải thăng bằng cân trước đối với:

C©u 139 : Viên bao film tan trong ruột phải chịu được môi trường:

C©u 141 : Bao bì chứa đựng dung dịch thuốc có thành phần bay hơi, thăng hoa là:

A Tất cả các loại chai nhựa và thủy tinh B Chai nhựa miệng rộng

C©u 142 : Ưu điểm của phương pháp ép trên máy khi điều chế viên nang mềm:

C Có thể thực hiện ở các cơ sở nhỏ D Điều chế viên có hình dạng mong muốn

Trang 12

C©u 143 : Giai đoạn nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi điều chế viên nén bằng cách tạo hạt khô:

C Trộn bột kép dược chất và tá dược dính khô D Xát cốm, sấy cốm, sửa hạt

C©u 144 : Tá dược rã hay dùng đóng trong nang thuốc:

C©u 145 : Nhiệt độ làm đông đặc lớp gelatin khi điều chế viên nang bằng phương pháp nhúng khuôn:

C©u 147 : Một gam Ethanol có bao nhiêu giọt:

C©u 150 : Yêu cầu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi lựa chọn tá dược cho viên nén:

A Đảm bảo độ bền cơ học của viên B Giải phóng tối đa dược chất tại vùng hấp thu

C Có tác dụng dược lý, nhưng không độc D Dễ dập viên và giá cả hợp lý

C©u 151 : Khi điều chế thuốc bột có dược chất có tỷ trong nhẹ: Cho dược chất có tỷ trọng nhẹ vào … …

C©u 152 : Nước cất phải đạt các tiêu chuẩn sau, NGOẠI TRỪ:

A Trong suốt, không màu, không mùi, không

vị

B Amoni không quá 0,0002%

C©u 153 : Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là chất diện hoạt đóng trong nang:

C©u 154 : Ưu điểm của phương pháp nhỏ giọt dùng để điều chế viên nang mềm:

A Được đóng trong nang với nhiều loại dung

dịch

B Dược chất phân phối trong nang chính xác

C Điều chế viên có hình dạng mong muốn D Năng suất cao, thiết bị đơn giản

C©u 155 : Các quả cân nào sau đây theo quy định phải có hình tam giác:

C©u 156 : DĐVN qui định viên nén có khối lượng trên 250mg độ đồng đều về khối lượng có độ lệch tính

Trang 13

theo tỷ lệ phần trăm là:

C©u 157 : Mục đích của việc tẩm rượu vào dược liệu:

C©u 158 : Dược chất lỏng nào KHÔNG dùng trong bào chế thuốc bột:

C©u 159 : Chất dùng trong bao cách ly nhân, NGOẠI TRỪ:

C©u 160 : Khi cân kép, thao tác nào sau đây KHÔNG cần thiết:

A Lót giấy đã gấp vào 2 bên đĩa cân B Cho bì vào đĩa cân còn lại

C Đặt các quả cân có khối lượng cần cân lên

đĩa cân

D Điều chỉnh cho cân thăng bằng

C©u 161 : Khi điều chế viên nén, nên cho tá dược trơn bóng vào giai đoạn nào:

C©u 164 : Hỗn hợp dung môi có khả năng hòa tan nhiều dược chất ít tan trong nước:

C©u 165 : Chất chính dùng để chế vỏ nang:

C©u 166 : Cách sử dụng ống đong, NGOẠI TRỪ:

A Rót thẳng chất lỏng đến vạch cần đong B Để ống đong nơi bằng phẳng cố định

C©u 167 : Trong điều chế thuốc bột, trong công thức có tinh dầu: Cho tinh dầu vào … …:

C©u 168 : Cân kép Borda áp dụng trong trường hợp:

C©u 169 : Nhằm để dẫn thuốc vào máu và giáng hoả, dược liệu thường được tẩm:

Trang 14

C©u 170 : Với dung dịch thuốc nhỏ mắt có độ nhớt cao thì phải lọc dung dịch qua màng có lổ lọc ……

micromet

C©u 171 : Nhược điểm đáng chú ý của phương pháp Tyndall:

C©u 172 : Viên bao film có vỏ bao chiếm khoảng:

C©u 173 : Khi trộn bột kép có dược chất có tỷ trọng nặng: Cho dược chất có tỷ trọng … …:

C©u 174 : Độ cồn đo được là 600 ở 200C tra bảng sẽ được độ cồn thực là:

C©u 175 : Bột thuốc có màu hoặc chất màu cho vào thuốc bột có vai trò:

A Để phân biệt các thuốc bột với nhau B Để kiểm tra độ đồng đều của thuốc bột

C©u 176 : Dược chất trong thuốc thang gồm có:

C©u 177 : Tẩm nước Gừng vào dược liệu có tác dụng:

C©u 178 : Chất bảo quản nào thường dùng nhất trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 179 : Dùng kẹp để gắp quả cân có khối lượng tối đa:

A Chia thô, phơi, sấy khô, loại tạp B Loại tạp, phơi, sấy khô, chia thô

C Loại tạp, chia thô, phơi, sấy khô D Phơi, sấy khô, chia thô, loại tạp

C©u 182 : Cối chày bằng mã não dùng để nghiền tán:

C©u 183 : Viên nén Aspirin được điều chế bằng phương pháp:

Trang 15

C©u 184 : Dùng phương pháp nào để điều chế dung dịch thủy ngân II iodid trong nước:

C©u 185 : Mục đích của việc tạo hạt để dập viên, NGOẠI TRỪ:

C©u 187 : Các vấn đề sau đây là mục đích của bao viên, NGOẠI TRỪ:

A Che dấu được mùi vị khó chịu của thuốc B Làm cho viên đẹp

C Làm tăng tác dụng dược lý của dược chất D Hạn chế kích ứng của thuốc với niêm mạc

đường tiêu hóa

C©u 188 : Tá dược nào sau đây là tá dược độn tan trong nước:

C©u 189 : Mục đích của việc tẩm dấm vào dược liệu để:

C©u 190 : Thuốc nhỏ mắt dạng hỗn dịch qui định giới hạn kích thước các tiểu phân dược chất rắn lớn hơn

… … micromet

C©u 191 : Thuốc gốc (thuốc generic) là tên:

C©u 192 : Dung dịch Bourget được điều chế:

A Bắt buộc dùng nước cất làm dung môi hòa

tan

B Có thể dùng nước đun sôi để nguội để hòa tan

C Nên dùng chất trung gian hòa tan D Ở nhiệt sôi thì tan nhanh hơn

C©u 193 : Thuốc đóng trong nang mềm thường ở dạng:

C©u 194 : Tiêu chuẩn nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi kiểm nghiệm thuốc bột:

C©u 195 : Công thức T = B – 0,4 (t – 15) trong đó T là:

C©u 196 : Khi đưa vào dạng thuốc dược chất bị thay đổi tác động sinh học là do tác dụng của, NGOẠI TRỪ:

Trang 16

C©u 197 : Khi trộn thuốc bột có chất độc với số lượng nhỏ để tránh hao hụt:

C©u 198 : Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là chất sát khuẩn trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 199 : Muối Di Natri EDTA thêm vào thuốc nhỏ mắt có tác dụng:

A Tăng tác dụng hiệp đồng với chất sát khuẩn B Làm tăng độ tan của dược chất

C Ổn định dược chất, kéo dài tuổi thọ D Khóa Ca++ trên màng tế bào vi khuẩn giúp

chất sát khuẩn tác dụng tốt

C©u 200 : Glycerin chứa nồng độ nước là bao nhiêu thì KHÔNG gây kích ứng:

C©u 201 : Giai đoạn nào nhằm làm tròn góc cạnh của viên, giảm bớt độ dày của lớp bao:

C©u 202 : Dạng thuốc nào sau đây khi hòa tan xong KHÔNG cần phải lọc:

C©u 203 : Kali clorid có vai trò gì trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 204 : Tiêu chuẩn chất lượng quan trong nhất của thuốc nhỏ mắt:

vững và không gây xót mắt

C Bao bì chứa đựng thuốc giống như thuốc

tiêm

D Chính xác, tinh khiết, vô khuẩn

C©u 205 : Thuốc tễ được đóng gói và bảo quản:

C©u 206 : Kẽm sulfat ổn định và bền vững trong môi trường có pH khoảng:

C©u 207 : Bột đường trong thuốc cốm có vai trò là tá dược:

C©u 208 : Viên bao đường có vỏ bao chiếm khoảng:

C©u 209 : Vấn đề sau đây là tiêu chuẩn KHÔNG CẦN đánh giá về chất lượng của viên nang:

C©u 210 : Nhược điểm của kỹ thuật điều chế viên bao đường:

Trang 17

C Phụ thuộc nhiều vào kinh nghiệm D Trang thiết bị máy móc phức tạp

C©u 211 : Khi trộn bột có màu phải cho bột màu vào … …

C©u 212 : Ống đếm giọt chuẩn là ống có hình vành khăn có đường kính ngoài:

C©u 214 : Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG đối với bột thuốc Paracetamol:

C©u 215 : Bốn tá dược chính luôn có trong công thức viên nén là tá dược:

A Độn không tan trong nước, dính ướt, hút và

trơn bóng

B Dính khô, màu, hút và trơn bóng

C©u 216 : Cách đọc thể tích với chất lỏng thấm ướt thành bình, không màu:

A Vạch thể tích ngang mặt khum lõm B Vạch thể tích ngang mặt khum lồi

C©u 217 : Ưu điểm của cồn etylic trong bào chế:

A Tăng cường tác dụng điều trị của thuốc B Cồn tuyệt đối có tác dụng sát trùng

C©u 218 : Dung dịch Bromoform được đóng trong chai:

C©u 219 : Sao đen có tác dụng:

C©u 220 : Dược chất có trong công thức viên nén chiếm hàm lượng nhỏ khi điều chế, dược chất phải:

C Để riêng, khi dập viên thì được trộn cùng với

tá dược trơn, bóng

D Được xát hạt riêng, khi dập viên thì trộn cùng với tá dược trơn, bóng

C©u 221 : Pha chế thuốc nhỏ mắt trong môi trường vô khuẩn và đã qua giai đoạn tiệt khuẩn:

A Không cần phải cho thêm chất sát khuẩn

C©u 223 : Tá dược nào sau đây có vai trò làm tăng khối lượng cần thiết cho viên:

Ngày đăng: 25/05/2021, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w