Tổng hợp 315 câu hỏi trắc nghiệm môn Dược lý là tư liệu tham khảo cho các bạn sinh viên ngành Y, các bác sĩ phục vụ quá trình học tập và nghiên cứu. Để nắm chi tiết nội dung các câu hỏi mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN DƯỢC LÝ T9/ 2019 C©u 1 : Thuốc sát khuẩn vết loét ngoài da, chống viêm, giải độc cyanua, các chất gây methemoglobin
máu:
A Cloramin B B Xanh methylen
C Kali permanganat D Povidon iod
C©u 2 : Các thuốc sau đây đều có tác dụng hạ huyết áp, NGOẠI TRỪ:
C©u 5 : Chỉ định của Haloperidol:
A Gây ngủ B Giảm đau
C Parkinson D Rối loạn thần kinh kèm kích động
C©u 6 : Thuốc chống trầm cảm 3 vòng được viết tắt là:
C©u 8 : Lưu ý khi sử dụng thuốc tim mạch:
A Khởi đầu dùng liều thấp, tăng dần đến liều
thích hợp
B Không nên tăng giảm liều
C Không nên dùng liều duy trì D Dùng ít nhất 7 ngày cho mỗi đợt điều trị
C©u 9 : Thuốc có tác dụng hạ huyết áp:
A Captopril B Clopheniramin
C Aspirin D Paracetamol
C©u 10 : Nguyên tắc sử dụng kháng sinh:
A Chỉ dùng kháng sinh khi bị nhiễm khuẩn B Chọn đúng kháng sinh
C Sử dụng đúng liều, đúng thời gian D Tất cả đúng
C©u 11 : Vitamin B9 được ưu tiên trong chỉ định:
A Thiếu máu ác tính B Thiếu máu kèm đau rễ thần kinh
C Thiếu máu do khối u phụ thuộc folat D Thiếu máu hồng cầu to
C©u 12 : Nguyên tắc điều trị sốt rét, NGOẠI TRỪ:
A Dựa vào kết quả xét nghiệm để chọn thuốc
phù hợp
B Đúng thuốc, đủ liều
C Người lớn cần điều trị ngay sau khi xuất hiện
triệu chứng 48 giờ
D Đủ thời gian theo phác đồ
C©u 13 : Loại thuốc nào sau đây chữa bệnh cái ghẻ:
A NaCl 0,9% B Diethylphtalat (DEP)
Trang 2C Griseofulvin D Dexamethason
C©u 14 : Cách sử dụng thuốc chống say tàu xe chứa Scopolamin:
A Ngậm B Một miếng dán sau tai, ít nhất 1 giờ trước
C©u 16 : Kháng sinh thuộc họ Quinolon:
A Nalidixic acid B Augmentin
C Zinnat D Chloramphenicol
C©u 17 : Thuốc lựa chọn đầu tiên trong điều trị táo bón:
A Vừa ức chế vừa tăng nhu động ruột B Glycerin bơm trực tràng
C Kháng sinh có hiệu lực mạnh D Ức chế nhu động ruột
C©u 18 : Nguyên tắc chữa bệnh động kinh:
A Đa trị liệu thường được chọn trong điều trị B Khởi đầu liều cao sau đó giảm liều dần
C Ngưng thuốc ngay khi bệnh ổn định D Lựa chọn thuốc dựa vào hiệu quả điều trị và
cả tác dụng phụ
C©u 19 : Chỉ định chính của Scopolamin:
A Buồn nôn B Dự phòng say tàu xe
C Tăng nhãn áp D Tăng huyết áp
C©u 20 : Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chữa thiếu máu:
C Gây hạ đường huyết D Ức chế miễn dịch
C©u 27 : Chỉ định của Ofloxacin:
Trang 3A Viêm phế quản nặng, viêm phổi B Sốt rét
C Nhiễm khuẩn tiết niệu D Lỵ trực trùng
C©u 28 : Nguyên tắc sử dụng kháng sinh:
A Thời gian điều trị ít nhất 5 ngày B Tăng hoặc giảm liều từ từ
C Dùng đến khi hết sốt D Phải có kháng sinh đồ mới dùng
C©u 29 : Thuốc trị sốt rét, NGOẠI TRỪ:
C Amoxycillin D Cao opi
C©u 32 : Loại thuốc nào sau đây chữa bệnh động kinh:
A Fluoxetin B Bromocriptin
C Artan D Phenytoin
C©u 33 : Gentamycin được chỉ định trong trường hợp:
A Nhiễm khuẩn nặng toàn thân B Lỵ
C Suy thận nặng D Rối loạn thính giác
C©u 34 : Thuốc được chọn điều trị phối hợp các bệnh vẩy nến, mụn trứng cá:
A Biotin B Tocopherol
C Retinol D Vitamin B2
C©u 35 : Nguyên tắc sử dụng hormon, NGOẠI TRỪ:
A Khi ổn định nên dùng cách ngày B Có thể gây rối loạn nhiều cơ quan, bộ phận
vì vậy cần có biện pháp theo dõi để hạn chế tai biến
C Nên chọn loại bán thải vừa hoặc dài D Khởi đầu dùng liều thấp
C©u 36 : Ngưỡng cao nhất cho phép, nếu cao hơn có thể gây ngộ độc Đây là liều:
A Điều trị B Độc
C Tử vong D Tối đa
C©u 37 : Thuốc nhỏ mắt chứa sulfamid thì KHÔNG ĐƯỢC dùng cho trẻ dưới:
A 1 tháng B 2 tháng
C 3 tháng D 2 tuổi
C©u 38 : Vitamin K là thuốc:
A Chữa còi xương B Chữa ăn không tiêu
C Có tác dụng cầm máu D Cầm tiêu chảy
C©u 39 : Loại thuốc nào sau đây chữa bệnh đái tháo đường dạng uống:
Trang 4A Gây mất ngủ dội ngược B Không khởi phát tác dụng tức thì
C Gây lệ thuộc thuốc nếu dùng liên tục D Không gây hội chứng thiếu thuốc
C©u 42 : Thuốc trị sung huyết mũi, NGOẠI TRỪ:
C©u 44 : Trong phát đồ điều trị lao, E là chữ viết tắt của:
A Enalapril B Entero fort
C Ethambutol D Enteric
C©u 45 : Thuốc nào sau đây là loại thuốc bổ chứa tinh chất Nhân sâm:
A Magne-B6 B Moriamin
C Pharmaton D Calci-D
C©u 46 : Câu nào sau đây KHÔNG THUỘC các lưu ý khi dùng thuốc chữa tiêu chảy:
A Cần lưu ý khi sử dụng nhóm thuốc ức chế
D Cần bổ sung thêm men tiêu hóa
C©u 47 : Thuốc có tác dụng ức chế tâm thần KHÔNG gây ngủ:
A Rotunda B Seduxen
C Seroga D Sulpirid
C©u 48 : Câu nào KHÔNG THUỘC nguyên tắc khi sử dụng thuốc chữa giun sán:
A Ưu tiên loại thuốc có hiệu lực cao, độc tính
C©u 49 : Tác dụng của glucocorticoid, NGOẠI TRỪ:
A Tăng đào thải Kali B Thoái hóa cơ
C Tăng sử dụng glucose ngoại biên D Giảm tạo lympho bào
C©u 50 : Trong phát đồ điều trị lao, H là chữ viết tắt của:
A Ethambutol B Rifampicin
C Isoniazid D Pyrazinamid
C©u 51 : Nguyên tắc chữa bệnh động kinh:
A Phối hợp nhiều thuốc thường được áp dụng
hơn
B Lựa chọn thuốc chỉ cần dựa vào hiệu quả điều trị
C Khởi đầu liều cao sau đó giảm liều dần D Khi bệnh ổn định cần ngưng thuốc từ từ
C©u 52 : Nguyên tắc điều trị sốt rét, NGOẠI TRỪ:
A Theo dõi chặt chẽ kết quả dùng thuốc, có
D Đủ thời gian theo phác đồ
C©u 53 : Chỉ định của Trimethazidin, NGOẠI TRỪ:
A Suy tim, trụy mạch B Dự phòng cơn đau thắt ngực
Trang 5C Tổn thương mạch máu võng mạc D Chóng mặt kiểu vận mạch
C©u 54 : Chỉ định của Sorbitol:
A Táo bón B Đầy bụng, chậm tiêu, ợ hơi
C©u 59 : Để hạn chế tai biến khi dùng dung dịch tiêm truyền cần lưu ý:
A Kiểm tra thuốc, nhãn, hạn dùng, chất lượng B Chai có nút đã châm kim không được dùng
C Cần theo dõi người bệnh trong suốt thời
gian truyền dịch để phát hiện và xử lý kịp
thời các tai biến
D Tất cả đúng
C©u 60 : Thuốc có chỉ định cho bệnh scorbus:
A Vitamin H B Vitamin B7
C Vitamin C D Panthothenic
C©u 61 : Chỉ định của cinnarizin:
A Phòng say tàu xe B Suy hô hấp
C Rối loạn chuyển hóa porphyrin D Choáng tim
C©u 62 : Thuốc nào sau đây thuộc nhóm kháng lao:
A Sulfon B Dapson
C Ethambutol D Paracetamol
C©u 63 : Chọn câu SAI khi điều trị bệnh phong:
A Phối hợp đúng thuốc theo phác đồ, theo dõi
tác dụng phụ
B Uống đúng liều lượng, đủ thời gian
C Đơn hóa trị liệu, dùng một loại thuốc để
điều trị
D Phối hợp hóa trị liệu với vật lý và thể dục liệu pháp
C©u 64 : Chỉ định của Nalidixic acid:
A Nhiểm khuẩn tiết niệu, lỵ trực trùng B Tăng huyết áp
C Rối loạn tiêu hóa D Đau cơ xương khớp
C©u 65 : Chỉ định của Streptomycin:
A Lao B Tổn thương chức năng thận
C Giảm đau, hạ sốt D Viêm tai giữa
C©u 66 : Thuốc sát khuẩn tẩy uế nhóm oxy hóa:
A Ethanol B Hydrogen peroxyd
C Polyvidon D Cloramin B
Trang 6C©u 67 : Thuốc tác động lên ký sinh trùng ngoài da như chí rận:
A Povidon iod B Hexachlorocyclohexane
C Mercurochrome D Oxy già
C©u 68 : KHÔNG dùng lọ thuốc nhỏ mắt nếu đã mở lọ quá thời hạn:
C©u 70 : Các thuốc nhuận tràng, tẩy xổ đường ruộtcó tác dụng:
A Trên ruột non hay ruột già, làm mềm phân,
giúp đại tiện dễ dàng
B Tăng co bóp cơ tim, đại tràng
C Tăng cử động của dạ dày, ruột già D Tăng tiết mật ở gan, ruột non
C©u 71 : Loại thuốc nào sau đây dùng để nhỏ mũi trị nghẹt mũi:
C Manitol D Lactat ringer
C©u 74 : Thuốc thuộc nhóm thuốc chống trầm cảm, NGOẠI TRỪ:
C Aminophylin D Codein phosphat
C©u 77 : Chỉ định của Clorpromazin:
A Tâm thần phân liệt B Parkinson
C Gây ngủ D Giảm đau
C©u 78 : Thuốc trị bệnh đái tháo đường, NGOẠI TRỪ:
A Pioglitazon B Rosiglitazon
C Propranolol D Acarbose
C©u 79 : Một số vấn đề lưu ý khi dùng dung dịch tiêm truyền:
A Nguy cơ sốc thuốc B Nguy cơ xảy ra tương tác nếu dùng làm
dung môi để pha thuốc
C Tăng gánh tuần hoàn, gây tăng huyết áp D Tất cả đúng
C©u 80 : Thuốc có tác dụng trên cả trực khuẩn lao và phong:
A Amithiazol B Dapson
C Rifampicin D Ethambutol
Trang 7C©u 81 : Thuốc nào sau đây là loại thuốc có tác dụng tránh thai:
A Gliclazid B Propranolol
C Rigevidon D Pioglitazon
C©u 82 : Thành phần của Co-Trimoxazol:
A Sulfamethoxazol + trimethoprim B Sulfadoxin + trimethoprim
C Sulfacetamid + sulfadoxin D Sulfamethoxazol + sulfadoxin
C©u 83 : Loại thuốc nào sau đây chữa động kinh thuộc thế hệ mới:
C©u 85 : Dung dịch thường dùng bù nước, điện giải trong các trường hợp tiêu chảy:
A Glucose 20% B Lactat ringer
C Artan D Acid valproic
C©u 89 : Thuốc nào sau đây thuộc nhóm giảm ho tiêu nhầy:
A Creosol B Guaiacol
C Guaifenesin D Acetylcystein
C©u 90 : Thuốc được dùng trong các trường hợp ho khan, ho do kích ứng:
A Bisolvon B Cephalexin
C Terpin hydrat D Codein
C©u 91 : Thuốc rửa mắt:
C©u 93 : Thuốc nhuận tràng lợi mật có tác dụng:
A Kích thích tế bào gan tiết mật B Tăng cử động dạ dày
C Ức chế tiết mật, giúp dễ tiêu D Tăng cử động ống dẫn mật giúp mật được
Trang 8C©u 97 : Thuốc ưu tiên chọn khi đau bụng kinh:
A Acid mefenamic B Aspirin
C Paracetamol D Acid nalidixic
C©u 98 : Loại thuốc nào sau đây chữa bệnh đái tháo đường dạng tiêm:
A Depersolon B Glucophage
C Insulin D Berlthyrox
C©u 99 : Tiêu chuẩn của thuốc gây ngủ lý tưởng:
A Gây lệ thuộc thuốc nếu dùng liên tục B Gây hội chứng thiếu thuốc
C Để lại cảm giác buồn ngủ cho lần ngủ sau D Không gây mất ngủ dội ngược
C©u 100 : Loại thuốc nào sau đây có tác dụng chống trầm cảm:
A Seduxen B Lexomil
C Gardenal D Imipramin
C©u 101 : Loại thuốc nào sau đây thuộc nhóm băng niêm mạc:
A Alverin citrat B Sucralfat
C Drotaverin D Nospa
C©u 102 : Thuốc điều trị phong:
C DDS D Capreomycin
C©u 103 : Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG hợp lý trong điều trị táo bón:
A Tránh dùng nhóm dầu khoáng ở người nằm
tại chỗ
B Có thể dùng thuốc cho bệnh nhân có ói, tắt nghẽn ruột
C Cần giải quyết khối phân lèn chặt bằng
phương pháp cơ học trước
D Ở người cao tuổi ưu tiên dùng lactulose
C©u 104 : Thuốc nào sau đây là thuốc kháng giáp:
C©u 107 : Không dùng Gentamycin trong trường hợp:
A Mẫn cảm với Aminoglycosid B Suy thận nặng
C Rối loạn thính giác D Tất cả đúng
C©u 108 : Thuốc lợi tiểu thẩm thấu:
A Manitol B Amilorid
C Spironolacton D Furosemid
Trang 9C©u 109 : Chế phẩm có nguồn gốc glucocorticoid:
C©u 111 : Hầu hết các thuốc trị tiêu chảy theo cơ chế hấp phụ có đặc điểm:
A Chỉ chữa triệu chứng B Không hấp thu vào máu
C Không tác dụng với tiêu chảy nặng D Tất cả đúng
C©u 112 : Thuốc nào sau đây có cả tác dụng giảm đau, kháng viêm và hạ sốt:
A Ibuprofen B Acid mefenamic
C©u 118 : Câu nào KHÔNG THUỘC thuốc Diphenhydramin:
A Có biệt dược là Nautamin B Dán một miếng sau tai
C Có thể gây ngủ gà, giảm trí nhớ D Dự phòng say tàu xe
C©u 119 : Kháng sinh có chỉ định trong nhiễm tạp trùng đường niệu, “tiêu chảy du lịch”:
C©u 121 : Loại thuốc nào sau đây chữa đau lưng nhức mỏi:
A Alaxan ( paracetamol + Ibuprofen) B Chlorpheniramin
Trang 10C V-Rohto D Rohto
C©u 124 : Chỉ định của than hoạt:
A Táo bón B Trị tiêu chảy chướng bụng
C Tiêu chảy do ngộ độc D Đau bụng không rõ nguyên nhân
C©u 125 : Thuốc có chỉ định tăng huyết áp, loạn nhịp:
C©u 130 : Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chữa thiếu máu:
A Acid benzoic B Acid ascorbic
C Sorbitol D Vitamin B12
C©u 131 : Loại thuốc nào sau đây chữa bệnh Parkinson:
A Lexomil B Tegretol
C Seduxen D Bromocriptin
C©u 132 : Chỉ định của thuốc Amlodipin:
A Tăng huyết áp B Giảm đau, hạ sốt
C©u 137 : Thuốc nhuận tràng, tẩy xổ đường ruột được gọi chung là thuốc:
A Nhuận tẩy B Tẩy nhuộm
C©u 138 : Chỉ định của Xylometazoline:
Trang 11A Trị ngạt mũi B Trị sung huyết kết mạc
C Câu A, B đúng D Cấu A, B sai
C©u 139 : Digoxin là thuốc:
A Trợ tim B Chữa loạn nhịp
C Giãn mạch D Hạ áp
C©u 140 : Thuốc giảm ho do tác dụng ức chế trung tâm ho, NGOẠI TRỪ:
A Terpin codein B Dextromethorphan
C Noscapin D Acemuc
C©u 141 : Loại thuốc nào sau đây có nguồn gốc từ thực vật:
A Hải cẩu hoàn B Pantocrin
C©u 145 : Trong cấp cứu Nitroglycerin thường được dùng dưới dạng:
A Ngậm dưới lưỡi B Tiêm bắp
C Thoa ngoài da D Tiêm mạch
C©u 146 : Cao thuốc phiện chỉ dùng chữa trị tiêu chảy cho người lớn và trẻ trên:
Trang 12C Thiabendazol D Diethyl carbamazin
C©u 157 : Thuốc corticoid dùng tại chỗ:
C©u 160 : Thuốc nào sau đây có tác dụng chống dị ứng:
A Enalapril B Terpin hydrat
C©u 165 : Nguyên tắc điều trị lao:
A Phối hợp đúng thuốc theo phác đồ B Uống thuốc đều đặn, liên tục
C Uống cách xa bữa ăn D Tất cả đúng
C©u 166 : Thuốc dùng trong các trường hợp lo âu, mất ngủ, cơn động kinh nhẹ:
A Lexomil B Seduxen
C Malonal D Meprobamat
C©u 167 : Thuốc vừa có tác dụng an thần gây ngủ vừa có tác dụng chống co giật:
Trang 13A Haloperidol B Clopromazin
C Sulpirid D Phenobarbital
C©u 168 : Câu nào sau đây KHÔNG THUỘC thuốc Berberin:
A Có tác dụng như một kháng sinh B Dùng được cho phụ nữ có thai
C Trị tiêu chảy D Có tác động trên lỵ amib, lỵ trực khuẩn
C©u 169 : Chỉ định chủ yếu của Nystatin là:
A Nấm candida B Nấm móng
C Nấm tóc D Bệnh nước ăn chân
C©u 170 : Dung dịch thường dùng để chống sốc trong sốt xuất huyết:
A Moriamin B Dextran
C Manitol D Glucose
C©u 171 : Chỉ định của Sulfamethoxazol :
A Nhiễm trùng tiết niệu, dự phòng nhiễm
trùng sau phẩu thuật
B Thuốc hạ huyết áp
C Thuốc giảm đau D Hạ sốt
C©u 172 : Chọn câu SAI khi điều trị bệnh lao:
A Uống cách xa bữa ăn B Uống đều đặn liên tục
C Dùng 1 loại thuốc thế hệ mới (đơn trị liệu),
mạnh
D Phối hợp đúng thuốc theo phác đồ để tránh
vi khuẩn đề kháng
C©u 173 : Thuốc nào sau đây có tác dụng dự phòng huyết khối
A Acetyl salicylic acid B Diclofenac
C Noramidopyrin D Ibuprofen
C©u 174 : Trường hợp nào KHÔNG ĐƯỢC DÙNG vitamin B12:
A Đau dây thần kinh B Thiếu máu ác tính
C Trẻ chậm lớn D Bệnh Leber sớm
C©u 175 : Thuốc bổ phối hợp giữa vitamin và khoáng chất, NGOẠI TRỪ:
A Calci phosphat B Natri clorid 0,9%
C Magne- B6 D Calci gluconat
C©u 176 : Loại thuốc nào sau đây có tác dụng lên giun chỉ:
A Thiabendazol B Diethyl carbamazin
C Albendazol D Piperazin
C©u 177 : Chỉ định chủ yếu của nhóm Quinolon thế hệ thứ nhất là:
A Nhiễm khuẩn tiết niệu chưa biến chứng, lỵ
trực trùng
B Viêm hô hấp trên
C Nhiễm trùng não-màng não D Trực khuẩn mủ xanh
C©u 178 : Thuốc ho nào sau đây có nguồn gốc thảo dược:
A Acodin B Toplexil
C Atussin D Tragutan
C©u 179 : Thuốc nào dùng được khi đang mang thai, cho con bú, trẻ sơ sinh:
A Bisacodyl B Lactulose
C Magne sulfat D Natri thiosulfat
C©u 180 : Loại thuốc nào sau đây chữa sốt rét:
A Primaquin B Chloroquin
C Proguanin D Tất cả đúng