[r]
Trang 1GVHD Nguyễn Minh Sang THCS Lõm Thao –Phỳ Thọ
Thivào lớp 10 hệ chuyên Đại học s phạm Hà nội
Vòng 1 Dành cho mọi thí sinh (ngày 11 tháng 6 năm 2007)
Câu 1
Cho a>2 chứng minh đẳng thức
a2− 3 a −(a −1)√a2− 4+2
a2+3 a −(a+1)√a2− 4+2 .√a −2 a+2=
1− a 1+a
Giải
Biến đổi vế trái
ital VT = a
2
−3 a −(a − 1)√a2− 4 +2
a2+3 a −(a+1)√a2− 4 +2 .√a − 2 a+2
(a2+3 a+2)−(a+1)√a2− 4+¿ √a − 2 a+2
(a2−3 a+2)−(a −1)√a2− 4+¿¿ ital VT =(a −1)(a −2)−(a −1)√(a− 2)(a+2)
(a+1)(a+2)−(a+1)√(a −2)(a+2) .√a −2 a+2
√a+2−√a −2
¿
.√a+2
√a− 2
¿
(a+1)(√a+2)¿
ital VT =¿ ital VYT =(a− 1)(√a− 2)(√a− 2−√a+2)
¿
Câu 2
Cho hàm số y=x2 , y=-x+2
1.Xác định toạ độ giao điểm của hai đồ thị đã cho và toạ độ trung điểm I của
AB biết A có toạ độ dơng
1.Xác định toạ độ M thuộc y=x2 sao cho tam giác MAB cân tại M
Giải
1.toạ độ A, B là nghiệm của hệ
y= x2
y=− x+2
⇔
¿y =− x +2
x2+x −2=0
⇔
¿y =− x +2
x=1
¿
x=− 2
¿
¿⇔
¿
x=1; y =1
¿
¿
x=−2 ; y=4
¿
¿ {
¿
¿
¿
¿ Vì A có toạ độ dơng nên A(1;1) ; B(-2;4) Toạ độ trung điểm I của AB là
Trang 2xI x I=1+(−2)
2 =−
1
2; y I= 1+4
2 =
5
2; Vay : I(− 12 ;
5
2)
2 Gọi điểm M thuộc y=x2 thì M có toạ độ M(xM;xM2) vì tam giác MAB cân nên MA=MB ta có MA2=(xM-1)2+(xM2-1)2;MB2=(xM+2)2+(xM2-4)2
MA=MB nên (xM-1)2+(xM2-1)2=(xM+2)2+(xM2-4)2 ⇔ xM2- xM-3=0
Δ=13 ; x M 1= 1+√13
2 ⇒ y M1=x2M 1= 7+√13
2 ;
¿
7 −√13
x M 2=1−√13
2 ⇒ y M 2=x M 22
=❑
❑
2
Có 2 điểm M thoả mãn điều kiện bài toán
M1(1+√13
2 ;
7+√13
2 ); M2(1 −√13
2 ;
7 −√13
2 )
Cách khác:
Lập phơng trình đờng thẳng đi qua IM và vuông góc với đờng thẳng y=-x+2
Gọi phơng trình đờng thẳng d đi qua IM có dạng y=ax+b(a 0)
Vì d đi qua I(− 12 ;
5
2) nên khi x= −1
5
2 thay vào y=ax+b ta có
−1
2a+b=
5
2(1) vì d y=-x+2 nên a=1 thay vào (1) ta có b=3 phơng trình d đi
qua IM là y=x+3 ,vì M y=x2 nên hoành độ M thoả mãn phơng trình x2-x-3=0 Giải ra x1= 1+√13
2 ; x2 =1−√13
M1(1+√13
2 ;
7+√13
2 ); M2(1 −√13
2 ;
7 −√13
2 )
Câu 2
Cho phơng trình x2+6x+6a-a2=0 (1) a là tham số
1.Với giá trị nào của a thì phơng trình có nghiệm?
2 Giả sử x1,x2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm a để x2=x1 -8x1.
Giải
1.Để phơng trình (1) có nghiệm Δ❑
Δ❑
=9 −(6 a − a2)=a2−6 a+9=¿ 2.Vì Δ❑
≥ 0 theo Vi-ét và Gt ta có
x1+x2=− 6
¿
x1 x2=6 a − a2
x2=x13− 8 x1
⇔
¿x1+x2=−6
x1 x2=6 a − a 2
x13−7 x1+6=0
¿
⇔
¿x1=− 6 − x2(1)
x1 x2=6 a −a2( 2) (x1−1)(x1− 2)(x1+ 3)=0(3)
¿ { {
¿
¿ ¿
¿
Trang 3⇔
x1=1
¿
x1=2
¿
x1=−3
¿
¿
¿
¿
¿
Víi x1=1 thay vµo (1) x2=-7 thay x1,x2 vµo (2) ta cã a2-6a-7=0 ⇔ (a+1)(a-7)=0 ⇔ a=-1 hoÆc a=7 (*)
Víi x1=2 thay vµo (1) x2=-8 thay x1,x2 vµo (2) ta cã a2-6a-16=0 ⇔ (a+2)(a-8)=0 ⇔ a=-2 hoÆc a=8 (**)
Víi x1=-3 thay vµo (1) x2=-3 thay x1,x2 vµo (2) ta cã a2-6a+9=0 ⇔ (a-1)2=0 ⇔ a=3 (***)
Tõ (*),(**),(***) ta cã a ∈{− 2;− 1;3 ;7 ;8} th× x2=x1 -8x1
C©u 5 (trang sau)
C©u 4
Gi¶i ph¬ng tr×nh
x+2¿2
¿
¿
x2
¿
§KX§ x -2
Gi¶i
x2=6
¿
3 x2+6 x +2=0
¿
x =√6
¿
x=−√6
¿
x= −3+√3
3
¿
x= − 3 −√3
3
¿
¿
¿
⇔¿
¿
¿
¿
(1)⇔ x2
=(x2+4 x +4)(3 x2−6 x −3)
⇔3 x4
+6 x3− 16 x2−36 x − 12
⇔3 x4−18 x2
+6 x3−36 x +2 x2−12=0
⇔(x2
− 6)(3 x2+6 x +2)=0
⇔
¿
VËy ph¬ng tr×nh (1) cã 4 nghiÖm x1=√6 ;x2=−√6 ; x3=− 3+√3
3 ; x4 =−3 −√3
3
Trang 4đờng tròn 5 điểm A,X,H,O,Y cùng nằm trên (O1) đờng kính AO.Mặt khác Δ
AXY cân tại A
Nên tứ giác BXHZ nội tiếp (O 2 ) (đpcm).
T
ơng tự ∠ YCZ+ ∠ YHZ=1800 nên tứ giác CYHZ nội tiếp (O 4 ) (đpcm)
2.GọiAZ cắt (O) tại K,BH cắt XZ tại I ta có ∠ BHZ= ∠ BXZ (1)( nội tiếp chắn
của (O) Từ (1) và (2) ∠ BHZ= ∠ XKZ ở vị trí đồng vị
( đờng kính vuông góc với dây) ,HI//XK nên I là trung điểm XZ
hay BH đi qua trung diểm XZ (đpcm).
T ơng tự CH đi qua trung điểm YZ (đpcm).
Thivào lớp 10 hệ chuyên Đại học s phạm Hà nội
Vòng 2 Dành cho thí sinh thi vào chuyên Toán-Tin
(ngày 12 tháng 6 năm 2007)
Câu 1 Cho biểu thức
P= √x+1
x√x+ x+√x:
1
x2−√x ;Q=x
4
−7 x2+15 ( Với x>0, x 1) 1.Rút gọn P
2.Với giá trị nào của x thì Q-4P đạt giá trị nhỏ nhất
Giải
B
Z
O
H I K
A
C
Trang 5√x (¿x+√x +1).√x (√x3− 1)
¿
P= √x+ 1
x√x+ x+√x:
1
x2−√x=
√x(¿x+√x +1).√x (√x − 1)(x +√x+1)=x −1
Q-4P=x4-7x2+15-4(x-1)=(x4-8x2+16)+(x2-4x+4)-1=(x2-4)+(x-2)2-1 −1
Min(Q-4P)=-1 khi x=2
Câu 2
Cho các số x, y thoả mãn x4+x2y2+y4=4 (1) ; x8+x4y4+y8=8(2)
Tính giá trị A=x12 +x2 y2 +y12
Giải
(2) ⇔ (x4+y4)2-x4y4=8 (3) Từ (1) ⇔ x4+y4=4-x2y2 (4) Thay vào (3)
Ta có (4-x2y2 )2-x4y4=8 ⇔ 16-8x2y2+x4y4-x4y4=8 ⇔ x2y2=1
Thay vào (4) ta có x4+y4=3
A=x12 +x2 y2 +y12=(x4+y4)3-3x4y4(x4+y4)+x2y2
Thay x2y2=1 ,x4+y4=3 vào A
A=34-3.3+1=19
Câu 3
1.Tĩm tất cả các số nguyên dơng sao cho 2(x+y)+xy=x2+y2
2.Cho tam giác ABC cóđộ dài ba cạnh là a, b,c sao cho a2 +b2>5c2
Chứng minh rằng c<a, c<b
Giải
1 2(x+y)+xy=x2+y2 ⇔ x2-(y+2)x+y2-2y=0 (1) coi phơng trình (1) là phơng trình bậc 2 ẩn x tham số y phơng trình (1) có nghiệm nguyên x điều kiện cần Δ là số chính phơng Ta có Δ =(y+2)2-4(y2-2y)=y2+4y+4-4y2+8y=16-3(y-2)2 16
0 ≤ Δ≤16 , Δ chính phơng
Δ =4 ⇒ 3(y-2)2=12 ⇒ (y-2)2=4 ⇒ y=4 hoặc y=0
Với y=4 thay vào (1) ta có :x2-6x+8=0 ⇔ (x-2)(x-4)=0 ⇔ x=2 hoặc x=4
Với y=0 thay vào (1 )ta có: x2- 2x=0 ⇔ x(x-2)=0 ⇔ x=0 hoặc x=2
Δ =16 ⇒ 3(y-2)2=0 ⇒ y=2 thay vào (1) ta có x2-4x=0 ⇔ x(x-4)=0 ⇔ x=0 hoặc x=4
Vạy phơng trình có 6 nghiệm (x;y)=(2;4);(4;4);(0;0);(2;0);(0;2);(4;2)
2.Từ GT ta có a2+b2>5c2 => (a+b)2>5c2+2ab
Giả sử c a,c b thì 2c a+b =>4c2 (a+b)2>5c2+2ab (Vô lý)
Nếu c a ,c<b hoặc c<a,c b tơng tự Vậy c<a,c<b (đpcm)
Cách khác: Giả sử c a , ta có a2 c2 (1) ,
Mặt khác theo BĐT tam giác b<a+c 2c suy ra b2 4c2 (2)
Từ (1) và (2) ta có a2+b2 5c2 trái GT vậy c<a
* Giả sử c b ta có b2 c2 (3)
Mặt khác theo BĐT tam giác a<a+c 2c suy ra a2 4c2 (4)
Từ (3) và (4) ta có a2+b2 5c2 trái GT vậy c<b
Vậy c<a,c<b (đpcm)
Câu 4:
D
E
F O
C G
Trang 61.Xét Δ AMG; Δ AME có ∠ AMG chung, ∠ MAG= ∠ MEA (cùng
suy ra AM
EM =
MG
MA ⇔MA2 =ME MG (1) (đpcm)
Nên Δ MBG đồng dạng Δ MEC (g.g)
suy ra MG
MC =
MB
ME ⇔ME MG=MB MC (2)
Từ (1) và (2) ta có
⇔1=AB AM
AB AC +
AC AM
AB AC ⇔1=AM
AC +
AM
AB ⇔ 1
AM=
1
AB+
1
Câu 5 Chia hình chữ nhật ABCD (AB=CD=4cm,AD=BC=3cm)
Thành các đa giác AEFG,GDKHF,HKCMN,MNPB,PNHFE các đờng chéo của đa giác này luôn EN= √EB 2 +BN 2
=√4+1=√5 Vì có 6 điểm mà có 5 đa giác theo nguyên tắc Đi-Rích-lê tồn tại ít nhất 2 điểm thuộc một đa giác khoảng cách giữa 2
điểm này luôn nhỏ hơn hoặc bằng đờng chéo của mỗi đa giác
Vậy luôn tồn tại 2 trong sáu điểm mà khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn hoặc bằng √5 cm (đpcm)
C D
E
F
N
M P
K