1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 Tuần 29

38 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 107,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổ chức cho học sinh tự hình thành nhóm 5 học sinh thể hiện theo vai dựng lại câu chuyện - Giáo viên lập tổ trọng tài cùng giáo viên nhận xét chấm điểm thi đua.. - Gọi đại diện các nhó[r]

Trang 1

TUẦN 29

Ngày soạn: 29/3/2021

Ngày giảng: Thứ hai ngày 05 tháng tháng 4 năm 2021

TOÁN Tiết 136: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200.

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số từ 111 đến 200.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học

toán

*Bài tập cần làm: Bài tập 1, 2a, 3

4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giải

quyết vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận toán học; Mô hình hóa toán học; Giaotiếp toán học

II CHUẨN BỊ

1 Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Sách giáo khoa

- Học sinh: Sách giáo khoa

2 Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não

- Hình thức dạy học cả lớp, cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 HĐ khởi động: (3 phút)

- TBHT điều hành trò chơi: Truyền điện

- Nội dung chơi: đọc các số từ 101 đến 110; so

+GV giao nhiệm vụ tìm hiểu ND thông qua một

số câu hỏi với ND trong sgk

- Học sinh lĩnh hội YC

Trang 2

+ GV trợ giúp HS lúng túng

- Giáo viên nêu vấn đề học tiếp các số và trình

bày lên bảng như sách giáo khoa

* Viết và đọc số 111

- Yêu cầu học sinh nêu số trăm, số chục và số

đơn vị

- Gọi học sinh điền số thích hợp và viết

- Gọi học sinh nêu cách đọc, viết số 111

* Viết và đọc 112

- Số 112 gồm mấy trăm, chục, đơn vị?

- Gọi học sinh nêu cách đọc, viết số 112

-Trợ giúp các số còn lại (tương tự )

- Giáo viên nêu tên số, chẳng hạn “Một trăm ba

mươi hai”

- Yêu cầu học sinh lấy các hình vuông (trăm)

hình chữ nhật (chục) và đơn vị (ô vuông)

- Yêu cầu học sinh thực hiện trên đồ dùng học

tập

- Yêu cầu học sinh thực hiện tiếp số 142; 121,

173

Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2

- Học sinh quan sát trải nghiệmtrên mô hình như sgk kết hợp vớiĐDHT

*Dự kiến nội dung chia sẻ:

- Học sinh nêu cách đọc viết số112

- Tự làm theo cặp đôi với các số:

Bài 1 : Làm việc cá nhân – Chia sẻ trước lớp

- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ kết quả

*HS nhận nhiệm vụ và thực hiệntheo YC

- Học sinh tự tìm hiểu yêu cầucủa bài và làm bài

- Kiểm tra chéo trong cặp (N2)

Trang 3

- Nhận xét bài làm học sinh.

Bài 2a: Làm việc cá nhân – Chia sẻ trước lớp

- Giáo viên vẽ tia số lên bảng và yêu cầu 1 em

lên bảng chia sẻ kết quả

- Đánh giá bài làm học sinh

Bài 3: Làm việc cá nhân – Chia sẻ trước lớp

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài mẫu

- Hướng dẫn học sinh cách so sánh số

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Yêu cầu 2 em lên bảng chia sẻ kết quả

- Muốn so sánh 2 số có 3 chữ số ta sánh thế

n o? à

- Giáo viên nhận xét chung

Lưu ý giúp đỡ để đối tượng M1 hoàn thành bài

tập

µBài tập chờ:

Bài tập 2b,c: Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi

báo cáo kết quả với giáo viên

154 Một trăm năm mươi tư

181 Một trăm tám mươi mốt

195 Một trăm chín mươi lăm

- Yêu cầu học sinh nhận xét bàitrên bảng

- Học sinh tự làm bài sau đó báocáo kết quả với giáo viên:

+Dự kiến KQ báo cáo:

b) 151; 152; 153; 154; 155; 156; 157; 158; 159; 160 c) 191; 192; 193; 194; 195; 196; 197; 198; 199; 200.

4 HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)

- HS thi viết đúng các số từ 111 đến 200.

/?/ Qua bài học, bạn biết được điều gì?

/?/ Qua bài học, bạn có mong muốn, đề xuất điều gì?

/?/ Qua bài học, bạn có băn khoăn, thắc mắc gì?

- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết dạy.

5 HĐ sáng tạo: (1 phút)

- Viết( theo mẫu)

+ 124 gồm 1trăm, 2 chục, 4 đơn vị

Trang 4

+ 162 gồm

+ 178 gồm

+ 160 gồm

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Xem trước bài: Các số có ba chữ số.

Tập đọc NHỮNG QUẢ ĐÀO

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hiểu nội dung: Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháubiết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm

- Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa

2 Kỹ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và

lời nhân vật

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.

4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực: Tự chủ và tự học; Giao

tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ

*GD.KNS: Giúp học sinh biết tự nhận thức và xác định giá trị bản thân.

- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não

- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm đôi, cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

TIẾT 1:

1 HĐ khởi động: (5 phút)

- TBHT điều hành trò chơi: Bắn tên

- Nội dung chơi:

+ Học thuộc bài thơ cây dừa

+ Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn, thân,

quả) được so sánh với những gì?

- Giới thiệu bài và tựa bài: Những quả đào.

- Học sinh tham gia chơi

- Học sinh nhận xét

- Lắng nghe

- Học sinh nhắc lại tên bài và mởsách giáo khoa

Trang 5

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài.

- Lưu ý giọng đọc cho học sinh

b Học sinh đọc nối tiếp từng câu trước lớp.

-Tổ chức cho học sinh tiếp nối nhau đọc từng

câu trong bài

* Dự kiến một số từ để HS cần đọc đúng: đi xa,

chẳng bao lâu, cháu ấy ạ, tấm lòng, thốt lên,

xoa đầu

+Chú ý phát âm đối tượng HS hạn chế

c Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp.

- Giáo viên trợ giúp cách ngắt hơi câu dài và

Bữa cơm chiều hôm ấy,/ ông hỏi các cháu://

-Thế nào, / Các cháu thấy đào có ngon không?

( )

- Yêu cầu học sinh giải nghĩa từ

/?/ Em hiểu thế nào là nhân hậu?

e Học sinh thi đọc giữa các nhóm.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét chung và tuyên dương các

- Học sinh lắng nghe, theo dõi.-Trưởng nhóm điều hành HĐchung của nhóm

+ HS đọc nối tiếp câu trongnhóm

- Học sinh luyện từ khó (cá nhân,

- Học sinh hoạt động theo nhóm

4, luân phiên nhau đọc từng đoạntrong bài

- Học sinh chia sẻ cách đọc vàluyện đọc: động theo cặp

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từngđoạn trong bài kết hợp luyện đọccâu khó

- Học sinh nhận xét bạn đọctrong nhóm và một số nhóm đọclại

- Học sinh nêu nghĩa của từ sáchgiáo khoa

- Thương người đối xử có tình có nghĩa với mọi người.

- Học sinh đọc, cả lớp theo dõi

và nhận xét Sau đó, cả lớp cùngluyện đọc câu văn này

- Học sinh đọc bài

- Các nhóm thi đọc+ Đọc trong nhóm+ Cử đại diện thi đọc -Lớp nhận xét, bình chọn nhómđọc tốt

- Lắng nghe

Trang 6

g Đọc toàn bài.

- Yêu cầu học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Học sinh nối tiếp nhau đọc lạitoàn bộ bài tập đọc

*Cách tiến hành: Làm việc cá nhân -> Chia sẻ cặp đôi -> Chia sẻ trước lớp

- GV giao nhiệm vụ (CH cuối bài đọc)

- Cho học sinh quan sát tranh, đọc nội

dung bài và thảo luận các câu hỏi sgk

-YC trưởng nhóm điều hành chung

- GV trợ giúp nhóm đối tượng M1, M2

µTBHT điều hành HĐ chia sẻ

- Mời đại diện các nhóm chia sẻ

-Gọi học sinh đọc lại bài

/?/ Ông giành quả đào cho những ai?

/?/ Mỗi cháu của ông đã làm gì với

những quả đào?

/?/ Nêu nhận xét của ông về từng

cháu? /?/Vì sao ông nhận xét như vậy?

/?/Theo em ông khen ngợi ai vì sao?

/?/Em thích nhân vật nào nhất?

- Nhận xét – phân tích từng nhân vật

=> Kết luận, ghi nội dung bài

- HS nhận nhiệm vụ

- Trưởng nhóm điều hành HĐ của nhóm

- HS làm việc cá nhân -> Cặp đôi-> Cảnhóm

- Đại diện nhóm báo cáo

- Dự kiến ND chia sẻ:

-Học sinh đọc bài thành tiếng Cả lớptheo dõi và đọc thầm theo

- Cho vợ và 3 đứa cháu

- Xuân ăn lấy hạt trồng Vân ăn vứt bỏhạt, thèm Việt không ăn cho bạn Sơn…

- Học sinh nối tiếp nhau trả lời câu hỏi 3

- YC các nhóm chia nhau đọc lại bài

+ YC các nhóm tự phân vai đọc bài

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét chung và cùng lớp

- HS nhóm chia nhau đọc lại bài

+Các nhóm tự phân vai đọc lại bài(người dẫn chuyện, Xuân, Việt Vân,ông.)

- Lớp lắng nghe, nhận xét

-HS bình chọn học sinh đọc tốt nhất,tuyên dương bạn

5 HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)

Trang 7

+ Em thích nhân vật nào trong bài? Vì sao?

+ Qua câu chuyện này em học được điều gì?

VD: Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhườngnhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm

*GD.KNS: Giúp học sinh biết tự nhận thức và xác định giá trị bản thân; Mỗi

chúng ta cần biết nhường nhịn để cuộc sống luôn có nghĩa

- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết học

6.HĐ sáng tạo (1 phút)

- Sắm vai nhân vật ông, Xuân, Vân, Việt trong truyện để đọc lại câu chuyện chongười thân nghe

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về luyện đọc bài và chuẩn bị bài: Cây đa quê hương

Văn hóa giao thông Bài 8: KHI CÓ NGƯỜI THÂN UỐNG BIA, RƯỢU

NHƯNG VẤN ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

Kể chuyện NHỮNG QUẢ ĐÀO

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nói Biết kể tự nhiên, giọng kể phù hợp với nội dung Có

khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện và biết nhận xét lời kể của bạn

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích kể chuyện

4 Năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp – hợp tác, NL giải quyết vấn đề, NL tư

duy – lập luận logic, NL quan sát ,

*GD.KNS: Giúp học sinh biết tự nhận thức và xác định giá trị bản thân.

II CHUẨN BỊ

1 Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Sách giáo khoa

- Học sinh: Sách giáo khoa

2 Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, rò chơi họctập

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “động não”

- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm, cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 HĐ khởi động: (3 phút)

- GV cùng TBHT tổ chức cho học sinh thi đua - Học sinh tham gia thi kể

Trang 8

kể lại câu chuyện Kho báu.

- Giáo viên nhận xét chung, tuyên dương học

*Cách tiến hành: Làm việc theo nhóm – Chia sẻ trước lớp.

* GV giao nhiệm vụ cho các nhóm

- Giáo viên YC HS nêu yêu cầu của bài

-Trợ giúp HS hạn chế

*TBHT điều hành nội dung HĐ chia sẻ:

Việc 1: Hướng dẫn kể chuyện:

a, Tóm tắt nội dung từng đoạn của truyện

- Gọi học sinh đọc yêu cầu cả mẫu

- Dựa vào nội dung tóm tắt đoạn 1, 2 hãy tóm

tắt từng đoạn bằng lời của mình

- Yêu cầu học sinh làm vở nháp và tiếp nối phát

- Gọi đại diện các nhóm thi kể

- Nhận xét đánh giá tuyên dương

Việc 2: Phân vai dựng lại câu chuỵên (M3,

M4)

- Tổ chức cho học sinh tự hình thành nhóm 5

học sinh thể hiện theo vai dựng lại câu chuyện

- Giáo viên lập tổ trọng tài cùng giáo viên nhận

xét chấm điểm thi đua

- Gọi đại diện các nhóm phân vai dựng lại câu

*Dự kiến nội dung HĐ chia sẻ:

- 1 học sinh đọc yêu cầu cả mẫu

- Học sinh làm vở nháp và tiếpnối chia sẻ

- Học sinh nhận xét

- Vài học sinh nêu

- Học sinh tập kể trong nhóm 4

- Đại diện các nhóm thi kể

- Nhận xét lời kể của học sinh

- Học sinh tập kể trong nhóm 5theo vai

- 3 - 4 nhóm học sinh lên tập kểtheo vai

- Nhận xét cách đóng vai, thểhiện theo vai của từng học sinhtrong nhóm

- Tổ trọng tài nhận xét học sinhkể

- Lắng nghe

Trang 9

- Kể đúng văn bản: Đối tượng M1, M2

- Kể theo lời kể của bản thân: M3, M4

3 HĐ tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện: (5 phút)

- Câu chuyện kể về việc gì?

- Em học tập được điều gì từ câu chuyện trên?

Kết luận: Nhờ quả đào, ông biết tính nết các

cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhường nhịn

quả đào cho bạn, khi bạn ốm

Khuyến khích đối tượng M1 trả lời CH1, M2 trả

- Hỏi lại tên câu chuyện

- Hỏi lại những điều cần nhớ

*GD.KNS: Giúp học sinh biết tự nhận thức biết nhường nhịn và xác định giá trị

bản thân

5.HĐ sáng tạo: (2 phút)

- Kể lại câu chuyện theo vai nhân vật( người dẫn chuyện, người ông, Xuân, Việt,Vân) Lưu ý HS cần thể hiện đúng điệu bộ, giọng nói của từng nhân vật

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về kể lại câu chuyện cho người thân nghe

Thực hành Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC GIÀN MƯỚP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Đọc trôi chảy toàn bài.Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đúng lúc

- Biết đọc với giọng nhẹ nhàng, thong thả

- Hiểu nghĩa các từ: soi bóng, lội quanh lội quẩn,…

- Hiểu nội dung câu chuyện

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi hs đọc bài tuần 28 và trả lời câu hỏi

trong bài

Trang 10

a) Giàn mướp được tả nằm ở đâu?

b) Hoa mướp có màu gì?

c) Những bông hoa mướp được so sánh

với những gì?

d) Qủa mướp lớn lên như thế nào?

e) Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu Ai

thế nào?

GVKL: Tác giả quan sát rất kĩ giàn mướp

khi tả về hoa và quả của nó

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có bachữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

2 Kỹ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng đọc, viết số có ba chữ số.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học

toán

*Bài tập cần làm: bài tập 2,3

4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giải

quyết vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận toán học; Mô hình hóa toán học; Giaotiếp toán học

II CHUẨN BỊ

1 Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Sách giáo khoa

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

Trang 11

2 Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não

- Hình thức dạy học cả lớp, cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC

1 HĐ khởi động: (3 phút)

- GV kết hợp với Ban CT.HĐTQ tổ chức T/C

+TBHT điều hành cho lớp chơi trò chơi: Xì điện

+Nội dung chơi: cho học sinh truyền nhau đọc,

viết các số từ 111 đến 200

- Giáo viên nhận xét, tổng kết trò chơi và tuyên

dương những học sinh trả lời đúng và nhanh

- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng: Các

+GV giao nhiệm vụ tìm hiểu ND thông qua một

số câu hỏi liên quan đến nội dung bài học sgk

trang 146

- Giáo viên kẻ bảng như sách giáo khoa, yêu cầu

học sinh quan sát

- Có mấy hình vuông to?

- Có mấy hình chữ nhật? Có mấy hình vuông

nhỏ?

- Có tất cả bao nhiêu ô vuông?

- Có tất cả mấy trăm, chục, đơn vị,?

- Cần điền những chữ số nào thích hợp?

- Giáo viên điền vào ô trống

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số và đọc số:

Hai trăm bốn mươi ba

- Giáo viên hướng dẫn tương tự cho học sinh

làm với 235 và các số còn lại

- Yêu cầu học sinh lấy hình vuông (trăm) hình

chữ nhật (chục) và đơn vị (ô vuông) để được

hình ảnh trực quan của số đã cho

- Yêu cầu học sinh làm tiếp các số khác

Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2

Trang 12

- Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

*Cách tiến hành:

*GV giao nhiệm vụ

-YC HS thực hành một số bài tập

-TBHT điều hành HĐ chia sẻ

Bài 2: Làm việc cá nhân – Chia sẻ trước lớp

- Yêu cầu 2 em lên bảng chia sẻ kết quả

- Tổ chức cho học sinh nhận xét bài làm

- Giáo viên nhận xét chung

Bài 3: TC Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài

tập 3, tổ chức cho 2 đội học sinh thi đua viết số

thích hợp vào chỗ chấm Đội nào đúng mà xong

trước sẽ thắng cuộc

- Giáo viên tổng kết trò chơi, tuyên dương đội

thắng

Lưu ý giúp đỡ để đối tượng M1 hoàn thành bài

tập

µBài tập chờ:

Bài tập 1: Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi báo

cáo kết quả với giáo viên

*HS nhận nhiệm vụ và thực hiện theo YC

- Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu của bài và làm bài

- Kiểm tra chéo trong cặp (N2)

*Dự kiến ND chia sẻ:

- Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu

- Học sinh làm bài:

a) 405; b) 450; c) 311; d) 315; e) 521; g) 322

- Học sinh nhận xét

- Học sinh tham gia chơi, dưới lớp cổ vũ, cùng giáo viên làm ban giám khảo

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh tự làm bài sau đó báo cáo kết quả với giáo viên:

a) 310 b) 132 c) 205 d) 110 e) 123

4 HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)

- Trò chơi: Điền nhanh điền đúng

GV viết bài tập vào bảng phụ cho HS chơi Mỗi đội 4 HS

+ Số 146 gồm … trăm…….chục……đơn vị

+ Số 327 gồm … trăm…….chục……đơn vị

+ Số 856 gồm … trăm…….chục……đơn vị

+ Số 112 gồm … trăm…….chục……đơn vị

- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc

5 Hoạt động sáng tạo (1 phút)

* Bài toán: Nối theo mẫu Bảy trăm sáu mươi ba 652

Ba trăm linh năm 763

Sáu trăm năm mươi hai 678

Sáu trăm bảy mươi tám 305

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Sửa bài sai Xem trước bài: So sánh các

số có ba chữ số.

Trang 13

CHÍNH TẢ: (Nghe viết) NHỮNG QUẢ ĐÀO

- Làm được bài tập 2a

2 Kỹ năng: Rèn cho học sinh quy tắc chính tả s/x.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ Việt.

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não

- Hình thức dạy học cả lớp, cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

- Lắng nghe

- Mở sách giáo khoa

2 HĐ chuẩn bị viết chính tả (5 phút)

*Mục tiêu:

- Học sinh có tâm thế tốt để viết bài

- Nắm được nội dung bài chép để viết cho đúng chính tả

*Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp

- Giáo viên giới thiệu và đọc bài chính tả: Đọc

chậm và rõ ràng, phát âm chuẩn

- Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài viết và

cách trình bày qua hệ thống câu hỏi gợi ý:

*TBHT điều hành HĐ chia sẻ:

+ Đoạn viết cho ta biết gì?

- Trong bài có những tiếng nào được viết hoa?

- Hướng dẫn học sinh viết chữ khó vào bảng

con: Xuân, Vân, Việt, Đào.

- Nhận xét bài viết bảng của học sinh

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh trả lời từng câu hỏicủa giáo viên Qua đó nắm đượcnội dung đoạn viết, cách trình

bày, những điều cần lưu ý:

* Dự kiến ND chia sẻ:

+ Qua việc chia đào mà ông biếtđược tính nết được từng cháu.+ Xuân,Vân ,Việt

- Luyện viết vào bảng con, 1 họcsinh viết trên bảng lớp

- Lắng nghe

Trang 14

3 HĐ viết bài chính tả (15 phút)

*Mục tiêu:

- Học sinh viết lại chính xác bài chính tả

- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí

*Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân

- Giáo viên nhắc học sinh những vấn đề cần

thiết: Viết tên bài chính tả vào giữa trang vở

Chữ đầu câu viết hoa lùi vào 1 ô, quan sát kĩ

từng chữ trên bảng, đọc nhẩm từng cụm từ để

viết cho đúng, đẹp, nhanh; ngồi viết đúng tư

thế, cầm viết đúng qui định

- GV đọc cho học sinh viết bài (viết từng câu

theo hiệu lệnh của giáo viên)

- Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và lỗi của bạn

*Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – Hoạt động cặp đôi

- Cho học sinh tự soát lại bài của mình theo bài

trong sách giáo khoa

- Giáo viên chấm nhanh 5 - 7 bài

- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh

- Học sinh xem lại bài của mình,dùng bút chì gạch chân lỗi viếtsai Sửa lại xuống cuối vở bằngbút mực

Bài 2a: TC Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài

tập 2a, tổ chức cho học sinh thi điền vài chỗ

chấm Đội nào đúng mà xong trước sẽ thắng

- Giáo viên chốt kết quả đúng, tổng kết trò chơi

tuyên dương đội thắng

* HS thực hiện theo YC+Học sinh đọc yêu cầu và tựnhẩm bài ->tương tác với bạn

- Học sinh tham gia chơi, dướilớp cổ vũ, cùng giáo viên làmban giám khảo

- Lắng nghe

6 HĐ tiếp nối: (3 phút)

- Cho học sinh nêu lại tên bài học

- Hs nêu quy tắc chính tả s/x.

- Viết tên một số bạn trong trường có phụ âm s/x

- Giáo viên chốt lại những phần chính trong tiết học

- Chọn một số vở học sinh viết chữ sạch, đẹp, không mắc lỗi cho cả lớp xem

7 HĐ sáng tạo: (1 phút)

- Yêu cầu học sinh về nhà sưu tầm- làm một số bài tập chính tả có phụ âm s/x

- Nhận xét tiết học

Trang 15

- Nhắc nhở học sinh mắc lỗi chính tả về nhà viết lại các từ đã viết sai Xem trước

bài chính tả sau: Hoa phượng

Ngày soạn: 31/3/2021

Ngày giảng: Thứ tư ngày 07 tháng 4 năm 2021

Toán Tiết 138: SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một

số để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000)

2 Kỹ năng: Rèn cho học sinh cách so sánh các số có ba chữ số.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học Yêu thích học

toán

*Bài tập cần làm: bài tập 1, 2a, 3 (dòng 1)

4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giải

quyết vấn đề và sáng tạo; Tư duy và lập luận toán học; Mô hình hóa toán học; Giaotiếp toán học

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, kỹ thuật động não

- Hình thức dạy học cả lớp, cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Trang 16

*Cách tiến hành: Làm việc cả lớp

- Giáo viên gắn lên bảng 1 tấm bìa hình vuông

+GV giao nhiệm vụ cho HS

- Giáo viên đọc số: Năm trăm hai mươi mốt

- Yêu cầu học sinh viết bảng con

- Em có nhận xét gì về cách đọc viết các số có 3

chữ số?

Việc 2: So sánh các số có 3 chữ số.

- Giáo viên kẻ bảng phụ như sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh so sánh 2 số 234 và 235

Lưu ý giúp đỡ đối tượng M1, M2

- Học sinh quan sát, trải nghiệmbằng các tấm bìa hình vuông +Thảo luận nhóm, thống nhất ýkiến

-Ta so sánh lần lượt các hàngtrăm, hàng chục bằng nhau thì ta

so sánh hàng đơn vị

234 < 235 235 > 234-Thực hiện: 194 > 139 : So sánh

ở hàng chục

199 < 251: So sánh hàng trăm

- So sánh lần lượt các trăm, chục,các đơn vị với nhau

Bài 1: Làm việc cá nhân – Chia sẻ trước lớp

- Học sinh thực hiện theo YC

- Học sinh tự tìm hiểu yêu cầucủa bài và làm bài -> tương tácvới bạn

*Dự kiến nội dung chia sẻ

- Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu

Trang 17

- Yêu cầu 2 em lên bảng chia sẻ kết quả, mỗi em

- Yêu cầu học sinh làm vào phiếu học tập

- Giáo viên kẻ bảng như sách giáo khoa, gọi 1

học sinh lên bảng làm

- Tổ chức cho học sinh nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- Gọi học sinh đọc lại bài

- Giáo viên nhận xét chung

Lưu ý giúp đỡ để đối tượng M1 hoàn thành bài

tập

µBài tập chờ:

Bài tập 2b, c: Yêu cầu học sinh tự làm bài rồi

báo cáo kết quả với giáo viên

Bài tập 3 (dòng 2,3): Yêu cầu học sinh tự làm

bài và báo cáo kết quả với giáo viên

của bài và làm bài

- Học sinh làm bài -> chia sẻ:

- Học sinh làm việc theo cặp

- Học sinh nêu miệng kết quả:a) 695

- Học sinh làm vào phiếu họctập

- 1 học sinh lên bảng làm-> chiasẻ

971; 972; 973; 974; 975; 976;977; 978; 979; 980

+ 991; 992; 993; 994; 995; 996; 997; 998; 999; 1000

4 HĐ vận dụng, ứng dụng: (2 phút)

/?/ Qua bài học, bạn biết được điều gì?

/?/ Nêu cách so sánh các số có 3 chữ số

/?/ Qua bài học, bạn có băn khoăn, thắc mắc gì?

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 18

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về xem lại bài học trên lớp Sửa bài sai Xem trước bài: Luyện tập.

Tập đọc CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG

2 Kỹ năng: Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và

cụm từ Chú ý các từ: cổ kính, không xuể, chót vót, gợn sóng, sừng trâu.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn hoc.

4 Năng lực: Góp phần hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Giao tiếp

và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ; Văn học; Thẩm mĩ

II CHUẨN BỊ

1 Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Sách giáo khoa, tranh minh họa trong sách giáo khoa

- Học sinh: Sách giáo khoa

2 Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não

- Hình thức dạy học cả lớp, theo nhóm, cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 HĐ khởi động: (3 phút)

- GV cho học sinh nghe bài hát: Quê hương

- Nội dung bài hát nói về điều gì?

*Cách tiến hành: HĐ cá nhân -> Nhóm -> Chia sẻ trước lớp

a.GV đọc mẫu cả bài

- Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

Trang 19

+ Đặt câu với từ: thời thơ ấu, cổ kính, chót vót,

- GV trợ giúp, hướng dẫn đọc ngắt, nghỉ câu,

Luyện câu (Dự kiến):

+ Trong vòm lá,/ gió chiều gẩy lên/ những điệu

nhạc li kì/ tưởng chừng như ai đang cười đang

-TBHT điều hành các nhóm chia sẻ trước lớp

- Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi

/?/ Những câu văn nào cho em biết cây đa đã

sống rất lâu?

/?/ Các bộ phận của cây đa được tác giả tả bằng

những hình ảnh nào?

/?/Hãy nói đặc điểm nổi bật của mỗi bộ phận

của cây đa? (M3, M4 trả lời)

- Giáo viên viết bảng những ý kiến được xem là

đúng

/?/ Ngồi hóng mát ở gốc cây đa, tác giả còn thấy

cảnh đẹp nào của quê hương?

+ Khích lệ trả lời (HS M1)

- Nội dung bài tập đọc là gì?

-HS nhận nhiệm vụ-Thực hiện theo sự điều hành củatrưởng nhóm

+Tương tác, chia sẻ nội dung bài

- Đại diện nhóm chia sẻ:

- Lớp đọc thầm bài

*Dự kiến nội dung chia sẻ:

- Cây đa nghìn năm

- Thân chín mười đứa ôm khôngxuể, cành ,

- Học sinh nêu

- Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu…-Đọc nhẩm, ghi nhớ

Ngày đăng: 25/05/2021, 11:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w