Tài liệu cung cấp đến quý độc giả với hơn 30 câu hỏi có kèm đáp án trả lời của môn Kiểm toán môi trường. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn cũng cố kiến thức trước các kỳ thi, gặt hái kết quả như mong đợi.
Trang 1Câu h i ôn t p môn KTMTỏ ậ
Trong các lo i hình ki m toán thì ạ ể ki m toán môi trể ườ đng ược coi là m t lo i hình ki m ộ ạ ể
toán đ c bi t b i các lý do sau:ặ ệ ở
Môi trường hi n nay là m t v n đ mang tính toàn c u và nó nh hệ ộ ấ ề ầ ả ưởng t i t t c các ớ ấ ả
nước trên th gi i;ế ớ
Môi trường cung c p các nguyên li u c n thi t cho s t n t i c a con ngấ ệ ầ ế ự ồ ạ ủ ười và s phát ựtri n c a các n n kinh t nh : g , nể ủ ề ế ư ỗ ước, không khí, các tài nguyên khoáng s n…;ả
Có r t nhi u đ i tấ ề ố ượng khác nhau tham gia vào ho t đ ng môi trạ ộ ường;
Có r t nhi u t ch c cùng tham gia vào ho t đ ng b o v môi trấ ề ổ ứ ạ ộ ả ệ ường;
Ki m toán môi trể ường đòi h i ki n th c r t r ng v các môn khoa h c khác nhau: đ a lý, ỏ ế ứ ấ ộ ề ọ ịhóa h c, ki m toán…ọ ể
Ki m toán môi trể ường ph i tr l i đả ả ờ ược câu h i do các nhà qu n lý đ a ra:ỏ ả ư
Chúng tôi đang làm gì? Có ph i tuân th các lu t, quy đ nh v môi trả ủ ậ ị ề ường c a Chính ph ủ ủhay không?
Chúng tôi có th làm t t h n để ố ơ ược không? nh ng khu v c không đỞ ữ ự ược quy đ nh, các ị
ho t đ ng có c n đạ ộ ầ ược tăng cường đ gi m thi u tác đ ng môi trể ả ể ộ ường hay không?
Chúng tôi có th s d ng các nguyên v t li u đ u vào khác v i chi phí r h n đ thay th ể ử ụ ậ ệ ầ ớ ẻ ơ ể ếkhông? Quy trình s n xu t đã là t i u ch a?ả ấ ố ư ư
Chúng tôi có th gi m thi u các s n ph m h ng trong quá trình s n xu t không? N u có ể ả ể ả ẩ ỏ ả ấ ế
b ng cách nào? S n ph m c a chúng tôi có thân thi n v i môi trằ ả ẩ ủ ệ ớ ường không?
Chúng tôi có th gi m thi u các ch t th i đ c h i th i ra trong quá trình s n xu t không? ể ả ể ấ ả ộ ạ ả ả ấChúng tôi có th gi m thi u các chi phí x lý môi trể ả ể ử ường nh ng v n tuân th các quy đ nh ư ẫ ủ ị
v môi trề ường c a pháp lu t hay không? N u có b ng cách nào?ủ ậ ế ằ
1.1: Anh, Ch hãy k các lo i ki m tị ể ạ ể oán môi trường? Trong các lo i hình ki m toán đóạ ể thì lo i hình nào đạ ược doanh nghi p áp d ng trong quá trình ho t đ ng c a mình?ệ ụ ạ ộ ủ Trong các lo i hình ki m toán thì lo i hình nào là pháp lu t b t bu c th c hi n, lo iạ ể ạ ậ ắ ộ ự ệ ạ hình nào là không b t bu c th c hi n? N u không b t bu c thì t i sao doanh nghi pắ ộ ự ệ ế ắ ộ ạ ệ
v n th c hi n?ẫ ự ệ
Theo mô hình t ch c và bi u hi n pháp lý cóổ ứ ể ệ ki m toán nhà nể ướ , ki m toán đ c l pc ể ộ ậ ,ki m ểtoán n i bộ ộ.Theo đ i tố ượng ki m toán có ki m toán báo cáo tài chính, ki m toán ho t đ ng, ể ể ể ạ ộ
ki m toán tuân th ể ủ
Trang 2Trong các lo i hình ki m toán thìạ ể ki m toán nhà nể ướ là pháp lu t b t bu c th c hi n, lo i c ậ ắ ộ ự ệ ạhình ki m toán n i bể ộ ộ là không b t bu c th c hi nắ ộ ự ệ Doanh nghi p v n th c hi nệ ẫ ự ệ ki m toán ể
n i bộ ộ m c đích :ụ
Để ki m tra đ chính xác và minh b ch c a hoat đ ng k toán trong công tyể ộ ạ ủ ộ ế
T rút ra các bài h c và các kinh nghi m v công tác qu n lý môi trự ọ ệ ề ả ường c a c sủ ơ ở mình, t tìm ki m, ki m tra nh ng sai sót, h n ch trong vi c qu n lý môi trự ế ể ữ ạ ế ệ ả ườ ng
c a công ty mình t đó đ a ra nh ng bi n pháp kh c ph c và c i thi n k p th i.ủ ừ ư ữ ệ ắ ụ ả ệ ị ờ
Ch ra các nguyên nhân gây ô nhi m môi trỉ ễ ường đ có bi n pháp ki m soát, d báoể ệ ể ự các r i ro có th s y ra, ch đ ng phòng ng a, ng phó.ủ ể ả ủ ộ ừ ứ
C i thi n h th ng qu n lý môi trả ệ ệ ố ả ường n i b đ nâng cao hi u qu s n xu t vàộ ộ ể ệ ả ả ấ
ch t lấ ượng môi trường
Ki m toán n i b không ch đánh giá các y u kém c a h th ng qu n lý mà cònể ộ ộ ỉ ế ủ ệ ố ả đánh giá các r i ro c trong và ngoài công ty.ủ ả
1.3: Anh, Ch hãy các l i ích có đị ợ ượ ừ ểc t ki m toán môi trường?
Vi c th c hi n công tác ki m toán môi trệ ự ệ ể ường đem l i r t nhi u l i ích cho các nhàạ ấ ề ợ
qu n lý môi trả ường, cũng nh các công ty, t ch c s n xu t. Sau đây là nh ng l i ích chínhư ổ ứ ả ấ ữ ợ
c a ki m toán môi trủ ể ường:
B o v môi trả ệ ường và giúp đ m b o s tuân th các đi u lu t v môi trả ả ự ủ ề ậ ề ường
Nâng cao trình đ qu n lý và nh n th c c a công nhân t i các nhà máy trong vi c thiộ ả ậ ứ ủ ạ ệ hành các chính sách môi trường, đem l i hi u qu t t h n trong qu n lý t ng th môiạ ệ ả ố ơ ả ổ ể
trường, nâng cao ý th c v môi trứ ề ường cũng nh trách nhi m c a công nhân trong lĩnh v cư ệ ủ ự này
Đánh giá được ho t đ ng và chạ ộ ương trình đào t o cán b , công nhân viên c a cácạ ộ ủ nhà máy, c s s n xu t v ki n th c môi trơ ở ả ấ ề ế ứ ường
Thu th p đậ ược đ y đ các thông tin v hi n tr ng môi trầ ủ ề ệ ạ ường c a nhà máy. Căn củ ứ vào đó đ cung c p các thông tin, c s d li u trong các trể ấ ơ ở ữ ệ ường h p kh n c p và ng phóợ ẩ ấ ứ
k p th i.ị ờ
Đánh gía được m c đ phù h p c a các chính sách môi trứ ộ ợ ủ ường, các ho t đ ng s nạ ộ ả
xu t n i b c a nhà máy v i các chính sách, th t c, lu t l b o v môi trấ ộ ộ ủ ớ ủ ụ ậ ệ ả ệ ường c a Nhàủ
nướ ở ả ệ ạc c hi n t i và tương lai
H tr vi c trao đ i thông tin gi a các nhà máy, các c s s n xu t.ỗ ợ ệ ổ ữ ơ ở ả ấ
Ch ra các thi u sót, các b ph n qu n lý y u kém, t đó đ ra các bi n pháp c iỉ ế ộ ậ ả ế ừ ề ệ ả thi n có hi u qu đ qu n lý môi trệ ệ ả ể ả ường và s n xu t m t cách t t h n.ả ấ ộ ố ơ
Ngăn ng a và tránh các nguy c , s c v môi trừ ơ ự ố ề ường ng n h n cũng nh dài h n.ắ ạ ư ạ
Nâng cao uy tín cho công ty, c ng c quan h c a công ty v i các c quan h u quan.ủ ố ệ ủ ớ ơ ữ
V i vai trò h t s c to l n nh trên thì ki m toán môi trớ ế ứ ớ ư ể ường không ch đ n thu n làỉ ơ ầ
m t công c qu n lý môi trộ ụ ả ường mà nó còn là m t l a ch n đ phát tri n, cũng nh là m tộ ự ọ ể ể ư ộ
phương pháp đo đ c, tính toán, d báo trạ ự ước các tác đ ng x u đ n môi trộ ấ ế ường.
Trang 31.5: Anh, Ch hãy các nêu và phân tích các ho t đ ng trị ạ ộ ước ki m toán đ chu n b choể ể ẩ ị
m t cu c ki m toán môi trộ ộ ể ường?
Nh ng ho t đ ng trữ ạ ộ ước ki m toánể
Trên th c t , ti nự ế ế trình ki m toán môi trể ường được b t đ u v i m t s ho t đ ng trắ ầ ớ ộ ố ạ ộ ước khi
th c s bự ự ước vào giai đo n ki m toánạ ể chính. Nh ng ho t đ ng này bao g m: l a ch n đ iữ ạ ộ ồ ự ọ ố
tượng ki m toán , lên k ho ch đ i v i đ i tể ế ạ ố ớ ố ượng đó, tuy n ch n đoàn thanh tra, xây d ngể ọ ự
k ho ch thanh tra bao g m: xác đ nh ph m vi ki m toán , l a ch n nh ng ch đ u tiên,ế ạ ồ ị ạ ể ự ọ ữ ủ ề ư
ch nhỉ lý tài li u thanh tra và phân b ngu n l c c a đoàn ki m toán . Trong giai đo n này,ệ ổ ồ ự ủ ể ạ
người ta có th th c hi n nh ng chuy n thăm trể ự ệ ữ ế ước đ n c s c n thanh tra nh m thu th pế ơ ở ầ ằ ậ
nh ng thông tin c b n ho c đ a ra nh ng b n câu h i. Chi ti t v nh ng ho t đ ng trongữ ơ ả ặ ư ữ ả ỏ ế ề ữ ạ ộ giai đo n trạ ước thanh tra s đẽ ược đ c p trong chề ậ ương 9
1.6: Hãy nêu các n i dung chính c a m t k hộ ủ ộ ế ọ ch ki m toán môi tra ể ường?
Giai đo n ki m toán chính.ạ ể
Giai đo n ki m toán chính bao g m 5 bạ ể ồ ước (xem s đ 3 1)ơ ồ
1.Tìm hi u quy ch và h thông qu n lý n i b ể ế ệ ả ộ ộ
Bước đ u tiên mà đoàn ki m toánầ ể ti n hành đó là tìm hi u h th ng qu n lý n i b v môiế ể ệ ố ả ộ ộ ề
trường, s c kho và an toàn, nh ng ho t đ ng chính th c ho c không chính th c nh m đ aứ ẻ ữ ạ ộ ứ ặ ứ ằ ư
ra nh ng quy đ nh, hữ ị ướng d n v nh ng khâu có th gây tác đ ng lên môi trẫ ề ữ ể ộ ường c a c sủ ơ ở
c n ki m toán . Theo nghĩa r ng, ki m soát n i b bao g m th t c qu n lý và trang thi t bầ ể ộ ể ộ ộ ồ ủ ụ ả ế ị
ho c nh ng công c ki m soát có nh hặ ữ ụ ể ả ưởng đ n môi trế ường, s c kho và s an toàn.ứ ẻ ự
Nh ng tìm hi u c a ngữ ể ủ ười ki m toánể thường đượ ậc t p h p t nhi u ngu n thu th p khácợ ừ ề ồ ậ nhau nh là trao đ i v i nhân viên c a c s , thông tin t nh ng b ng câu h i, th c đ a vàư ổ ớ ủ ơ ở ừ ữ ả ỏ ự ị trong m t s trộ ố ường h p, t nh ng ki m tra nh , qua đó góp ph n giúp cho h có đợ ừ ữ ể ỏ ầ ọ ượ c
nh ng hi u bi t bữ ể ế ước đ u v c s ki m toánầ ề ơ ở ể viên thường ghi l i nh ng hi u bi t bạ ữ ể ế ướ c
đ u c a mình dầ ủ ướ ại d ng bi u đ hình c t mô t tể ồ ộ ả ường thu t ho c k t h p c hai hình th cậ ặ ế ợ ả ứ trên nh m đ a ra đằ ư ược m t hình nh c th đ ph c v cho công tác ki m toán .ộ ả ụ ể ể ụ ụ ể
ki m toánể môi trường không nên ki m tra quá k b t c đ i tể ỹ ấ ứ ố ượng gì thu c hay khôngộ thu c h th ng ki m soát qu n lý n i b M c tiêu c a bộ ệ ố ể ả ộ ộ ụ ủ ước này là đ hi u để ể ược nh ngữ cách mà c s c n thanh tra dùng đ qu n lý nh ng v n đ liên quan đ n môi trơ ở ầ ể ả ữ ấ ề ế ường c aủ mình. Trong h u h t các t ch c, nhi u lĩnh v c thu c h th ng qu n lý môi trầ ế ổ ứ ề ự ộ ệ ố ả ường n i bộ ộ
Trang 4(nh là m t s mô t toàn di n v chư ộ ự ả ệ ề ương trình dành cho vi c l y m u, phân tích, theo dõiệ ấ ẫ
và báo cáo c a H Th ng Qu c Gia V Ngăn Ch n Vi c Th i Nh ng Ch t Gây Ô Nhi m)ủ ệ ố ố ề ặ ệ ả ữ ấ ễ
s không đẽ ượ ậc l p h s ho c mô t dồ ơ ặ ả ướ ại d ng văn b n. Tuy nhiên, nh ng h th ng đả ữ ệ ố ượ c
l a ch n ( nh là K Ho ch Ngăn Ch n Ki m Soát Và Ð i Phó V i D u Tràn) s có thự ọ ư ế ạ ặ ể ố ớ ầ ẽ ể
đượ ậc l p h s v i đ y đ chi ti t đ giúp cho vi c tìm hi u nh ng th t c c b n đ ngồ ơ ớ ầ ủ ế ể ệ ể ữ ủ ụ ơ ả ồ
th i có th đờ ể ược dùng nh là m t cái m c đ đ i thanh tra sau khi có đư ộ ố ể ộ ược nh ng nh nữ ậ
đ nh chính xác v phị ề ương pháp và ti n trình qu n lý c a c s ti n hành so sánh và đi đ nế ả ủ ơ ở ế ế
k t lu n xem c s có tuân th nh ng quy đ nh v môi trế ậ ơ ở ủ ữ ị ề ường hay không. Nhi u công ty đãề xây d ng nh ng chự ữ ương trình khá l n v qu n lý nh ng ch t th i đ c h i trong đó đ raớ ề ả ữ ấ ả ộ ạ ề
nh ng trách nhi m, quy n h n, th t c, ki m toán , chữ ệ ề ạ ủ ụ ể ương trình đào t o và nh ng khíaạ ữ
c nh khác c a h th ng ki m soát ch t th i đ c h i c a n i b t ch c mình. Nh ng kạ ủ ệ ố ể ấ ả ộ ạ ủ ộ ộ ổ ứ ữ ế
ho ch nh v y có th tr lên đ c bi t có ích đ i v i các thanh tra viên, giúp h hi u đạ ư ậ ể ở ặ ệ ố ớ ọ ể ượ c
phương pháp qu n lý c a c s ả ủ ơ ở
2 Ðánh giá đi m y u và đi m m nh ể ế ể ạ
Bước th 2 trong giai đo n thanh tra chính là ti n hành đánh giá đi m y u và đi m m nhứ ạ ế ể ế ể ạ
c a nh ng th t c và h th ng qu n lý n i b đã đủ ữ ủ ụ ệ ố ả ộ ộ ược xác đ nh trong bị ước 1. Lúc này thanh tra viên s xem xét nh ng ch s nh là: Nh ng trách nhi m đã đẽ ữ ỉ ố ư ữ ệ ược quy đ nh rõ, hị ệ
th ng phân công tố ương ng, nh ng hi u bi t và năng l c c a các thành viên, ch ng t sứ ữ ể ế ự ủ ứ ừ ổ sách và ki m tra n i b Bể ộ ộ ước này s t o c s cho nh ng bẽ ạ ơ ở ữ ước thanh tra ti p theo. Trongế
trường h p mô hình c a h th ng qu n lý môi trợ ủ ệ ố ả ường n i b là hoàn ch nh ( có nghĩa làộ ộ ỉ
nh ng k t qu mà n u h th ng đó ho t đ ng đem l i là ch p nh n đữ ế ả ế ệ ố ạ ộ ạ ấ ậ ược) thì nh ng bữ ướ c
ki m toán ti p theo s t p trung vào tính hi u qu mà mô hình đó đem l i khi th c s để ế ẽ ậ ệ ả ạ ự ự ượ c
s d ng và kh năng h th ng đó s ho t đ ng nh mong mu n. N u mô hình c a hử ụ ả ệ ố ẽ ạ ộ ư ố ế ủ ệ
th ng qu n lý môi trố ả ường n i b không đ hoàn ch nh đ có th đ a ra độ ộ ủ ỉ ể ể ư ược k t qu t tế ả ố thì nh ng ho t đ ng ki m toán ti p theo s ph i t p trung vào tính hi u qu v m t môiữ ạ ộ ể ế ẽ ả ậ ệ ả ề ặ
trường h n là vào h th ng qu n lý n i b Nói cách khác, các ki m toán viên không đơ ệ ố ả ộ ộ ể ượ cphép t p trung ki m tra v ch c năng c a h th ng nô b mà h đã đánh giá là không hoànậ ể ề ứ ủ ệ ố ị ộ ọ
ch nh trong khâu thi t k ỉ ế ế
3 Thu th p ch ng c ậ ứ ứ ki m toán ể :
Bước th 3 trong ki m toán , thu th p ch ng c ki m toán , đứ ể ậ ứ ứ ể ược xem là c s cho cácơ ở
ki m toán viên đánh giá m c đ tuân th v môi trể ứ ộ ủ ế ường c a đ i tủ ố ượng được ki m toánể và
đi đ n k t lu n cu i cùng. Ðây cũng là bế ế ậ ố ước đ kh ng đ nh nh ng nghi ng v s y u kémể ẳ ị ữ ờ ề ự ế trong qu n lý; nh ng h th ng t ra hoàn h o đả ữ ệ ố ỏ ả ược ki m tra đ đ m b o r ng chúng có thể ể ả ả ằ ể
ho t đ ng thạ ộ ường xuyên và nh k ho ch đ ra. Ch ng c thanh tra có th đư ế ạ ề ứ ứ ể ược thu th pậ thông qua th m v n ( qua nh ng b ng ẩ ấ ữ ả câu h i chính th c và nh ng cu c th o lu n khôngỏ ứ ữ ộ ả ậ
Trang 5chính th c), quan sát ( xem xét thông thứ ường) và ki m tra ( nghiên c u d li u, ki m traể ứ ữ ệ ể
ch ng t ). ứ ừ
4 Ðánh giá nh ng thu th p t công tác ữ ậ ừ ki m toán ể .
Sau khi đã thu th p nh ng ch ng c ki m toánậ ữ ứ ứ ể thì ti n hành đánh giá nh ng k t qu thuế ữ ế ả
được. M c đích c a bụ ủ ước này là k t h p t t c nh ng tài li u nh ng quan sát c a m iế ợ ấ ả ữ ệ ữ ủ ỗ nhóm thành viên sau đó đi đ n quy t đ nh ho c là g i kèm vào báo cáo chính th c hay thôngế ế ị ặ ử ứ báo cho ban qu n lý c a c s đả ủ ơ ở ược ki m toán .Vi c này thể ệ ường được th c hi n trong bu iự ệ ổ
h p gi a các thành viên trong đoàn ki m toán môi trọ ữ ể ường trước khi k t thúc thanh tra. Lúcế này, nh ng thông tin đã thu th p có th đữ ậ ể ược s p x p l i đ xemắ ế ạ ể xem khi chúng là m tộ nhóm thì s có tr nên quan tr ng h n khi còn d ng riêng l hay không. Trong quá trìnhẽ ở ọ ơ ở ạ ẻ đánh giá nh ng thu th p t công tác thanh tra, các thành viên c a nhóm, đ c bi t là trữ ậ ừ ủ ặ ệ ưở ngđoàn ki m toán môi trể ường s quy t đ nh xemẽ ế ị nh ng ch ng c ki m toán môi trữ ứ ứ ể ườ có ng
đ y đ đầ ủ ể h tr cho k t qu thanh tra hay không và li u có nên đ a m t s ho c t t cỗ ợ ế ả ệ ư ộ ố ặ ấ ả
nh ng ch ng c vào trong b n báo cáo hay không.ữ ứ ứ ả
5 Báo cáo nh ng thu th p v công tác ữ ậ ề ki m toán môi trể ườ ng
Trong trường h p có nh ng b t đ ng x y ra, quá trình báo cáo ki m toán môi trợ ữ ấ ồ ẩ ể ườ ng
thường được b t đ u b ng m t cu c th o lu n không chính th c gi a các thanh tra viên vàắ ầ ằ ộ ộ ả ậ ứ ữ
đ i di n ph trách khâu môi trạ ệ ụ ường c a c s đủ ơ ở ược ki m toán môi trể ường. Nh ng thu th pữ ậ
s đẽ ược làm rõ thêm và sau đó thông báo cho phía c s trong bu i h p cu i cùng. Trongơ ở ổ ọ ố
bu i h p này, đoàn ki m tra s thông báo t t c nh ng gì thu th p đổ ọ ể ẽ ấ ả ữ ậ ược trong quá trình thanh tra và c nh ng gì s đả ữ ẽ ược đ a vào b n báo cáo thanh tra chính th c.ư ả ứ
M c đích và tác d ng c a báo cáo ki m toán môi trụ ụ ủ ể ường là cung c p thông tin qu n lý, đấ ả ề
xu t phấ ương án s a ch a vàử ữ đ a ra nh ng tài li u thanh tra. H u h t các công ty s đư ữ ệ ầ ế ẽ ượ c
gi m t báo cáo chính th c b ng văn b n do trữ ộ ứ ằ ả ưởng đoàn ki m toán môi trể ườ vi t d ang ế ự trên nh ng k t qu thu đữ ế ả ược c a các thành viên. Báo cáo này s ch rõ nh ng m i quan hủ ẽ ỉ ữ ố ệ
c a nh ng thông tin thu th p đủ ữ ậ ược, nh đó, h th ng qu n lý hi n t i có th bi t c n ph iờ ệ ố ả ệ ạ ể ế ầ ả làm nh ng gì. Các công ty có th s d ng phữ ể ử ụ ương pháp báo cáo theo ngành ngang ho cặ ngành d c. Nh ngọ ư cho dù phương pháp nào đượ ử ục s d ng thì m t quá trình báo cáo có hi uộ ệ
qu s đ a ra đả ẽ ư ược nh ng k t qu thanh tra rõ ràng vàữ ế ả thông báo k p th iị ờ nh ng v n đữ ấ ề
c n thi t cho nh ng ngầ ế ữ ười có ch c năng trong công ty.ứ
Nh ng ho t đ ng sau ki m toán môi trư ạ ộ ể ường
Đ i chi u các thông tinố ế , Chu n b báo cáoẩ ị , L y ý ki n tham kh oấ ế ả ,Báo cáo cu i cùngố
Trang 6Ti n trình ki m toán môi trế ể ườ không d ng l i nh ng k t lu n trong giai đo n ki mng ừ ạ ở ữ ế ậ ạ ể toán môi trường . Trong vòng 2 tu nầ k t khi k t thúc giai đo n thanh tra chính, trể ừ ế ạ ưở ngđoàn thanh tra s l p m t báo cáo s b v nh ng k t qu thu đẽ ậ ộ ơ ộ ề ữ ế ả ược. Trước khi l p báo cáoậ chính th c, báo cáo s b này có th đứ ơ ộ ể ược g i cho S Môi Trử ở ường, Văn Phòng Pháp Lu t,ậ Ban qu n lý c a c s đả ủ ơ ở ược ki m toán môi trể ườ .v v. đ xem xét. Trong khi báo cáong ể chính th c đứ ượ ậc l p, người ta thường b t đ u giai đo n xây d ng k ho ch hành đ ng.ắ ầ ạ ự ế ạ ộ Giai đo n này đ ra phạ ề ương hướng gi i quy t, giao trách nhi m c i thi n tình hình và l pả ế ệ ả ệ ậ
bi u th i gian. Bể ờ ước cu i cùng s đố ẽ ược k t thúc b ng m t cu c ki m toán môi trế ằ ộ ộ ể ường bổ sung nh m đ m b o nh ng khi m khuý t đã đằ ả ả ữ ế ế ượ ửc s a ch a. ữ
1.7: Anh, Ch hãy nêu các ho t đ ng t i c s ki m toán?ị ạ ộ ạ ơ ở ể
1.9: Anh, Ch hãy nêu các y u t c n thi t c a m t cu c ki m toán, trong đó y u t ị ế ố ầ ế ủ ộ ộ ể ế ố nào quy t đ nh đ m t cu c ki m toán môi trế ị ể ộ ộ ể ường được thành công?
1.11: Hãy trình bày nh ng k thu t ph ng v n đ thu th p các b ng ch ng ki m tữ ỹ ậ ỏ ấ ể ậ ằ ứ ể oán mà
ki m toán viên môi trể ường thường s d ng?ử ụ
1.12: Đ nh nghĩa đánh giá n i b là gì? Theo Anh, Ch vi c đánh giá n i b có b t bu cị ộ ộ ị ệ ộ ộ ắ ộ
ph i th c hi n không? N u có thì đả ự ệ ế ược th c hi n khi nào? Yêu c u gì khi l a ch nự ệ ầ ự ọ chuyên gia đánh giá n i b ?ộ ộ
Đánh giá n i b là m t quá trình có h th ng, đ c l p và độ ộ ộ ệ ố ộ ậ ượ ậc l p thành văn b n nh mả ằ thu th p các b ng ch ng đánh giá và đánh giá chúng m t cách khách quan đ xác đ nhậ ằ ứ ộ ể ị
m c đ th c hi n các chu n m c đánh giá h th ng qu n lí môi trứ ộ ự ệ ẩ ự ệ ố ả ường do t ch c thi tổ ứ ế
l p.ậ
Yêu c uầ khi l a ch n chuyên gia đánh giá n i bự ọ ộ ộ: đ i ngũ đánh giá viên có đ năng l c,ộ ủ ự
được trang b các k năng đánh giá và đ c bi t là thông hi u các yêu c u c a tiêu chu nị ỹ ặ ệ ể ầ ủ ẩ ISO
1.16: Anh, Ch hãy nêu m t s ví d v m c tiêu ki m toán?ị ộ ố ụ ề ụ ể
Các m c tiêu chính ụ mà m t cu c ộ ộ ki m toán môi trể ườ hng ướng t i đó là:ớ
Đánh giá đượ ực s tuân th , ch p hành c a nhà máy, công ty đ i v i chính sách, phápủ ấ ủ ố ớ
lu t c a nhà nậ ủ ước, các nguyên t c, th t c Qu c t v b o v môi trắ ủ ụ ố ế ề ả ệ ường
Đánh giá được m c đ phù h p, s hi u qu c a các chính sách qu n lý môi trứ ộ ợ ự ệ ả ủ ả ườ ng
n i b c a c a công ty, nhà máy.ộ ộ ủ ủ
Thúc đ y vi c qu n lý môi trẩ ệ ả ường c a các nhà máy di n ra t t h n.ủ ễ ố ơ
Trang 7 Duy trì ni m tin c a ngề ủ ười dân đ i v i chính sách môi trố ớ ường c a Nhà nủ ước.
Nâng cao nh n th c c a cán b , công nhân viên trong các nhà máy v vi c thi hànhậ ứ ủ ộ ề ệ các chính sách môi trường
Tìm ki m các c h i c i ti n đ s n xu t và b o v môi trế ơ ộ ả ế ể ả ấ ả ệ ường t t h n.ố ơ
Thi t l p và thi hành đế ậ ược m t h th ng qu n lý môi trộ ệ ố ả ường h u hi u, phù h p choữ ệ ợ các công ty
2.1: Hãy v mô hình h th ng qu n lý môi trẽ ệ ố ả ường? Hãy nêu khái ni m v khía c nhệ ề ạ môi trường. Phân tích các y u t liên quan đ n khía c nh môi trế ố ế ạ ường, ví d minhụ
h a?ọ
Khía c nh môi trạ ường: y u t c a các ho t đ ng, s n ph m ho c d ch v c a m t tế ố ủ ạ ộ ả ẩ ặ ị ụ ủ ộ ổ
ch c có th tác đ ng qua l i v i môi trứ ể ộ ạ ớ ường
Các y u t liên quan đ n khía c nh môi trế ố ế ạ ườ :ng
S phát sinh ch t th i và tình tr ng ô nhi m mt đ t, nự ấ ả ạ ễ ấ ước và không khí
Các phát th i khác t ho t đ ng c a t ch c nh nhi t, ti ng n, b c x , phóng x ,ả ừ ạ ộ ủ ổ ứ ư ệ ế ồ ứ ạ ạ
…
Các v n đ v an toàn phòng ch ng cháy nấ ề ề ố ổ
S d ng nguyên v t li u và tài nguyên t nhiênử ụ ậ ệ ự
Các v n đ kinh t xã h i khác(c ng đ ng dân c và môi trấ ề ế ộ ộ ồ ư ường xung quanh)
Trang 82.4: Trong tiêu chu n ISO 14001 có m y lo i thông tin liên l c và thông tin liên l c có c nẩ ấ ạ ạ ạ ầ
ph i ki m soát không? Các lo i thông tin nào c n ki m soát và có c n ph i xây d ng thànhả ể ạ ầ ể ầ ả ự
th t c không?ủ ụ
2.7: Anh, Ch hãy d a theo yêu c u c a tiêu chu n ISO 14001 đ xây d ng b c c m t thị ự ầ ủ ẩ ể ự ố ụ ộ ủ
t c thì c n nh ng n i dung c b n nàoụ ầ ữ ộ ơ ả ? Hãy cho ví d minh h a?ụ ọ
2.14: Anh, Ch hãy phân tích bị ước 3 c a ki m toán gi m thi u ch t th i? Theo Anh,ủ ể ả ể ấ ả
Trang 91.2: Khái ni m v ki m toán môi trệ ề ể ường
Ki m tóan môi trể ường là m t công c qu n lý bao g m m t quá trình đánh giá có tính hộ ụ ả ồ ộ ệ
th ng, đ nh k , khách quan đố ị ỳ ược văn b n hóa v vi c làm th nào đ th c hi n t ch cả ề ệ ế ể ự ệ ổ ứ môi trường, qu n lý môi trả ường và trang thi t b môi trế ị ường ho t đ ng t t .ạ ộ ố
Phân tích các ý chính c a khái ni m:ủ ệ
+ Công c qu n lý: có r t nhi u công c đ qu n lý nh ng ki m toán môi trụ ả ấ ề ụ ể ả ư ể ường là m tộ trong nh ng công c đ th c hi n công tác qu n lý đữ ụ ể ự ệ ả ượ ố ơc t t h n.
+ Có tính h th ng: là vi c làm l p đi l p l i tuân th theo m t k ho ch có s n ệ ố ệ ậ ậ ạ ủ ộ ế ạ ẵ
+ Đ nh k : t n su t th c hi n theo m t chu i th i gian nh t đ nh nào đó (quý hay năm) ị ỳ ầ ấ ự ệ ộ ỗ ờ ấ ị+ Khách quan: vô t , không thiên v d a trên b ng ch ng.ư ị ự ằ ứ
+ Văn b n hóa:ph i xây d ng m t quy đ nh v ki m toán và ghi nh n l i k t qu ki mả ả ự ộ ị ề ể ậ ạ ế ả ể toán
+ Qu n lý môi trả ường: có tuân th theo m t quy đ nh nào đó khôngủ ộ ị
+Trang thi t b : có còn ho t đ ng t t không ế ị ạ ộ ố
1.4: Các hình th c ki m toán môi trứ ể ường
Có hai hình th c ki m toán: ứ ể
Ki m toán n i b ể ộ ộ
Ki m toán t bên ngoài ể ừ
So sánh hai hình th c ki m toán n i b và ki m toán t bên ngoài:ứ ể ộ ộ ể ừ
Gi ng nhau: đ u là quá trình đánh giá đ c l p khách quan và đố ề ộ ậ ượ ậc l p thành văn b nả
đ nh n để ậ ược các d li u ki m toán nh m ki m tra tính thích đáng c a h th ng cũngữ ệ ể ằ ể ủ ệ ố
nh quá trình ho t đ ng .V trình t vi c ki m toán cũng g m các bư ạ ộ ề ự ệ ể ồ ước nh sau:ư
+ L p k ho ch ậ ế ạ
+ Chu n b ki m toán ẩ ị ể
+ Th c hi n ki m toán ự ệ ể
+ Báo cáo k t qu ki m toán ế ả ể
+ Đ xu t các gi i pháp ề ấ ả
Khác nhau:
Ki m toán n i bể ộ ộ Ki m toán t bên ngoàiể ừ
Trang 10M c tiêu ki m toánụ ể Ki m soát h th ng v n hànhể ệ ố ậ
có theo quy đ nh không ị
Theo quy đ nh c a c quan c p trênị ủ ơ ấ
ho c theo yêu c u c a bên th ba ặ ầ ủ ứ
Đ i ngũ ộ Là nhân viên trong công ty Là nhân viên c a t ch c đ c l p ủ ổ ứ ộ ậ
1.8: Các yêu c u c b n đ i v i m t ki m toán viên v môi trầ ơ ả ố ớ ộ ể ề ường g m:ồ
Có kinh nghi m trong công tác (t 45 năm), ph i là ngệ ừ ả ười khách quan, ph i là ngả ườ ộ i đ c
l p, ph i là ngậ ả ười có năng l c, công b ng, không thành ki n, có k năng giao ti p cá nhânự ằ ế ỹ ế
t t, có khuynh hố ướng t p th , th c t , t m , hậ ể ự ế ỉ ỉ ướng t i k t qu , ph i có thi n chí khi ti nớ ế ả ả ệ ế hành ki m toán, thi n chí trong công vi c, ph i b o m t các b ng ch ng và k t qu ki mể ệ ệ ả ả ậ ằ ứ ế ả ể toán, có k năng vi t báo cáo.ỹ ế
1.9: Các y u t c n thi t c a m t cu c ki m toán g m:ế ố ầ ế ủ ộ ộ ể ồ
L i cam k t đ y đ c a c p lãnh đ oờ ế ầ ủ ủ ấ ạ
Tính khách quan c a đoàn ki m toánủ ể
Năng l c chuyên môn: năng l c qu n lý, năng l c ki m toán, năng l c v chuyên môn liênự ự ả ự ể ự ề quan đ n n i dung ki m toán ế ộ ể
S h p tác c a nhân viên c s b ki m toán: cung c p tài li u, h s trung th c trong báoự ợ ủ ơ ở ị ể ấ ệ ồ ơ ự cáo
Trang 118. N u đ t thì k t thúc đánh giáế ạ ế
N u không đ t thì ti p t c hành đ ng kh c ph c m iế ạ ế ụ ộ ắ ụ ớ
9. Giám sát k t qu hành đ ng kh c ph c, phòng ng a và c i ti nế ả ộ ắ ụ ừ ả ế
10. K t thúc đánh giáế
1.13: Các lo i tài li u c n chu n b cho m t cu c ki m toán môi trạ ệ ầ ẩ ị ộ ộ ể ường g m:ồ
Các đi u kho n ki m toán ề ả ể
Các s đ , trình t ơ ồ ự
Các b ng m u đi n đ ghi chép các phát hi n ph c v công tác l p báo cáo ả ẫ ề ể ệ ụ ụ ậ
S ghi chép hi n trổ ệ ường
B ng ghi ph ng v nả ỏ ấ
B n sao ch p các lo i tài li u khácả ụ ạ ệ
B ng câu h i d ng: có ho c không hay d ng câu h i m hay b ng câu h i có cho đi mả ỏ ạ ặ ạ ỏ ở ả ỏ ể1.14: Nh ng n i dung chính c a m t báo cáo ki m toán g m:ữ ộ ủ ộ ể ồ
1. Ph m vi và m c tiêu c a cu c ki m toán, bao g m xác đ nh các t ch c c th / ch cạ ụ ủ ộ ể ồ ị ổ ứ ụ ể ứ năng nhi m v /phòng ban b ki m toán ệ ụ ị ể
2. Chi ti t v k ho ch, xác đ nh thành viên nhóm ki m toán, khách hàng cũng nh nh ngế ề ế ạ ị ể ư ữ
đ i di n c a hạ ệ ủ ọ
3. Xác đ nh các tiêu chu n và phị ẩ ương pháp đ i v i cu c ki m toán đã đố ớ ộ ể ược ti n hànhế
4. Bao hàm các gi i h n trách nhi m thích h p ớ ạ ệ ợ
5. Tóm t t quá trình ki m toán và ch ra các phát hi n ki m toán và nh ng đi m không phùắ ể ỉ ệ ể ữ ể
h p ợ
6. Ch rõ n i các tài li u tra c u đã đỉ ơ ệ ứ ượ ử ục s d ng
7. Nh n xét c a đ i ki m toán v m c đ , ph m vi s tuân th các tiêu chu n c a hậ ủ ộ ể ề ứ ộ ạ ự ủ ẩ ủ ệ
th ng qu n lý môi trố ả ường
1.15 Anh, Ch hãy khái ni m v ki m toán viên, ki m toán viên trị ệ ề ể ể ưởng và chuyên
gia k thu t? Hãy phân tích vai trò c a ki m toán viên và ki m toán viênỹ ậ ủ ể ể
trưởng?